THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI TẠI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN NHNNo VÀ PTNT VIỆT NAM - Pdf 72

TH C TR NG HO T NG MÔI GI I T I CÔNG TY CH NGỰ Ạ Ạ ĐỘ Ớ Ạ Ứ
KHO N NHNNo V PTNT VI T NAMÁ À Ệ
2.1. T ng quan v công ty ch ng khoán NHNNO & PTNT vi t namổ ề ứ ệ
Công ty ch ng khoán NHNNo&PTNT VN b t u i v o ho t ng tứ ắ đầ đ à ạ độ ừ
tháng 5/2001, hi n có tr s t i tòa nh C3,Thanh Xuân,Ph ng Li t,H N i.ệ ụ ở ạ à ươ ệ à ộ
S n giao d chà ị Agriseco l m t trong nh ng s n giao d ch ch ng khoán hi nà ộ ữ à ị ứ ệ
i nh t t i Vi t Nam, di n tích g n 700mđạ ấ ạ ệ ệ ầ
2
v i y các trang thi t b v hớ đầ đủ ế ị à ệ
th ng k t n i thông tin t c cao cùng v i các hình th c giao d ch tr c tuy nố ế ố ố độ ớ ứ ị ự ế
trên INTERNET, I N THO I s áp ng vi c th c hi n giao d ch c a QuýĐ Ệ Ạ ẽ đ ứ ệ ự ệ ị ủ
Khách h ng nhanh chóng, mang l i hi u qu t i u nh t.à ạ ệ ả ố ư ấ
Ho t ng trong l nh v c ch ng khoán còn h t s c m i m Vi t Nam,ạ độ ĩ ự ứ ế ứ ớ ẻ ở ệ
song Agriseco có tham v ng bi n t t c các c h i c a nh u t , c a doanhọ ế ấ ả ơ ộ ủ à đầ ư ủ
nghi p v c a chính mình tr th nh hi n th c.ệ à ủ ở à ệ ự
Ph ng châm c aươ ủ Agriseco l u t cho công ngh , u t phát tri n ngu nà đầ ư ệ đầ ư ể ồ
nhân l c tr th nh m t công ty ch ng khoán có kh n ng cung c p d ch v uự để ở à ộ ứ ả ă ấ ị ụ đầ
t t i chính t t nh t. ó không ch l s ho n h o trong cung c p các d ch v choư à ố ấ Đ ỉ à ự à ả ấ ị ụ
khách h ng trên n n t ng công ngh hi n i, m còn l s t n tâm, nhi t th nh và ề ả ệ ệ đạ à à ự ậ ệ à à
phong cách l m vi c chuyên nghi p c a i ng lãnh o, nhân viên công ty à ệ ệ ủ độ ũ đạ để
óng góp v o s t ng tr ng chung c a th tr ng t i chính Vi t Nam.đ à ự ă ưở ủ ị ườ à ệ
M i th nh viên Agriseco tin t ng r ng dù l m t doanh nghi p còn tr ,ỗ à ưở ằ à ộ ệ ẻ
song griseco bi t t n d ng s c m nh c a mình t o nên s khác bi t v th nhế ậ ụ ứ ạ ủ để ạ ự ệ à à
công qua th i gian, b ng s nghiêm túc trong m c tiêu ho t ng, s c s o trongờ ằ ự ụ ạ độ ắ ả
t ng c h i kinh doanh v s ho n h o trong t ng s n ph m d ch v . Chúng tôiừ ơ ộ à ự à ả ừ ả ẩ ị ụ
mong mu n ng h nh v v n t i th nh công cùng các nh u t d a trênố đồ à à ươ ớ à à đầ ư ự
nh ng giá tr v ni m tin c t o d ng v tích lu qua th i gian.ữ ị à ề đượ ạ ự à ỹ ờ
2.1.1 S l c v quá trình hình th nh v phát tri n c a Agisecoơ ượ ề à à ể ủ
Công ty ch ng khoán NHNNo & PTNT Vi t Nam (Agriseco) c th nh l pứ ệ đượ à ậ
theo quy t nh s 172/1999/Q - TTg c a th t ng chính ph v thông tế đị ố Đ ủ ủ ướ ủ à ư
04/1999/TT-NHNO ng y 01/11/1999 v vi c cho phép các t ch c tín d ng th nhà ề ệ ổ ứ ụ à

ph n môi gi i c a Agriseco t kho ng 20% th tr ng c phi u niêm y t.ầ ớ ủ đạ ả ị ườ ổ ế ế
