ĐỀ CƯƠNG ĐỊA 6 HKI - Pdf 72

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LỚP 6 HKI NĂM 2010 - 2011
I. Trắc nghiệm
Câu 1 : Trong hệ mặt trời trái đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời
A. Thứ 5 B. Thứ 3 C. Thứ 7 D. Thứ 9
Câu 2: Trên quả địa cầu. vĩ tuyến dài nhất là
A. Vĩ tuyến 90 B. Vĩ tuyến 30
0
C.

Vĩ tuyến 60
0
D. Vĩ tuyến O
Câu 3 : Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là :
A. Kinh tuyến 9 B. Kinh tuyến 360
0
C. Kinh tuyến 180
0
D. Kinh tuyến 60
0
Câu 4 : Bản đồ là :
A Hình vẽ của trái đất lên giấy
B. Mô hình của trái đất được thu nhỏ lại
C. Hình vẽ biểu hiện bề mặt trái đất lên mặt giấy
D. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất.
Câu 5 : Nước ta nằm về hướng nào của Châu Á ?
A. Đông Bắc Á B. Đông Nam Á C. Đông Á D. Tây Nam Á
Câu 6 : Ký hiệu bản đồ gồm có :
A. 6 loại B. 3 loại C. 9 loại D. 10 loại
Câu 7 : Trên bản đồ nếu các đường đồng mức càng gần thì địa hình nơi đó :
A. Càng phẳng B. Càng thoải C. Càng dốc D. tất cả các ý trên
Câu 8 : Khu vực giờ gốc là 12 giờ, lúc này ở Niu Ióoc-Mĩ là :

a- 12 giờ b- 24 giờ c- 6 giờ d- 18 giờ
17: - Khắp nơi trên trái đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau nhờ :
a- Ánh sáng mặt trời chiếu vào. b- ánh sáng các hành tinh chiếu vào.
c- Vận động tự quay quanh trục liên tục của trái đất.
d- Mặt trời chuyển động quanh trái đất.
18: - Ngày nào dưới đây bán cầu bắc ngả về hướng mặt trời nhiều nhất:
a- 21/3 b- 22/6 c- 23/9 d- 22/12.
19: Ký hiệu đường dùng để thể hiện các đối tượng nào sau đây trên bản đồ ?
a- Ranh giới quốc gia. b- Diện tích vùng trồng lúa.
c- Cảng biển, sân bay. d-Tất cả các ý trên.
20: Bản đồ có tỷ lệ 1: 1.500.000 có nghĩa là bản đồ đã thu nhỏ so với thực tế
a- 150.000 lần b- 1.500.000 lần c- 15.000 lần d- 15.000.000 lần
21- Sự phân bố ánh sáng, nhiệt độ ở 2 bán cầu :
a- Hoàn toàn giống nhau b- Hoàn toàn trái ngược nhau.
c- Chỉ giống nhau ở xích đạo. d- Giống nhau ở gần cực.
22- Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là:
a- Tìm phương hướng. b- Đọc bản chú giải.
c- Xem tỷ lệ. d- Đọc độ cao trên đường đồng mức.
Câu2 3: Kinh độ của 1 điểm là:
a. Số độ chỉ khoảng cách từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến những tuyến gốc
b. Số độ chỉ khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc
c. Cả hai ý trên đều đúng d. Cả hai ý trên đều sai
Câu 24: Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời sinh ra hệ quả:
a. Hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa.
b. Hiện tượng ngày và đêm.
c. Các vật chuyển động trên bề mặt trái đất bị lệch hướng.
Câu 25: Trái đất có ngày và đêm liên tục là do:
a. Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây.
b. Mặt trời chuyển động từ Đông sang Tây.
c. Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông.

38 Thang màu biểu hiện độ cao của địa hình trên bản đồ thuộc:
a. Loại kí hiệu điểm. c. Loại kí hiệu hình học.
b. Loại kí hiệu đường. d. Loại kí hiệu diện tích.
39 Trong một năm những tia sáng Mặt Trời chỉ lần lượt chiếu thẳng góc trên mặt đất ở:
a. Khu vực giữa hai chí tuyến. c. Khu vực ngoài hai chí tuyến.
b. Khu vực của hai chí tuyến Bắc và Nam. d. Bắc bán cầu và Nam bán cầu.
40. Chí tuyến là đường vĩ tuyến:
a. 23
0
27

. b. 32
0
27

. c. 33
0
66

. d. 66
0
33

.
41. Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm:
a. 2 lớp. b. 3 lớp. c. 4 lớp. d. 5 lớp.
42. Hai nửa cầu Bắc và Nam được chiếu sáng như nhau vào ngày:
a. 21/2. b. 21/3. c. 21/4. d. 22/6.
Câu 43: Đường nối từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt Trái Đất gọi là gì:
A. Kinh tuyến B. Vĩ tuyến C. Xích Đạo D. Chí tuyến

d.360
o

53 Đường đồng mức là:
a.Những đường nối những điểm có cùng một đọ cao.
b.Những đường thể hiện độ cao cao của một điểm.
c. Những đường có độ cao khác nhau.
d. Những đường viền chu vi của lát cắt ngang một quả đồi.
54 Trái Đất tự quay một vòng quanh trục mất thời gian là:
a. 24giờ b.21 giờ c. 23 giờ d. 22 giờ
55 /Ở cùng một thời điểm nếu hai địa điểm trên bề mặt đất có vĩ độ khác nhau thì:
a.Lượng ánh sáng mặt trời khác nhau b.Cùng một lượng ánh sáng mặt trời
c.Cùng một giờ khu vực d.Cùng một giờ địa phương
56 Núi lửa và động đát là những hiện tượng do:
a. Nội lực sinh ra b.Ngoại lực sinh ra c.Cả a và b đều đúng d.Cả a và b đều sai
57 /Núi trẻ có đặc điểm:
a. Đỉnh nhọn ,sườn dốc , thung lũng hẹp b. Đỉnh tròn. sườn thoải ,thung lũng rộng
c.Đỉnh nhọn ,sườn thoải, thung lũng hẹp d. Tất cả đều đúng
58/ Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi:
59 . Vòng Cực Bắc có vĩ độ là:
A. A 66
0
33’B. B. 23
0
27’N. C. 23
0
27’B. D. 66
0
33’N.
6 60 Các ngày Hạ Chí, Xuân Phân lần lượt là các ngày

b) Điểm có toạ độ địa lí là điểm ....
20° Bắc
30° 20° 10° 0° 10° 20° 30°
b) Hướng đi từ O đến C là hướng .... 30°
B 20
o
d) Hướng đi từ O đến D là hướng .... A 10

O C
10°
D 20°
30°


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status