THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ĐÓNG TÀU HỒNG HÀ NĂM 2006 - Pdf 73

THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ĐÓNG TÀU
HỒNG HÀ NĂM 2006
I. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
1. Tài sản cố định
Là một trong ba yếu tố cơ bản qú trình sản suất kinh của công ty. Những
tư liệu lao động có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài. Theo quy định tài
sản cố định có giá trị lớn hơn: 10.000.000
đ
. Thời gian sử dụng lớn 1 năm.
Những tài sản cố định của công ty.
- Nhà cửa: Tổng diện tích của xí nghiệp là: 4500 m
2
gồm:
1. Khu nhà ăn rộng 150 m
2
2. KHu văn phòng rộng 100 m
2

3. Khu tập thể công nhân rộng 100 m
2
.
4. Bãi để xe
5. Diện tích sản xuất gồm khu vực đường triền và khu vực đã kéo
6. Trạm điện
7. Hai nhà kho diện tích 1000 m
2
.
- Máy móc thiết bị:
1. Máy cắt tôn: 1 chiếc 4. Máy cắt oxi: 17 bộ
2. Máy đột dập: 2 chiếc 5. Xe: cẩu tôn IFA: 1 chiếc
3. Máy hàn 18 KVA: 38 chiếc 6. Máy phun cát: 1 chiếc

Địa chỉ: Khu 1 – TT Ngô Đồng – H. Giao Thủy – TP Nam Định
0 9 8 4 1 1 3 6 6 2
Tài khoản: 0101048910
Hình thức thanh toán: TM: TGNH MS
STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT SL ĐG Thành tiền
A B C 1 2 3 = 1x2
1 Tàu thủy loại A
1
Chiếc 1 6.040.732 100.000.000
2 Tàu thủy loại A
2
Chiếc 3 640.000.000 1.920.000.000
CỘNG TIỀN HÀNG 2.020.000.000
Thuế suất GTGT 10% tiền thuế GTGT 202.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 2.222.000.000
Bằng chữ: Hai tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Trần Văn Nam
Người bán hàng
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Trần Quang
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Vũ Hùng Hạnh
3
Mẫu số: 01GTKT-3LL
AK12006B
0023248
3

3 Máy tiện Chiếc 4 9.750.000 39.000.000
ĐIỀU II: BÊN B: MUA HÀNG CỦA BÊN A NHỮNG MẶT HÀNG
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Máy hàn Chiếc 2 11.500.000 23.000.000
2 Máy khoan Chiếc 3 10.460.000 31.380.000
3 Máy tiện Chiếc 4 9.750.000 39.000.000
ĐIỀU III: QUY CÁCH - PHẨM CHẤT
Bên A phải: Giao máy mới 100% đầy đủ dụng cụ kèm theo trong vòng 12
tháng; ngày bàn giao đến bên mua người bán có trách nhiệm hướng dẫn lắp
đặt máy cho bên mua đảm bảo vận hàng tốt.
Bên B phải: thanh toán đúng thời hạn quy định.
ĐIỀU VI: GIAO NHẬN - VẬN CHUYỂN, BAO BÌ ĐÓNG GÓI
- Giao hàng tại kho bên: Bên A
- Cước phí vận chuyển: Bên B
- Cước phí bốc xếp: Bên A
- Bao bì đóng gói: Bên B
ĐIỀU V: THANH TOÁN – GIÁ CẢ
- Giá cả:...............................................................................................................
.............................................................................................................................
Thanh toán: Bằng tiền mặt sau khi hai bên đã ký hợp đồng
5
5
ĐIỀU VI: CAM KẾT CHUNG
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng
này. Trong quá trình thực hiện nếu có gì khó khăn, trở ngại 2 bên phải thông
báo kịp thời cho nhau bằng văn bản trước 15 ngày để cùng tham gia giải
quyết.
Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho nhau phải bồi thường vật
chất theo chính sách, pháp luật hiện hành của Nhà nước. Nếu hợp đồng bị vi
phạm không tự giải quyết được, 2 bên báo cáo TTKT TP Nam Định giải

