Phần 4:Phương trình đối xứng theo sin cos - Pdf 75

CHƯƠNGV

PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX

() ( )
asinx cosx bsinxcosx c 1++ =

Cách giải
Đặt =+ ≤t sin x cos x với điều kiện t 2
Thì
t 2 sin x 2 cos x
44
ππ
⎛⎞ ⎛⎞
=+=−
⎜⎟ ⎜⎟
⎝⎠ ⎝⎠

Ta có :
( )
2
t 1 2sin x cos x nên 1 thành=+
()
2
b
at t 1 c
2
+−=

2
bt 2at b 2c 0⇔+−−=

+− =



() ()
()
2
1x k2kZ
2
Xét 2 : đặt t sin x cos x 2 cos x
4
điều kiện t 2 thì t 1 2sin x cos x
π
•⇔=−+π∈
π
⎛⎞
•=+=−
⎜⎟
⎝⎠
≤=+

Vậy (2) thành
2
t1
t0
2

−=

()

⇔−=±ϕ+ π∈ ϕ= −
π
⇔=±ϕ+ π∈ ϕ= −


2
cos x 1 cos với 0 2
42
2
xh2,h,vớicos
42
2
xh2,h,vớicos
42
π
1
1Bài 107 : Giải phương trình
()
33
3
1 sin x cos x sin 2x *
2
−+ + =

() ( )( )
3
* 1 sin x cos x 1 sin x cos x sin 2x

()()
()
()
()
22
32
2
2t3t 3t 1
t3t3t10
t1t 4t1 0
t1t 2 3t 2 3loại
⇔− + − = −
⇔+ −−=
⇔− ++=
⇔=∨=−+ ∨=−−

với t = 1 thì
1
sin x sin
44
2
ππ
⎛⎞
+= =
⎜⎟
⎝⎠

ππ π π
⇔+= = π∨+= + π∈
π

2
33
xm2x m2,m,vớisin
44
2
ϕin
2

Bài 108
:Giải phương trình
() ( )
2sinx cosx tgx cotgx*+=+

Điều kiện
sin x 0
sin 2x 0
cos x 0


⇔≠



Lúc đó (*)
()
sin x cos x
2sinx cosx
cos x sin x
⇔+=+


3
2t 2t 2 0⇔−−=

(Hiển nhiên
t
không là nghiệm)
1

()()
()
2
2
t22t2t20
t2
t 2t 1 0 vô nghiệm
⇔− ++ =

=


++=



Vậy
()
⇔*
2sin x 2
4
π

, nhân 2 vế phương trình cho sinxcosx thì :
2x 0

0

() ( ) ( )
⇔−−−=
22
* 3 cos x 1 sin x 5 sin x 1 cos x 2sin x cos x

( ) ( )
() ()
()(
()
()
⇔−−−= −
⇔−+−−+⎡⎤⎡
⎣⎦⎣
⇔−+−−+
+− =



−=


22
3cos x1 sinx 5sin x1 cosx 5sinxcosx 3sinxcosx
3cos x cos x 1 sin x sin x 5sin x sin x 1 cos x cos x 0
3cos x cos x sin x cos x sin x 5 sin x sin x sin x cos x cos x 0

t0t2t
2

10
− =⇔ − −=

()
()
t1 2loạidot 2
t 1 2 nhận so với điều kiện

=+ ≤



=−


Vậy
()
12
sin x sin 0 2
42
π−
⎛⎞
+= =α<α<π
⎜⎟
⎝⎠

ππ

32
2
31 sinx
x
3tg x tgx 8cos *
42
cos x
+
π
⎛⎞
−+ = −
⎜⎟
⎝⎠

Điều kiện :
cos x 0 sin x 1
≠⇔ ≠±
Lúc đó : (*)
()
()
()
22
tgx 3tg x 1 3 1 sin x 1 tg x 4 1 cos x
2
⎡ ⎤
π
⎛⎞
⇔−+++=+−
⎜⎟
⎢ ⎥

