bài tập ôn tập toán 10 - Pdf 76

Trường Trung Học Phổ Thông Lai Vung 2
Tổ Toán

Dương Quang Minh
Huỳnh Hồ Hải – Trần Hồng Vĩnh

Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ
Họ và Tên Học Sinh
--------------------------------------------
-------
Họ và Tên Học Sinh
--------------------------------------------
-------
Tổ Toán Ôn Tập Học Kỳ 1 Ô
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ 1
(THAM KHẢO).
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Các phép tốn tập hợp (thơng hiểu)
Câu II (2,0 điểm)
1) Vẽ đường thẳng y= ax+b (nhận biết)
Tìm giao điểm của hai hàm số (1 hàm bậc nhất)
Vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2) Tìm phương trình Parabol (2 hệ số) (thơng hiểu)
Câu III ( 3,0 điểm)
1) Giải phương trình chứa căn, phương trình chứa giá trị tuyệt đối,
phương trình trùng phương. (nhận biết)
2) Biện luận phương trình bậc nhất hoặc nghiệm của phương trình bậc
hai (thơng hiểu).
Câu IV ( 2,0 điểm)
Hệ trục tọa độ và các phép tốn trên hệ trục tọa độ


B
2). Cho tập hợp X =
{ }
2
| ( 2)( 3 4) 0x x x x∈ − − − =¥
. Tìm tất cả các
tập hợp con của X.
Bài 1.2:
1). Cho
( )
;3X = −∞
,
]
1;8Y

= −

. Tìm X

Y, X

Y
2). Cho các tập hợp A = { -1 ; 0 ; 3; 4},B ={0;2;3;5},C={ 2 ; 3; 6 ; 7}
Chứng minh rằng : A \ (B

C) = (A\B)

(A\C)
Bài 1.3: Cho các tập hợp A ={1; 2 ; 5 ; 7},B={3 ; 5 ; 6; 9},C={2;4;5;7}

a). Hãy liệt kê phần tử của tập D
b). Tìm tất cả các tập con của tập D
Bài 1.6
1). Cho
[ ]
1;5X = −
,
( )
0;9Y =
. Tìm X

Y, X \Y
2).Cho các tập hợp A =
{ }
4,3,2,0
, B =
{ }
5,2,1
, C =
{ }
7,3,2
Chứng minh rằng : C ∩ ( A \ B) = (C ∩ A) \ B
Bài 1.7
Cho tập
{ }
1;2;3;4;5;6;7;8;9E =
và các tập hợp con của E là
{ }
1;2;3;4A =


3.
2
2 à 4
2
x
y x v y x= + = − −
4.
2
2
5
2 à 2
2 2
x
y x xv y x

= + = + +
Bài 2.3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau:
1).
2
2 2y x x= − +
3).
2
2 1y x x= − + +
2).
2
4 3y x x= − + −
4).
2
2 3y x x= + −
Bài 2.4: Cho hàm số

1).
4 2
2 0x x− − =
3).
4 2
20 0x x+ − =
2).
4 2
4 32 0x x+ − =
4).
4 2
10 9 0x x− + =
Bài 3.2 Giải các phương trình sau :
1).
2 3 1x x− = −
5).
2
2 4x x+ − =
2).
3 7 2x x− = −
6).
2
2 1 2x x+ − =
3).
2 3 2x x− = −
7).
2
2 3 1 2x x+ − =
4).
1 3 5x x− = −

3).
2
2 4 4m x m x− = +
4).
2
2mx m m x+ + = −
Bài 3.5 Tìm m để
1). Phương trình :
2
4 ( 1) 0x x m− + − =
có hai nghiệm
1 2
, .x x
thoả mãn
điều kiện
1 2 1 2
( ). 12x x x x+ =
2). Phương trình x
2
-7x +2m = 0. có 2 nghiệm x
1
,x
2
thỏa
2 2
1 2
25x x+ =
3). Phương trình
2 2
2 2 0x mx m m− + − + =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status