Giáo án 4 Tuần 6 - Năm học 2018-2019 - Pdf 75

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn: 12/10/2017 </i><b>Tuần 06</b>
<i>Ngày giảng: 15/10/2017 </i><b>...*.</b><b>.*...</b>


TOÁN


<b>TIẾT 26: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp HS:


1. Kiến thức:Thực hành lập biểu đồ.


2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích và sử lí số liệu trên hai loại biểu đồ.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- GV: PHTM
- HS: SGK, VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>


- GV treo biểu đồ


- Yêu cầu HS đọc số liệu ghi trên biểu đồ
“Số chuột 4 thôn đã diệt được”.


<b>2. Bài mới</b>


2.1. Giới thiệu bài (1’)Luyện tập GV nêu
mục đích yêu cầu tiết học


- HS nêu miệng câu trả lời. lớp nhận xét,
bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b> </b></i><b>Bài tập 2:</b> Biểu đồ dưới dây nói về số
ngày có mưa trong ba tháng của năm
2004 ở một huyện miền núi:


- HS nêu yêu cầu
- Biểu đồ hình gì?


- Dựa vào đâu để tính số ngày mưa
từng tháng?


- Một HS lên bảng làm bài.
- Chưa bài:


+ Giải thích cách làm?
+ Nhận xét đúng sai.
+ Đổi chéo vở kiểm tra.


<i><b>* Gv chốt</b></i><b>: </b>HS biết quan sát và đọc số
liệu trên biểu đồ hình cột.


<b>Bài 3</b>:GV treo bảng phụ.
- Gọi 1 HS làm bảng phụ.


- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
trên bảng. Cả lớp đổi vở chữa bài.
- GV chốt cách vẽ biểu đồ hình cột.

<i><b>tiếp biểu đồ</b></i>


- Lớp làm bài vào vở BTT.


____________________________________________
TẬP ĐỌC


<b>Tiết 11: NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức:


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.


- Hiểu nội dung câu chuyện : Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu
thương và ý thức trách nhiệm với người dân , lòng trung thực , sự nghiêm khắc với
lỗi lầm của bản thân.


2. Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm buồn ,
xúc động thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An-đrây-ca trước cái chết của ông. Đọc
phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

* KNS: Kĩ năng giao tiếp: Ứng xử lịch sự trong giao tiếp; Kĩ năng thể hiện sự cảm
thông ; Kĩ năng xác định giá trị ; Kĩ năng lắng nghe tích cực.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- GV: Bảng phụ, tranh minh họa.
- HS: SGK, đọc bài.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>



- 1-2 HS đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
b Tìm hiểu bài (10’<b>)</b>


- HS đọc thầm đoạn 1


- Câu chuyện xảy ra, khi An-đrây-ca
mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó
thế nào?


- Mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc cho
ông thái độ của An-đrây-ca như thế
nào?


- An-đrây-ca làm gì trên đường đi mua
thuốc cho ông?


- 3 HS đọc trả lời câu hỏi


- 1 HS đọc toàn bài


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1


HS phát âm trơi chảy tên riêng nước
ngồi : An- đrây- ca


- Chơi một lúc mới nhớ lời mẹ dặn, em
liền chạy một mạch đến cửa hàng/ mua
thuốc/ rồi mang về nhà.



giá trị của bản thân trong cuộc sống.
Chúng ta nên cảm thông với cậu bé.
- Nêu ý chính của tồn bài?


c) Hướng dẫn đọc diễn cảm và học
thuộc lòng(8p)


- 2 HS đọc nối tiếp bài.
- 3 Gv đọc phân vai.


- Nêu cách đọc của từng nhân vật?
+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
+ 3 HS thi đọc diễn cảm.


- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất
theo tiêu chí sau:


+ Đọc đã trôi chẩy chưa?


+ Cách ngắt nghỉ đã đúng, hợp lý
chưa, đọc phân biệt giọng chưa?


+ Đã đọc diễn cảm chưa, có kèm
điệu bộ không


* Liên hệ Giáo dục giới, quyền trẻ em:


<b>- Qua bài em thấy trẻ em có quyền và</b>
<b>bổn phận gì? </b>




-cách đọc của từng nhân vật: Lời ông
đọc giọng mệt nhọc, yếu ớt, ý nghĩa
An- đrây- ca giọng buồn, day dứt, lời
mẹ dịu dàng an ủi.


+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
+ Thi đọc diễn cảm.


- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất


- Quyền được yêu thương chăm sóc.
Bổn phận đối với ông bà cha mẹ.


KHOA HỌC


<b>Tiết 11: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Kể lại các cách bảo quản thức ăn


- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản.


- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn để bảo quản và cách sử dụng
thức ăn đã được bảo quản.


