BÀI TIỂU LUẬN
"Dự án xây dựng khu dân cư Bình Thắng
tại xã Bình An,
Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương”
Lớp: XD09 Bài Tiểu Luận: Đánh Giá Tác Động Môi Trường
MỤC LỤC
1.2. CHỦ DỰ ÁN....................................................................................................................
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN.........................................................................................
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN.............................................................................
CHƯƠNG 3.........................................................................................................................29
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
4
Lớp: XD09 Bài Tiểu Luận: Đánh Giá Tác Động Môi Trường
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ANCT - An ninh chính trị
BOD
5
- Nhu cầu oxy sinh hố đo ở 20
0
C trong 5 ngày
BQLDA - Ban quản lý dự án
BTCT - Bê tơng cốt thép
COD - Nhu cầu oxy hóa học
CSGT - Cảnh sát giao thơng
CTCC - Cơng trình cơng cộng
CTNH - Chất thải nguy hại
CTR - Chất thải rắn
CTRSH - Chất thải rắn sinh hoạt
DO - Ơxy hòa tan
DQTV - Dân qn tự vệ
ĐTM - Đánh giá tác động mơi trường
khu dân cư Bình Thắng
Bảng 2.6. Các hoạt động và nguồn gây tác động mơi trường trong giai đoạn hoạt động
của dự án
Bảng 2.7. Các nguồn gây tác động khơng liên quan đến chất thải trong giai đoạn hoạt
động của khu dân cư Phú Mỹ.
Bảng 2.8. Đối tượng, quy mơ bị tác động trong giai đoạn xây dựng KDC Bình Thắng
Bảng 2.9. Đối tượng, quy mơ bị tác động trong q trình hoạt động của KDC Bình Thắng
Bảng 2.10: Ước tính tải lượng các chất ơ nhiễm trong khí thải của các phương tiện vận
chuyển NVL xây dựng.
Bảng 2.11. Mức ồn của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi
Bảng 2.12. Khối lượng chất ơ nhiễm do mỗi người hàng ngày đưa vào mơi trường.
Bảng 2.13. Tải lượng các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt tại cơng trường.
Bảng 2.14. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Bảng 2.15. Đánh giá tổng hợp tác động mơi trường trong q trình xây dựng dự án
Bảng 2.16. Lượng nhiên liệu cần cung cấp cho hoạt động giao thơng trong 1 ngày
Bảng 2.17. Hệ số ơ nhiễm do khí thải giao thơng của Tổ chức Y tế Thế giới
Bảng 2.18. Dự báo tải lượng ơ nhiễm khơng khí do các phương tiện giao thơng
Bảng 2.19. Mức ồn của các loại xe cơ giới
Bảng 2.20. Tác động của tiếng ồn và các chất gây ơ nhiễm khơng
Bảng 2.21. Tổng lượng các chất nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong q trình hoạt
động của của KDC Phú Mỹ.
Bảng 2.22. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Bảng 2.23. Tác động của các chất ơ nhiễm trong nước thải
Bảng 2.24. Tổng hợp các tác động chính trong q trình đầu tư và hoạt động dự án
Bảng 3.1. Ước tính hiệu suất xử lý của hệ thống XLNT tập trung KDC Phú Mỹ
Bảng 3.2. Hạng mục, khối lượng và kinh phí xây dựng hệ thống thốt nước mưa KDC
Phú Mỹ
Bảng 3.3. Khối lượng và kinh phí xây dựng mạng lưới thốt nước thải KDC Phú Mỹ
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
6
nước, giao thơng,.. tại khu vực này hầu như đã được hồn thiện. Vì vậy khi thiết kế
quy hoạch mới, hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Khu Dân Cư Bình Thắng sẽ được
đấu nối với hệ thống kỹ thuật của Khu Đơng Bắc Bình An theo đúng thiết kế được
duyệt của Khu Đơng Bắc Bình An.
1.4.2. GIẢI PHÁP QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
1.4.2.1. Quy mơ dân số dự kiến
Khu dân cư Bình Thắng được xây dựng sẽ có 253 căn hộ dân cư và 03 căn hộ thương
mại. Nếu tính trung bình có 04 người/căn hộ, cộng với 20 người làm việc tại khu thương
mại dịch vụ (khu trưng bày mặt hàng đá Grainit của Cơng ty) thì tổng quy mơ dân số tồn
KDC là 1.044 người.
Dự tính cho q trình phát triển lâu dài trong tương lai thì quy mơ dân số tối đa của KDC
Bình Thắng khoảng 1.200 người.
