BÀI TẬP ĐỘI TUYỂN MÁY TÍNH BỎ TÚI
Phần 1: Động hoá học
Bài 1: Ở 326
0
C , Buta-1,3-đien đime hoá theo phương trình:
2C
4
H
6
(k)
→ C
8
H
12(k)
Trong một thí nghiệm, áp suất ban đầu của C
4
H
6
là 632 torr ở 326
0
C. Xác định bậc của
phản ứng và hằng số tốc độ của phản ứng đó theo số liệu sau:
t(ph) 0 3,25 12,18 24,55 42,5 68,05
P(torr) 632 618,5 584,2 546,8 509,3 474,6
ĐS: Phản ứng bậc 2
K = 2,306.10
-5
(phút
-1
.torr
?
2) Nhiệt độ phản ứng tăng thêm 20
0
C , tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Tính t
1/2
của phản
ứng ở nhiệt độ này và E
0
a
của phản ứng.
ĐS: 1) k
P
= 2,31.10
-4
(s
-1
) ; P
0
= 500 (mmHg)
2) t
1/2
= 1500 s; E
0
a
= 179,8 (kJ/mol)
Bài 3: Sự thuỷ phân 1 este trong môi trường kiềm ở 25
0
C xảy ra theo phương trình phản
ứng:
3
→ CH
4
+ CO + H
2
Nồng độ CH
3
COCH
3
thay đổi theo thời gian như sau
t(phút) 0 6,5 13,0 19,9
C (M) 8,31 7,04 5,97 4,93
1) Hãy chứng tỏ đó là phản ứng bậc nhất, tính hằng số tốc độ của phản ứng
2) Tính thời gian nửa phản ứng
3) Ở 343
0
C hằng số tốc độ phản ứng bằng 2,15 phút
-1
. Hãy tính hệ số nhiệt độ và năng
lượng hoạt hoá của phản ứng. Cho biết ý nghĩa của năng lượng hoạt hoá đó
ĐS: k = 0,0257 phút
-1
t
1/2
= 26,96 phút
hệ số nhiệt độ: 2,8 ; E
a
0
= 302,1065 kJ/mol
-1
)
2)v
N2O5
= 2 v
p/u
; v
NO2
= 4 v
p/u
; v
O2
= v
p/u
Bài 6: Phản ứng HCHO + H
2
O
2
→ HCOOH + H
2
O có bậc động học bằng 2
1. Nếu trộn các thể tích bằng nhau của dd H
2
O
2
và HCHO cùng nồng độ 1M ở 333,2K
thì sau 2 h nồng độ axit HCOOH bằng 0,215M. Tính hằng số tốc độ của phản ứng
2. Nếu trộn 1 thể tích dd HCHO với 2 thể tích dung dịch H
2
O
= -87,9 kJ/mol
S
0
298
của PCl
3
và Cl
2
tương ứng bằng 311,7 và 222 J/mol.K
Tính entropi tiêu chuẩn tuyệt đối của PCl
5
ĐS: S
0
PCl5
= 363,57 (J/mol.K)
Bài 2: Cho
Chất CO
2(k)
H
2
O
(k)
CO
(k)
∆ G
0
298
kcal/mol
-93,4 -54,63 -32,78
1) Tính ∆ G
4
Cl là 1 atm biết ở 25
0
C có các dữ
kiện:
NH
4
Cl ( r ) HCl(k) NH
3
(k)
∆ H
0
ht
(kJ/mol)
-315,4 -92,3 -46,2
∆ G
0
ht
(kJ/mol)
-203.9 -95,3 -16,6
ĐS: T = 597K
Bài 4: Tính ∆ S
0
298
, ∆H
0
298
và ∆G
0
298
298
của phản ứng không thay đổi theo nhịêt độ
ĐS: ∆ S
0
298
= 158,9 J/K; ∆H
0
298
= 178,3 kJ; ∆G
0
298
= 130,9 kJ
Bài 5: Tính ∆ G
0
373
của phản ứng:
CH
4
+ H
2
O
(k)
= CO + H
2
O
(k)
Biết nhiệt hình thành chuẩn ∆H
0
ht 298
ứng với nhau ở 300K. Lúc cân bằng áp suất chung của hỗn hợp bằng 110,5 torr. Tính giá
trị của hằng số cân bằng K
p
và ∆ G
0
tại 300K của phản ứng :
2 NO
(k)
+ Br
2
(k)
⇋ 2NOBr
(k)
ĐS: K
p
= 133,47 (atm
-1
)
∆ G
0
= -12,208 kJ
Bài 2: Xét phản ứng trong pha hơi ở nhiệt độ T dưới áp suất 1 atm
N
2
O
4 (k)
⇋ 2 NO
2 (k)
∆ S = 153,69 (J/mol.K)
Bài 3: Tại 300K , dưới áp suất p = 1atm, phản ứng N
2
O
4 (k)
⇋ 2 NO
2 (k)
có hằng số cân bằng
K
P
= 0,166
a) Tính % phân li của N
2
O
4
b) Tính % phân li của N
2
O
4
khi áp suất tăng tới 10 atm. Kết quả này có phù hợp với
nguyên lí chuyển dịch cân bằng không? Lý giải
c) Cũng với điều kiện nhiệt độ và áp suất như ở a, lượng ban đầu của N
2
O
4
là n mol ;
của N
2
là n mol thì % phân li là bao nhiêu? Với kết quả này so với câu a có thể kết
luận gì về nguyên lí chuyển dịch cân bằng?