2. Kĩ năng:


- Biêt thực hiện một số cách bảo quản thức ăn hàng ngày
3. Thái độ:


- GV ghi bảng


- Nhận xét và nêu các cách bảo quản
thức ăn


* Hoạt động 2: ( 10p) Tìm hiểu cơ sở
khoa học và các cách bảo quản thức ăn
- Muốn bảo quản thức ăn lâu chúng ta
phải làm gì?


- 2 HS lên bảng trả lời


- HS quan sát-Trả lời
Hình
Cách bảo quản


1
Phơi khơ


2
Đóng hộp


3
ướp lạnh


4
ướp lạnh


5

- Nhận xét tiết học


- HS thảo luân


- HS nêu yêu cầu bài


+ Phơi khô, nướng, sấy, ướp muối,
ngâm nước mắm, ướp lạnh, cô đặc với
đường.


+ Đóng hộp.
- HS làm bài


- Trình bày bài làm
VD:


+ Cỏ: Kho mn
- Theo dừi


____________________________________________
<i>Ngày soạn: 12/10/2017 </i>


<i>Ngày giảng: 16/10/2017 </i> TOÁN


<b>Tiết 27: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức:Giúp học sinh ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:
- Viết số liền trước, số liền sau của một số.




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> Bài 1: </b>- HS đọc yêu cầu.


- HS làm theo nhóm bàn, Hai nhóm đại
diện chữa bài trên bảng.


- Chữa bài:


- Giải thích cách làm?


- Để biết giá trị của một chữ số trong số
ta căn cứ vào đâu?


- Nhận xét đúng sai.
- Đổi chéo vở kiểm tra.


- GV củng cố lại kiến thức tìm số liền
trước, liền sau của một số, giá trị của
một chữ số trong một số.


<b>Bài 2:</b> ( Đã giảm tải)


<b>Bài 3</b>: Dựa vào biểu đồ viết tiếp vào
chỗ chấm


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu


- GV cùng HS nhận xét và chữa bài trên
bảng.Cả lớp đổi vở chữa bài.



- HS viết số ra bảng con ý a, b


- HS đọc số và nêu giá trị chữ số 2 trong
mỗi số (ý c), lớp nhận xét, bổ sung
- GV chốt kết quả đúng.


a. 2 835 918 b. 2 835 916
c. 2 triệu, 2 trăm nghìn, 2 trăm


<b>2. </b>( Đã giảm tải)


<b>3.</b>


- HS nhắc lại tên biểu đồ, nội dung của
biểu đồ. HS làm bài vào VBT


a. Khối lớp 3 : 3lớp 3A, 3B , 3C
b. 3A :18HS ; 3B : 27HS ; 3C : 21 HS
c. 3Bcó nhiều HS giỏi toán nhất....
d. 22 HS


<b>4</b>. HS nêu y/c bài tập


- HS trả lời và giải thích cách tính
Đáp số : Thế kỉ : 20,21, ...


<b>5</b>.


<b>- </b>HS nêu yêu cầu




2.1. Giới thiệu bài: (1’) Người viết
truyện thật thà


2.2. Hướng dẫn Hs nghe- viết:(20p)
- GV đọc bài 1 lượt


- 1 HS đọc lại bài, suy nghĩ về nội dung
bài đọc.


- Cả lớp đọc thầm ghi nhớ từ dễ viết sai.
- Viết đúng 1 số TN


- GV nhắc nhở HS cách trình bày.
- GV đọc HS viết.


- GV đọc lại bài HS Soát lỗi-sửa lỗi.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập: (8p)


<b>Bài tập 2: </b>


- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập


- Lớp đọc thầm lại để ghi lỗi và sửa lỗi.
- GV nhắc HS: - Viết tên bài cần sửa là :
Người viết truyện thật thà.


- Sửa tất cả các lỗi trong bài, không
phải chỉ sửa các âm đầu s/x hoặc dấu
hỏi, dấu ngã.


<b>2</b>.


- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc thầm và sửa lỗi


- HS tự đọc bài, phát hiện sủa lỗi
chính tả trong bài của mình.


- HS làm bài trên phiếu lên dán bảng,
lớp nhận xét.


3. Tìm các từ láy


+ Có tiếng chứa âm <b>s</b>: <b>sàn sàn, san</b>
<b>sát, sanh sánh. . .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

* GV liên hệ: Trẻ em có quyền giáo dục
về các giá trị


<b>3. Củng cố, dặn dò : ( 3-5 p) </b>


- Nhận xét tiết học
- BTVN: BT 3(b)


- Theo dõi


____________________________________________
LỊCH SỬ



2.1.Giới thiệu bài (1’): GV nêu mục
đích yêu cầu tiết học:


<b>2. </b>2. Các hoạt động


<b>a. Hoạt động 1</b>: Thảo luận nhóm
(10p)


- Giải thích: <b>Giao chỉ</b>


- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận câu
hỏi.


+ Nêu nguyên nhân của cuộc khởi
nghĩa?


- Đại diện các nhóm trả lời.