I: Ban thanh lý TSCĐ gồm:
Ông: Vũ Hùng Hạnh. Chức vụ giám đốc xí nghiệp đóng tàu Hồng Hà -
Trưởng ban.
Bà: Mai Lan Hương chức vụ: Kế toán: Ủy viên
II. Tiến hành thanh lý TSCĐ.
- Tên TSCĐ: Máy photocopy
- Số liệu TSCĐ: 17342
- Nước sản xuất: Việt Nam. Năm sản xuất: 2001
Năm đưa vào sử dụng : 2002
Số thẻ TCĐS : 192
Nguyên giá : 30.000.000
Giá trị hao mòn tính từ thời điểm thanh lý: 26.000.000
Giá trị còn lại của TSCĐ: 4.000.000
III. Kết luận của ban thanh lý
Sau khi tiến hành kiểm tra thanh lý xác định số TSCĐ đã thanh toán không sử
dụng được
Ngày 30 tháng 8 năm 2006
Trưởng ban
Vũ Hồng Hạnh
IV. Kết quả thanh lý TSCĐ
- Chi phí thanh lý TSCĐ: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn đồng)
- Giá trị thu hồi: 200.000 (hai trăm ngàn đồng)
7
Số: 04
Nợ:
Có:
7
- Đã ghi sổ giảm TSCĐ ngày 30 tháng 8 năm 2006
Ngày 30 tháng 8 năm 2006
Giám đốc

vào sử
dụng
Công suất
Tính nguyên giá
Giá mua
Chi phí
vận chuyển
Chi phú
chạy thử
...... Nguyên giá TSCĐ
B C D 1 2 3 4 5 6 7
Máy hàn 19563 Nhật Bản 2000 2001 100.000.0000 0 0 100.000.0000
Máy photocopy 17342 Việt Nam 2001 2002 70.000.000 0 0 70.000.000
19854 Việt Nam 1999 2001 120.000.000 0 0 120.000.000
9
9
Số 04
Nợ:
Có:
Đơn vị: Xí nghiệp đóng tàu Hồng Hà
Địa chỉ: Khu 1 – TT Ngô Đồng – Giao Thủy – Nam Định
Mẫu số S21 - DNo
Banh hành theo QĐ số 15/2006/GĐ-BTC
Ngày 20/3/2006 Của Bộ trưởng BTC
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Năm 2006
Loại tài sản: Máy Hàn
Ghi tăng tài sản cố định Khấu hao TSCĐ
Chứng từ
Tên: đặc điểm KH của

Đơn vị: Xí nghiệp đóng tàu Hồng Hà
Địa chỉ: Khu 1 – TT Ngô Đồng – Giao Thủy – Nam
Định
Mẫu số S23 – DNo
Banh hành theo QĐ số 15\2006\GĐ-BTC
Ngày 20/3/2006 Của Bộ trưởng BTC
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Số: 04
Ngày 20 tháng 5 năm 2006
Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 04 ngày 20 tháng 5 năm 2006
Tên; ký mã hiệu; quy cách (cấp hạng) TSCĐ Số hiệu TSCĐ
Nước sản xuất (xây dựng): Nhật Bản Năm sản xuất: 2000
Bộ phận quản lý: sử dụng: Phòng Hành chính Năm đưa vào sử dụng:
2001
Công suất (diện tích thiết kế)
Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày 20 tháng 5 năm 2006
Lý do đình chỉ: Máy đã hỏng
Số hiệu
chứng từ
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn TSCĐ
Ngày tháng
năm
Diễn giải Nguyên giá Năm
Giá trị hao
mòn
Cộng
dồn
A B C 1 2 3 4
20.05.2006 Thanh lý máy
photo