Agriseco ang qu n lý đ ả kho ng 50% t i kho n c a nh u t n c ngo i mả à ả ủ à đầ ư ướ à ở
t i Th tr ng ch ng khoán Vi t nam. Trong l nh v c t v n t i chính doanhạ ị ườ ứ ệ ĩ ự ư ấ à
nghi p,Agriseco ã tr th nh a ch tin c y cho các doanh nghi p có nhu c u vệ đ ở à đị ỉ ậ ệ ầ ề
d ch v t v n t i chính, nh ng công ty ang phát tri n m nh mu n huy ngị ụ ư ấ à ữ đ ể ạ ố độ
v n u t qua kênh th tr ng ch ng khoán c ng nh nh ng nhố đầ ư ị ườ ứ ũ ư ữ à u t cáđầ ư
nhân mu n tìm ki m c h i u t .ố ế ơ ộ đầ ư Agriseco hi n ã t v n th nh công cho 22ệ đ ư ấ à
trong s 107 Công ty niêm y t trên Trung tâm giao d ch Ch ng khoán Th nh phố ế ị ứ à ố
H Chí Minh v i quy mô v n i u l chi m 25,21% th tr ng. i v i Trungồ ớ ố đ ề ệ ế ị ườ Đố ớ
tâm giao d ch Ch ng khoán H N i, doanh nghi p do Agriseco t v n l 12 trênị ứ à ộ ệ ư ấ à
t ng s 86 doanh nghi p v i quy mô v n i u l chi m 25,81 t ng v n i u lổ ố ệ ớ ố đ ề ệ ế ổ ố đ ề ệ
c a th tr ng. ủ ị ườ
Th nh công c a Agriseco l k t qu c a quá trình k t h p kinh nghi m và ủ à ế ả ủ ế ợ ệ à
tri th c nghi p v c a th tr ng qu c t v i v n hoá v th c ti n kinh doanhứ ệ ụ ủ ị ườ ố ế ớ ă à ự ễ
Vi t nam, c th c hi n b i m t i ng chuyên gia t v n c o t o t iệ đượ ự ệ ở ộ độ ũ ư ấ đượ đà ạ ạ
các tr ng i h c danh ti ng trong v ngo i n c, có kinh nghi m l m vi cườ đạ ọ ế à à ướ ệ à ệ
nhi u n m trong các t ch c t i chính n c ngo i, có m ng l i c ng tác ch tề ă ổ ứ à ướ à ạ ướ ộ ặ
ch v i các t ch c t i chính trong n c v qu c t ,ẽ ớ ổ ứ à ướ à ố ế v s h tr c a cácà ự ỗ ợ ủ
chuyên gia h ng u trong nh ng l nh v c khác nhau.à đầ ữ ĩ ự Agriseco có kh n ng tả ă ổ
ch c th c hi n các d án v i tính chuyên nghi p cao, v i nh ng s n ph m d chứ ự ệ ự ớ ệ ớ ữ ả ẩ ị
v t chu n qu c t v i chi phí d ch v h p lý. Agriseco có th cung c p choụ đạ ẩ ố ế ớ ị ụ ợ ể ấ
các doanh nghi p nh ng ki n th c c n thi t tham gia v o quá trình c ph nệ ữ ế ứ ầ ế để à ổ ầ
hoá v h i nh p v i n n kinh t th gi i.à ộ ậ ớ ề ế ế ớ
Agriseco l doanh nghi p v a c nh n c x p h ng Doanh nghi pà ệ ừ đượ à ướ ế ạ ệ
H ng hai. Công ty có ti m l c t i chính to l n do c s h tr t Ngân h ngạ ề ự à ớ đượ ự ỗ ợ ừ à
m – AGRIBANK, có ti m n ng th tr ng r ng, c s v t ch t k thu t, côngẹ ề ă ị ườ ộ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
ngh thông tin hi n i, i ng nhân viên c o t o có h th ng trong vệ ệ đạ độ ũ đượ đà ạ ệ ố à
ngo i n c. Agriseco l công ty ch ng khoán duy nh t có h th ng i lý nh nà ướ à ứ ấ ệ ố đạ ậ
l nh t i kh p các t nh th nh trên c n c.ệ ạ ắ ỉ à ả ướ
2.1.2 S b máy t ch cơ đồ ộ ổ ứ

t o v ch ng khoán c trong v ngo i n c. Các chuy n i kh o sát th c tạ ề ứ ả à à ướ ế đ ả ự ế
th tr ng ch ng khoán các n c Châu Âu, Châu Á c th c hi n h ng n mị ườ ứ ướ đượ ự ệ à ă