<b>b. Hoạt động 2</b>: Làm việc các nhân:
(10- 12p)


- HS quan sát lược đồ khởi nghĩa
- Tập kể diễn biến cuộc khởi nghĩa
- 2 HS lên bảng kể


- 2 hs lên bảng kể


<b>1. Nguyên nhân</b>


- Căm thù quân xâm lược đặc biệt là

<b>3. Ý nghĩa</b>


- Sau hơn 200 năm bị độ hộ, lần đầu tiên
nhân dân ta giành được độc lập. Chứng
tỏ nhân dân ta vẫn duy trì truyền thống
bất khuất chống giặc ngoại xâm.


- 2 HS nhắc lại ghi nhớ.
____________________________________________


BỒI DƯỠNG TOÁN


<b>BÀI TẬP CUỐI TUẦN 6</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức:


- Củng cố kiến thức cho học sinh về viết số, so sánh số tự nhiên; đổi đơn vị đo khối
lượng, thời gian; đọc biểu đồ hình cột.


2. Kĩ năng:


- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.


* Phân hóa: Học sinh đại trà làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh năng khiếu
thực hiện hết các yêu cầu.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


<b>b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):</b>
<b>Bài 1. </b>Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

b) Giá trị của chữ số 2 trong số 7 321 648 là: ……..


Số gồm 7 triệu, 5 trăm nghìn, 4 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là:
…………


<b>Bài 2. </b>Viết các số 437 256; 564 372; 746 523; 674 523 theo thứ tự từ bé đến lớn :
………...


………


<b>Bài 3. </b>Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 7 tấn 13 kg = ……….kg


<b>A</b>. 713 <b>B</b>. 7130


<b>C</b>. 7013 <b>D</b>. 70013
b) 6 giờ 25 phút = ……….phút


<b>A</b>. 625 <b>B</b>. 85


<b>C</b>. 360 <b>D</b>. 385


<b>Bài 4. </b>Biểu đồ dưới đây nói về số người tham quan vườn thú từ thứ hai đến chủ
nhật:


Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm:

- Học sinh phát biểu.


____________________________________________
BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG


<b>Bài 3: DÙNG ĐỦ THÌ THƠI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Nhận thức được về đức tính tiết kiệm của Bác Hồ
2. Trình bày được ý nghĩa của việc tiết kiệm


3. Biết cách thể hiện đức tính tiết kiệm qua những việc làm cụ thể


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Sách “Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp
4”,tr.11.


- Bút mực, bút chì, giấy A4.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1. <b>HĐ1. Khởi động: 5p</b>


<i><b>Trò chơi: Đủ dùng thì thơi</b></i>
<i>Cách chơi:</i>


<i>- GV cho HS nghe bài hát “Vui việc lớn” (Sáng tác:</i>


<i>- Thực hiện câu hỏi 4 (tr.13).</i>


- GV chia lớp thành các nhóm (mỗi nhóm từ 4).
- Thống nhất ý kiến trongnhóm.


- Một số nhóm chia sẻ trướclớp.


- Đánh giá, nhận xét của các nhóm khác và củaGV.


<b>3. Hoạt động 3: Thực hành – ứng dụng (15 phút)</b>


<i><b>Hoạt động cá nhân:</b></i>


<b>- GV yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi 1, </b>
<b>2 (tr.13,14).</b>


<b>- GV gọi HS chia sẻ trướclớp.</b>


<b>- Các HS khác và GV đánh giá, nhận </b>
<b>xét, bổsung.</b>


<b>Hoạt động nhóm:</b>


<i><b>- </b></i><b>Thảo luận và hồn thành câu hỏi 3 (tr.14).</b>
<b>- GV yêu cầu HS làm việc theo từngcặp.</b>
<b>- Đại diện 2 – 3 nhóm trình bày kết quả </b>
<b>thảoluận.</b>


<b>- Đánh giá, nhận xét của các nhóm khác và </b>


- Đại diện nhóm chia sẻ
trướclớp.


- Đánh giá, nhận xét của
các nhóm khác.


- Gợi ý trả lời: Bác Hồ
luôn nhắc mọi người tiết
kiệm và bản thân mình
cũng ln nêu gương tiết
kiệm là một đức tính tốt
đẹp, lời nói ln đi đơi với
việc làm...


<b>- HS hồn thành </b>
<b>câu hỏi 1, 2 </b>
<b>(tr.13,14).</b>
<b>- HS chia sẻ </b>
<b>trướclớp.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

tiền bạc trong sinh hoạt cũng như trong mọi công
việc.


<b>4. Hoạt động 4: Tổng kết và đánh giá (5 phút)</b>


<b>- </b>GV đặt câu hỏi để tổng kết bài học: Theo em, đức
tính tiết kiệm có đồng nghĩa với tính ki bo, kẹt
xỉkhơng?



