Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về nhị thức niu tơn môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>A. LÝ THUYẾT</b>


  0 1 1 1 1


0


...
<i>n</i>


<i>n</i> <i><sub>k</sub></i> <i><sub>n k k</sub></i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n n</sub></i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>k</i>


<i>a b</i> <i>C a b</i> <i>C a</i> <i>C a b</i> <i>C ab</i>  <i>C b</i>




 <sub></sub>     


 Trong khai triển nhị thức newton có <i>n </i>1 số hạng.


 Trong một số hạng thì tổng của số mũ <i>a</i> và <i>b</i> bằng <i>n</i>.


 Các hệ số của số hạng trong khai triển nhị thức newton cách điều số hạng đầu và cuối điều
bằng nhau.


 Trong khai triển nhị thức newton trên thì số mũ của <i>a</i> tăng dần và số mũ của <i>b</i> giảm dần.


 Số hạng thứ <i>k </i>1 trong khai triển là 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


  


 


<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>xy</i> <i>x y</i>


<i>y</i> <i>y</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 




. Đ/s : <i>3 .C</i>9 123


<b>Bài 5.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>7  


13


<i>2 5x</i>


. Đ/s : <i>2 .5 .C</i>6 7 136


<b>Bài 6.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>11


10


2 2


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub><i>2 .C</i>3 103


<b>Bài 7.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>4



 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>45


<b>Bài 9.</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển


12
2


4


1


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 10.</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển


3
2


2


<i>x</i>

<b>Bài 12.</b> Tìm số hạng không chứa <i>x</i> trong khai triển


10
3
5


1


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>252


<b>Bài 13.</b> Tìm số hạng không chứa <i>x</i> trong khai triển


12


1


<i>x</i>
<i>x</i>


 



<i>x</i>


 




 


 <sub> tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất , thứ hai , thứ ba </sub>


bằng 11 . Tìm hệ số của <i>x .</i>2 Đ/s : S


2


2 4


4; 6


<i>n</i> <i>a</i> <i>C</i> 


<b>Bài 16.</b> Cho biết trong khai triển


2 1


<i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 


  


Số hạng chứa <i>x : </i>4 9 <i>k</i>  4 <i>k</i> 5<sub> .</sub>


Vậy hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển là </i>4  


5 5


9


3 30618


<i>T</i>   <i>C</i> 


.


<b>Bài 2.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>5  


12


2<i>x </i>1 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub><sub></sub><sub>25344</sub>


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:      


12 <sub>12</sub> <sub>12</sub>


1 12 2 1 122 1

</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Số hạng tổng quát:    


15 15


1 152 152 1


<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i>  <i>x</i> <i>C</i>  <i>x</i>


    


Số hạng chứa <i>x : </i>9 <i>k </i>9 .


Vậy hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển là </i>9  


9


9 6 6 9


152 1 2 15


<i>T C</i>   <i>C</i>


.




Vậy hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển là </i>15  


3


3 9 9 3


123 1 3 . 12


<i>T C</i>   <i>C</i>


.


<b>Bài 5.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>7  


13


<i>2 5x</i>


. Đ/s : <i>2 .5 .C</i>6 7 136


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:    


13 13


1 132 5 132 5


<i>k</i> <i>k</i>

<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub><i>2 .C</i>3 103


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:    


10


2 20 3


1 10 10


2


2
<i>k</i>


<i>k</i> <i><sub>k</sub></i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


1
<i>2x</i>


<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub><i>2 .C</i>8 124


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:      


12 12 <sub>12 2</sub>


1 12 12


1


2 2 1


<i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 8.</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển 4
1


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>45


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:


10 10 5


1 10 4 10


1 <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C x</i> <i>C x</i>





 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>495


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


12


2 24 6


1 12 4 12


1 <i>k</i>
<i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C x</i>


<i>x</i>


 <sub></sub>





<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


15


3 45 5


1 15 2 15


2


2
<i>k</i>


<i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 <sub></sub>





<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


10


2 20 5


1 10 3 10


1 <i>k</i>
<i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C x</i>


<i>x</i>


 <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


5<i>k</i>   <i>k</i> <sub> .</sub>


Vậy hệ số của số hạng không chứa <i>x</i> trong khai triển là <i>T C</i> 105 252<sub> .</sub>


<b>Bài 13.</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển


12


1


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>495


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


12 3


12
2

Vậy hệ số của số hạng không chứa <i>x</i> trong khai triển là <i>T C</i> 128 495 .


<b>Bài 14.</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển


16


3 <i><sub>x</sub></i> 1


<i>x</i>


 




 


 <sub> .</sub> <sub>Đ/s : </sub>1820


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


16 4
16


3 3 3


1 16 16


1 <i>k</i>

<b>Bài 15.</b> Cho biết trong khai triển


3
2


1 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 <sub> tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất , thứ hai , thứ ba </sub>


bằng 11 . Tìm hệ số của <i>x .</i>2 Đ/s : <i>n</i>4;<i>a</i>2 <i>C</i>42 6


<b>Lời giải</b>


Số hạng tổng quát:  


3 3 5


1 2


1 <i>k</i>
<i>n k</i>


   


 


 1 <sub>10</sub> 2 <sub>20 0</sub> 5 <sub>4</sub>


4
2


<i>n</i>
<i>n n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>





 


        <sub></sub>  




 <sub> .</sub>


Số hạng chứa <i>x : </i>2 <i>k </i>2 .


Vậy hệ số của số hạng chứa <i>x là </i>2 <i>C  .</i>42 6


<i>k</i> <i>k</i> <i>n</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>T</i> <i>C x</i> <i>C x</i>


<i>x</i>


 <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


Hệ số của số hạng thứ nhất: <i>T</i>1<i>Cn</i>0<sub>.</sub>


Hệ số của số hạng thứ hai: <i>T</i>1<i>C</i>1<i>n</i>.


Hệ số của số hạng thứ ba: <i>T</i>1<i>Cn</i>2<sub>.</sub>


Theo đề ta có <i>Cn</i>0<i>Cn</i>1<i>Cn</i>2 46    


! !


1 46


 <sub> .</sub>


Hạng tử không chứa <i>x</i> : 2.9 3 <i>k</i>  0 <i>k</i>6<sub> .</sub>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status