Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên lam sơn lần 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2019: THPT CHUYÊN LAM SƠN (LẦN 1) </b>


<b>Câu 1: </b> Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng


<b>A. Đá vôi. </b> <b>B. Vôi sống. </b> <b>C. Phèn chua. </b> <b>D. Thạch cao. </b>


<b>Câu 2: </b> Cơng thức hóa học của sắt (III) nitrat là


<b>A. </b>FeCl . <sub>3</sub> <b>B. </b>Fe NO( <sub>3 2</sub>) . <b>C. </b>Fe NO( <sub>3 3</sub>) . <b>D. </b>Fe SO<sub>2</sub>( <sub>4 3</sub>) .
<b>Câu 3: </b> Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?


<b>A. </b>HNO<sub>3</sub><b> đặc nguội. </b> <b>B. </b>H SO<sub>2</sub> <sub>4</sub><b> loãng. </b> <b>C. </b>HNO<sub>3</sub><b> loãng. </b> <b>D. </b>H SO đặc, <sub>2</sub> <sub>4</sub>
nóng.


<b>Câu 4: </b> Phương trình hóa học nào sau đây viết sai:
<b>A. </b>Cu 2HNO+ <sub>3</sub> → ( <sub>3</sub>) <sub>2</sub>


2


Cu NO +H . <b>B. </b>Cu+2AgNO<sub>3</sub>→Cu NO( <sub>3 2</sub>) +2Ag.
<b>C. </b>Fe CuCl+ <sub>2</sub> →FeCl<sub>2</sub>+Cu. <b>D. </b>Cu+2FeCl<sub>3</sub>→2FeCl<sub>2</sub>+CuCl<sub>2</sub>.
<b>Câu 5: </b> Chất không thủy phân trong môi trường axit là


<b>A. Xenlulozơ. </b> <b>B. Tinh bột. </b> <b>C. Glucozơ. </b> <b>D. Saccarozơ. </b>


<b>Câu 6: </b> Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là


<b>A. Hiđroclorua. </b> <b>B. Metylamin. </b> <b>C. Etanol. </b> <b>D. Glyxin. </b>


<b>Câu 7: </b> Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng.




<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 14: </b> Cho hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức Y và 1 ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol Z. Khi đun nóng Z với H SO <sub>2</sub> <sub>4</sub>
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ T có tỉ khối hơi so với Z là 1,7. Mặt khác
đốt cháy hồn tồn X cần dùng 44,24 lít (đktc) khí O . Cơng thức phân tử của axit tạo ra <sub>2</sub>
Y là


<b>A. </b>C H O . <sub>3</sub> <sub>6</sub> <sub>2</sub> <b>B. </b>C H O . <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub> <b>C. </b>C H O . <sub>5</sub> <sub>10</sub> <sub>2</sub> <b>D. </b>C H O . <sub>4</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub>
<b>Câu 15: </b> Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa


2 3


Na CO 0,2M và NaHCO 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí <sub>3</sub> CO thu được <sub>2</sub>


<b>A. 224ml. </b> <b>B. 336 ml. </b> <b>C. 672ml. </b> <b>D. 448ml. </b>


<b>Câu 16: </b> Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO (đktc) và 8,1 gam <sub>2</sub>
2


H O . Công thức phân tử của X là


<b>A. </b>C H O . <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub> <b>B. </b>C H O . <sub>5</sub> <sub>10</sub> <sub>2</sub> <b>C. </b>C H O . <sub>3</sub> <sub>6</sub> <sub>2</sub> <b>D. </b>C H O . <sub>4</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub>
<b>Câu 17: </b> Dãy gồm các chất đều phản ứng được với Fe NO( <sub>3 2</sub>) là:


<b>A. </b>NaOH, Mg, KCl, H SO . <sub>2</sub> <sub>4</sub> <b>B. </b>AgNO , Br , NH , HCl.<sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<b>C. </b>AgNO , NaOH, Cu, FeCl . <sub>3</sub> <sub>3</sub> <b>D. </b>KCl, Br , NH , Zn . <sub>2</sub> <sub>3</sub>



<b>Câu 24: </b> Các dung dịch NaCl, HCl, CH COOH, H SO có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub>
nhỏ nhất là


<b>A. </b>CH COOH . <sub>3</sub> <b>B. </b>HCl . <b>C. </b>NaCl . <b>D. </b>H SO . <sub>2</sub> <sub>4</sub>
<b>Câu 25: </b> Đốt cháy hoàn toàn 5,16 gam hỗn hợp X gồm các ancol


3 2 5 3 7 4 9


CH OH, C H OH, C H OH, C H OH bằng một lượng khí O (vừa đủ) thu được 12,992 <sub>2</sub>
lít hỗn hợp khí và hơi ở đktc. Sục tồn bộ lượng khí và hơi trên vào bình đựng dung dịch


( )<sub>2</sub>


Ca OH dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm m gam. Giá trị của m là:


<b>A. 7,32. </b> <b>B. 6,84 </b> <b>C. 7,48 </b> <b>D. 6,46 </b>


<b>Câu 26: </b> Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:


Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là


<b>A. Axit axetic, anilin, glucozơ, xenlulozơ. </b> <b>B. </b> Natri axetat, anilin, glucozơ,
saccarozơ.