1.4.2.2. Các hạng mục cơng trình
(1). Nhà ở
Nhà ở trong KDC Bình Thắng bao gồm Chung cư cao tầng, nhà phố và nhà liên kế song
lập.
a). Khu chung cư A1 :
Khu chung cư A1 được xây dựng trong khn viên khu đất 8.906,3 m
2
bao gồm 03 đơn
ngun có diện tích và kiến trúc giống nhau, tất cả đều gồm 09 tầng (kể cả tầng lửng) với
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
7
Lớp: XD09 Bài Tiểu Luận: Đánh Giá Tác Động Môi Trường
tổng số 228 căn hộ (trong đó có 03 căn hộ thương mại - dịch vụ phục vụ nhu cầu mua
bán trao đổi hàng ngày của KDC).
- Gian phòng thương mại – dịch vụ (tầng trệt và tầng lửng): DTTB: 200 m2.
- Căn hộ loại A 03 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB:115 m2.
- Căn hộ loại B 02 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB: 100 m2.
- Căn hộ loại C 01 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB: 75 m2.
2
,
trong đó diện tích xây dựng chỉ 782 m
2
. Khu thương mại – dịch vụ có 02 tầng lầu với chức
năng làm khu trưng bày và giới thiệu sản phẩm đá Granite của Cơng ty. Tổng diện tích sàn
xây dựng của trung tâm thương mại – dịch vụ là 1.576 m
2
.
(3). Đất hoa viên - cây xanh:
Tổng diện tích trồng cây xanh là 5.354 m
2
, chiếm 19,93% tổng quỹ đất. Trong đó:
- Diện tích cây xanh tập trung : 548,5 m
2
.
- Diện tích cây xanh hoa viên (cây xanh trong khn viên cao tầng): 1.555 m
2
- Diện tích cây xanh dọc hành lang QL1A: 3.250,5 m
2
- Cây xanh ven đường khác : khoảng 50 cây.
Cây xanh đường phố được trồng trên vỉa hè với khoảng cách 10m/cây. Trồng các
loại cây bóng mát. u cầu cây trồng khơng được che khuất tầm nhìn tại các góc rẽ,
giao lộ.
(4). Quy hoạch đường giao thơng
Do KDC Bình Thắng nằm trong tổng thể Khu quy hoạch Đơng Bắc Bình An nên được
thừa hưởng hạ tầng giao thơng nói riêng và các hạ tầng cơ sở nói chung của Khu Đơng
Bắc Bình An. Tuy nhiên ngồi việc sử dụng hệ thống giao thơng của khu vực, chủ dự án
cũng đã lập quy hoạch hệ thống giao thơng nội bộ cho khu dân cư Bình Thắng.
+ Nhựa dính bám : 1,1kg/m2.
+ Cấp phối đá dăm : 35cm.
+ Cát đầm chặt, chiều cao thay đổi theo chiều cao san nền.
Hiện nay tuyến đường chính của Khu Đơng Bắc Bình An đã được đầu tư xây dựng gần
như hồn chỉnh, chỉ còn lại đoạn đi qua dự án KDC Bình Thắng là chưa thi cơng xây dựng.
b). Đường nội bộ và đường tạm
- Tuyến đường tạm :
Do tuyến đường chính Khu Đơng Bắc Bình An chưa được thi cơng liên thơng với Quốc lộ
1A, nên tạm thời sẽ thiết kế 01 con đường tạm dẫn vào khu dân cư từ Quốc lộ 1A hiện
hữu. Sau khi trục đường chính hòan thành, đường tạm này sẽ khơng còn được sử dụng
nữa.
Tổng chiều dài của tuyến đường tạm là 115,0m, Đường tạm rộng 12m với lòng
đường rộng 8m, vỉa hè bên trái rộng 1m, vỉa hè bên phải là 3m. Diện tích mặt đường
là 389,5 m
2
, vĩa hè 225,0 m
2
.
- Đường nội bộ :
+ Bề rộng đường 4,5m (Trong đó lòng đường rộng 3,5m, vĩa hè 1m)
+ Mặt đường trải bê tơng nhựa nóng với Eyc=1.190 daN/cm
2
.
+ Vỉa hè lát gạch và trồng cây xanh cách khoảng 10m.
+ Đường được bố trí chiếu sáng bằng đèn cao áp.
(5). Quy hoạch cấp điện
a). Phụ tải điện:
Phụ tải điện cho Khu dân cư Bình Thắng được tính tốn theo bảng 1.2 dưới đây.
