Ngày soạn: 21/8
Ngày dạy: 27/8
CÁC KHU VỰC CHÂU PHI
Phần I: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Tiết 1-Bài 1: DÂN SỐ
I. Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
1. Kiến thức: Khái niệm dân số và tháp tuổi.
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số.
- Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát triển.
2. Kỹ năng:
- Đọc biểu đồ tháp tuổi và biểu đồ gia tăng dân số
- Biết xây dựng tháp tuổi
3. Thái độ:Có thái độ đúng đắn về vấn đề GTDS hiện nay trên TG
4. Định hướng phát triển năng lực:Sử dụng Bđ, hình vẽ, tranh ảnh, số liệu thống
kê,..
II. Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học, sgk
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
:
Tên hoạt động
Phương pháp thực hiện
Kĩ thuật dạy học
A. Hoạt động khởi - Dạy học nghiên cứu tình - Kĩ thuật đặt câu hỏi
động
huống
B. Hoạt động hình - Dạy học theo nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
thành kiến thức
- Dạy học nêu vấn đề và giải - Kỹ thuật “khăn trải bàn”
? Cho biết số dân của nước ta và thế giới hiện nay ?
? Tình hình gia tăng dân số của VN và TG ntn?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: ( TG: Năm 2018 : gần 7,5 tỉ người ;
VN : gần 95 triệu người )
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học- Gv
dẫn vào bài ( SGK)
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Khái niệm dân số và
tháp tuổi.
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số.
- Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát
triển.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 : Dân số nguồn lao động (15’)
1. Mục tiêu: Khái niệm dân số và tháp tuổi.
2. Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm ; cá nhân, nhóm
3. Sản phẩm hoạt động
- Phiếu học tập của nhóm
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5. Tiến trình hoạt động
của DS?
- Học si nh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân,
nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân/ nhóm
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
- Các cuộc điều tra dân số cho biết tình hình dân số,
nguồn lao động của 1 địa phương hay 1 quốc gia
-Tháp tuổi cho ta biết đặc điểm cụ thể của dân số, giới
tính độ tuổi, nguồn lực lao động hiện tại và tương lai của
1 địa phương
*Báo cáo kết quả: đại diện 1 nhóm tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh nhóm khác ( 1 hoặc 2 nhóm ) nhận xét, bổ
sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2 : Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ
XIX và đầu thế kỉ XX (10’)
1. Mục tiêu: Nắm được tình hình gia tăng dân số.
Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát
triển
-Tháp tuổi cho ta biết
đặc điểm cụ thể của dân
số, giới tính độ tuổi,
nguồn lực lao động hiện
tại và tương lai của 1
địa phương
- Chưa có chính sách dân số hợp lí
*Đánh giá kết quả
- Học sinh trả lời, nhận xét,bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
HĐ3: Sự bùng nổ dân số (15’)
1. Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân và hậu quả của sự
gia tăng dân số TG
2. Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân /cặp
3. Sản phẩm hoạt động
- Câu trả lời của hs kết hợp biểu đồ
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Giáo viên đánh giá.
5. Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Y/c đọc mục 3; quan sát hình 1.3; 1.4
- Y/c thảo luận theo cặp
- Dân số thế giới tăng
nhanh nhờ tiến bộ trong
lĩnh vực K/tế-XH-YT
- Chưa có chính sách
dân số hợp lí
3. Sự bùng nổ dân số:
- Sự gia tăng dân số thế
giới không đồng đều
- Dân số các nước phát
triển đang giảm, bùng
nổ dân số ở các nước
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút)
1. Mục tiêu: Hs củng cố kt về tự nhiên, ktxh của BP và
TP
2. Phương thức thực hiện: thi xem ai nhanh hơn
3. Sản phẩm hoạt động: trả lời bằng miệng
4. Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5. Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
+ Tháp tuổi cho ta biết điều gì về dân số?
+ Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nêu
nguyên nhân? Hậu quả? Cách khắc phục.
- Học sinh tiếp nhận: hs nc và trả lời nhanh và chính
xác
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh tímđáp án
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
-Tháp tuổi cho ta biết đặc điểm cụ thể của dân số, giới
tính độ tuổi, nguồn lực lao động hiện tại và tương lai của
1 địa phương
- Nguyên nhân: đo cuộc cách mạng KHKT phát triển
trong nông nghiệp, công nghiệp y tế.
- Hậu quả: K/tế-XH phát triển chậm
2. Phương thức thực hiện: cả lớp
3. Sản phẩm hoạt động: báo cáo khoảng 10- 15 dòng
4. Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5. Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
- Hình thức tổ chức hoạt động: yêu cầu hs về nhà.
? Tìm hiểu về dân số của địa phương
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết báo cáo ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: hs nộp bc
*Đánh giá kết quả
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
IV.RÚT KINH
NGHIỆM .....................................................................................................................
.......................................................................................................................................
............
Ngày kí duyệt : 23 / 8
Ngày soạn: 21 /8
Ngày dạy: 29 /8
Bài 2. Tiết: 2
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
quyết vấn đề.