nh m giúp cán b c a Agriseco có thêm nhi u kinh nghi m th c t t cácằ ộ ủ ề ệ ự ế ừ
n c có th tr ng ch ng khoán ã r t phát tri n. Cho n nay, ph n l n iướ ị ườ ứ đ ấ ể đế ầ ớ độ
ng cán b qu n lý v kinh doanh c a Agriseco u có Gi y phép h nh nghũ ộ ả à ủ đề ấ à ề
kinh doanh ch ng khoán do UBCK Nh n c c p. Các cán b qu n lý v kinhứ à ướ ấ ộ ả à
doanh u có b ng c nhân chuyên ng nh t i chính ngân h ng, ch ng khoán,đề ằ ử à à à ứ
u t tr lên.đầ ư ở
2.1.2.3 Ch c n ng c b n c a các b ph n nghi p vứ ă ơ ả ủ ộ ậ ệ ụ
Kh i kinh doanh:ố
- C c u: Phòng môi gi i v d ch v , phòng kinh doanh.ơ ấ ớ à ị ụ
- Ch c n ng nhi m v : qu n lý, v n h nh v khai thác h th ng kinh doanhứ ă ệ ụ ả ậ à à ệ ố
v ngu n v n c a công ty an to n, hi u qu ng th i tìm ki m v phát tri nà ồ ố ủ à ệ ả đồ ờ ế à ể
b n v ng các ngu n v n m i; c i ti n v ho n thi n h th ng giao d ch v ti nề ữ ồ ố ớ ả ế à à ệ ệ ố ị à ệ
ích cung c p cho khách h ng, nâng cao hi u qu kinh doanh, m r ng th ph nấ à ệ ả ở ộ ị ầ
v phát tri n th ng hi u c a công ty; th c hi n nhi m v khác do Giám cà ể ươ ệ ủ ự ệ ệ ụ đố
công ty giao.
Kh i t i chínhố à
- C c u: Phòng k toán – l u ký, t ki m tra ki m toán n i b , phòngơ ấ ế ư ổ ể ể ộ ộ
i n toán.đ ệ
- Ch c n ng nhi m v : qu n lý, v n h nh, khai thác v nâng c p h th ngứ ă ệ ụ ả ậ à à ấ ệ ố
k toán v ki m toán v công ngh tin h c m b o cung c p thông tin cho côngế à ể à ệ ọ đả ả ấ
tác i u h nh v thi t l p ch báo cáo k p th i, chính xác úng lu t nh vđ ề à à ế ậ ế độ ị ờ đ ậ đị à
có ki m soát ch t ch . T ng b c c i ti n, h th ng hoá, vi tính hoá to n b hể ặ ẽ ừ ướ ả ế ệ ố à ộ ệ
th ng ch ng t v c s d li u. Ki m soát ch t ch , gi m thi u r i ro, c ng cố ứ ừ à ơ ở ữ ệ ể ặ ẽ ả ể ủ ủ ố
v phát tri n n ng l c t i chính trong to n b ho t ng c a công ty. Th c hi nà ể ă ự à à ộ ạ độ ủ ự ệ
các nhi m v khác do Giám c Công ty giao.ệ ụ đố
Kh i t ng h p:ố ổ ợ
- C c u: Phòng H nh chính – T ng h p, phòng Nghiên c u v Phát tri n.ơ ấ à ổ ợ ứ à ể
- Ch c n ng, nhi m v : Qu n lý, v n h nh v i u ph i h th ng h nhứ ă ệ ụ ả ậ à à đ ề ố ệ ố à

T i Agriseco, các nh u t có th t l nh tr c ti p thông qua các nhânạ à đầ ư ể đặ ệ ự ế
viên môi gi i t i Tr s chính v Chi nhánh th nh ph H Chí Minh ho c quaớ ạ ụ ở à à ố ồ ặ
các i lý nh n l nh c a Agriseco. đạ ậ ệ ủ
Agriseco cung c p k p th i t i các nh u t thông tin giao d ch ch ngấ ị ờ ớ à đầ ư ị ứ
khoán v thông tin v các t ch c niêm y t, các b i bình lu n phiên giao d ch,à ề ổ ứ ế à ậ ị
t ng h p di n bi n giao d ch h ng tu n. Ngo i ra, có th truy c p thông tin tr cổ ợ ễ ế ị à ầ à ể ậ ự
tuy n qua ế website c a Công ty. ủ
2.1.3.2 Phát h nh v b o lãnh phát h nh ch ng khoánà à ả à ứ
Doanh nghi p ang c n v n m r ng s n xu t kinh doanh? Có nhi uệ đ ầ ố để ở ộ ả ấ ề