2. HS nêu ý kiến của mình
về cuộc sống của những
người biết cách tiết kiệm
(ví dụ: Người biết tiết kiệm
sẽ có cuộc sống đầy đủ, vui
vẻ, thoảimái,...).


<i><b>- </b></i><b>Thảo luận và hoàn </b>
<b>thành câu hỏi 3 (tr.14).</b>
<b>- HS làm việc theo </b>
<b>từngcặp.</b>


<b>- Đại diện 2 – 3 nhóm </b>
<b>trình bày kết quả </b>
<b>thảoluận.</b>


<b>- Đánh giá, nhận xét của </b>
<b>các nhóm</b>khác.


<i>Gợi ý trả lời:</i>


<b>Việc nên làm</b> <b>Việc </b>
<b>không </b>
<b>nên </b>
<b>làm</b>


- Tắt điện khi
không sử dụng
- Giữ gìn sách
vở, đồ dùng

<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- GV: Giáo án, SGK


- HS : Sách vở, đồ dùng môn học


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1. Bài cũ : (5p) </b>


- Làm bài tập 3 VBT.


<b>2. Bài mới</b>:


2.1. Giới thiệu bài: (1p)
2.2. Thực hành: (30p)


<b>Bài 1:</b> Khoanh vào trước câu TL đúng:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài


- GV lần lượt nêu từng câu hỏi SGK
- GV - HS chữa bài, thống nhất kết quả
- Đổi chéo vở kiểm tra.


- 1 HS làm bảng, lớp làm giấy nháp


- HS đọc lướt trong SGK và chọn kết
quả ghi ra bảng con

+ Đây là biểu đồ dạng gì?


+ Cột dọc biểu thị điều gì? Cột ngang
biểu thị gì?


- Nhận xét đúng sai.


- Một HS đọc, cả lớp soát bài.


<b>Bài 3:</b>


- HS đọc bài tốn
+Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


- Một HS tóm tắt bài trên bảng.
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài.


- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng.
- Chữa bài:


+ Giải thích cách làm?
+ Nêu cách giải khác?


+ Muốn tìm một phần mấy của một số ta
làm như thế nào?


+ Nêu cách tìm trung bình cộng của
nhiều số?



Tóm tắt:


Ngày đầu: 120m


Ngày hai: 1/2ngày đầu
Ngày ba: gấp đôi ngày đầu.
Trung bình mỗi ngày:...m?


Bài giải


Ngày thứ hai bán được số mét vải là:
120 : 2 = 60 (m)


Ngày thứ ba bán được số mét vải là:
120 x 2 = 240 (m)


Trung bình mỗi ngày bán được số mét
vải là:


(120 + 60 + 240 ) : 3 = 140 (m)
Đáp số: 140m


____________________________________________
0


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

LUYỆN TỪ VÀ CÂU


<b>Tiết 11: DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>




- Yêu cầu HS đọc y/c bài.
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng.
- HS và GV nhận xét


- Chữa bài


(GV chỉ sông Cửu Long trên bản đồ
Việt Nam)


<b> Bài tập 2:</b>


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu so sánh sự khác nhau giữa
nghĩa của từ.


<b>Sông-Cửu Long</b>


So sánh từ <b>Vua</b> - <b>Lê Lợi</b>


GV giảng:


+ Những tên chung của một loại sự vật
như: sông, vua được gọi là danh từ
chung


+ Những tên riêng của sự vật nhất
định như: Cửu Long, Lê Lợi được gọi
là danh từ riêng.

- <b>Lê Lợi</b>: Tên riêng của một vị vua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Học sinh so sánh cách viết
a với b


c với d


<b>2.3. Ghi nhớ (SGK)</b> (5p)
- 2 học sinh nhắc lại.
- GV chốt nội dung- ghi nhớ


<b>2.4. Thực hành</b> (15p)


<b>Bài tập1</b>:


- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm bài


- GV cùng HS nhận xét chữa bài


<b>Bài tập 2. </b>


- Họ và tên các ban trong lớp là danh
từ riêng hay danh từ chung? Vì sao?


<b>3. Củng cố, dặn dò: (5p) </b>


- GV chốt nội dung bài
- 2 em nêu ghi nhớ.



- 2 học sinh nhắc lại.
KỂ CHUYỆN


<b>Tiết 6: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức:


- Dựa vào gợi ý SGK biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về
lịng tự trọng.


- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.


2. Kỹ năng: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình của mình câu chuyện (mẩu
chuyện, đoạn chuyện) mình đã nghe, đã đọc nói về lịng tự trọng.


- Đánh giá lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu.


3. Thái độ: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
* QTE: Trẻ em có quyền được tôn trọng.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b> - GV: chép đề bài , sưu tầm câu chuyện, tập truyện.
- HS: sưu tầm chuyện về lòng tự trọng.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động giáo viên Họat động học sinh


<b>1. Bài cũ (5’)</b>



<b>- Qua bài em thấy trẻ em có quyền gì?</b>
<b>3. Củng cố và dặn dò: (5p) </b>


- Nhận xét tiết học


Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự
trọng mà em đã được nghe hoặc được
đọc.


