<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ 5: TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:</b>
Thời gian thực hiện: ( 3tuần)
<i><b> Tên chủ đề nhánh: Tôi là ai : </b></i>
Thời gian thực hiện:
<b> A. TỔ CHỨC CÁC </b>
<b>Hoạt </b>
<b>động</b>
<b>ĐĨN </b>
<b>TRẺ</b>
<b>CHƠI</b>
<b>Nội dung</b> <b>Mục đích yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Đón trẻ vào lớp,
- Kiểm tra tư trang của trẻ,
túi quần áo của trẻ.
-Chơi theo ý thích
- -Trẻ thích đến trường
- Trẻ biết chào cô,
chào các bạn
-- Trẻ biết cất đồ dùng
đúng quy định
+ ĐT tay: Đưa ra phía trước
,ngập trước ngực( vòng,
gậy)
+ ĐT chân: Ngồi xổm đứng
lên liên tục ( 2x8 )
+ ĐT bụng: Đứng nghiêng
người sang hai bên ( 2x8)
+ ĐT bật: Bật tiến về phía
trước( 2x8)
Điểm danh
- Trẻ tập được các
động tác trong bài.
- Trẻ có thói quen tập
thể dục buổi sáng,biết
phối hợp nhịp nhàng
các cơ vận động
- Rèn phát triển các cơ
quan vận động.
- Trẻ biết quan tâm
đến bạn trong lớp.
-Giúp giáo viên theo
dõi trẻ và chấm ăn
- Sân tập sạch
- Tổ chức cho trẻ chơi tự do, theo ý thích.
- Trẻ vào lớp
- Trẻ cùng trị chuyện
- Trẻ chơi
<i>* TD sáng:</i>
<b>1. Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, đi</b>
nhanh, đi - chậm, chạy nhanh, chạy chậm. Kết
hợp bài hát: “Bạn có biết tên tơi”
<b>2. Trọng động </b>
+ ĐT Hô hấp: Gà gáy
+ ĐT tay: Đưa ra phía trước ,ngập trước
ngực( vòng, gậy)
+ ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục ( 2x8 )
+ ĐT bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
( 2x8)
+ ĐT bật: Bật tiến về phía trước( 2x8)
<b>3 . Hồi tĩnh :</b>
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵệ
thân thể `
gái.
<b>* Góc nghệ thuật:</b>
- Tơ màu /xé/ dán: Làm ảnh
tặng bạn thân: Nặn đồ dùng
của bé và thứ bé thích
- Chơi của hàng sản xuất đồ
chơi búp bê.
- Làm rối từ nguyên liệu
khác nhau.
- Hát lại hoặc biểu diễn các
bài hát đã thuộc về chủ đề.
Chơi các dụng cụ âm nhạc
và phân biệt các âm thanh
khác nhau.
<b>*Góc học tập - sách:</b>
- Làm sách tranh truyện về
một số đặc điểm hình dáng
bên ngồi.
<b>* Góc KPXH:</b>
- Chọn và phân loại tranh lơ
- Trẻ làm quen với
các con số.
- Trang
phục , đồ
dùng, đồ chơi
phù hợp.
- Đồ chơi, đồ
chơi lắp ghép
hàng rào, cây
xanh
-Bút màu,
giấy màu, hồ
dán.
-Sách, truyện,
báo.
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1.Ổn định tổ chức.Trò truyện </b>
Cho trẻ hát bài “ Cái Mũi”
- Trị chuyện về chủ đề
- Lớp mình có những góc chơi nào?
<b>2. Thoả thuận trước khi chơi.</b>
trẻ chơi, giúp trẻ sủ dụng dồ chơi thay thế
- Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi
sáng tạo.
- Cơ có thể đổi vai chơi cho trẻ nếu trẻ muốn.
<b>4.Nhận xét sau khi chơi.</b>
- Trẻ cùng cô thăm quan các góc
- Cho trẻ tự nhận xét về góc chơi của mình.