l a ch n cho doanh nghi p trong vi c tìm m t ngu n t i tr . Phát h nh ch ngự ọ ệ ệ ộ ồ à ợ à ứ
khoán l bi n pháp h u hi u huy ng ngu n v n l n v lâu d i. phátà ệ ữ ệ để độ ồ ố ớ à à Để
h nh ch ng khoán th nh công, ph i m t r t nhi u th i gian v chi phí thu th pà ứ à ả ấ ấ ề ờ à ậ
thông tin, th c hi n các th t c phát h nh nh t l khi doanh nghi p phát h nh raự ệ ủ ụ à ấ à ệ à
công chúng, có th giao nh ng vi c ó cho Agriseco!ể ữ ệ đ
V i kinh nghi m nhi u n m t v n phát h nh cho các doanh nghi p l n, k tớ ệ ề ă ư ấ à ệ ớ ế
h p v i d ch v b o lãnh phát h nh, Agriseco m b o t phát h nh c a sợ ớ ị ụ ả à đả ả đợ à ủ ẽ
th nh công. Ngo i vi c t v n th t c ch o bán, cùng doanh nghi p lên ph ngà à ệ ư ấ ủ ụ à ệ ươ
án phát h nh, giúp ch o bán v th c hi n l m c u n i bán ch ng ch huyà à à ự ệ à ầ ố ứ ỉ để
ng v n cho doanh nghi p m t cách hi u qu nh t. Agriseco còn cung c p cácđộ ố ệ ộ ệ ả ấ ấ
d ch v sau phát h nh v tr giúp trong vi c xây d ng ph ng án s d ng v n. ị ụ à à ợ ệ ự ươ ử ụ ố
2.1.3.3 L u kí ch ng khoánư ứ
Th ng thì m i ng i luôn cho r ng cách t t nh t l u gi các ch ng chườ ọ ườ ằ ố ấ để ư ữ ứ ỉ
ch ng khoán nh c phi u, trái phi u – nh ng gi y t vô cùng giá tr – l luônứ ư ổ ế ế ữ ấ ờ ị à
gi bên mình. i u ó ho n to n úng. Tuy nhiên, vi c ó s n y sinh r tữ Đ ề đ à à đ ệ đ ẽ ả ấ
nhi u r i ro. M i m t, m m c có th l m h ng chúng ho c chúng có th b m tề ủ ố ọ ẩ ố ể à ỏ ặ ể ị ấ
mát, th t l c. Do v y, vi c t c t gi có th gây r i ro l m thi t h i. V y bi tấ ạ ậ ệ ự ấ ữ ể ủ à ệ ạ ậ ế
nên g i âu l an to n, hãy n v i AGRISECO v s d ng d ch v l u kýử ở đ à à đế ớ à ử ụ ị ụ ư
chuyên nghi p c a chúng tôi. ệ ủ
AGRISECO có h th ng kho két chuyên d ng, h th ng hút m v ch ngệ ố ụ ệ ố ẩ à ố
cháy vô cùng kiên c . Ngo i ra, chúng tôi s thay m t khách h ng th c hi n cácố à ẽ ặ à ự ệ

h p ngay t khi b t u quá trình c ph n hóa.ợ ừ ắ đầ ổ ầ
• T v n xây d ng ph ng án c ph n hóa ư ấ ự ươ ổ ầ
Trên c s các yêu c u c a doanh nghi p, Agriseco s t v n cho doanhơ ở ầ ủ ệ ẽ ư ấ
nghi p xây d ng ph ng án c ph n hóa bao g m Ph ng án s n xu t kinhệ ự ươ ổ ầ ồ ươ ả ấ
doanh 3 – 5 n m u sau c ph n hóa, d th o i u l ho t ng c a công tyă đầ ổ ầ ự ả đ ề ệ ạ độ ủ
c ph n, ph ng án t i chính, ph ng án gi i quy t lao ng dôi d . ngổ ầ ươ à ươ ả ế độ ư Đồ
th i, Agrisecos t v n cho doanh nghi p xây d ng c c u v n i u l nh m t iờ ẽ ư ấ ệ ự ơ ấ ố đ ề ệ ằ ố
u hóa c c u s h u sau khi chuy n th nh công ty c ph n.ư ơ ấ ở ữ ể à ổ ầ
• T v n u giá c ph n l n u ra công chúng ư ấ đấ ổ ầ ầ đầ
Agriseco s t v n cho doanh nghi p v t ch c bán u giá c ph n l nẽ ư ấ ệ ề ổ ứ đấ ổ ầ ầ
u c ng nh bán b t ph n v n Nh n c t i doanh nghi p. Trên c s th ađầ ũ ư ớ ầ ố à ướ ạ ệ ơ ở ỏ