- HS đọc gợi ý 1, 2, 3, 4


- Nêu tên các câu chuyện nói về lịng tự
trọng và kể chuyện.


- Buổi học thể dục
- Sự tích dưa hấu


- Thi kể chuyện trước lớp.


- HS trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm về nội
dung.


- Bình chọn người kể chuyện hay.
- Trẻ em có quyền được tơn trọng.
KHOA HỌC


<b>Tiết 12: PHỊNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU CHẤT DINH DƯỠNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>




2.1. Hoạt động 1: ( 10p) Nhận dạng một
số bệnh còi xương, suy dinh dưỡng và
người bị biếu cổ.


- Làm việc theo nhóm:
+ Quan sát H 1, 2


? Mơ tả các dấu hiệu của bệnh còi
xương, suy dinh dưỡng và bướu cổ.
? Nêu nguyên nhân dẫn đến các bệnh
trên?


- Đại diện nhóm lên trình bày
- Kết luận: Mục bạn cần biết SGK.
2.2. Hoạt động 2: ( 12p) Thảo luận về
cách phòng bệnh do thiếu chất dinh
dưỡng.


? Ngoài bệnh còi xương suy dinh
dưỡng, bướu cổ các em còn biế bệnh
nào do thiếu dinh dưỡng?


? Nêu cách phát hiện và đề phòng các
bệnh do thiếu dinh dưỡng.


2.3. Hoạt động 3: ( 8P)Chơi trò chơi:
Bác sĩ


- GV hướng dẫn cách chơi

dưỡng cần ăn đủ lượng và đủ chất. Đối
với trẻ em cần được theo dõi cân nặng
thường xuyên. Nếu phát hiện trẻ bị bệnh
do thiếu chất dinh dưỡng thì phải điều
chỉnh thức ăn cho hợp lí và đưa trẻ đến
bệnh viện khám và chữa trị.


- Bạn đóng bệnh nhân nói triệu chứng
(dấu hiệu bệnh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- GV chốt nội dung
- Nhận xột tit hc


- 2-3 HS c ghi nh
____________________________________________
<i>Ngày soạn: 12/10/2017 </i>


<i>Ngày giảng: 18/10/2017 </i>TOÁN


<b>TIẾT 29: PHÉP CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp HS :


1. Kiến thức: Cách thực hiện phép cộng (khơng nhớ và có nhớ).
2. Kĩ năng: Kỹ năng làm tính cộng.


3. Thái độ: Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>

+ Khi thực hiện phép cộng các số tự
nhiên ta đặt tính như thế nào? Thực
hiện phép tính theo thứ tự nào?


2.3. Thực hành: (20p)


<b>Bài 1:</b> Đặt tính rồi tính:
- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, ba HS làm bảng.
- Chữa bài:


+ Giải thích cách làm?


+ Khi đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- Nhận xét đúng sai.


- Đổi chéo vở soát bài.


* GV chốt: Củng cố cho HS cách


- Theo dõi


- Hai HS làm bảng, cả lớp làm nháp.
- HS nêu cụ thể cách tính của phép
tính:


48325 + 21026


- Khi thực hiện phép cộng các số

- Một HS tóm tắt bài trên bảng.
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài.


- HS làm bài cá nhân, một HS làm
bảng.


- Chữa bài:


+ Giải thích cách làm?
- Nhận xét đúng sai.


- Một HS đọc, cả lớp sốt bài.


* Gv chốt: Cách trình bày một bài
tốn có lời văn.


<b>Bài 4:</b> Tìm x:
- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
- Chữa bài:


+ Giải thích cách làm?


+ x là thành nào chưa biết trong phép
tính?


+ Nêu lại cách tìm số bị trừ chưa biết?
Cách tìm số hạng chưa biết




-1HS chữa bài.


Giải


Huyện đó trồng được số cây là :
325 164 + 60 830 = 385 994 ( cây)
Đáp số : 385 994 cây


4.


- HS tự làm ra vở nêu kết quả và cách
tìm thành phần chưa biết của phép tính.
a, x – 363 = 975


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

____________________________________________
TẬP ĐỌC


<b>Tiết 12: CHỊ EM TÔI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


1. Kiến thức: .


- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện : Cơ chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡ
của cô em. Câu chuyện là lời khun HS khơng được nói dối. Nói dối là một tính
xấu làm mất lịng tin, sư tính nhiệm, lịng tơn trọng của mọi người đối với mình.
2. Kĩ năng : Đọc trơn cả bài. Chú ý :



2.1. Giới thiệu bài<b>: 2p</b>


2.2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc. (12p)


- 1 HS đọc toàn bài
- Gv chia đoạn:


Đoạn 1: Từ đầu  tặc lưỡi cho qua.