- Cho trẻ nhận xét góc chơi của bạn.
<b>- Cô nhận xét.</b>
-Kết thúc cho trẻ thu gọn đồ chơi lên giá
- Trẻ hát.
- Trẻ trị chuyện cùng cơ
- Trẻ trả lời
-Trẻ trả lời
- Trẻ thỏa thuận.
-Trẻ phân vai trong nhóm
chơi
- Trẻ chơi vào góc
2. Trò chơi vận
động:
- Chơi vận động: “
Chó sói xấu tính”
“Trời Mưa “Giúp cơ
tìm bạn
- Chơi trị chơi dân
gian “ Kéo cư lửa
xe” “chi chi chành
chành”
3. Chơi tự do
- Chơi với cát,
nước: vẽ hình trên
cát, vật nổi, vật
chìm…
- In dấu bàn chân
bàn tay và ướm thử.
- Biết tên, địa chỉ, quang
cảnh của trường, các khu
vực trong trường.
- Trẻ được vẽ theo ý
thích của trẻ.
- Trẻ được nghe cô kể
chuyện
- Các trò chơi.
-Sân chơi
-Sân chơi
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<i>- Cô cùng trẻ hát bài “Tìm bạn thân”</i>
<b>2. Hướng dẫn </b>
<i><b>a.Hoạt động 1. Dạo quanh sân trường, Lắng nghe </b></i>
âm thanh khác ở sân trường.
- Cơ cho trẻ xếp hàng ra ngồi trời, cho trẻ đi dạo
quan sát và đàm thoại:
- Hôm nay chúng mình cảm thấy thời tiết như thế
nào?
- Bầu trời nắng hay mưa?
-Khi đi nắng chúng mình phải làm gì?
<b>3. Kết thúc </b>
Hỏi lại trẻ đã được chơi gì?
- Giáo dục trẻ chơi vui đồn kết
- Cho trẻ vệ sinh cá nhân.
- Chuyển hoạt động
- Trẻ hát.
- Vâng ạ
-Trẻ trả lời
-Trẻ trả lời
-Đội mũ
- Lắng nghe
-Trẻ lắng nghe và nói
theo ý hiểu của mình
-Trẻ lắng nghe
-Trẻ chọn trị chơi
-Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
-Trẻ thực hiện
- Trẻ chơi.
- Sau khi ăn xong lau mặt
và cho cho trẻ đi vệ sinh.
- Cho trẻ ngủ trên sạp, đảm
bảo vệ sinh và sức khỏe
cho trẻ.
- Cô xếp trẻ nằm ngay ngắn
thẳng hàng, chú ý quan sát
trẻ trong giờ ngủ
- Trẻ có thói quen
rửa tay.
- Trẻ biết mời cô
mời các bạn trước
khi ăn.
- Trẻ ăn gọn gàng
khơng nói chuyện.
- Hình thành thói
quen cho trẻ trong
giờ ăn.
- Nhằm cung cấp đủ
năng lượng và các
chất dinh dưỡng cần
- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn.
+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay.
+ Thao tác rửa mặt
- Hướng dẫn trẻ kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ
ngồi một bàn.
- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho
số lượng trẻ.
-. Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát. Chia
đến tùng trẻ.
- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng.
( Trẻ ăn thức ăn nóng, khơng để trẻ đợi nâu)
- Cơ mời trẻ ăn. Cho trẻ ăn.
- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn.
Trong khi ăn cần chú ý đề phòng trẻ bị hóc,
hoặc sặc.
- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn
uống. Khơng nói truyện trong khi ăn. Ăn hết
xuất của mình.
( Đối với trẻ ăn chậm cơ giáo giúp đỡ trẻ để
trẻ ăn nhanh hơn)
- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế
Trẻ đi vệ sinh.
- Trẻ ngủ.