- Thuyết trình, vấn đáp
C. Hoạt động - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
luyện tập
quyết vấn đề.
D. Hoạt động vận - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
dụng
quyết vấn đề.
E. Hoạt động tìm - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
tòi, mở rộng
quyết vấn đề
2. Tổ chức các hoạt động
Tiến trình hoạt động
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung (ghi bảng)
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
1. Mục tiêu: hs có những phán đốn ban đầu về sự phân
bố dân cư và chủng tộc trên thế giới
2. Phương thức thực hiện:
- Cả lớp
3. Sản phẩm hoạt động
- Trình bày miệng
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên khơng đánh giá
5. Tiến trình hoạt động:
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
1. Sự phân bố dân
cư:
IV.RÚT KINH
NGHIỆM .....................................................................................................................
.......................................................................................................................................
............
Ngày kí duyệt : 23/8
Ngày soạn: 28/8
Ngày dạy: 3 /9
Bài 3. Tiết: 3
QUẦN CƯ. ĐƠ THỊ HỐ
I. Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
1. Kiến thức:
- So sánh được sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị về hoạt động
kinh tế, mật độ dân số., lối sống
-Biết được vài nét về sự phát triển đơ thị và sự hình thành các siêu đô thị.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết QCNT hay QCĐT qua cảnh chụp hay qua thực tế.
- Nhận biết được sự phân bố các siêu đô thị đông dân nhất trên TG.
- Phân tích bảng số liệu.
3. Thái độ: Trung thực. hợp tác
4. Định hướng phát triển năng lực: Sử dụng Bđ, hình vẽ, tranh ảnh,..
II. Chuẩn bị:
GV: kế hoạch bài học, sgk
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung (ghi bảng)
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
1. Mục tiêu: hs có những phán đốn ban đầu về các kiểu
quần cư kích thích sự tị mị, hứng thú cho hs
2. Phương thức thực hiện:
- Cả lớp
3. Sản phẩm hoạt động
- Trình bày miệng
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên khơng đánh giá
5. Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ
Em đang ở thành thị hay nông thôn?
Nêu đặc điểm quần cư mà em biết ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: quần cư nông thôn, nhà cửa xen
lẫn với ruộng- vườn - ao - chuồng……
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
Ngày soạn: 28 /8
Ngày dạy: 6 /9
Tiết 4-Bài 4: THỰC HÀNH
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
I. Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
1. Kiến thức:
- Ôn lại các kiến thức đã học ở bài 1, 2, 3: Dân số, Tháp tuổi, Sự phân bố dân cư,các
siêu đô thị trên thế giới.
- Sự phân bố dân cư trên TG và giải thích nguyên nhân
2. Kỹ năng, thái độ
- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích bản đồ phân bố dân cư, đơ thị, siêu đơ thị…
làm bài tập tính mật độ dân số.
3. Thái độ: Trung thực. hợp tác
4. Định hướng phát triển năng lực:
Sử dụng Bđ, hình vẽ, tranh ảnh,..
II. Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học, sgk
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
:
Tên hoạt động
Phương pháp thực hiện
Kĩ thuật dạy học
A. Hoạt động khởi - Dạy học nghiên cứu tình - Kĩ thuật đặt câu hỏi
động
huống
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên không đánh giá
5. Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ
Khi quan sát vào tháp dân số bất kì cho ta biết những
thơng tin gì?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc u cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: Giới tính, độ tuổi…..
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học:
Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: - Ôn lại các kiến thức
đã học ở bài 1, 2, 3: Dân số, Tháp tuổi, Sự phân bố dân
cư,các siêu đô thị trên thế giới.
- Sự phân bố dân cư trên TG và giải thích ngun nhân
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 : Phân tích tháp DS(20’)
1. Mục tiêu: Ơn lại các kiến thức đã học ở bài 1, 2, 3:
Dân số, Tháp tuổi
2. Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm ; cá nhân /cặp
3. Sản phẩm hoạt động
- Trình bày miệng
4. Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
/9
CHƯƠNG 1: MƠI TRƯỜNG ĐỚI NĨNG
Tiết 5-Bài 5: ĐỚI NĨNG - MƠI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
I. Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S đạt được:
1. Kiến thức:
- Xác định được vị trí đới nóng trên Thế Giới và các kiểu MT trong đới nóng.
- Trình bày được đặc điểm của MT xích đạo ẩm.
2. Kỹ năng: - Đọc được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của MTXĐ ẩm.
- Nhận biết được MTXĐ ẩm qua 1 đoạn văn mô tả và qua ảnh chụp.
3. Thái độ: GD bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Mục: II)
4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực phân tích, sd bản đồ, hình vẽ.
II. Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học
Tập bản đồ thế giới và các châu lục.
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
:
Tên hoạt động
Phương pháp thực hiện
Kĩ thuật dạy học
A. Hoạt động khởi - Dạy học nghiên cứu tình - Kĩ thuật đặt câu hỏi
động
huống
B. Hoạt động hình - Dạy học theo nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
thành kiến thức
- Dạy học nêu vấn đề và giải - Kỹ thuật “khăn trải bàn”
*Chuyển giao nhiệm vụ
? quan sát vào lược đồ thảo luận:
- Trên Trái Đất người ta chia thành mấy vành đai khí
hậu? Đó là những vành đai nào?
