MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Năm học: 2010 - 2011
MĐ
ND
Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng
TN TL TN TL TN TL
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia đơn
thức, đa thức; hằng
đẳng thức đáng nhớ;
phân tích đa thức
thành nhân tử.
(20 tiết)
5
4
1
0,5
6
4,5
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia phân
thức.
(13 tiết )
11
1
3
1,5
4
2,5
Tứ giác.
Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) x
2
(x - 2x
3
) b) 4x
3
y
2
: x
2
c)
2 2
5 1 1
3 3
x x
x y x y
− +
+
Câu 3: (1, 5 điểm) Cho biểu thức:
M =
2
4 4 8 16
.
4 4 32
x x
x x
+ +
1- 4x
2
= 1 - (2x)
2
0,25 điểm
= (1 - 2x)(1 + 2x) 0,5 điểm
c.
3x
2
- 5y - 3xy + 5x
= (3x
2
- 3xy) + (5x - 5y) 0,25 điểm
= 3x(x - y) + 5(x - y) 0,25 điểm
= (x - y)(3x + 5) 0,25 điểm
2
(3đ)
a.
x
2
(x - 2x
3
)
= x
3
- 2x
5
1 điểm
b.
4x
0,25 điểm
=
2
xy
0,25 điểm
3
(1,5đ)
a. ĐKXĐ: x
≠
4 và x
≠
-4 0,25 điểm
b.
M =
2
4 4 8 16
.
4 4 32
x x
x x
+ +
−
÷
− +
=
4
4
x
x
+
−
0,125 điểm
M = 1 +
8
4x −
0,25 điểm
Để M nhận giá trị nguyên thì
8
4x −
phải nhận giá trị
nguyên, tức là x - 4
∈
Ư(8) = {
±
1;
±
2;
±
4;
±
8}
0,125 điểm
=> x
∈
{-4; 0; 2; 3; 5; 6; 8; 12} thì biểu thức M nhận
a.
Ta có: AD = DB; BE = EC; AM = MC (GT) 0,25 điểm
=> DE, EM là đường trung bình của
∆
ABC. 0,25 điểm
=> DE // AC; EM // AB
(Tính chất đường trung bình của tam giác).
0,25 điểm
Mà M
∈
AC, D
∈
AB
=> AD // EM; AM // DE
0,25 điểm
=> Tứ giác ADEM là hình bình hành (Dấu hiệu nhận
biết hình bình hành).
0,25 điểm
b.
∆
ABC cân tại A (GT) => AB = AC 0,25 điểm
=> AD = AM 0,25 điểm
=> Tứ giác ADEM là hình thoi. 0,25 điểm
c.
∆
ABC vuông tại A (GT) => Tứ giác ADEM là hình
chữ nhật.
0,125 điểm
AD = EM =
6