<b> TỔ CHỨC CÁC </b>
<b>Hoạt động Nội dung</b> <b>Mục đích yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>HOẠT </b>
<b>ĐỘNG </b>
<b>THEO </b>
<b>Ý </b>
<b>THÍCH</b>
- Chơi trị chơi tập thể:
“Đoán tên”, “Cái gì đã
thay đổi”, “Truyền tin”
Tìm bạn
- Tạo hình: vẽ tranh bạn
trai, bạn gái.
Ôn các bài thơ, câu
chuyện đã học
- Hoạt động góc: Theo ý
thích của bé.
- Xếp đồ chơi gọn gàng
- Biểu diễn văn
<b> TRẢ</b>
<b>TRẺ</b>
- Nêu gương cuối ngày,
cuối tuần.
- Cho trẻ lên cắm cờ vào
ơ có kí hiệu của mình.
- Vệ sinh – trả trẻ.
- Trao đổi phụ huynh về
học tập và sức khoẻ của
trẻ về các hoạt động của
trẻ trong ngày
- Trẻ có ý thức rèn
luyện bản thân, biết
làm theo những việc
làm đúng, cái tốt, biết
phê bình cái chưa tốt.
. - Trẻ bíêt tiêu chuẩn
cắm cờ.
- Phát huy tính tự
giác, tích cực của trẻ.
- Phụ huynh biết về
tình hình đến lớp của
- Trẻ hát.
* Nhận xét, nêu gương.
- Cho trẻ hát cả tuần đều ngoan
- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan.
+ Các con tự nhận xét xem bản thân mình đã đạt
được tiêu chuẩn nào, cịn tiêu chuẩn nào chưa đạt,
vì sao?
+ Con có những hướng phấn đấu như thế nào để
tuần sau các con đạt được 3 tiêu chuẩn đó khơng?
- Cho từng tổ trưởng nhận xét và các thành viên
của mình
- Cơ nhận xét , nhắc nhở trẻ
- Cho trẻ đếm số cờ mà trẻ đã nhận được trong
tuần
- Cô giáo trao đổi phụ huynh về học tập và sức
khoẻ của trẻ về các hoạt động của trẻ trong ngày
- Trẻ hát.
- Trẻ nêu.
- Trẻ nhận xét.
- Có ạ.
- Một số bài hát trong chủ đề
<i><b>2. Địa điểm tổ chức: </b></i>
- Tổ chức hoạt động ngoài sân tập.
<b>III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
- Cô cùng trẻ hát và vận động theo bài
“Mời bạn ăn”.
- Chúng mình vừa hát bài hát gì?
+ Muốn cho cơ thể khỏe mạnh các con
phải làm gì?
- Giáo dục trẻ biết ăn đầy đủ chất dinh
dưỡng hành ngày và thường xuyện luyện
tập thể dục, thể thao để cơ thể khỏe mạnh...
<b>2.Giới thiệu bài.</b>
- Chúng mình có thích trở thành các vận
động viên thể thao không?
- Vậy hôm nay chúng mình sẽ tập làm các
vận động viên đi trong đường hẹp và ném
+ Động tác tay: tay đưa ra phía trước gập
trước ngực.
+ Động tác chân: Ngồi xổm đứng lên liên
tục.
+ Động tác bụng: đứng nghiêng người sang
2 bên.
+ Động tác bật 1: bật tiến về phía trước.
- Cô bao quát sửa sai cho trẻ.
- Động viên khuyến khích trẻ kịp thời.
<i><b> * VĐCB: Đi theo đường hẹp về nhà và </b></i>
<i>truyền bóng về nhà:</i>
- Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang quay
mặt vào nhau .
- Cô vẽ đường hẹp (khoảng 2m), cuối
đường truyền bóng và một rổ khơng cách
rổ bóng 1,4m.
- Cơ giới thiệu bài tập và làm mẫu lần 1
toàn bộ động tác khơng giải thích.