-mơi trường đới nóng nằm ở đâu chúng có đặc điểm gì ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: 5 vành đai khí hậu: 1 đai mơi
trường đới nóng, 2 đai mơi trường đới ơn hịa, 2 đai mơi
trường đới lạnh)
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
-mơi trường đới nóng nằm ở đâu chúng có đặc điểm gì ?
chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Đới nóng mơi trường
xích đạo ẩm
1. Đới nóng:
a. Vị trí:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
- Đới nóng nằm giữa
Hoạt động 1 : Đới nóng (15’)
hai chí tuyến Bắc và
1. Mục tiêu: Xác định được vị trí đới nóng trên Thế Giới Nam
và các kiểu MT trong đới nóng.
- Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới đó là Xavan hay đồng
cỏ cao nhiệt đới.
2. Kỹ năng:
- Củng cố và rèn luyện KN đọc BĐ nhiệt độ và lượng mưa cho HS.
- Củng cố KN nhận biết MT Địa Lí cho HS qua ảnh chụp.
3. Thái độ: GD bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Mục:2)
4. Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực TD tổng hợp theo lãnh thổ, phân tích, sd bản đồ, hình vẽ.
II. Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học
Tập bản đồ thế giới và các châu lục.
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
:
Tên hoạt động
Phương pháp thực hiện
Kĩ thuật dạy học
A. Hoạt động khởi - Dạy học nghiên cứu tình - Kĩ thuật đặt câu hỏi
động
huống
B. Hoạt động hình - Dạy học theo nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
thành kiến thức
- Dạy học nêu vấn đề và giải - Kỹ thuật “khăn trải bàn”
quyết vấn đề.
C. Hoạt
luyện tập
5. Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ
GV: treo lược đồ các môi trường trên thế giới
? quan sát vào lược đồ thảo luận:
- Xác định vị trí của đới nóng? Đới nóng có đặc điểm gì
và có mấy kiểu mơi trường chính?
- Xác định vị trí của mơi trường xích đạo ẩm? Nêu đặc
điểm của mơi trường?
- Rừng rậm xanh quanh năm là rừng như thế nào? Cho
biết đặc điểm?
- Mơi trường nhiệt đới có đặc điểm gì chúng nằm ở đâu?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
- Mơi trường nhiệt đới có đặc điểm gì chúng nằm ở
đâu…….
- >Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Trính bày được đặc
điểm của MT nhiệt đới
- Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới
đó là Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 : Khí hậu (20 phút)
1. Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm của MT nhiệt đới
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trường sống ở xung quanh
1.4,Định hướng phát triển năng lực:tự học gq vấn đề,hợp tác,giao tiếp,xđ mối
quan hệ tương hỗ ,sử dụng bản đồ ,tranh ảnh..........
II. CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu:phiếu học tập,
2.Chuẩn bị của học sinh:
-Chuẩn bị trước ở nhà: nghiên cứu bài 7
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
:
Tên hoạt động
A. Hoạt động khởi
động
B. Hoạt động hình
thành kiến thức
Phương pháp thực hiện
- Dạy học nghiên cứu tình
huống
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề.
- Thuyết trình, vấn đáp
động - Dạy học nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề.
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên khơng đánh giá
5. Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ
-> Xuất phát từ tình huống có vấn đề
- Giáo viên yêu cầu: ?Việt nam nằm ở đới khí
hậu nào ?Những hiểu biết của em về đới khí hậu
đó ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá
nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
Nội dung
1/Khí hậu :
+VN nằm ở đới khí hậu nhiệt đới .
+Nắng nóng ,mưa nhiều (LM từ 1000>2000mm )
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài
học: Vậy mơi trường nhiệt đới có đặc điểm gì ,
chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Tìm hiểu về
đặc điểm tự nhiên cơ bản của mơi trường nhiệt
+Vị trí địa lí : Nam Á ,ĐNA
+các khu vực của Châu Á có khí hậu nđgm :Nam
Á ,ĐNA
GV :Chia lớp thành 4 nhóm ,phát phiếu học tập
cho các nhóm ,y/c HS quan sát H7.1 và 7.2 tr
23vaf H 7.3 và 7.4tr 24 hoàn thành phiếu học tập
+Nhóm chẵn:phiếu học tập số 1
+Nhóm lẻ: phiếu học tập số 2:
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá
nhân, sau đó lv trong nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
-Các nhóm thảo luận và trả lời,các nhóm khác
bổ sung đưa ra câu hỏi cho nhóm bạn
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
Phiếu học tập số 1:
Đặc điểm Gió mùa mùa Gió mùa mùa
hạ
đơng
Thổi
từ...đến...
Hường
gió chính
Thời gian
hoạt động
Tính chất
Thơng tin phản hồi phiếu học tập số 1:
Đặc
Nhiệt độ
độ
cao nhất
Nhiệt độ
thấp nhất