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
9
cho hệ thống chiếu sáng lối đi, sân bãi được kết hợp
với trụ cơn thép tráng kẽm cao 08m, khoảng cách trung bình giữa các trụ là 25 -30m.
- Hệ thống điều khiển hồn tồn tự động bằng 2 chế độ để tiết kiệm điện khi giờ thấp
điểm (Đầu hơm tất cả các đèn đều sáng sau 10giờ tắt ½ xen kẽ nhau ).
- Lắp một trạm hạ thế 600KVA – 22/0,4KV theo vị trí thể hiện trên bản vẽ quy hoạch cấp
cho khu quy hoạch. Đồng thời xây dựng các tuyến cấp điện sinh hoạt đến các lơ nhà trên
trụ BTCT cao 8,4m, kết hợp trụ cơn thép tráng kẽm và mạng lưới chiếu sáng đường phố
bằng đèn cao áp Sodium 250w đi ngầm.
Chủ dự án còn đầu tư mua sắm và lắp đặt 01 máy phát điện dự phòng có cơng suất 600
KVA để phòng ngừa trường hợp mất điện lưới ảnh hưởng đến dân cư trong KDC Bình
Thắng.
(6). Quy hoạch cấp nước
a). Nguồn cấp nước
Khu quy hoạch nằm trong Khu Đơng Bắc Bình An có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đã được
thiết kế, đầu tư tương đối hồn chỉnh. Vì vậy, Chủ đầu tư sẽ thiết kế mạng lưới cấp nước
cho KDC Bình Thắng trên cơ sở đấu nối vào nguồn nước cấp của Khu Đơng Bắc Bình
An.
Hiện nay, KCN Dệt May Bình An nằm sát dự án KDC Bình Thắng đã đi hoạt động và
đang sử dụng nguồn nước từ khu quy hoạch chung Đơng Bắc Bình An, vì vậy sau khi
Chủ dự án thiết kế và lắp đặt hồn chỉnh mạng lưới cấp nước nội bộ KDC Bình Thắng thì
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
10
Lớp: XD09 Bài Tiểu Luận: Đánh Giá Tác Động Môi Trường
mạng lưới này sẽ được đấu nối vào mạng lưới cấp nước (đã có sẵn) của Khu Đơng Bắc
Bình An ngay bên cạnh dự án.
b). Tiêu chuẩn cấp nước và nhu cầu dùng nước
Nhu cầu dùng nước được tính tốn cho các mục tiêu sử dụng như sau :
- Nhu cầu dùng nước cho sinh hoạt với tiêu chuẩn : q = 180 l/người/ngày.
- Nhu cầu dùng nước khác:
+ Nước cho các cơng trình cơng cộng, dịch vụ : tạm tính bằng 15% nhu cầu nước sinh
21,6
270,0
54,0
Tổng cơng suất mạng Qm 324,0
Nguồn : Thuyết minh quy hoạch chi tiết KDC Bình Thắng, 5/2007
Lưu cấp nước cần thiết là Qct = Qngày max = Qm x Kngày max = 324 x 1,3 = 417,3
m
3
/ngày (làm tròn là 420 m
3
/ngày), trong đó Kngày max là hệ số dùng nước khơng điều
hòa ngày.
Lưu lượng cấp nước chữa cháy q = 10l/s cho một đám cháy theo TCVN, số đám cháy xảy
ra đồng thời một lúc là 1.
c). Thiết kế mạng lưới cấp nước
Do Khu dân cư hồn tồn chưa có hệ thống đường ống cấp nước, nên bố trí mạng
lưới đường ống hồn tồn mới. Theo qui hoạch dân cư bố trí dọc theo trục đường, vì vậy
mạng lưới đường ống được bố trí một bên đường cho các tuyến ống, tuy nhiên vẫn phải
đảm bảo cơng suất 420 m
3
/ngày.
Hành lang đặt ống sẽ được tn thủ theo qui hoạch của từng tuyến đường giao thơng
trong khu dân cư.
Để cấp nước cho dân cư, Chủ dự án xin phép đấu mạng lưới phân phối nước vào
tuyến ống cấp nước chạy dọc đường chính của khu quy hoạch Đơng Bắc Bình An.