- Cơ làm mẫu lần 2 kèm lời giải thích
+ TTCB: Đứng vào vạch xuất phát , mắt
-Lần 2 cô cho trẻ thi đua cá nhân
- Lần 3 cô cho tập dưới thi thức thi đua
tập thể.
+ Cô chia thành 2 đội, đội nào đi nhanh và
ném được nhiều bóng vào rổ thì đội đó sẽ
thắng cuộc.
Cơ cho trẻ chơi 1-2 lần
- Sau mỗi lần cô kiểm tra kết quả trẻ chơi,
cho trẻ đếm số bóng trong rổ.
<b>c.Hoạt động 3: Hồi tĩnh:</b>
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trên nền nhạc bài
hát “ Cùng bóp vai” sân tập.
<b>4. Củng cố:</b>
- Hỏi trẻ tên bài tập
- Giáo dục trẻ thường xuyên ăn uống đấy
đủ và luyện tập hàng ngày để cơ thể khỏe
mạnh
<b>5. Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ</b>
- Chuyển hoạt động
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
<i>- Trẻ nhận dạng được chữ cái a, ă, â trong bảng chữ cái tiếng việt. Nhận biết</i>
được các chữ cái in hoa, in thường và viết thường.
<i>- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă, â.</i>
<b>2. Kỹ năng</b>
<i>- Trẻ phát âm đúng, rõ ràng các âm a, ă, â.</i>
<i>- Rèn kĩ năng so sánh những điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái a, ă, â.</i>
- Rèn cho trẻ kĩ năng quan sát, tư duy
-Phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô.
- Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào các hoạt động.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng của cô và cuat trẻ</b>
- Tranh “ Bàn tay” “ Bàn chân”; “Ăn cơm”
- Thẻ chữ cái to rời, để ghép từ.
<i>- Mỗi trẻ 1 bộ thẻ chữ cái rời a, ă, â.</i>
<b>2. Địa điểm</b>
- Trẻ đọc thơ.
- Gà học chữ
-Có ạ!
- Trẻ quan sát.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ đọc.
mà các con đã được học?
+ Cô giới thiệu chữ cái a và phát âm “a”.
+Cô phát âm mẫu (3 lần)
+ Cho cả lớp, tổ, cá nhân phát âm chữ cái a.
+ Cơ sửa sai cho trẻ, khuyến khích trẻ phát
âm to, rõ ràng.
-Cô gợi hỏi trẻ về cấu tạo chữ a
+ Cơ phân tích cấu tạo chữ cái a ; Gồm 1 nét
cong tròn khép kín và 1 nét thẳng ở bên phải.
+Cho trẻ nhắc lại cấu tạo chữ a.
+ Cô giới thiệu thêm về các kiểu chữ cái a:
chữ viết thường, chữ in thường và chữ in hoa.
- Cho trẻ phát âm a nhiều lần
+ Gọi cá nhân phát âm a
- Tương tự cho trẻ so sánh chữ cái ă và chữ
cái â.
-> Cô gợi ý cho trẻ so sánh và khái quát lại
câu trả lời đúng.
<i><b>c) Hoạt động 3: Luyện tập</b></i>
- Trị chơi: Tìm chữ cái theo hiệu lệnh của cô.
+ Cách chơi: Cô phát âm đến chữ cái nào thì
trẻ phải tìm nhanh chữ cái đó, hoặc cơ nói
đặc điểm chữ cái nào thì trẻ tìm, giơ lên và
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ phát âm.
-Trẻ trả lời theo ý hiểu của
trẻ
- Trẻ lắng nghe và quan sát.
-Trẻ trả lời
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
-Trẻ phát âm a
-Trẻ phát âm
- Trẻ làm quen với chữ ă, â.
chuẩn sẽ là người chiến thắng.