<b>C. Axit axetic, anilin, saccarozơ, glucozơ. </b> <b>D. </b> Axit glutamic, anilin, glucozơ,
saccarozơ.


<b>Câu 27: </b> Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100
ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là<b> />


<b>A. </b>C H N . <sub>3</sub> <sub>5</sub> <b>B. </b>C H N . <sub>3</sub> <sub>7</sub> <b>C. </b>C H N . <sub>2</sub> <sub>7</sub> <b>D. </b>CH N . <sub>5</sub>

<b>A. 25,3 </b> <b>B. 7,3 </b> <b>C. 18,5 </b> <b>D. 24,8 </b>


<b>Câu 34: </b> Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X,
Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hidro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu
được 24,64 lít CO (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác <sub>2</sub>
dụng với dung dịch AgNO trong <sub>3</sub> NH đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là <sub>3</sub>
<b>A. 86,4 gam </b> <b>B. 97,2 gam </b> <b>C. 64,8 gam </b> <b>D. 108 gam </b>


<b>Câu 35: </b> Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na O, K, K O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về <sub>2</sub> <sub>2</sub>
khối lượng) vào H O thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít <sub>2</sub> H (đktc). Trộn 200 ml <sub>2</sub>
dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H SO 0,15M, thu được <sub>2</sub> <sub>4</sub>
400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá
trị nào sau đây?


<b>A. 15. </b> <b>B. 14. </b> <b>C. 13. </b> <b>D. 12. </b>


<b>Câu 36: </b> Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dịng điện có cường độ khơng đổi)
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được <sub>4</sub>
dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 15 gam
bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết các khi sinh
ra hịa tan khơng đáng kể trong nước. Giá trị của m là


<b>A. 8,6 </b> <b>B. 15,3 </b> <b>C. 8,0 </b> <b>D. 10,8 </b>


<b>Câu 37: </b> Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn
toàn phần 1 thu được CO , N và 7,02 gam <sub>2</sub> <sub>2</sub> H O . Thủy phân hoàn toàn phần 2 thu được <sub>2</sub>
hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH
0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360
ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là



<b>31A </b> <b>32A </b> <b>33A </b> <b>34D </b> <b>35C </b> <b>36A </b> <b>37D </b> <b>38C </b> <b>39B </b> <b>40B </b>


<b>Câu 1: </b>


Để khử chua chất người ta dùng vôi sống.
<b>Câu 2: </b>


Công thức sắt (III) nitrat là Fe NO( <sub>3 3</sub>) .
<b>Câu 3: </b>


Cu không phản ứng được với H SO lỗng. <sub>2</sub> <sub>4</sub>
<b>Câu 4: </b>


Phương trình hóa học khơng đúng là Cu 2HNO+ <sub>3</sub> → Cu NO( <sub>3</sub>)<sub>2</sub>+H<sub>2</sub>.
Viết đúng là: Cu 4HNO+ <sub>3</sub> → Cu NO( <sub>3</sub>)<sub>2</sub>+2NO<sub>2</sub>+2H O<sub>2</sub> .


<b>Câu 5: </b>


Chất không thủy phân trong môi trướng axit là glucozơ.
<b>Câu 6: </b>


Metyl amin CH NH có tính bazơ nên làm quỳ tím chuyển màu xanh. <sub>3</sub> <sub>2</sub>
<b>Câu 7: </b>


Este thủy phân trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phịng hóa.
<b>Câu 8: </b>


Abumin tác dụng với Cu(OH) tạo thành hợp chất có màu tím. <sub>2</sub>
<b>Câu 9: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2


NO e Fe NO Ag


Ag


n 0, 005(mol) n n 3n n


n 0, 005 mol


+


→ = → = = +


→ =


Mặt khác n<sub>AgCl</sub> =0, 06 mol nên m kết tủa = 9,15 gam.
<b>Câu 12: </b>


Kết luận khơng đúng là Isoamyl axetat có mùi dứa.vì Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
<b>Câu 13: </b>


2 3 2 3 2


6 5 6 5 2


3 2 5 3 2 5


3 3 3 2 2




<b>Câu 15: </b>


2 3 3


HCl Na CO NaHCO


2


3 3


3 2 2


n 0, 03; n n 0, 02


H CO HCO


0, 02 0, 02


HCO H CO H O


0, 01 0, 01
V 0, 224 (l) 224 ml


+ − −
− +
= = =
+ →

+ → +

3 2


Ag Fe Fe Ag


Br Fe Fe 2Br


NH H O Fe Fe(OH) NH


4H NO 3Fe 3Fe NO 2 H O


+ + +
+ + −
+ +
+ − + +
+ → +
+ → +
+ + → +
+ + → + +
.
<b>Câu 18: </b>


X là CH COOC H <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub>


3 2 5 3 2 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

X có công thức chung là C H O <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub>
X NaOH


n n 0, 03



Benzen là dung môi không phân cực nên HCl tan trong benzen không phân ly thành ion
→ Dung dịch này không dẫn điện.