Đoạn 2: Tiếp  cho nên người.


Đoạn 3: Còn lại.


- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
+ Sửa lỗi phát âm cho HS


+ Hướng dẫn đọc đoạn, câu dài:
Thỉnh thoảng, hai chị em lại cười phá
lên khi nhắc lại chuyện/ nó rủ bạn vào
rạp chiếu bóng chọc phá tôi, làm cho
tôi tỉnh ngộ.


- 2 HS đọc và trả lời nội dung bài
- nhận xét


- 1 HS đọc toàn bài


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2:

- HS đọc thầm đoạn 3


? Vì sao cách làm của cơ em giúp chị
tỉnh ngộ?


+ Cô chị đã thay đổi như thế nào?
<i><b>* Bản thân các em đã cảm thấy thế</b></i>
<i><b>nào khi mắc lỗi và làm gì dể sửa</b></i>
<i><b>chữa lỗi đó. Sau khi nhận ra lỗi cô</b></i>
<i><b>chị đã thay đổi chúng ta nên cảm</b></i>
<i><b>thông với cô bé và trong cuộc sống</b></i>
<i><b>cần tích cực lắng nghe ý kiến mọi</b></i>
<i><b>người xung quanh. </b></i>


+ Câu chuyện muốn nói với các em
điều gì?


2.3.Hướng dẫn đọc diễn cảm ( 8p)
- 3 HS đọc nối tiếp bài.


<b>1. Cơ chị nói dối ba</b>:


- Cơ xin phép ba đi học nhóm


- Cơ khơng đi học nhóm mà đi chơi với
bạn bè, xem phim. .


- Cơ nói dối ba rất nhiều lần đến nỗi
không biết lần này là lần thứ bao nhiêu
- Vì bấy lâu nay ba vẫn tin cơ

</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- 3 Gv đọc phân vai.
+ Nêu giọng đọc


+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
+ 3 HS thi đọc diễn cảm.


- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất
theo tiêu chí sau:


+ Đọc đã trôi chẩy chưa?


+ Cách ngắt nghỉ đã đúng, hợp lý
chưa, đọc phân biệt giọng chưa?


+ Đã đọc diễn cảm chưa, có kèm
điệu bộ khơng?


- GV nhận xét


<i><b>* Qua bài em thấy trẻ em có quyền</b></i>
<i><b>gì? </b></i>


<i><b>C. Củng cố, dặn dò: ( 5p) </b></i>
- GV chốt nội dung


- Nhận xét tiết học


- Lời người cha đáp lại dịu dàng, oon tồn
- Lời cô chị lễ phép.



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b>


- Một bức thư thường gồm những phần
nào? Nhiệm vụ chính của mỗi phần là
gì?


<b>2. Bài mới: (30p)</b>


2.1. Giới thiệu bài:


-Nêu mục đích yêu cầu của bài.
2.2<b>. </b>Phần nhận xét:


a) Giáo viên nhận xét chung về kết quả
bà viết của học sinh:


- GV dán đề bài kiểm tra lên bảng.
- Nhận xét về kết quả làm bài.


- 2 hs nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

* ưu điểm:


* Nhược điểm:


- Viết sai lỗi chính tả


- Cách dùng từ

- Theo dõi


____________________________________________
ĐỊA LÍ


<b>Tiết 6: TÂY NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Học xong bài học này, HS biết:


1. Kiến thức:


- Vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Trình bày được một số đặc điểu của Tây Nguyên (vị trí, địa hình, khí hậu).
2. Kĩ năng:


- Dựa vào lược đồ (bản đồ), bảng số liệu, tranh, ảnh, để tìm kiến thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Rèn luyện kĩ năng xem bản đồ, lược đồ, bảng số liệu.
3.Thái độ:


- Yêu quý lao động; Bảo vệ tài nguyên môi trường.


* BVMT: Xác lập được mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên với hoạt động sản xuất
của con người: Khai thác rừng hợp lí.


* GD SD NL : Thấy được tầm quan trọng của các loại tài nguyên=> có ý thức SD
các nguồn tài ngun đó.


* QP:Tinh thần đồn kết, đồng cam cộng khổ của các dân tộc Tây Nguyên cùng với
bộ đội trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ




- GV treo tranh chỉ vị trí của các cao
ngun trên lược đồ hình 1 và đọc tên
các cao nguyên theo hướng từ Bắc
xuống Nam.


- 3 HS lên bảng chỉ bản đồ Địa lí tự
nhiên Việt Nam treo tường và đọc tên
các cao nguyên theo hướng từ Bắc
xuống Nam.


- Yêu cầu HS dựa vào bảng số liệu
(SGK) xếp các cao nguyên theo thứ tự
từ thấp đến cao.


- GV giới thiệu một số đặc điểm tiêu
biểu của 4 cao nguyên.