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi. Trong q trình trẻ
chơi, cơ bao qt, động viên, khích lệ trẻ. Kết
thúc trị chơi, cơ và trẻ cùng kiểm tra kết quả.
<b>4. Củng cố.</b>
- Hôm nay, các con được làm quen với những
chữ cái gì?
- Giáo dục trẻ tích cực hăng hái giơ tay phát
biểu ý kiến.
<b>5. Nhận xét - tuyên dương.</b>
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên khích
lệ trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau. Cho
trẻ chuyển hoạt động.
- Trẻ chơi.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi.
- Làm quen với chữ cái a, ă,
â.
- Trẻ lắng nghe.
- Rèn luyện cách ngồi, cách cầm bút và cách điều khiển bút.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục trẻ yêu thích cái đẹp. Có tính thẩm mỹ.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
- Một số tranh vẽ về chân dung tre
- Giấy, bút màu.
- Chiếu, bàn ghế.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định trò chuyện.</b>
-Cho trẻ chơi trò chơi “ Tìm bạn thân”
- Khi chơi xong cơ gợi hỏi con tìm cho mình
người bạn trai hay bạn gái?
- Con hãy tả về người bạn của mình cho các
bạn biết.
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Vậy con có thích vẽ bức tranh về người bạn
- Các con có nhận xét gì về tranh vẽ các bạn
trai?
- Các con có muốn vẽ những bức tranh giống
cơ khơng?
* Cho trẻ nêu ý tưởng của trẻ
-Con định vẽ ai trong lớp?
- Con vẽ bạn đó như thế nào?
<i><b>b.Hoạt động 2. Trẻ thực hiện:</b></i>
- Cô bao quát, quan sát trẻ thực hiện và gợi ý
thêm cho trẻ vẽ sáng tạo hơn. Nhắc trẻ cầm bút
đúng, vẽ cân đối tô màu hợp lý.
*<i><b> Trưng bày sản phẩm.</b></i>
- Trẻ vẽ xong cho trẻ mang tranh lên trưng
bày.
- Các con nhìn thật kỹ xem bức tranh nào các
con cho là đẹp nhất.
- Mời 2 - 3 trẻ trẻ lần lượt lên chọn và giới
thiệu tranh.
- Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ tô đẹp, có
sáng tạo. Bổ sung tranh chưa hồn thành.
- Giáo dục trẻ biết u q sản phẩm của mình,
...
...
...
...
...
...
...
<i><b>Tên hoạt động: LQV Toán: </b></i>
Đếm đến 6,nhận biết các nhóm đối tượng trong phạm vi 6, nhận biết chữ số 6
<b>Hoạt động bổ trợ : Bài hát: Bạn có biết tên tơi.</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu</b>
<i><b>1. Kiến thức </b></i>
- Trẻ biết đếm đến 6, nhận biết nhóm có 6 đối tượng, nhận biết số 6.
<i><b>2. Kỹ năng.</b></i>
- Trẻ tạo được nhóm có số lượng là 6.
- Trẻ phân biệt được các nhóm có số lượng khác nhau.
- Trẻ phân biệt được số 6 với các số khác.
<i><b>3. Thái độ. </b></i>
- Trẻ tích cực tham gia các hoạt động.
- Làm theo yêu cầu của cô.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>a.Hoạt động1: Ôn số lượng trong phạm vi 5</b></i>
- Cho trẻ chơi tìm đồ vật đồ chơi có số lượng
là 5 và gắn thẻ số tương ứng
- Cho trẻ chơi trò chơi tìm đúng số nhà
-Cơ giới thiệu cách chơi và tổ chức cho trể
chơi.
<i><b>b. Hoạt động2:Tạo nhóm có số lượng 6, </b></i>
<i><b>nhận biết số 6.</b></i>
- Hơm nay gia đình nhà cô cũng đi siêu thị (Cô
xếp hết số người ra).
