KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 2010 - 2011 - Pdf 74

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN - TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------  ------------
Lục Yên, ngày 25 tháng 08 năm 2010
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN CỦA CÁ NHÂN
NĂM HỌC: 2010 – 2011
PHẦN I - PHẦN CHUNG
A. SƠ YẾU LÝ LỊCH
1. Họ và tên: Nguyễn Thị Hải Đường Nam/ Nữ: Nữ .
2. Ngày, tháng, năm, sinh: 28 / 3 / 1983.
3. Nơi sinh: Trấn Yên – Yên Bái.
4. Nơi cư trú: Tổ 07 Thị trấn Yên Thế - huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái.
5. Điện thoại: 0974635549.
6. Môn dạy: Toán học Trình độ đào tạo: Đại học Sư phạm.
7. Số năm công tác: 06.
8. Nhiệm vụ, công việc được giao: Giảng dạy môn toán khối 11, 12.
cụ thể: 11A9 , 11A10 ; 12A5 , 12A6

B. CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
1. Thuận lợi, khó khăn
a) Thuận lợi
- Đội ngũ giáo viên nhà trường có năng lực sư phạm, tâm huyết với nghề, luôn có ý thức học hỏi
để nâng cao trình độ chuyên môn.
- Tập thể giáo viên, cán bộ công nhân viên nhà trường đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
- Đa số học sinh có ý thức học tập, đạo đức khá và tốt, được gia đình tạo điều kiện về thời gian,
vật chất và tinh thần trong quá trình học tập.
b) Khó khăn
- Giáo viên còn thiếu nên phải tham gia công tác giảng dạy nhiều, còn ít thời gian để nâng cao
trình độ chuyên môn.

• Căn cứ phân phối chương trình môn học do Sở GD- ĐT ban hành áp dụng cho năm học 2010
– 2011.
• Căn cứ phân công chuyên môn của BGH trường THPT Hoàng Văn Thụ năm học 2010 -
2011.
b) Đặc điểm thực tế
• Căn cứ theo tình hình thực tế trường THPT Hoàng Văn Thụ nói chung và căn cứ tình hình
hoạt động của tổ Toán - tin nói riêng.
• Căn cứ theo cấu trúc bộ môn toán lớp 11 – 12 của Bộ giáo dục và đào tạo.
PHẦN II - KẾ HOẠCH BỘ MÔN
A. MỤC TIÊU
Thể hiện các kế hoạch có thời gian, nội dung , phương pháp thực hiện giúp giáo viên thực hiện
các công việc đúng tiến độ .
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Thực hiện kế hoạch thời gian (bảng kế hoạch theo tháng)
2. Thực hiện kế hoạch dạy học
- Thực hiện biên chế năm học 2010-2011 là 37 tuần, trong đó:
• Kỳ I: 19 tuần, bắt đầu từ 9/8/2010 đến 25/12/2010. Riêng lớp 12, từ 9/8/2010 đến 21/12 /
2010.
• Kỳ II: 18 tuần, bắt đầu từ 27 /12/2010 đến 21/ 5/2011 đối với khối 12, từ 22/12/2010 đến
14/5/2011 (thời gian trong tháng 5/2011 dành cho ôn thi tốt nghiệp)
• Chú ý: + Ngày kết thúc năm học: 24/5/2011.
+ Thi tốt nghiệp 3 ngày: 02,03,04/6/2011.
+ Nghỉ tết nguyên đán: 14 ngày (từ ngày 31/1/2011 đến ngày 13/2/2011).
3. Kế hoạch dạy tự chọn
- Dạy học tự chọn theo chủ đề tự chọn bám sát
- Kế hoạch cụ thể:
Lớp 11 – Ban cơ bản
Cả năm: 39 tuần – 19 tiết . Đại số:13 tiết .Hình học: 12tiết
Học kì I: 19 tuần – 10 tiết; Học kì II: 18 tuần – 9 tiết
Học

II 22 11 Gii hn Gii hn ca dóy s
24 12 Gii hn ca hm s
26 13 Vect trong khụng gian ng thng vuụng gúc vi mt phng
14
Gii hn
Gii hn ca hm s
30 15 Hm s liờn tc
32 16
Vect trong khụng gian v s
ng phng ca cỏc vect
Hai mt phng vuụng gúc
34 17 o hm Cỏc quy tc tớnh o hm
36 18
Vect trong khụng gian v s
ng phng ca cỏc vect
Khong cỏch
38 19 o hm o hm cp hai
Lp 12 Ban c bn
C nm: 39 tun 19 tit: i s:14 tit .Hỡnh hc: 5tit
Hc kỡ I: 19 tun 10 tit; Hc kỡ II: 18 tun 9 tit
Hc
kỡ
Tun Tit Ch Ni dung tit hc
I
02 1
Tớnh n iu, cc tr ca hm
s
Tớnh n iu, cc tr ca h/s
04 2 GTLN, GTNN ca hm s GTLN, GTNN ca hm s
06 3 Tim cn Tim cn

