De & DA thi thu vao lop 10 Tieng Anh dot 1[2] - Pdf 74

Trờng thcs phúc hòa đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Tân yên- Bắc Giang Năm học 2010 - 2011
Môn thi: Tiếng Anh
Đề Chính thức Ngày thi: 4 tháng 6 năm 2010
(Đợt 1) Thời gian làm bài: 60 phút
L u ý: - Đề thi gồm 2 trang
- Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi, không làm bài vào đề thi này.
A. Grammar and vocabulary: (5 points)
I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)
1. They used (go) . swimming in the afternoon.
2. He wishes he (be) . a doctor.
3. Is Lan used to (write) . to Maryam?
4. They (not/finish) . their work yet.
5. What you (do) at 7 p.m yesterday?
- I (watch) T.V.
6. Nam still (sleep) on the armchair when I (come) yesterday.
II. Hãy chọn một đáp án thích hợp trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau. (2
điểm)
1. Nobody was injured in the accident,..........?
A. was there B. was he C. were they D. wasnt it
2.I wont go you explain everything to me.
A. unless B. although C. because D. if
3. I wish you . us someday.
A. visit B. will visit C. visited D. would visit
4. Lets . somewhere for a drink.
A. go B. went C. going D. goes
5. It rains heavily, . I cant go to the movie with you.
A. and B. but C. because D. so
6. My mother . teaching in a small village 12 years ago.
A. starts B. started C. has started D. is starting
7. Lan suggested chess this afternoon.

store in a nearby town. They have two (2) .......................... , Tom and Mary. Lan often does
choresafter school. Sometimes, she also helps Mr. Smith on the farm. The family relaxes
(3) ............................ Sunday evenings and they watch Tom play soccer. Lan enjoys
(4) ........................... with the Smith very much.
C. writing: (2 points)
I. Viết lại các câu sau dựa vào từ hoặc các từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
(1 điểm)
1) Lets go to my house for dinner tonight.
How about
2) He cant pass the examination.
He wishes..
3) They are going to build a new bridge in the area.
A new bridge
4) What foreign languages do they teach besides English?
I asked
II. Sử dụng các từ hoặc cụm từ gợi ý dới đây để viết thành các câu hoàn chỉnh. (1 điểm)
1) Although / he / over 60/ he / not / wear glasses.
2) We/ know/ each other/ since/ we/ be/ small.
The e nd
2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 1
( Tổng điểm toàn bài được 10 điểm, làm tròn điểm đến 0,25)
A. Grammar and vocabulary: (5 points)
I. (2 ®iÓm): Mỗi động từ chia đúng được 0,25 điểm
1. to go
2. were
3. writing
4. haven’t finished
5. were you doing; was watching
6. was still sleeping; came


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status