Trường THCS Phú Tân Giáo án số
học 6
Tuần 17: Ngày soan: 12/12/2010
Tiết 47: Ngày dạy:13/12/2010
§6.TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG
CÁC SỐ NGUN
===================
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức: HS biết được bốn tính chất cơ bản của của phép tốn cộng các số
ngun, giao hốn, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
*Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính
tốn hợp lý, có kỹ năng tính đúng tổng của nhiều số ngun.
*Thái độ: Giáo dục cho học sinh tinh thần học tập tích cực, rèn tính cẩn thận,
chính xác trong thực hiện phép tốn, u thích mơn học.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: SGK, SBT; giáo án, phấn màu; hệ thống câu hỏi.
HS: Đồ dùng học tập, SGK, vở ghi, học bì cũ và chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong q trình dạy bài mới.
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ – Tạo tình huống học tập.
*Mục tiêu:HS củng cố lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên, tạo hứng thú
tìm hiểu bài mới.
GV: u cầu học sinh lên bảng:
HS1: Tính và so sánh kết quả:
a) (- 2) + (- 3) và (- 3) + (- 2)
b) (- 5) + (+ 7) và (+ 7) + (- 5)
c) (- 8) + (- 4) và (+4) + (- 8)
(- 2) + (- 3) = (- 3) + (- 2) = -5
* Hoạt động 3: Tính chất kết hợp.
*Mục tiêu: HS nắm chắc tính chất kết hợp của phép cộng số nguyên.
GV: Tương tự từ bài làm HS2 dẫn đến phép
cộng các số nguyên cũng có tính chất kết hợp.
HS: Phát biểu nội dung tính chất kết hợp.
GV: Ghi công thức tổng quát.
GV: Giới thiệu chú ý như SGK
(a+b) + c = a + (b+c) = a + b + c
♦ Củng cố: Làm 36b/78 SGK
GV: Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện.
2. Tính chất kết hợp.
- Làm ?2
Vôùi a, b, c
∈
Z:
Ví dụ:
[(- 3) + (+ 4)] + 2 =[(- 3) + (+ 2)]
+ 4 = 3
* Chú ý: SGK
(a+b) + c = a + (b+c) = a + b+ c
* Hoạt động 4: Cộng với số 0
GV: Cho ví dụ: (- 16) + 0 = - 16
- Hãy nhận xết kết quả trên?
GV: Tính chất cộng với số 0 và công thức
tổng quát.
HS: Phát biểu nội dung tính chất cộng với 0
♦ Củng cố: Làm 36a/78 SGK
GV: Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện.
3. Cộng với số 0
GV: Nếu a là số ngun âm thì số đối của a
(hay - a) là số gì?
HS: Là số ngun dương.
GV: u cầu HS cho ví dụ.
HS: a = - 3 thì – a = - (- 3) = 3
GV: Giới thiệu số đối của 0 là 0
- 0 = 0
GV: Hãy tính và nhận xét:
(-10) + 10 = ?
15 + (- 15) = ?
HS: Lên bảng tính và nhận xét.
GV: Dẫn đến cơng thức a + (- a) = 0
Ngược lại: Nếu a + b = 0 thì a và b là hai số
như thế nào của nhau?
HS: a và b là hai số đối nhau.
GV: Ghi a + b = 0 thì a = - b và b = - a
♦ Củng cố: Tìm x, biết: a) x + 2 = 0
b) (- 3) + x = 0
- Làm ?3
4. Cộng với số đối.
- Số đối của a. Ký hiệu: - a
- (- a) = a
- 0 = 0
Nhận xét:
Với
∀
a
∈
Z :a + (- a) = 0
SGK.Gọi 3HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
HS: Lên bảng thực hiện,
GV: Cho hs khác nhận xét, chốt lại sửa sai và
luu ý cách trình bày cho học sinh.
5. Luyện tập :
Bài 36 sgk/78 Tính :
a/ 126 + (-20) + 2004 + (-106)
= [(-20) + (-106)] +126 +2004
= [-126 + 126] + 2004 = 2004
b/ (-199) + (-200) + (-201)
= [(-199) + (-201)] + (-200)
= (-400) + (-200) = -600
Bài 39/79 SGK
a) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11)
= (1 + 9) + [(- 3) + (- 7)] + [5 + (-
11)]
= [ 10 + (- 10)] + (- 6)
= 0 + (- 6) = - 6
4. Củng cố:
- Phép cộng các số ngun có những tính chất gì? T/c phép cộng các số nguyên có
gì khác so với tc phép cộng các số tự nhiên ? .
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất của phép cộng các số ngun.
- Làm bài tập 37, 38, 39b; 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46/79 + 80 SGK
- Làm bài 62, 63, 64, 70, 71, 72/61, 62 SBT
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
.
Bài 39/79 SGK
GV: Bài 39/79 đã áp dụng các tính chất nào đã
học?
HS: Tính chất giao hoán, kết hợp.
GV: Hướng dẫn cách giải khác:
- Nhóm riêng các số nguyên âm, các số nguyên
dương.
- Hoặc: (1+9) + [(-3) + (-7)] + 5 + (-11)
= [10 + (-10)] + (- 6)
= 0 + (- 6) = - 6
Bài 40/79 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung và gọi HS
lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Nhắc lại: Hai số như thế nào gọi là hai số
đối nhau?
Bài 39/79 SGK: Tính
a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11)
= [1+(-3)]+[5+ (-7)]+ [9 +(-11)]
= (- 2) + (- 2) + (- 2)
= - 6
b) (-2) +4 +(-6)+ 8 +(-10) +12
= [(-2)+4]+[(-6)+8]+[(-10+12)]
= 2 + 2 + 2
= 6
Bài 40/79 SGK
Điền số thích hợp vào ô trống:
a 3 -15 -2 0
-a -3 15 2 0
a−