on tap vo co - Pdf 76

GV: Nguyễn Ngọc Dũng Tel : 098 996 6071 Nam Định
Bài Tập Vô Cơ
Bài 1. Cho 3,15 gam kim loại M tácdụng với hỗn hợp d các axit HNO
3
và H
2
SO
4
thu đợc hỗn hợp
khí gồm 0,1 mol NO , 0,1 mol N
2
O và 0,3 mol SO
2
. Khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn là :
A. 38,75g B. 100,15 g C. 112,5g D. 135g
Bài 2. Cho 12 gam hỗn hợp kim loại X gồm Al, Fe, Mg tác dụng với 200 ml dung dịch H
2
SO
4
3 M
thu đợc 6,72 lít khí H
2
. Nếu lấy 12 gam hỗn hợp trên thì phản ứng vừa đủ với 24,85 gam Clo .
Phần trăm khối lợng sắt trong hỗn hợp X là
A. 46,67% B. 33,33% C. 54,14% D. 16,8%
Bài 3. Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO
3
thấy thoát ra khí NO duy nhất
.Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng muối thu đợc bằng.
A. 9,68 g B. 5,4 g C. 7,26 g D. 10,24 g
Bài 4. Hoà tan m

C. 74,8% Al và 25,8% Mg D. 87,2% Al và 12,8% Mg
Bài 7. Cho 6 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO
3
1 M và H
2
SO
4
0,5M thu đợc V
lít khí NO đktc . Giá trị của V là
A. 0,067 lít B. 0,672 lít C. 0,896 lít D. 1,344 lít
Bài 8. Cho 50 gam CaCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% ( d = 1,2g/ml) . Nồng độ phần
trăm của CaCl
2

A. 27,5% B. 36,26% C. 26,36% D. 23,87%
Bài 9. Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
cần dùng vừa đủ 160 ml HCl 1M .
Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì đợc bao nhiêu gam sắt
A. 2,36 gam B. 3,36gam C. 4,36 gam D. 2,08 gam
Bài 10. Hoà tan 0,6 gam một kim loại vào dung dịch HCl d . Sau phản ứng khối lợng dung dịch
tăng lên 0,55 g . Kim loại đó là

3,92 lít hỗn hợp hai khí H
2
S và SO
2
có tỉ khối đối với H
2
là 23,429 . Tính khối lợng muối thu đợc
sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng .
A. 50,3 g B. 49,5 g C. 43,5g D. 46,9 g
Bài 15. Hn hp X gm (Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO) vi s mol mi cht l 0,1 mol, hũa tan ht vo
dung dch Y gm (HCl v H
2
SO
4
loóng) d thu c dung dch Z. Nh t t dung dch Cu(NO
3
)
2

1M vo dung dch Z cho ti khi ngng thoỏt khớ NO. Th tớch dung dch Cu(NO
3
)

4
0,0375M v HCl 0,0125M), thu c dung dch X. Giỏ tr pH ca dung dch X l
A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
Bài 19: Hũa tan 10,71 gam hn hp gm Al, Zn, Fe trong 4 lớt dung dch HNO
3
aM va thu
c dung dch A v 1,792 lớt hn hp khớ gm N
2
v N
2
O cú t l mol 1:1. Cụ cn dung dch A thu
c m (gam.) mui khan. giỏ tr ca m, a l:
A. 55,35 gam. v 2,2M B. 55,35 gam. v 0,22M
C. 53,55 gam. v 2,2M D. 53,55 gam. v 0,22M
Bài 20: Cho hn hp gm 0,15 mol CuFeS
2
v 0,09 mol Cu
2
FeS
2
tỏc dng vi dung dch HNO
3
d
thu c dung dch X v hn hp khớ Y gm NO v NO
2.
Thờm BaCl
2
d vo dung dch X thu c
m gam kt ta. Mt khỏc, nu thờm Ba(OH)
2

Bài 23. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng dung dịch HNO
3
thu đợc V lit hỗn hợp
khí D ( đktc) gồm NO và NO
2
. Tỉ khối của D so với H
2
là 18,2 ( không tạo muối NH
4
NO
3
) . Tổng
khối lợng muối thu đợc tính theo m và V là:
A.( m + 8,749 V )g B. ( m + 6,089V)g
C. (m + 4,48V) g D. (m + 8,96 V)g
Bài 24. Một dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl . Dung dịch này có khả năng hoà
tan tối đa số gam Cu là
A. 6,4 g B. 5,76g C. 7,84g D. 7,2 g
Bài 25. Thêm 35,5 gam P
2
O
5
vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4

2
HPO
4
và Na
3
PO
4
Bài 27. Nhúng một thanh kim loại M vào 50 ml dung dịch AgNO
3
1M , sau phản ứng xong nhận
thấy khối lợng của thanh tăng 2,6 gam .Kim loại M là
A. Cd B. Cu C. Zn D. Hg
Bài 28. Hoà tan hoàn toàn 21,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng thu đợc m gam muối
M(NO
3
)
3
và hỗn hợp khí gồm 0,12 mol N
2
và 0,15 mol N
2
O ( đktc) , m bằng
A. 107,4g B. 170,4g C. 410,7 g D. 470,1g
Bài 29. Cho 9,6 gam Cu vào 100 ml dung dịch 2 muối NaNO
3
1M và Ba(NO
3
)

0
C ; p
2
= 2,5 p
1
. Hiệu suất phản ứng

A. 40,8% B. 48% C. 80,4% D. 84%
Bài 32. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
thu đợc chất rắn Y và 15,68 lít
hỗn hợp khí Z . Y tácdụng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1M. m bằng
A. 86,9 g B. 96,8 g C. 68,9 g D. 69,8 g
3
GV: Nguyễn Ngọc Dũng Tel : 098 996 6071 Nam Định
Bài 33 . Cho từ từ khí CO đi qua đựng bột CuO , sau phản ứng thu đợc chất rắn X và hỗn hợp khí
Y . Y lội qua nớc vôi trong d thấy có m gam kết tủa . Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch HNO
3
thu đợc 2,24 lít NO duy nhất . m bằng
A. 10 g B. 15g C. 20g D. 25g
Bài 34. Hỗn hợp Y gồm MgO và Fe
3
O
4
. Y tác dụng vừa đủ với 50,96 g dung dịch H
2

và Ca tác dụng hết với H
2
O thu đợc 2,5 lít khí X
ở 27,3
0
C và 0,9856 atm . Phần trăm khối lợng chất CaC
2
trong A là
A. 51,61% B. 48,39% C. 50% D. 42,37%
Bài 37. Đốt cháy m gam bột Cu ngoài không khí đợc hỗn hợp chất rắn X . Hoà tan hoàn toàn X
trong 200 g dung dịch HNO
3
đợc dung dịch Y và 2,24 lít NO ( đktc) . Cho Y tác dụng vừa đủ với
300 ml dung dịch NaOH 2M đợc kết tủa R . Nung R đến khối lợng không đổi đợc 20g chất rắn.
Khối lợng Cu ban đầu và khối lợng chất rắn trong X là
A. m
Cu
= 16g; m
Cu(X)
= 9,6 g; m
CuO
= 8g
B. m
Cu
= 8g; m
Cu(X)
= 8 g; m
CuO
= 10g
C. m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status