6. i mi phng phỏp kim tra ỏnh giỏ
- Xõy dng kim tra theo phng phỏp i mi (bỏm sỏt chun kin thc)
- ỏnh giỏ sỏt, ỳng trỡnh hc sinh vi thỏi khỏch quan, cụng minh v hng dn hc
sinh bit t ỏnh giỏ kt qu hc tp ca mỡnh.
- Kim tra cht lng u nm (thỏng 9)
- Kim tra nh kỡ theo ỳng PPCT; chm cha tr bi chớnh xỏc, khỏch quan, kp thi; thc
hin ỳng quy nh ca quy ch ỏnh giỏ, xp loi hc sinh theo quy ch 40.
- Kim tra hc kỡ khi lp 11 theo chung ca trng; khi lp 12 theo k hoch v chung
ca s.
- Thi th tt nghip theo k hoch ca s.
7. K hoch bi dng
a) T bi dng
- Thng xuyờn trau di kin thc chuyờn mụn (chuyờn )
- Tham gia cỏc t tp hun chuyờn mụn do s, trng t chc.
- T bi dng k nng s dng mỏy vi tớnh.
- Thng xuyờn thm lp d gi trao i kinh nghim, t chc rỳt kinh nghim ging dy
cỏc t chuyờn mụn, hi tho cp trng, hi thi giỏo viờn gii cỏc cp.
b) Bi dng hc sinh
Bi dng hc sinh gii
- Thi tuyn v thnh lp i tuyn hc sinh gii t thỏng 09/2010.
- T chc ụn luyn i tuyn t thỏng 09/2010 n ht thỏng 5/10/2010.
Bi dng hc sinh yu, kộm:
- T chc kho sỏt hc sinh yu, kộm vo thỏng 10/2010.
- T chc ụn tp vo cỏc thỏng 10, 11, 12/2010 v thỏng 03, 04/2011.
C. THI UA
1. ng kớ thi ua nm hc 2010 2011: Chin s thi ua cp c s
2. ng kớ danh hiu tp th lp:
a) Hnh kim: Tt: Khỏ: Trung bỡnh: Yu, kộm:
b) Hc lc: Gii: Khỏ: Trung bỡnh: Yu, kộm:
c) Tp th lp:

Số bài KT
từ 1 tiết trở
lên/1hs
Số tiết dạy
tự chọn
Kì I (19 tuần) 4 1 4 4 10
Kì II(18 tuần) 3 1 4 4 9
Cả năm 3,5 2 8 8 19

b) Kế hoạch chi tiết
Đại số và giải tích 11
Tuần Ngày tháng tiết Nội dung
Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện,
phương tiện thực hiện
Ghi
chú
Mục tiêu
Phương tiện
Biện pháp
1 9/8 – 14/8
1
Hàm số
lượng giác
Kiến thức
- Hiểu khái niệm hàm số
lượng giác( của biến số thực).
Kĩ năng
- Xác định được tập xác định;
tập giá trị; tính chất chẵn lẻ;
tính tuần hoàn; chu kì;

Kĩ năng
- Giải thành thạo phương
trình lượng giác cơ bản. Biết
sử dụng máy tính bỏ túi để
tìm nghiệm gần đúng của
- Giáo án, SGK,
STK, phấn màu,
thứơc kẻ
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
chọn bài tập.
- Thuyết trình
và gợi mở vấn
đáp
- Nhóm nhỏ
3 23/8 – 28/8
7
8
9
4 30/8 – 4/9
10 Luyện tập
11
Một số
Kiến thức - Giáo án, SGK, Kiểm
12
5
phương
trình lượng
giác thường
gặp

phương trình lượng giác.
- Ôn tập các kiến thức cơ bản
của chương: Các hàm số
lượng giác, phương trình
lượng giác.
- Máy tính bỏ
túi
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
chọn bài tập.
- Hệ thống kiến
thức trong
chương
18
Ôn tập
chương I
7 20/9 – 25/9
19
20

21
Kiểm tra 1
tiết
- Kiểm tra, đánh giá quá
trình nhận thức, học tập và
rèn luyện của học sinh đối
với nội dung kiến thức của
chương.
- Học sinh tự đành giá được
kết quả học tập của minh.

Kiến thức
- Biết hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp chập k của n phần tử.
Kĩ năng
- Tính được số các hoán vị,
chỉnh hợp, tổ hợp chập k của
n phần tử.
- Giáo án, SGK,
STK, phấn màu,
thứơc kẻ
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
lấy ví dụ, chọn
bài tập.
- Thuyết trình
và gợi mở vấn
đáp
- Nhóm nhỏ
Kiểm
tra 15
phút
26
27 Luyện tập
10 11/10-16/10
28
Nhị thức
Niu-tơn
Kiến thức
- Biết công thức nhị thức
Niu-tơn

( ) 0, ( ) 1; 0 ( ) 1.P P P A
∅ = Ω = ≤ ≤
- Biết (không chứng minh)
định lí cộng xác suất và định
lí nhân xác suất.
Kĩ năng
- Sử dụng được định nghĩa
cổ điển của xác suất.
- Biết cách tính xác suất của
biến cố trong các bài toán cụ
thể, hiểu ý nghĩa của nó.
- Sử dụng MTBT tính công
thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp.
- Giáo án, SGK,
STK, phấn màu,
thứơc kẻ
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
lấy ví dụ, chọn
bài tập.
- Thuyết trình
và gợi mở vấn
đáp
- Thực hành
33 Luyện tập
12 25/10–30/10
34
Thực hành
sử dụng

tra 45
phút
37
38
39
40
41 Cấp số cộng
42 Luyện tập
43 Cấp số nhân
44 Luyện tập
45
Ôn tập
chương III
- Ôn tập củng cố lại kiến
thức cơ bản của chương
- Ôn tập các dạng toán cơ
bản của chương.
- Học sinh vận dụng thành
thạo kiến thức đã học vào
giải toán.
- Cẩn thận, nghiêm túc, tính
toán chính xác.
- Hệ thống kiến
thức và dạng
bài tập trong
chương
- Ôn tập, củng
cố
46
Ôn tập học

19
13/12-18/12 48
Trả bài
kiểm tra
học k ì I
- Thấy được những cách trình
bày hay; những sai lầm dễ
mắc phải
- Chấm và chữa
bài kiểm tra.
- Rút kinh
nghiệm
20/12-25/12 Tuần học bù và các hoạt động khác
20 27/12-31/12
49
Giới hạn
của dãy số
50
21 03/1 – 8/1
51
52 Luyện tập
22 10/1 – 15/1
53
Giới hạn
của
hàm số
Kiến thức
- Biết khái niệm giới hạn của
hàm số
- Biết (không chứng minh)

f x g x f x g x
g x
Kĩ năng
Trong một số trường hợp đơn
giản, tính được
- Giới hạn của hàm số tại một
điểm;
- Giới hạn một bên của hàm
số;
- Giới hạn của hàm số tại
±∞
.
- Giáo án, SGK,
STK, phấn màu,
thứơc kẻ
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
chọn bài tập
- Thuyết trình
và gợi mở vấn
đáp
54
23 17/1 – 22/1
55
56 Luyện tập
24 24/1 – 29/1
57 Luyện tập
58
59
60

nghĩa hình học của đạo hàm)
Kĩ năng
- Tính được đạo hàm của hàm
luỹ thừa, hàm đa thức bâch
hai hoặc bậc ba theo định
nghĩa.
- Viết được phương trình tiếp
tuyến của đồ thị hàm số tại
một điểm thuộc đồ thị.
- Biết tìm vận tốc tức thời tại
một thời điểm của một
chuyển động có phương trình
S = f(t).
64
28 28/2 – 5/3
65
66
Quy tắc tính
đạo hàm
Kiến thức
Biết quy tắc tính đạo hàm
của tổng, hiệu, tích,thương
các hàm số; hàm hợp và đạo
hàm của hàm hợp.
Kĩ năng
Tính được đạo hàm của hàm
số được cho ở các dạng trên.
29 7/3 – 12/3
67
68 Luyện tập

70
Luyện tập
31 21/3 – 26/3
71
72
Kiểm tra 1
tiết
- Kiểm tra, đánh giá quá
trình nhận thức, học tập và
rèn luyện của học sinh đối
với nội dung kiến thức của
chương.
- Học sinh tự đành giá được
kết quả học tập của minh.
- Học sinh cẩn thận, nghiêm
túc, tính toán chính xác.
- Đề kiểm tra
- Tự luận
32 28/3 -2/4 73 Vi phân
Kiến thức
- Nắm vững định nghĩa vi
phân của một hàm số
'
( )dy f x x= ∆
hay
'
( )dy f x dx=
Kĩ năng
- Biết cách tính vi phân của
hàm số.

34 11/4 – 16/4 75
Ôn tập
chương V
- Ôn tập củng cố lại kiến
thức cơ bản của chương
- Ôn tập các dạng toán cơ
bản của chương.
- Học sinh vận dụng thành
thạo kiến thức đã học vào
giải toán.
Cẩn thận, nghiêm túc, tính
toán chính xác.
- Hệ thống kiến
thức và các
dạng bài tập.
- Ôn tập, củng
cố
35 19/4 – 23/4 76
Ôn tập cuối
năm
- Ôn tập, củng cố kiến thức
cơ bản của học kì II
- Vận dụng thành thạo các
kiến thức đã học vào giải các
bài toán liên quan.
- Học sinh tự giác, tích cực
trong học tập.
Hiểu, nhận thức các vấn đề
một cách hệ thống và lôgic
- Hệ thống kiến

Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện, phương
tiện thực hiện
Ghi
chú
M ục ti êu
Phương tiện,
biện pháp
1 9/8 – 14/8 1
Phép biến
hình
Kiến thức
- Biết định nghĩa phép biến
hình
Kĩ năng
- Dựng được ảnh của một
điểm qua phép biến hình đã
cho.
- Giáo án, SGK,
STK, phấn màu,
thứơc kẻ
- Bảng phụ, hệ
thống câu hỏi,
chọn bài tập
- Thuyết trình
Kiến thức
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status