thu n v i doanh nghi p, Agriseco s xây d ng l ch trình bán u giá c ph n,ậ ớ ệ ẽ ự ị đấ ổ ầ
ph ng án bán u giá c ph n trình c quan có th m quy n phê duy t (tr ngươ đấ ổ ầ ơ ẩ ề ệ ườ
h p bán b t ph n v n Nh n c t i doanh nghi p), xây d ng ợ ớ ầ ố à ướ ạ ệ ự B n công b thôngả ố
tin, Quy ch bán u giá c ph nế đấ ổ ầ , t ch c các ch ng trình gi i thi u, qu ng báổ ứ ươ ớ ệ ả
v doanh nghi p nh m thu hút các nh u t mua c ph n v t ch c bán uề ệ ằ à đầ ư ổ ầ à ổ ứ đấ
giá c ph n theo quy nh c a ổ ầ đị ủ Pháp lu t. ậ
• T v n sau ph n hóa ư ấ ầ
Công ty s cung c p d ch v t v n sau c ph n hóa cho doanh nghi p thôngẽ ấ ị ụ ư ấ ổ ầ ệ
qua d ch v t v n tái c c u, mua v sáp nh p, bán v gi i th doanh nghi p;ị ụ ư ấ ơ ấ à ậ à ả ể ệ
phân tích tính c nh tranh v kh n ng t n t i, duy trì phát tri n c a công ty,ạ à ả ă ồ ạ ể ủ
nâng cao giá tr c phi u t o ti n cho quá trình phát tri n tr c m t c ngị ổ ế ạ ề đề ể ướ ắ ũ
nh m b o tính t ng tr ng lâu d i, giúp doanh nghi p có i u ki n ư đả ả ă ưở à ệ đủ đ ề ệ để
niêm y t trên th tr ng ch ng khoán.ế ị ườ ứ
2.1.3.5 T v n niêm y tư ấ ế
Doanh nghi p s luôn nh n th y r ng, niêm y t trên th tr ng ch ngệ ẽ ậ ấ ằ ế ị ườ ứ
khoán s cho doanh nghi p m t c h i tuy t v i ti p c n v i các nh u t ,ẽ ệ ộ ơ ộ ệ ờ để ế ậ ớ à đầ ư
s n ph m s tr nên g n g i, thân thu c v i m i khách h ng. Thêm v o ó, uyả ẩ ẽ ở ầ ũ ộ ớ ọ à à đ
tín c a doanh nghi p t ng lên v vi c huy ng v n m r ng s n xu t kinhủ ệ ă à ệ độ ố ở ộ ả ấ
doanh sau n y s thu n l i h n r t nhi u. Tuy nhiên, con ng c niêmà ẽ ậ ợ ơ ấ ề đườ để đượ

- Doanh thu về vốn kinh doanh 20.024 99.305
- Doanh thu cho thuê tài sản, sử dụng thiết bị ------- ------
2.Các khoản giảm trừ doanh thu 6.760 18.038
3. Doanh thu thuần 191.243 455.552
4. Thu lãi đầu tư 400.298 312.188
5. Doanh thu hoạt động kinh doanh CK &lãi đầu tư 591.541 767.741
6. Chi phí hoạt động kinh doanh CK 528.665 581.824
7. Lợi nhuận gộp 62.876 185.916
8. Chi phí quản lý doanh nghiệp 12.870 24.766
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh CK 50.005 161.150
10. Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh 1,4 50
11.Tổng lợi nhuận trước thuế 50.006 161.200
12. Lợi nhuận tính thuế 50.006 157.077
13.Thuế TNDN phải nộp 9.775 31.415
14. Lợi nhuận sau thuế 40.231 129.785
Nguồn: Báo cáo tổng kết kinh doanh 2006-2007
T báo cáo k t qu kinh doanh trên ta th y:ừ ế ả ấ
+ N m 2006 l i nhu n sau thu c a công ty t ă ợ ậ ế ủ đạ :40.231 tri u ngệ đồ , l i ợ
nh ân n y c hình th nh ch y u t ộ à đượ à ủ ế ừ ho t ng kinh doanh ch ng khoán v ạ độ ứ à
thu lãi u t . đầ ư Trong ó ho t ng em l i doanh thu l n nh t cho công ty l đ ạ độ đ ạ ớ ấ à


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status