MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÒNG KẾ TOÁN VỚI CÁC PHÒNG BAN KHÁC - Pdf 72

Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÒNG KẾ TOÁN VỚI CÁC PHÒNG BAN KHÁC.
Với Giám đốc: Thông qua việc tính toán chi phí để tính được giá thành sản
phẩm từ đó báo cáo với Ban Giám đốc về tình hình lãi lỗ để có biện pháp điều
chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Với Phó giám đốc phụ trách xây dựng và Phó giám đốc phụ trách kinh
doanh thì phòng kế toán làm báo cáo để báo cáo tình hình chi phí sử dụng vật tư
trang thiết bị chi phí bỏ ra để sử dụng máy thi công báo cáo tình hình thực hiện kế
hoạch các khoản chi phí sản xuất kinh doanh tình hình về mức dư bán thành phẩm
trong sản xuất.
Với phòng kế hoạch: Phòng kế hoạch có nhiệm vụ cung cấp kế hoạch sản
xuất theo tháng, quý, năm theo từng mặt hàng cùng với vật liệu xây dựng dự toán
cho chi phí sản xuất kế hoạch giá thành.
Cung cấp cơ sở dự toán cho từng khoản mục chi phí để kế toán giá thành có
cơ sở so sánh phân tích số liệu thực tế cung cấp cho kế toán có kế hoạch mua sắm
dự trữ vật tư.
Đối chiếu, kết hợp với phòng kế hoạch để đánh giá kết quả hoàn thành các
chỉ tiêu kế hoạch như chỉ tiêu về nguyên vật liệu thực tế sử dụng so với định mức
kế hoạch. Đồng thời cùng với phòng kế hoạch nghiên cứu tổ chức những phương
pháp tiên tiếnvề kế hoạch hoá hạch toán xác định giá thành sản phẩm.
Với phòng tổ chức hành chính: Phòng tổ chức hành chính cung cấp cho kế
toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm những tài liệu cần thiết về quỹ
lương, tiền lương và những cơ sở chi tiết cấu thành nên tổng quỹ lương, tiền
thưởng cũng như định mức thời gian lao động, đơn giá, tiền lương để kế toán có cơ
sỏ đối chiếu , so sánh với thực tế để phân bổ chi phí sản xuất, quản lý và xác định
bán thành phẩm, sản phẩm dở dang cuối kỳ, ...
i. TỔ CHỨC HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN
1. HÌNH THỨC KẾ TOÁN
Do có sự tiến bộ của khoa học công nghệ quản lý để giảm bớt công việc của
kế toán viên và thuận tiện cho công tác quản lý công ty đã sử dụng phần mềm kế
toán vào công tác hạch toán vè ghi chép của kế toán. Hình thức sổ kế toán mà công

Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
Ghi chú
Ghi hàng ngày (định kỳ)
Ghi vào cuối tháng
Đối chiếu kiểm tra
- Hệ thống báo cáo kế toán.
Công ty có hai hệ thống báo cáo
Báo cáo tháng
- Báo cáo thu chi
- Báo cáo nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu
Báo cáo quý
- Bảng cân đối kế toán.
- Báo cáo kết quả kinh doanh
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- Báo cáo lãi lỗ.
Các loại báo cáo này được lập định kỳ 6 tháng 1 lần khối lượng sản phẩm
hoàn thành... được lập theo yêu cầu quản lý của công ty.

33
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
Công ty TNHH Hoàn Mỹ hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai
thường xuyên , tính giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh
,tính giá vốn thành phẩm theo phương pháp giá bình quân và tính thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ .Tình hình đầu tháng 4/2006 tại công ty như sau
:

44
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
Đơn vị tính : VNĐ


Phải thu khách hàng 1 515 290 250
5 13
3
Thuế GTGT được khấu trừ 24 771 152
6 13
6
Phải thu nội bộ 425 128 500
7 13
8
Phải thu khác 939 747 034
8 14
1
Tạm ứng 109 615 883
9 14
2
Chi phí trả trước ngắn hạn 348 984 746
1
0
15
2
Nguyên vật liệu 232 403 500
1
1
15
4
Chi phí SXKD dở dang 684 147 000
1
2
15
5

8
33
6
Phải trả nội bộ 18 689 665
1
9
33
8
Phải trả ,phải nộp khác 1 795 351 882
2
0
34
1
Vay dài hạn 1 784 303 885
2
1
41
1
Nguồn vốn kinh doanh 3 665 706 389
2
2
41
4
Quỹ đầu tư phát triển 157 049 695
2
3
42
1
Lợi nhuận chưa phân phối 154 779 808
2

1313
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp

1414
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
S
T
T
Tên
TK
Tên khách hàng Số tiền
1 131
.1
Công ty Phương Nam 272 406 250
2
131.2
Công ty Quang Minh 125 850 000
3
131.3 Công ty TNHH Nam Thành
165 000 000
4
131.4 Công ty Tâm Lưu
125 000 000
5
131.5 Ông Hoàng Vân
98 000 000
6
131.6 Công ty xây dựng số1
360 175 000
7

Đơn giá Thành tiền
15
2.
1
Xi măng
102.6
T

n
579 000 59 405 400
15
2.
4
Thép
152
.42
D =4
0.3
T

n
5 142
000
1 542 600
152
.43
D =6.8
5.5
T


n 5 670 000
105 462
000
152
.48
D =20.28
0.105
T

n 5 000 000
525 000
15
2.
7
Dầu chống dính
500
L
ít
2 200
1 100 000
Cộng 232 350
500

1919
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp
TK 154 : “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang “

2020
Báo Cáo Kế Toán Tổng Hợp


V
SL Đơn giá Thành tiền
15
5.
1
Cọc bê tông
155
.11
D = 200 m 2
66
0
50 057 133 151 620
155
.12
D = 250 m 2
94
5
65488 192 862 160
155
.13
D = 300 m 1
18
5
102 152 121 050 120
15
5.
2
Cống ly tâm
155
.21

155
.28
D = 1750 m 30
0
770 468.28 231 140 484
Cộng 1 283 669
379

2525


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status