Đề cương ôn tập HKI(10-11) Lớp 8 - Pdf 76

Trường THCS Phạm Ngũ Lão Định hướng ôn tập HKI năm học 2010-2011 GV soạn: Nguyễn Tấn Định
ĐỊNH HƯỚNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN – LỚP 8
Câu I. (2,5 điểm) Nhân chia đa thức.
Bài 1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Bài 2: Làm tính nhân:
a) x
3
(3x
2
– 2x + 4)

b)
5
2
xy(x
2
y – 5x +10y) c) (x
2
– 1)(x
2
+ 2x) d) (2x -1)(3x + 2)(3 – x)
e) (3x + 4x
2
− 2)( −x
2
+1 + 2x) f)
( )
( )
2 2
2 4 2x y x xy y

2 2
4 5 3 5 4x x y x x y
− − +
với x = -2; y = -3
b)
( ) ( ) ( ) ( )
4 2 1 3x x x x
− − − − −
với
7
4
x =
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 15x
2
y + 20xy
2
− 25xy f) (x + y)
2
− 25
b) 1 − 2y + y
2
; g) 4x
2
+ 8xy − 3x − 6y
c) 27 + 27x + 9x
2
+ x
3
; h) 2x

3
+ 2x
Bài 6: Thực hiện phép chia
a) (x
4
−2x
3
+4x
2
−8x) : (x
2
+ 4) b)
( ) ( )
4 3 2
2 10 25 : 5x x x x+ + − +

b)
( ) ( )
5 3 2 2
4 5 10 : 2x x x x x x− − + −
d)
( )
( )
4
1 : 1x x− −
Bài 7: Chứng minh: a) x
2
– 2xy + y
2
+ 2 > 0 với mọi số thực x và y

c)
2
x 2x 1
x 1
+ +
+

d)
2
2
x 2x 1
x 1
− +

e)
2
4
3 12 12
8
x x
x x
− +

f)
3223
22
33 yxyyxx
xy
−+−


x x x
− −
+ −
2 2
1 2
, ;
2 4 2
x x
d
x x x x
+ +
− − +

2 2
7 4
, ; ;
2 2 8 2
x y
e
x x y y x

− −

3
3 2 2 3 2
, ;
3 3
x x
f
x x y xy y y xy− + − −

5 7 11
,
6 12 8
c
x y xy xy
+ +

2 2 2 2
2
3 2 2 2
1 3 3 2 3 2 1 1
, ,
2 2 1 2 4 6 9 6 9 9
2 2 1 4
, ,
1 1 1 2 2 4
x x x x
d e
x x x x x x x x x
x x x xy
f g
x x x x x y x y y x
− − −
+ + + +
− − + + − − −
+
+ + + +
− + + − − + −
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)



Bài 5: Tìm x biết :
a)
0
1
32
12
12
22
=

+

+−
+
x
x
xx
x
b) Giá trị biểu thức
3
9
6
3
3
2
+
+


x
x
+


d)
4 3 3 2 2
2
:
2 2
x xy x x y xy
xy y x y
− + +
+ +
Câu III. (3,5 điểm): Tứ giác.
Bài 1: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo Ac và BD vuông góc với nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?
c) Cho AC = 6 cm, BD = 8 cm. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.
Bài 2: Hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác góc D, DB

BC. Biết AB = 4cm. Tính chu
vi hình thang.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA. Trên tia đối của tia CB lấy
điểm E sao cho CE = CA. Kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE. Chứng minh rằng:
a) AH = HD. b) HK//BC.
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC .
a) BDEC là tứ giác gì ? b) Cho biết BC = 8 cm, tính DE
Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 8cm, các trung tuyến BD, CE. Gọi MN theo thứ tự là trung điểm của BE,

