Đề cương ôn tập Toán 10 hk1 - Pdf 72

Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 (CƠ BẢN) HỌC KỲ I
A- PHẦN I: ĐẠI SỐ
Chương I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§- MỆNH ĐỀ
I- LÝ THUYẾT:
- Mỗi mệnh đề hoặc đúng hoặc sai.
- Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
- Mệnh đề phủ định
A
của mệnh đề A là đúng khi A sai và ngược lại.
- Mệnh đề
A B⇒
chỉ sai khi A đúng và B sai.
- Mệnh đề
A B

đúng khi
à B AA B v
⇒ ⇒
cùng đúng, hay khi A và B cùng đúng hoặc cùng sai
và ngược lại.
- Mệnh đề chứa biến P(x) không phải là 1 mệnh đề, nhưng với mỗi giá trị của x (x
X∈
) ta được
mệnh đề.
- Mệnh đề
: ( )x X P x∀ ∈
là đúng nếu P(x) trở thành mệnh đề đúng với tất cả các phần tử
x X


=⇔
b) a
2
chia hết cho 4 khi và chỉ khi a chia hết cho 2
c) 19 là số nguyên tố
d) 1025 là số chia hết cho 5
e) Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác ABCD có 2 đường chéo bằng nhau.
f) Mọi tam giác đều có ba góc bằng nhau.
Bài 2: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a)
,Rx
∈∀
x
2
- x +1 > 0
b)
Rx
∈∃
, x+3 = 5
c)

n

Z , n
2
-n chia hết cho 2
d)

q


\
x A
x A B
x B


∈ ⇔



* HS cần học thuộc, hiểu tập con của tập số thực (SGK).
II- BÀI TẬP
Bài 3:Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = {x

Q/ x(x
2
+ 2x -3)= 0}
b) B = {x / x =
k
3
1
với k

N và x
729
1

}
c) C ={ x


N/ x ≤ 5}
E = { x

R/ 2x( 3x
2
– 2x -1) = 0}
F = {x

Z / -2 ≤ x < 2}
a) Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp
b)Tập F có bao nhiêu tập con . Hãy liệt kê các tập hợp con của F
c) Hãy xác định các tập hợp sau :
1) D

F ,D

E ,E\F 2) (E

F)

D
3) (F\D)

E 4) D \(E

F) , (D

E)


1 2
1 2
( ) ( )
0, ( ; );
f x f x
x a b x x
x x

⇔ < ∀ ∈ ≠

- Hàm số
( )y f x=
xác định trên tập D là hàm số chẵn nếu
thì - à ( ) ( )x D x D v f x f x∀ ∈ ∈ − =
- Hàm số
( )y f x=
xác định trên tập D là hàm số lẻ nếu
thì - à ( ) ( )x D x D v f x f x∀ ∈ ∈ − = −
II- BÀI TẬP
Bài1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
xxyfxxyd
x
x
yc
xx
x
yc
x
x
yb

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:
2
4
)
6
x
a y
x x
+
=
− −
b)
2
2
3x 5x
6
1
y
x x
x
= +
− −

c)
3
2
x x
y
x
+

x
=

trên
( )
2;+∞

§-HÀM SỐ NHẤT VÀ BẬC HAI
I- LÍ THUYẾT :
Đề cương ôn tập môn Toán học kỳ 1
2
Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
- Hàm số bậc nhất : y = ax + b, có đồ thị là 1 đường thẳng.
- Hàm số bậc hai :
2
axy bx c= + +
+ TXĐ : D=R.
+ Tọa độ đỉnh :
( ; )
2 4
b
I
a a

− −
.
+ Trục đối xứng :
2
b
x

e/ y = x(1 − x) f/ y = x
2
+ 2x g/ y = x
2
− 4x + 1 h/ y = −x
2
+ 2x − 3
Bài 5 : Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số . Vẽ (P) và đường thẳng (∆) trên cùng hệ trục
a/ y = x
2
+ 4x + 4 và y = 0 b/ y = −x
2
+ 2x + 3 và (∆) : y = 2x + 2
c/ y = x
2
+ 4x − 4 và x = 0 d/ y = x
2
+ 4x − 1 và (∆) : y = x − 3
Bài 6* : Cho hàm số y = ax
2
+ bx + c (P). Hãy xác định các hệ số a, b, c trong các trường hợp sau :
a. Đồ thị (P) đi qua 3 điểm : A( –1 ; 8), B(1 ; 0), C(4 ; 3).
b. (P) có đỉnh S(–2 ; –2) và qua điểm M(–4 ; 6).
c. (P) đi qua A(4 ; –6), cắt trục Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 3
Bài 7: Tìm parabol y = ax
2
+ bx + 1, biết parabol đó:
a) Đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)
b) Đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x =
5

ax 0bx c+ + =
(1)
*
0a
=
, giải biện luận pt bx + c = 0.
*
0a ≠
0∆ >
, pt (1) có hai nghiệm phân biệt
1,2
2
b
x
a
− ± ∆
=
.
0∆ =
, pt (1) có nghiệm kép
2
b
x
a
= −
.
Đề cương ôn tập môn Toán học kỳ 1
3
Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
0∆ <