Kế toán trưởng
Nguyễn Hải Phong
Giám đốc
Vũ Hùng Hạnh
Đơn vị: Xí nghiệp đóng tàu Hồng Hà
Địa chỉ: Khu 1 – TT Ngô Đồng – Giao Thủy – Nam
Mẫu số:06
Banh hành theo QĐ số 15/2006/GĐ-BTC
Ngày 20/3/2006 Của Bộ trưởng BTC
BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHỈ TIÊU
Tỉ lệ KH hoặc thời
gian sử dụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
TK627 TK641
Nguyên giá Khấu hao
I. Số KH đã trích tháng trước 530.000 350.000 100.000
II. Số KH trong tháng
1. Tăng nhà VP quản lý 15 năm 360.000 1419,35 - -
2. Tổng thiết bị sản xuất 12 năm 504.000 1919,35
3. Tăng thiết bị quản lý 4 năm 600.000 645,16
4. Tăng dây chuyền SX 20 năm 664.800 1250,96 1250,96
5. Tăng do sửa chữa nâng cấp TSCĐ 8 năm 246.800 743,95 743,95
6. Tăng TB sản xuất 6 năm 480.000 1505,37 1505,37
III. KH giảm trong tháng
1. Giảm TSCĐ ở bộ phận sản xuất 10% năm 162.000 522,58 522,58
2. Giảm TSCĐ ở quầy hàng
Hàng hóa 6% năm 240.000 233,26 232,26
Vật liệu 14% năm 120.000 270,97 270,97

Cộng phát sinh Nợ 0
Cộng phát sinh có 29.300.000 29.300.000
Số dư cuối tháng Nợ

14 14
II. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
- Vật liệu: là đối tượng lao động mà con người sử dụng công cụ lao động
tác động vào đó để làm ra những sản phẩm phục vụ cho nhu cầu sản xuất:
- Công cụ, dụng cụ những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị
và thời gian sử dụng xếp vào TSCĐ (giá trị) 10.000.000 và thời gian sử dụng
(1 năm)
1. Tài khoản sử dụng
TK152: Nguyên liệu, vật liệ
TK 153: Công cụ, dụng cụ
Kết cấu
Nợ TK152 Có
- Phản ánh những nghiệp vụ phát sinh làm tăng NVL
trong kỳ (mua ngoài)
- Phản ánh những nghiệp vụ phát sinh làm giảm
NVL trong kỳ
- Dư nợ: Giá thực tế của NVL tồn kho
Nợ TK153 Có
- Phản ánh giá thực tế nhập kho; giá thực tế đồ
dùng cho thuê
- Giá thực tế xuất kho chiết khấu mua hàng được
hàng
- Dư nợ: Giá thực tế của CC - DC tồn kho
2. Đặc điểm phân loại vật liệu, công cụ dụng cụ trong xí nghiệp
a. Đặc điểm: Khi tham gia vào sản xuất do tác động của tư liệu lao động
thì vật liệu thay đổi hình thái vật chất ban đầu để tạo nên thực tế của sản phẩm

GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: giao khách hàng
Ngày 30 tháng 6 năm 2006
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY TNHH HẢI PHONG
Địa chỉ: Số 9 - Trường Chinh – Nam Định
0 1 0 2 0 3 4 0 5 7
Tài khoản: 0028089324
Điện thoại: 0350.896798 MS
Họ và tên người mua hàng: Trần Văn Nam
Đơn vị: Xí nghiệp đóng tàu Hồng Hà
Địa chỉ: Khu 1 – TT Ngô Đồng – H. Giao Thủy – TP Nam Định
0 9 8 4 1 1 3 6 6 2
Tài khoản: 0101048910
Hình thức thanh toán: TM: TGNH MS
STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT SL ĐG Thành tiền
A B C 1 2 3 = 1x2
1 Sắt kg 12.000 46.000 552.000.000
2 Thép kg 9.000 49.000 441.000.000
CỘNG TIỀN HÀNG 993.000.000
Thuế suất GTGT 10% tiền thuế GTGT 99.300.000
Tổng cộng tiền thanh toán 1.092.000.000
Bằng chữ: Một tỷ không trăm chín mươi hai ngàn đồng
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Trần Văn Nam
Người bán hàng
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đinh Văn Trang
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Trích đoạn Kế toán vốn bằng tiền BÁO CÁO TÀI CHÍNH 1 Bảng cân đối kế toán
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status