<b>*GVKL: </b>* BVMT: * GD SD NL : Tây
Nguyên có nguồn tài nguyên rừng


- 3 HS lên bảng trả lời


- Theo dõi


Các cao nguyên từ Bắc xuống Nam:
- Cao nguyên Kom Tum


- Cao nguyên Plây-Ku
- Cao nguyên Đắc Lắc

- HS chỉ bản đồ vị trí của Tây Ngun
và trình bày một số đặc điểm


* QP:Tinh thần đoàn kết, đồng cam cộng
khổ của các dân tộc Tây Nguyên cùng
với bộ đội trong kháng chiến chống Pháp
và Mỹ


- Nhận xét tiết học.


- Mùa mưa: tháng 5, 6, 7, 8, 9, 10
- Mùa khô: tháng 1, 2, 3, 4, 11, 12
- Có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô
- HS mô tả


- 2 HS lên bảng chỉ và nêu đặc điểm


____________________________________________
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT


<b>BÀI TẬP CUỐI TUẦN 6</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng; từ đơn, từ ghép,
từ láy; ...


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: u thích mơn học.


* Phân hóa: Học sinh đại trà lựa chọn làm 3 trong 4 bài tập; học sinh năng khiếu

- Học sinh lập nhóm.


- Nhận phiếu và làm việc.
<i><b>b. Hoạt động 2: Thực hành ôn</b></i>


<i><b>luyện (20 phút):</b></i>


<b>Bài 1.</b> Hãy điền vào chỗ trống tiếng
cần thiết để tạo thành từ láy :


- ... ngọt
- ... xao


- tim ...
- đèm ...


- ... xắn
- vàng ...
- ... mại


<i><b>Bài làm</b></i>


...
...
...
...
...
...
...
...


<i><b>Bài làm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

a. Gạch chân các từ phức trong bài
thơ trên.


b. Trong các từ phức đó từ nào là từ
láy?


<b>Bài 4. </b>Đặt câu với từng từ dưới đây:
thầm thì, chầm chậm, thương mến,
ghi nhớ.


<i><b>Bài làm</b></i>


...
...
...
...
...


<b>c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):</b>


- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận
xét, sửa bài.


<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung
rèn luyện.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b>


- 2 HS lên bảng làm bài tập 4 phần a,
b


<b>2. Bài mới: </b>


2.1. Giới thiệu bài: (1p)
Nêu mục đích yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

2.2. Củng cố kĩ năng làm tính trừ:
(10p)


- GV viết lên bảng yêu cầu HS đặt tính
rồi tính: (hai HS làm bảng)


865279 – 450237; 647253 - 285749
- Nhận xét bài làm.


+ Hãy nêu lại cách đặt tính rồi tính?
- GV nhận xét.


+ Khi thực hiện phép trừ các số tự
nhiên ta đặt tính như thế nào? Thực
hiện phép tính theo thứ tự nào?

- HS đọc bài tốn
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
+ Nêu cách giải ?
- Nhận xét đúng sai.


- Một HS làm bảng, cả lớp làm VBT
- GV cùng HS nhận xét chốt kết quả
đúng


* GV chốt: Cách giải bài tốn có lời
văn. Lưu ý cho HS cách trình bày


<b>Bài 4: </b>


- HS đọc bài toán


- Hai HS làm bảng, cả lớp làm nháp.
- HS nêu cụ thể cách tính của phép tính:


647253 - 285749


- Khi thực hiện phép trừ các số tự nhiên
ta đặt tính sao cho các hàng đơn vị
thẳng cột với nhau. Thực hiện từ phải
sang trái.


1.


- HS nêu yêu cầu, làm vào bảng con


Giải


Quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến
thành phố Hồ Chí Minh là:


1730 – 1315= 415 (km)
Đáp số : 415 km
4.


- Mt HS túm tt bài trên bảng.
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

-+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì


- HS làm bài cá nhân, một HS làm
bảng.


- Chữa bài:


- Nhận xét đúng sai, chốt kết quả đúng


<b>3. Củng cố: (5p) </b>


- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.


- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng.
- Chữa bài:



- 5 danh từ riêng của người, sự vật
xung quanh.


<b>2. Bài mới</b>


2.1. Giới thiệu bài (1’)


2.2. Hướng dẫn học sinh làm bài:
(30p)


<b>Bài 1: </b>


- HS nêu yêu cầu


- Làm bài theo nhóm bàn
- Thứ tự cần điền


- GV nhận xét chốt ý


<b>Bài 2: </b>


- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét


- GV chốt ý


1. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ
trống:


- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.


ăn ở nhân hậu. ...: Trung hậu
Ngay thẳng, thật thà: Trung thực


3. Xếp các từ ...thành 2 nhóm:


- Trung có nghĩa ở giữa: Trung thu,
trung bình, trung tâm.


- Trung có nghĩa là “một lịng một dạ”:
Trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung hậu, trung kiên.


