KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ TRÍCH BHXH BHYT KPCĐ THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG - Pdf 75

KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ TRÍCH BHXH BHYT KPCĐ
THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
Do đặc thù của xí nghiệp là loại hình sản xuất gia công xuất khẩu, nên hiện
nay xí nghiệp áp dụng chế độ quĩ lương nhất định theo tỉ lệ % trên doanh thu.
Tổng quĩ lương của xí nghiệp phụ thuộc vào các đơn đặt hàng làm gia công
sản phẩm cới khách nước ngoài. Tổng quĩ lương của xí nghiệp được xác định
như sau:
Tổng quĩ lương = Tổng sản lượngcủa tong mã hàng x Đơn giá gia công 1
đơn vị sản phẩm x 53% x Tỉ lệ ngoại tệ hiện thời
Trong quĩ lương nhất định đó, xí nghiệp phảI đảm bảo thanh toán sao cho phù
hợp đảm bảo đời sống công nhân. Tiền lương của cán bộ công nhân viên sẽ
được thực hiện làm 2 kì trong một tháng: tạm ứng vào mngày 22 và thanh
toán vào ngày 7 tháng sau.
đối với công nhân sản xuất trực tiếp tại các phân xưởng thì tiền lương được
tính trên cơ sở số lượng sản phẩm hoàn thanhf trong tháng và đơn giá tiền
lương theo từng loại hàng do phòng lao động tiền lương tính toán trên cơ sở
số liệudo phongf kĩ thuật cung cấp và giao cho từng phân xưởng.Đơ giá tiền
lương cho từng sản phẩm được chia thành đơn giá chi tiết cho từng công đoạn
theo qui trình sản xuất sản phẩm cụ thể:
Đơn giá tiền lương cho từng công đoạn = Đơn giá cho một sản phẩm /
Thời gian tiêu hao sản xuất 1 sản phẩm x thời gian tiêu hao cho từng
công đoạn.
Cụ thể đơn giá tiền lương công nhân sản xuất mũ lưỡi trai MA234 được chia
thành từng công đoạn như sau:
BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG ĐOẠN
ST
T
TÊN CÔNG ĐOẠN ĐƠN
GIÁ( ĐỒNG)
1 Sơ lưỡi trai 38,8
2 Đè lưỡi trai 18,6

Sơ trụ
Can ba

Can
thành
kín
Sơ đè
hậu
May
nẹp
nhựa
May khoá May mác
Hai kim
trước và
hậu
Tán
chỏm
VSCN,th
êu lỗ, phụ
khoá

Nguyễn
Cẩm Ly
1.300 1.890 2.850 780 1.600 1.280 2.800 2.600 1.200
… .. … … ….. … … … … … … .. .. …
Cộng 6.1000 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100
Nhìn vào bảng cân đối sản phẩm, kế toán tính lương cho chi Nguyễn Cẩm Ly
ở phân xưởng may chuyền 2 có hệ số lương là 2,01.
ST
T

chuyền 2.
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG
Tháng 2/2004
Chuyền may II
ĐVT: Đồng
STT Họ và tên
Lương cơ
bản
Lương
sản phẩm
Lương thời gian
Tổng số
Các khoản giảm
trừ
Số tiền
được lĩnh
Phép Lễ,hôi họp
6% BHXH,
BHYT
Khác
Công Tiền Công Tiền
1 Nguyễn Cẩm Ly 533.400 475.544 2 44.838 520.382 34.974 485.408
2 Trần Thu Minh 422.100 447.920 3 48.705 496.625 25.326 471.299
… … … … … … … .. .. .. .. ..


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status