kết luận chung về tình hình thực hiện công
tác kế toán tại trờng thcs Tứ liên
Nhìn vào bảng tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí ta có thể đa
ra những nhận xét, ý kiến nh sau:
- Mục 100: Việc thanh toán tổng tiền lơng cho cán bộ giáo viên trong đơn vị
là hết sức kịp thời và nhanh gọn.
- Mục 102: Phụ cấp lơng đợc kết toán đơn vị thực hiện đúng chế độ do Nhà
nớc ban hành trong việc tính các tiểu mục 01 và 08.
Tiểu mục 08 đợc đơn vị thực hiện rất đúng đắn thể hiện sự quan tâm của lãnh
đạo các cấp và của nhà trờng đối với cán bộ giáo viên trong trờng.
- Mục 106: Theo chế độ Tài chính quy định việc trích BHXH, BHYT chỉ đợc
tính trên tổng số lơng chính cộng (+) các khoản phụ cấp chức vụ riêng phụ cấp u
đãi của ngành kế toán không đợc trích BHXH, BHYT. Vì vậy kế toán tại đơn vị đã
thực hiện quy định một cách đúng đắn không sai sót, không ảnh hởng đến số lơng
mà cán bộ giáo viên đợc nhận.
- Mục 109: Thanh toán dịch vụ công cộng. Số tiền mà đơn vị dùng để trả các
khoản thanh toán tiền điền, tiền vệ sinh môi trờng so với tổng số chi kinh phí trong
đơn vị còn cha phù hợp vợt quá nguồn kinh phí do cấp trên cấp. Vì vậy việc chi cho
mục này không phù hợp với chế độ tài chính cho phép tại đơn vị.
- Mục 110: Vật t văn phòng. Việc đầu t mua sắm dụng cụ văn phòng là cao
cha phù hợp với điều kiện cho phép tại đơn vị.
- Mục 119: Chi phí nghiệp vụ chuyên môn. Số tiền đơn vị dùng để chi cho in
ấn quá cao, không phù hợp với chế độ tài chính cho phép tại đơn vị, đồng thời vợt
quá nguồn ngân sách cấp trên cấp cho đơn vị. Do đó làm ảnh hởng đến các hoạt
động khác của đơn vị.
- Mục 134: Các khoản chi khác. Đơn vị đã thực hiện mục này phù hợp với
chế độ tài chính cho phép .
- Mục 145: Mua sắm TSCĐ. Việc đầu t mua sắm TSCĐ dùng cho công tác
chuyên môn ở đơn vị là phù hợp, thể hiện sự quan tâm của lãnh đạo đối với hoạt
động công tác của trờng.
Nhận xét các u điểm và nh ợc điểm:
20.000.000 20.000.000 18.613.190
Mục 102- Phụ cấp lơng
HMKP đợc PP HMKP kỳ trớc HMKP đợc sử HMKP rút về Số nộp khôi
kỳ này chuyển sang dụng trong kỳ phục HMKP
6.000.000 6.000.000 5.508.639
3 3
Sổ theo dõi HMKP
Loại: HMKPHĐ
Loại:14 ;
Khoản ;
Nhóm ; ; Nhóm ; Tiểu nhóm .
Đ/v tính: Đồng
NT Chứng từ
NT Diễn giải
Tình hình hoạt động
ghi Số hiệu HMKP
Số
chuyển Số sử dụng Số rút về Số nộp
sổ TB S,UNC đợc PP sang trong kỳ lại
2/1 1 2/1
Nhận giấy PP
HMKP tháng 1 30.000.000 30.000.000 28.102.550
31/1 15 31/1
Rút HMKP chi
lơng, PC lơng 24.121.829
31/1 5 31/1
Rút HMKP TT
BHXH, BHYT 1.038.449
Đồng Thời: 7 8 1.038.449
15%BHXH,2%BHYT 8
33
2 461 2.942.272
2.942.27
2
Đồng Thời: 9 8 2.942.272
Cộng HMKP T1 10 32.000.000 28.019.279
3.980.72
1
Mang sang 32.000.000 28.019.279
3.980.72
1
4 4
Rút TGKB
nhập quỹ TM 11 111 112 27.000.000
27.000.00
0
PC số10.Mục 109 12 661 111 800 800
PC số 03,04.
13 661 111 800 800
PC số 07,09,13.
14 661 111 930 930
PC số 01,02,05,06,
11,12 Mục134 15 661 111 5.770.000 5.770.000
PC số 09. Mục 145 16 211 111 18.000.000
18.000.00
0
Đồng Thời: 17 661 466 18.000.000
Nộp tiền lên kho bạc 19 112 111 27.000.000
24.121.82
9 24.121.829
3.980.72
1 3.980.721
Tổng cộng 25
208.485.93
0 82.019.279
76.383.38
0
27.000.00
0
27.000.00
0
24.121.82
9 24.121.829
3.980.72
1 3.980.721
cuối kỳ 26 5.635.899 0 0
.
Phụ lục 4:Bảng cân đối tài khoản.
Mã chơng: Bảng Cân Đối TàI Khoản
Đơn vị: Trờng THCS Tứ Liên Quý I năm 2003
SH
Tên Tài Khoản
SD đầu
kỳ Số phát sinh
TK Nợ Có Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm
Nợ Có Nợ
A B 1 2 3 4 5