(7). Phương án thốt nước
Qui hoạch Khu dân cư Bình Thắng nằm trong Khu Đơng Bắc Bình An đã được
đầu tư hệ thống thốt nước chung, do đó thiết kế thốt nước cho khu dân cư Bình
Thắng chỉ cần tn thủ theo thiết kế thốt nước chung của Khu Đơng Bắc Bình An
trong đó đảm bảo việc thiết kế an tồn mạng lưới thốt nước nội bộ cho khu dân cư
B Chi phí đầu tư 125,260,608,000
5 Khu nhà ở 114,810,530,000
- Khu Thương mai-Dịch vụ 3,940,000,000
-
Cây xanh 214,700,000
- Hạ tầng kỹ thuật 6,295,378,000
C Chi phí đầu tư khác 28,949,289,276
13 Chi phí quản lý dự án 3,757,818,240
14 Chi phí quyết tốn, hồn cơng. 1,252,606,080
15 Lãi vay ngân hàng 17,675,834,556
16 Dự phòng phí 6,263,030,400
D Tổng mức đầu tư trước thuế 169,233,697,276
17 Thuế GTGT 12,526,060,800
E Tổng mức đầu tư sau thuế 181,759,757,876
Tổng mức đầu tư (làm tròn) 181,760,000,000
Nguồn : Thuyết minh quy hoạch chi tiết KDC Bình Thắng, 5/2007
1.4.3. 2. Tiến độ xây dựng dự án
Tiến độ xây dựng dự án KDC Bình Thắng được đưa ra trong bảng 1.5 dưới đây.
Bảng 1.5. Tiến độ xây dựng dự án KDC Bình Thắng
Stt
Hạng mục Tiến độ
1
San lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và
xã hội (đường giao thơng, hệ thống cấp thốt
nước, cơng viên, khu thể dục thể thao,..).
8/2007 – 6/2008
2
Xây dựng nhà ở (biệt thự đơn lập, liên lập, nhà
chung cư cao tầng,..)
7/2008 – 6/2009
03 NO
2
µg/m
3
150 210 100 170 200
04 CO
µg/m
3
3.500 kph 2.600 kph 30.000
05 Ồn dBA 65 -72 60 -78 60 -66 54 -59 60
(**)
Nguồn : Viện KHCN và QLMT (IESEM), 7/2007.
Ghi chú :
- QCVN 05: 2009/BTNMT: Qui chuẩn kĩ thuật quốc gia về Chất lượng khơng khí - Giới
hạn các thơng số cơ bản trong khơng khí xung quanh (trung bình 1 giờ);
- (*) TCVN 5938 - 2005: Chất lượng khơng khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất
độc hại trong khơng khí xung quanh (trung bình 1giờ);
- (**) TCVN 5949 - 1995: Âm học - Tiếng ồn khu vực cơng cộng và dân cư - mức ồn tối đa
cho phép;
- Vị trí lấy mẫu chất lượng khơng khí như sau:
+ K1 : Vị trí giáp ranh giữa khu đất dự án với đường chính Khu Đơng Bắc Bình An
+ K2 : Vị trí tại khu đất dự án, cách QL1A 15m
+ K3 : Khu vực trung tâm của khu đất dự án
+ K4 : Khu vực gần bờ tường Cơng ty Tân Việt Phát.
Nhận xét : Kết quả phân tích ở bảng 2.1 cho thấy : Nhìn chung chất lượng khơng khí tại
khu vực dự án còn khá tốt, ngoại trừ mẫu K1 và K2 nằm ở vị trí gần đường chính (thi
cơng chưa hồn chỉnh) và đường QL1A có hàm lượng Bụi và Độ ồn vượt tiêu chuẩn cho
phép khá cao thì các điểm lấy mẫu còn lại có các thơng số phân tích cơ bản đạt tiêu
chuẩn cho phép hoạc vượt tiêu chuẩn ở mức khơng đáng kể.
2.1.1.2. Chất lượng nước
-N mg/l 0,01 0,01 0,01 0,02 0,05
09 Sunfat mg/l 88 96
77 93
-
10 Florua mg/l kph 0,1 kph kph 2
11 Tổng Fe mg/l 1,1 0,09 1,1 1,3 2
12 Chì mg/l vết kph vết vết 0,05
13 Dầu mỡ mg/l 0,1 0,01 0,01 kph 0,3
14 E.Coli - - - - 200
15 Tổng Coliform MPN/100ml 4.200 3.100 2.900 4.100 10.000
Nguồn : Viện KHCN và QLMT (IESEM), 7/2007.
Ghi chú:
- QCVN 08 :2008/BTNMT: Quy định ký thuật quốc gia về chất lượng nước mặt: Giá trị giới
hạn cho phép của các thơng số và nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước mặt (nguồn B :
Áp dụng đối với nguồn nước dành cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh).