<b>Câu 24: </b>


Dung dịch có <sub></sub>H+<sub></sub> lớn nhất nên pH của nó nhỏ nhất
→ H SO pH nhỏ nhất. <sub>2</sub> <sub>4</sub>


<b>Câu 25: </b>


Đặt a, b là số mol CO và <sub>2</sub> H O <sub>2</sub>
→ a + b = 0,58


O(X) X


n =n = − b a
X


m 12a 2b 16(b a) 5,16


→ = + + − =


a 0, 24; b 0,34


→ = =


3 2


2 2 3




n n 0,1(mol)
m 25.12, 4% 3,1(gam)


M 31(CH N)


= =


= =


 = .


<b>Câu 28: </b>


Các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C H O gồm <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub> CH COOH <sub>3</sub>
và HCOOCH <sub>3</sub>


Có 4 phản ứng:


3 3 2


3 3 2


3 2 3 3 2 2


3 3


1
CH COOH + Na CH COONa + H



15,55.35, 43%


n 0, 02354


234


= =


Bảo toàn P→
2 5
P O


n =0, 02354
Độ dinh dưỡng = %P O = 21,54%. <sub>2</sub> <sub>5</sub>
<b>Câu 31: </b>
4
2
2
e
CuSO
e
Cu
e
O


giam Cu O


It


n 0, 08

Tinh bot (C H O ) ⎯⎯→+ glucozo (C H O )⎯⎯⎯+ →sobitol (C H O ).
<b>Câu 33: </b>


3


Ag Fe


2


3 2 2


2 2


n 0,1; n 1


Mg 2Ag Mg 2Ag (1)


Mg 2Fe Mg 2Fe (2)


Mg Fe Mg Fe (3)


+ +
+ +
+ + +
+ +
= =
+ → +
+ → +
+ → +




→  = + − + + =


→ =


→ = + +


Vậy tổng các giá trị = 0,5 + 6,8 + 18 = 25,3.
<b>Câu 34: </b>


2
H O


n =1, 2→ số H = H O2
E
2n


4


n =


Các chất có cùng số H nên E gồm:
X là CH OH (3a mol) <sub>3</sub>


Y là HCOOCH (a mol) <sub>3</sub>
Z là C H O (2a mol) <sub>n</sub> <sub>4</sub> <sub>Z</sub>


2
E





 


= →<sub></sub> <sub></sub> = → =


→ n<sub>OH</sub>− ban đầu = 0,1 + 0,04 = 0,14


→ n<sub>OH</sub>− trong 400 ml dung dịch Y = 0,28 (mol)


2


H O O


OH


O
X


n 2n 2n n 0, 07


m


m 12,8gam


8, 75%


− = + → =


→ = = .

m m m m 14,125


a 0, 05


+ ⎯⎯⎯→ + +


 → → →


=


+ ⎯⎯⎯→ + +


→ → →


→ = + + =


→ =


Dung dịch Y chứa CuSO dư (0,075) và <sub>4</sub> H SO (0,125) <sub>2</sub> <sub>4</sub>
Thêm Y vào 15 gam Fe:


Cu


n 0, 075


→ = và m dư = 3,8 <sub>Fe</sub>
m 8, 6


→ = (gam).
<b>Câu 37: </b>

Số N trung bình = 0,14/b


→ Số CONH trung bình = 0,14/b – 1


2
H O


n phản ứng = b(0,14b - 1) = 0,14 – b
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân:
0,14.57 + 14a + 18(0,14 – b) + 18b = 12,46 (2)
Từ (1) (2) → a = 0,14 và b = 0,04


→mT = 10,66


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

KOH


KOH


KOH


KOH


n 0,56 x 3a


n 1, 04 x 3(a 0,8x)
n b x 4y (a 0,8x)
n 7x 0, 08 x 4y a


a 0,12; b 1,32; x 0, 2; y 0,35


→ Các chất đều 1C


→ X chứa CH OH (a), HCOOH (b), HCHO(c) <sub>3</sub>


2
X


Ag


H


X


X ban dau


n a b c 0, 05
n 2b 4c 0, 08


a b


n 0, 02


2 2


a b 0, 02; c 0, 01
m 1,86 gam


m 1,86.3 5, 58 gam



+ + = +


→ =


Dễ thấy
2


H O NaOH


n n nên NaOH vẫn còn dư.


2 2


H O A (COOH)


A


n n 2n


n 0,15


→ = +


→ =


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status