4. Đặt câu


VD: - Bạn Lương là HS trung bình ở
lớp.


- Thiếu nhi ai cũng thích tết trung thu
- Nhóm hài chúng em luôn là trung tâm
của sự chú ý.


- Các chiến sĩ luôn trung thành với Tổ
quốc.


____________________________________________
TẬP LÀM VĂN

<b>1. Bài cũ (5’)</b>


- 1 HS đọc nội dung ghi nhớ bài TLV:
Đoạn văn trong bài kể chuyện


- 1 HS làm lại bài tập phần luyện tập
(Đoạn 3)


<b>2. Bài mới</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

2.1. Giới thiệu bài (1’)


2.2. Hướng dẫn HS làm bài tập: (30p)
Bài tập 1:


- GV dán 6 tranh minh hoạ và giới
thiệu tranh và nội dung minh hoạ.
- 1 HS đọc nội dung bài, đọc phần lời
dưới mỗi tranh, đọc giải nghĩa từ
- HS quan sát tranh, đọc thầm câu hỏi
gợi ý.


+ Truyện có mấy nhân vật?


+ Nội dung truyện nói về điều gì?
- 6 HS nối tiếp nhau, mỗi em nhìn một
tranh, đọc câu dẫn giải dưới tranh
- 2 HS dựa vào tranh và dẫn giải thi kể
lại cốt chuyện.




+ Muốn phát triển được câu chuyện
chúng ta cần làm gì?


- GV nhận xét tiết học


1.


- Hai nhân vật: chàng tiều phụ và một cụ
già chính là tiên ông.


- Chàng trai được tiên ông thử thách
tính thật thà, trung thực qua những lưỡi
rìu.


2.


- Chàng tiều phu


- Đang đốn củi thì lưỡi rìu văng xuống
sơng.


- “Cả nhà ta chỉ trơng vào lưỡi rìu này.
Nay mất rìu thì sống thế nào đây!”


- Chàng tiều phu nghèo, ở trần, quấn
khăn mị rìu.


- Bóng lống




<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Hình ảnh các nhà ga bến tàu, bến xe ( ra vào, dừng đỗ, người chờ đợi, người
lên xuống phương tiện giao thông ); Người lên xuống tàu thuyền; Hình ảnh trên
tàu, trên thuyền.


- HS: Nhớ và kể lại các chuyến đi chơi, tham quan trên các PTGT công cộng.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động thầy</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>1. Hoạt động 1 :</b> (8’) Khởi động ôn về giao
thông đường thuỷ


- Gv hỏi : Ngoài hai loại đường các em đã
học, em nào biết người ta cịn có thể đi lại
bằng loại đường giao thông nào nữa?


+ Đường thuỷ là loại đường như thế nào?
+ Đường thủy có ở đâu ?


+ Trên đường thủy có cần thực hiện quy
định về ATGT khơng , vì sao ?


+ Bạn biết trên đường thủy có những biển
báo nào?


<b>2. Hoạt động 2 :</b> (10’) Giới thiệu nhàga,


- Nhà ga, bến tàu, bến xe……


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

gọi là gì ?


+ Chỗ để bán vé cho người đi tàu, đi xe gọi
là gì ?


+ Khi ở phịng chờ mọi người phải ntn?
- Bến tàu, bến xe, nhà ga, sân ga, ...
+ Ở địa phương nơi nào có bến tàu, xe,..
- Kết luận : Muốn đi bằng phương tiện
GTCC người ta phải đến nhà ga, bến xe
hoặc bến tàu, bến xe buýt để mua vé, chờ
đến giờ tàu, xe khởi hành mới đi.


<b>3. Hoạt động 3 :</b> (10’) Tìm hiểu về khi lên,
xuống và ngồi ở tàu, xe


PP : Quan sát, giảng giải


ĐD : Hình ảnh các bến xe, tàu, thuyền
- Cho Hs quan sát tranh


+ Kể về việc ngồi trên tàu xe của những
người có trong tranh ?


+ Khi đi trên tàu xe cần tuân theo những
quy định gì?



khác.


- HS kể tên các bến tàu, bến xe...


<b>Hoạt động nhóm</b>


- Hs thảo luận nhóm 4 Hs trả lời
câu hỏi


- HS quan sát, theo dõi


- Ta phải xuống phía hè đường.
- Ta phải thắt dây an tồn.
- Có thể xẩy ra tai nạn.


- Ta cần tơn trọng văn minh nơi
cơng cộng.


- Khơng thị tay, đầu ra ngồi cửa.
- Khơng ném ccá đồ vật ra ngồi
cửa sổ.


- Hành lí xếp gọn gàng đúng nơi
quy định.


____________________________________________


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>I</b>. <b>Mục tiêu</b>:


- HS kiểm điểm được tình hình học tập của lớp, của bản thân trong tuần.

...
...
...
...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

...


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status