=


++ =


=

()
2
13
(1) t
g xtgxx
336
Giải 2 đặt t sin x cosx 2 sin x
4
π
•⇔ =⇔ =± ⇔=±+πk
π
⎛⎞
•=+=
⎜⎟
⎝⎠
+

Với điều kiện
t 2 và t 1
≤≠±

Thì

π−
⎛⎞
+= =
⎜⎟
⎝⎠
ϕ
xk2,k xk2,k
44
3
xk2,kxk2,
44
ππ
⎡⎡
+=ϕ+ π∈ =ϕ−+ π∈
⎢⎢
⇔⇔
⎢⎢
ππ
⎢⎢
+ =π−ϕ+ π ∈ = −ϕ+ π ∈
⎢⎢
⎣⎣
¢¢
¢¢
kBài 111
: Giải phương trình
( )

xét 2 đặt t sinx cosx 2 cosx x
4
•⇔ =
π
⇔=+π∈
π
⎛⎞
•=+=
⎜⎟
⎝⎠
¢


Với điều kiện :
t2≤
2
t1sin2x=+
()
()
2
Vậy 2thànht t 1 1 0
+−+=

()
tt 1 0 t 0 t 1⇔+=⇔=∨=−

Khi t = 0 thì
cos x 0
4
π

xk2,k
44
xk2hayx k2,k
2
ππ
⇔− =± + π∈
π
⇔=π+ π =−+ π∈
¢
¢Bài 112
: Giải phương trình
( )
234 2 3 4
sin x sin x sin x sin x cosx cos x cos x cos x *+++=+ + +Ta có : (*)
()
()( ) ( )
() ()( )()
22 33 44
sin x cosx sin x cos x sin x cos x sin x cos x 0
sin x cosx 0 hay 1 sin x cos x 1 sin x.cos x sin x cos x 0
⇔−+ − + − + − =
⇔− = ++++ ++ =
()
() ()

t12sinxcosx=+
(2) thành
2
t1
2t 2 0
2

++=
()
2
t4t30
t1t3loại
⇔++=
⇔=−∨=−

khi t = -1 thì
13
cos x cos
44
2
ππ
⎛⎞
−=− =
⎜⎟
⎝⎠

3
xk2,k
44
3


Bài 113
: Giải phương trình
( )
( )
−+−=
233
tg x1 sinx cosx 1 0*

Điều kiện :
cos x 0 sin x 1
≠⇔ ≠±
Lúc đó (*)
()
2
33
2
sin x
1sinx cosx1 0
cos x
⇔−+−=
()( )( )( )
()()
()
()( )
()
23 32
22
1cosx1sinx 1cosx1sinx 0
1cosx1sinx 0



cosx 1
sin x cos x 0 hay sin x cos x sin x cos x 0
=



−= ++ =


cos x 1 tgx 1
sinx cosx sinxcosx 0
=∨ =



++ =


xk2,k
xk,k
4
sin x cosx sin x cos x 0
=π∈


π

⇔=+π∈


+=⇔+−=0
()
()
t12loại
t12nhậnsovớiđk

=− −



=− +


Vậy
21
co s x cos
4
2
π−
⎛⎞
−= =ϕ
⎜⎟
⎝⎠
xk2,kxk2,
44
ππ
⇔− =±ϕ+ π∈⇔= ±ϕ+ π∈
¢¢
k

()
2
mt 1 t+=
Nếu
3
0x thì x
24 44
ππ π
≤≤ ≤+≤
π

Do đó
2
sin x 1
24
π
⎛⎞
≤+
⎜⎟
⎝⎠

1t 2⇔≤≤

ta có
()
2
mt 1 t+=
2
t
m

⎣⎦

Vậy (*) có nghiệm trên
()
()
1, y 1my 2
2
π
⎡⎤
⇔≤≤
⎢⎥
⎣⎦

()
⇔≤ ≤ −
1
m2 21
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status