MỘT SỐ ĐỀ KT TOÁN 7 KÌ 1 (có đáp án) - Pdf 73

Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN
LỚP: 7
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I.TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng.
A.
1,5− ∈¢
B.
2
2
3
∈¥
C.
∈¥ ¤
D.
5
8
− ∈¤
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai.
A.
2
3


có số đối là
2
3
B.
2

C.
1,75x =
thì
1,75x=±
D.
0,4x =
thì
0,4x=±
Câu 4: Kết quả nào sau đây là đúng.
A.
( )
1
0
3 1=
B.
( )
1
0
3 3=
C.
( )
1
0
3 0=
D. Một Kết quả khác.
Câu 5: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
A.
31
30
B.

0
C. 50
0
D. 60
0
Câu 9: Cho
ABC MNP∆ =∆
, biết rằng
µ
0
50A=
;
µ
0
80B =
. Số đo của góc P là :
A. 30
0
B. 40
0
C. 50
0
D. 60
0
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn bằng nhau thì bằng
nhau
B. Hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì
bằng nhau.
C. Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau.

D
C
B
A
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,5đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trả lời D A B A D C C B C A
II. Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1 : ( 1điểm)Tính được:
... =
5 4 1
2 3 81
− +
----------------------------------------0,5đ
=
405 216 2
162
− +
----------------------------------------0,25đ
=
191
162
----------------------------------------0,25đ
Bài 2: ( 1,5điểm)
Tóm tắt : 10 người 6 tháng
15 người x tháng ---------------0,5đ
Theo tính chất hai đại lượng TLN ta có :
15.x = 10.6 -----------------------0,5đ
10.6

MÔN: TOÁN
LỚP: 7
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I.TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ x = -
3
2
và y =
2
1

, ta có:
A. x > y B. x < y C. x = y D. x = -y
Câu 2: Giá trị x trong phép tính -0,5x =
1
2
1

là:
A. – 1 B. 1 C. 0 D. 0,5
Câu 3: Từ tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
ta có đẳng thức:
A. ab = cd B. ac = bd C. ad = bc D. cả ba đẳng thức A,B,C đều đúng
Câu 4: Kết quả phép tính (-5)
3

A. k = 4 B. k = 3 C. k = 5 D. k = -3
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
x
3
2

A. (-1;-
3
2
) B. (1;
3
2
) C. (3;2) D. (3;-2)
Câu 9: Đường trung trực của đoạn thẳng MN là:
A. Đường thẳng vuông góc với MN tại M.
B. Đường thẳng vuông góc với MN tại N.
C. Đường thẳng vuông góc với MN tại trung điểm của nó.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN.
Câu 10: Cho ba đường thẳng a,b,c. Nếu c ⊥ a và b ⊥ c thì:
A. a ⊥ b B. a//b C. b//c D. a//b//c
II. TỰ LUẬN. (5 điểm)
Bài 1 : ( 1điểm)
Thực hiện phép tính :
3
1 4 1
1
2 3 3

 
− +

A
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trả lời
B A C A D C A D C B
II. Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1 : ( 1điểm) ( 1điểm)Tính được:
... =
3 4 1
2 3 27
− −
----------------------------------------0,5đ
=
81 72 2
54
− −
----------------------------------------0,25đ
=
7
54
----------------------------------------0,25đ
Bài 2: ( 1,5điểm)
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 50:2 = 25 (m)
Gọi x và y lần lượt là chiều rộng và chiều dài của hcn. -------------0,5đ
Theo đề bài ta có:
2
3
x
y
=


0
90AHB DBH= = ----0,75đ
BH: Chung
Do đó :
( . . )AHB DBH c g c∆ =∆
b) Ta có :
AHB DBH∆ =∆


·
·
ABH DHB= ----0,75đ
Vậy: AB//DH
c)
· ·
0 0
35 55BAH CAH= ⇒ =

·
0
55ACB⇒ = ----0,5đ
----------hết----------
Đề 3:
TRƯỜNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status