điểm của các đương chéo BD và AC là P và Q.Chứng minh tứ giác MPNQ là hình thoi.
Bài 15: Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.Lấy điểm E đối xứng với M qua
N. Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là
hình vng? Vẽ hình minh hoạ
Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D là trung điểm của BC. Gọi M là điểm đối xứng với D qua
AB, E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng với D qua AC, F là giao điểm của DN và
AC.
a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
b) Các tứ giác ADBM và ADCN là hình gì ? Vì sao?
c) Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A.
d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông?
Bài 17: Cho tam giác ABC vng tại A có AB = 12cm, AC = 16cm. Gọi AM là trung tuyến của tam giác .
Gọi I là trung điểm AB, lấy N đối xứng với M qua I
a) Chứng minh AMBN là hình thoi
b) Tính độ dài các cạnh và đường chéo của hình thoi trên
Bài 18: Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến BN và AM cắt nhau tại I. Gọi P là trung điểm của IA, Q
là trung điểm của IB.
a. Chứng minh rằng tứ giác PQMN là hình bình hành.
b. Tam giác ABC phải thoả mãn điều kiện gì để tứ giác PQMNlà hình chữ nhật?
c. Nếu đường trung tuyến BN và AM vng góc nhau thì tứ giác PQMN là hình gì?
Bài 19: Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a. Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?
b. Lấy điểm E đối xứng với M qua N. Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.
c. Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?
d. Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình vng? Vẽ hình minh hoạ.
Bài 20: Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm BC, AM cắt DC tại E.
a/ Chứng minh ABCE là hình bình hành
b/ Chứng minh C là trung điểm DE
c/ Qua D vẽ đường thẳng song song với BE , đương này cắt BC tại I. Chứng minh BEID là hình thoi
d/ Gọi O là giao điểm của AC và BD;Klà trung điểm của IE. Chứng minh C là trung điểm của OK.

A = + - 3xy . +
x - 2y 2y - x 3xy - 1 x + 1
 
 ÷
 

với x = 2 và y = 20.
Bài 4: (3đ) Cho tứ giác ABCD có BC = AD và BC không song song với AD, gọi M, N, P, Q, E, F lần lượt là
trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, AC, BD.
a/ (1,25đ) Chứng minh tứ giác MEPF là hình thoi .
b/ (1,25đ) Chứng minh các đoạn thẳng MP, NQ, EF cùng cắt nhau tại một điểm .
c/ (0,5đ) Tìm thêm điều kiện của tứ giác ABCD để N, E, F, Q thẳng hàng .
ĐỀ SỐ 2
Bài 1 (1,5đ): Phân tích thành nhân tử:
a/ mx
2
- 4mx +4m - nx
2
+ 4nx - 4n b/ 3x
2
+ 48 +24x - 12y
2

Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng biểu thức:
( )
2 2 3 3
1 1
M = x y x 4xy 16y 16y x
4 4
 


+

x
x
x
x
x
x
Bài 2: (1,5 đ) Cho biểu thức:
xx
xxx
A
3
33
2
23

+−−
=
a/ Rút gọn A
b/ Tính giá trị A khi x = 2
Bài 3: (1 đ) Tìm x, biết : x
3
– 16x = 0 (1đ)
Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), M là trung điểm BC,
từ M kẻ đường thẳng song song với AC, AB lần lượt cắt AB tạt E, cắt AC tại F
a/ Chứng minh EFCB là hình thang (1đ)
b/ Chứng minh AEMF là hình chữ nhật (1đ)
c/ Gọi O là trung điểm AM. Chứng minh: E và F đối xứng qua O(0,5 đ)










−−
+
+

x
x
x
x
x
x
x
x
xx
Câu 3: (1điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: A =
( )
12:
3
44
2

+

2. Cho biểu thức : M =
x
xx
x
x

+
−+

+
+
2
1
6
5
3
2
2
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên
Câu 4: (3điểm)
Cho hình bình hành ABCD có 2AB = BC = 2a ,
0
60
ˆ
=
B
. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AD và BC
a) Tứ giác AMNB là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh rằng : AN

– z
2
= 2(xy + yz + zx)
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức: Q =
3 7
2 1 2 1
x x
x x
+ −

+ +
1. Thu gọn biểu thức Q.
2. Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên.
Bài 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HD

AB và HE

AC ( D

AB,
E

AC). Gọi O là giao điểm của AH và DE.
1. Chứng minh AH = DE.
2. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông.
3. Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ. Chứng minh S
ABC
= 2 S
DEQP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status