2
= 2
Ngi ta cho 1 mol CaCO
3
v 1 mol C vo bỡnh chõn khụng 22,4 lit c gi
820
0
C. Hóy tớnh thnh phn ca h trng thỏi cõn bng. nhit 820
0
C s phõn hu
ca CaCO
3
s hon ton khi th tớch bỡnh bng bao nhiờu?
S: Thnh phn h trng thỏi cõn bng: n
CaCO3
= 0,87; n
CaO
= 0,13; n
C
= 0,92
V = 174 lit
Bi 5: Tin hnh 3 thớ nghim sau:
a) Cho 1 mol PCl
5
vo 1 bỡnh ó rỳt b khụng khớ, th tớch l V. a nhit ca bỡnh
lờn 525K, cõn bng:
PCl
5
(k)
S: a) = 0,693 n
PCl5
= 0,307; n
PCl3
= n
Cl2
b) Ging a
c) = 0,796 n
PCl5
= 0,231; n
PC3
= n
Cl2
= 0,769
Phn 4: Cu to nguyờn t
B i 1 :Một nguyên tử X có bán kính bằng 1,44
0
A
, khối lợng riêng thực là 19,36 g/cm
3
.
Nguyên tử này chỉ chiếm 74% thể tích của tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng.
a) Xác định khối lợng riêng trung bình của toàn nguyên tử rồi suy ra khối lợng mol nguyên tử
của X.
b) Biết nguyên tử X có 118 nơtron và khối lợng mol nguyên tử bằng tổng số khối lợng proton
và nơtron. Tính số electron có trong X
3+
.
S: a) Khối lợng riêng trung bình của nguyên tử X là: d =
.
Vậy khối lợng mol nguyên tử X = 6,023. 10
23
ì
32,7. 10
23
197 g/mol
b) Theo giả thiết: p + 118 = 197
p = 79
số e = 76
Bi 2:
Chu kì bán rã của chì có số khối 210 là 19,7 năm. Sau khi điều chế đợc một mẫu của
đồng vị đó thì sau bao lâu nữa trong mẩu đó còn lại 1/10 khối lợng ban đầu?
S: Theo t =
0
1
ln
N
k N
và k =
1
2
ln2
t
tính đợc t=
1
2
ln2
t
tính đợc
t=
1
2
15,3
ln
ln2 9,4
t
=
5730 15,3
ln
0,693 9,4
= 4028 năm
Bi 4: Cho dãy phóng xạ sau:
234
92
U
ì
5
2,67 10 nam
230
90
Th
Ra +
4
2
He
với k
1
=
(
)
1
2
1
ln2
t
=
ì
5
0,693
2,67 10
= 2,596. 10
6
(năm
1
)
và k
2
=
(
2,596 10 10
= 23,339 gam
[
230
90
Th] =
ì
0 1
2 1
N k
k k
(e
ì
1
k t
e
ì
2
k t
)
=
ì ì ì
ì ì
6
6 6
0,1 234 2,596 10
=