- Vị trí lấy mẫu nước mặt
+ M1 : Rạch Cầu Bà Hiệp, dưới chân cầu (phía trên điểm xả thải NTSH sau xử lý) – lấy
mẫu lúc 10.30
+ M1’ : Rạch Cầu Bà Hiệp, dưới chân cầu (phía trên điểm xả thải NTSH sau xử lý – lấy
mẫu lúc 13.50
+ M2 : Rạch Cầu Bà Hiệp (phía dưới điểm xả thải NTSH sau xử lý khoảng 100m) – lấy
mẫu lúc10h45
+ M2’ : Rạch Cầu Bà Hiệp (phía dưới điểm xả thải NTSH sau xử lý khoảng 100m) – lấy
mẫu lúc14h00
Nhận xét : Kết quả phân tích ở bảng 2.2 cho thấy : Chất lượng nước tại khu vực thực
hiện dự án còn khá tốt, tất cả các mẫu phân tích đều có các thơng số cơ bản đạt tiêu
chuẩn cho phép về chất lượng nước mặt bảo vệ thuỷ sinh (TCVN 5942 - 1995, cột B).
(2). Chất lượng nước ngầm
Bảng 2.3. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tại khu vực dự án
TT Thơng số Đơn vị N1 N1 QCVN 09 : 2008
lần. Mẫu N2 có thơng số Coliform vượt TCCP (chủ yếu do phương án bảo quản và sử
dụng giếng thiếu vệ sinh).
Như vậy, có thể kết luận rằng, nước ngầm tại khu vực này bị nhiễm phèn khá cao,
khuyến cáo người dân trong khu vực khơng nên sử dụng trực tiếp nguồn nước này cho
mục đích sinh hoạt. Tuy nhiên, do khu vực này đã có mạng lưới cấp nước hồn chỉnh nên
hầu hết người dân khơng sử dụng nước ngầm, chỉ một số hộ dân kinh doanh dịch vụ khai
thác nước ngầm để sử dụng cho các mục đích riêng ngồi ăn uống.
2.1.2. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG TRONG Q TRÌNH THI CƠNG DỰ ÁN
2.1.2.1. Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải
Bảng 2.4. Các hoạt động, nguồn gây tác động trong q trình thi cơng dự án.
Stt Các hoạt động Nguồn gây tác động
1
San lấp mặt bằng Xe ủi san lấp mặt bằng; xe tải vận chuyển vật liệu
san lấp.
2
Tập kết, dự trữ, bảo
quản nhiên ngun vật
liệu phục vụ cơng trình
- Xe tải vận chuyển vật liệu xây dựng, xi măng, sắt
thép, cát, đá,…phát sinh bụi và khí thải
- Xảy ra rò rỉ, phát tán chất ơ nhiễm từ các kho
chứa, bãi chứa ngun vật liệu, xăng dầu,…
- Phát sinh tiếng ồn lớn
3
Xây dựng nhà ở, hệ
thống giao thơng, bến
bãi, cơng viên, hệ
thống cấp thốt và xử
lý nước, ..
− Tác động tiêu cực từ các máy móc phục vụ thi
3 Sự tập trung lượng lớn cơng nhân gây ra xáo trộn đời sống xã hội tại địa
phương,..
Nguồn : Viện KHCN và QLMT (IESEM), 7/2007.
2.1.3. CÁC NGUỒN TÁC ĐỘNG TRONG Q TRÌNH HOẠT ĐỘNG
2.1.3.1. Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải
Bảng 2.6. Các hoạt động và nguồn gây tác động mơi trường trong giai đoạn hoạt động
của dự án.
Stt Các hoạt động Nguồn gây tác động
1
Phương tiện vận tải ra vào
KDC (chủ yếu là phương
tiện cá nhân, hộ gia đình).
Tiếng ồn và khói thải chứa thành phần ơ nhiễm
như SO
x
, NO
x
, CO, CO
2
, THC, Bụi,…phát sinh từ
khói thải của phương tiện gây ơ nhiễm khơng khí.
2 Sinh hoạt và vệ sinh hàng
ngày của người dân tại
các chung cư, nhà liên kế,
các gian dịch vụ trong khu
cao tầng, khu trưng bày
sản phẩm đá Grainite
- Các thành phần ơ nhiễm chủ yếu như vi sinh,
dầu mỡ, Nitrat, Amoni, chất hữu cơ,...trong nước
thải sinh hoạt.
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
16