; c)
x
x
1
12
=+
; d)
3
2
1
+
=

xx
x

Bài 2: Giải phương trình
a)
432
2
−+=−−
xxx
b)
3
2
3
12

+
=

x
x
x
x
f)
3x
1x


=
x3
2

g)
1x

(x
2
− x
− 6) = 0
Bài 3 : Giải các phương trình:
1) | x + 2| = x − 3. 2) |3x - 4| = 2x + 3 3) |2x - 1| - 2 = − 5x
4) | x
2
+ 4x – 5| = x – 5 5) |2x + 1| - |x − 2| = 0 6) |x
2
− 2x| - |2x
2
− x − 2| = 0
7)

124
2
++
xx
- 1 = 3x 3)
223
+=−
xx
4)
793
2
+−
xx
+ x - 2 = 0 5)
7x2
+
- x + 4 = 0 6)
14
2
−−
xx
- 2x - 4 = 0
7)
2x3x
2
+−
= 2(x − 1) 8)
1x9x3
2
+−

2
+ 2(m + 4)x - 3m – 4 = 0 d/ -x
2
− 2(m − 1)x + m − 2 = 0
Bài 8: Tìm m để phương trình
a) x
2
− 2mx + m
2
− 2m + 1 = 0 có nghiệm x = -2 tính nghiệm kia
b) mx
2
− (2m + 1)x + m − 5 = 0 có nghiệm x = 2 tính nghiệm kia
c) (m − 2)x
2
− 2mx + m + 1 = 0 có nghiệm x = 3 tính nghiệm kia
Bài 9: Tìm m để pt có nghiệm ; 2 nghiệm phân biệt ; vô nghiệm ; có nghiệm kép. Tính nghiệm kép
a/ x
2
− (2m + 3)x + m
2
= 0 b/ (m − 1)x
2
− 2mx + m − 2 = 0
c/ (2 − m)x
2
− 2(m + 1)x + 4 − m = 0 d/ mx
2
− 2(m − 1)x + m + 1 = 0
Bài 10: Tìm m để pt: x

=+
12
135
yx
yx
3)
2 1
3 2 2
x y
x y

+ =


+ =


Đề cương ôn tập môn Toán học kỳ 1
4
Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
4)





−=+−
=+
=
33




− =



7)
2x 3
2 6
4x 3 2z 8
y z
x y z
y
− + =


− + =


− + + =

8)
7 4
41
3 3
3 5
11
5 2


Bài 13: Tìm các giá trị của a và b để các hệ phương trình sau có vô số nghiệm
a)
+ =
+ =



3 5
2
x ay
x y b
b)
+ =
− = +



2
3 4 1
ax y a
x y b
Bài 14: giải các hệ phương trình sau:
1)



=++
=++
7
5

- Vectơ là đoạn thẳng định hướng.
- Độ dài vectơ là độ dài đoạn thẳng có đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
- Hai vectơ được gọi bằng nhau nếu cùng phương cùng hướng và cùng độ dài
- Với 3 điểm M, N, P ta có:
MN NP MP+ =
uuuur uuur uuur
,
MN PN PM= −
uuuur uuur uuuur
( qui tắc 3 điểm).
- Nếu OABC là hbh ta có:
OA OC OB+ =
uuur uuur uuur
( qui tắc hbh).
- Nếu
MN
uuuur
là 1 vectơ đã cho, với điểm O bất kì ta có:
MN ON OM= −
uuuur uuur uuuur
............
II- BÀI TẬP:
Bài 1: cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O . Hãy thực hiện các phép toán sau
:
)a AO BO DO CO+ + +
uuur uuur uuur uuur

)b AB AD AC+ +
uuur uuur uuur


( '; ')a b x x y y± = ± ±
r r
;
' ' 0a b xx yy⊥ ⇔ + =
r r
;
;a b
r r
cùng phương

Tồn tại k
R

:
.a k b=
r r
* Cho ba điểm
( ; ); ( ; ); ( ; )
M M N N P P
M x y N x y P x y
ta có:
Đề cương ôn tập môn Toán học kỳ 1
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status