- Mỗi người trong gia đình cơ đều thống nhất
là sẽ mua cho mỗi người một cái ghế để ngồi
chơi hoặc ăn cơm . Gia đình cơ mua được 5
chiếc ghế (Cô xếp dưới mỗi người là một chiếc
ghế)
- Đếm lại số ghế xem có đúng là 5 không nhé
- Bạn nào thử nhận xét xem: Số người và số
ghế như thế nào với nhau?
- Số nào nhiều hơn? Số nào ít hơn?
- Số người nhiều hơn số ghế là mấy? Số ghế ít
hơn số người là mấy?
- Chúng mình cùng đếm lại số người trong gia
- Đếm số lượng người và ghế .
<i><b>c.Hoạt động 3: Nhận biết số 6</b></i>
- Để chỉ nhóm số lượng là 6 người và 6 ghế cô
sẽ dùng thẻ số 6 cho 2 nhóm . Bạn nào đã biết
số 6 rồi có thể lên tìm và gắn số 6 cho 2 nhóm
giúp cơ nào ?
Bạn tìm rất đúng đây là số 6 . Chúng mình
cùng đọc số 6 nào
- Phân tích số 6 ( gồm nửa nét cong trên và nét
cong trịn khép kín ở phía dưới )
- Bây giờ gia đình cơ tạm biệt lớp học rồi
- 6 ghế bớt 1 còn mấy ?
- 5 ghế bớt 1 còn mấy ?
- 4 ghế bớt 1 còn mấy ?
- 3 ghế bớt 1 còn mấy ?
- 2 ghế bớt 1 còn mấy ?
<i><b>d. Hoạt động 4. Ơn luyện trong phạm vi 6</b></i>
<i>* Trị chơi 1: Tạo nhóm gia đình có số lượng 6</i>
- Cách chơi : Khi hát xong một bài hát thì các
con sẽ tạo nhóm gia đình có 6 người giống gia
đình nhà cơ nhé
-Trẻ trả lời
-Trẻ chơi trò chơi
-Trẻ chơi
<b>. Đánh giá trẻ hằng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật: Về tình trạng sức </b>
<b>khỏe, trạng thái cảm xúc thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kỹ năng của trẻ) </b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Tên hoạt động: Âm nhạc</b></i>
Dạy hát: Bạn có biết tên tơi
Nghe hát: Cái mũi
TCÂN: Nào mình cùng hát
<i><b>Hoạt động bổ trợ: Trị chuyện về chủ đề</b></i>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.</b>
- Cho trẻ giớ thiệu về bản thân
<b>2. Giới thiệu bài.</b>
Có bài hát rất hay và rí rỏm mà hơm nay
chúng mình cùng học bài hát này nhé. Đó là
bài “ Bạn có biết tên tôi”
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>a) Hoạt động 1: Dạy hát “Bạn có biết tên </b></i>
<i><b>tơi”</b></i>
- Cơ hát cho trẻ nghe lần 1 đệm nhạc.
- Trẻ giới thiệu
- Trẻ lắng nghe.
-Trẻ lắng nghe
- Cô hát lần 2 không nhạc.
+ Cô vừa hát cho các con nghe bài hát gì? Do
ai sáng tác?
+ Giảng nội dung bài hát
- Dạy trẻ hát:
+ Cho cả lớp hát theo cô 2 - 3 lần.
- Hôm nay, các con được học bài hát gì?
<b>5. Nhận xét - tun dương </b>
- Cơ nhận xét, tuyên dương, động viên khích
lệ trẻ cố gắng trong hoạt động lần sau. Cho
trẻ chuyển hoạt động.
- Bạn có biết tên tơi
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ hát cùng cơ.
- Trẻ hát theo tổ, nhóm, cá
nhân.
- Trẻ hát và vỗ tay cùng cô.
- Trẻ gõ theo nhịp cùng cơ.
- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ gõ
theo nhịp.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
-Trẻ trả lời
-Trẻ chơi trò chơi
-Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe