DE CUONG ON THI HK I-ANH1 (10-11) - Pdf 75

Trường THPT PHƯỚC Vĩnh
Tổ Ngoại Ngữ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TIẾNG ANH 11 -
2010.
Hình thức:
* TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
1/ Đọc Đoạn Văn trả lời câu hỏi: ( 2 đ)
2/ Đoạn văn điền từ: (1.5đ)
3/ Viết lại câu (2.5đ)
- viết lại câu với to infinitive hoặc bare Infinitive
- viết lại câu tường thuật với To Infinitive
- viết lại câu tường thuật với Gerund ( V –ing )
- chuyển sang câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3 (có So hoặc because)
- chuyển sang câu điều kiện ở dạng tường thuật
4/ chia động từ trong ngoặc
- quá khứ đơn
- quá khứ hoàn thành
- quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- to Infinitive, gerund
- passive infinitive and gerund
* TRẮC NGHIỆM (3Đ – 24 CÂU)
1/ Trọng âm , dấu nhấn 4 câu
2/ lỗi sai : 2 câu( ngữ pháp giống phần 3 ở phần Tự Luận)
3/ từ vựng + giao tiếp : 9 câu
I. GRAMMAR: FROM UNIT 1 TO UNIT 8
UNIT 1:
Infinitive with TO and Infinitive without TO
1. Infinitive with TO :
+ is used to express a purpose. Ex : I’m learning English to get a good job.
+ is used after adjectives Ex : I’m pleased to see you.
+ is used after interrogative pronouns : what, who, where, how, ...

- ago : two months ago, five years ago…
- in the past
Thì
Dạng
PAST CONTINUOUS
Khẳng định S + was, were + V-ing
Phủ định S + were /was + not + Ving
Nghi vấn Was, were + S + Ving?
Bị động S + was, were being + V3ed/pp
Nhận biết
- at this time yesterday,

Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2 => số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each, every, no + noun => số ít. Ví dụ : Each boy and girl has a textbook. No student
is present
* (N)either + S1 + (n)or + S2 => chia theo S2. Ví dụ : He or you are the best
student.
* S1, as well as + S2 => chia theo S1. Ví dụ : John, as well as you, is responsible for
that report.
* Chủ ngữ là danh từ chỉ đo lường, giá cả, tiền => số ít. Ví dụ : 5,000 dollars is a big
sum of money.
* Đại từ bất định (everyone, something, nobody…) => số ít. Ví dụ : Everybody is in
the room.
UNIT 3:
1. INFINITIVE AND GERUND
1.1 Verbs followed by To-inf:
V + (O) + To-inf
- decide - expect - try / attempt - would like / love - agree
- advise
V to be + PP
V to be + PP
- She
- She
enjoys
enjoysbeing invited
being invited
to Minh’s birthday party.
to Minh’s birthday party.
V being + PP
2.2 Form:
2.1 Passive infinitive:
To be + Past Participle
2.2 Passive gerund:
Being + Past Participle

UNIT 5:
Reported Speech with Infinitive.
a/
S + V + O +(not) TO Infinitive
* Verbs: advise, ask, beg, command, forbid, invite, order, persuade, recommend, remind, tell, expect,
warn,…
* Example:- “Don’t swim out too far, boys”, I said.
 I warned/ told the boys not to swim out too far.
b/

= Unless you study hard , you will fail the exam.
= If you don’t study hard , you will fail the exam.
Ghi chú :
- Sau mệnh đề If hoặc mệnh đề Unless phải có dấu phẩy (,)
- Sau Unless không được dùng dạng phủ định (Ví dụ : không được viết Unless you don’t write)
2. Điều kiện loại 2, loại 3 :
Điều kiện loại 2 : diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại
Điều kiện loại 3 : diễn tả một sự việc không có thật ở quá khứ
Dạng bài tập : Biến đổi câu. Dựa vào tình huống (thường có 2 câu hoặc 2 mệnh đề) để
xác định
+ 1 câu hoặc mệnh đề chỉ nguyên nhân
+ 1 câu hoặc mệnh đề chỉ kết quả
Because
Because of
+ nguyên nhân
So
+ kết quả
Therefore
As a result
That’s why
=> Áp dụng trong câu điều kiện : If + (nguyên nhân) , (kết quả)
Lưu ý : + Nếu tình huống được cho ở thì hiện tại đơn, ta áp dụng câu điều kiện
loại 2
+ Nếu tình huống được cho ở thì quá khứ đơn, ta áp dụng câu điều kiện
loại 3
+ Câu điều kiện loại 2, loại 3 là không có thật ở hiện tại nên cả hai mệnh đề
trong câu điều kiện phải ở dạng phủ định của câu hoặc mệnh đề ban đầu.
Ví dụ : He doesn’t hurry, so he misses the train (tình huống hiện tại  loại 2)
= If he hurried, he wouldn’t miss the train
They don’t go camping because the weather is bad. (tình huống hiện tại 

Past Perfect
S + had + V-ed/Vpp
S + hadn’t + V-ed/Vpp
S + would / could have + V-ed/3
S + wouldn’t / couldn’t have + V-ed/3
Would / Could + S + have + V-ed/3…?

indefinite pronouns

Refer back to them in a sentence
with they/ them/their
Someone
Anyone
Everyone
No one


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status