Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 1 - Khoa Kinh T
Chơng II
Thực trạng hạch toán tiêu thụ hàng hoá và xác
định kết quả tiêu thụ tại công ty tnhh sx
xnk thiên hoàng
2.1. Đặc điểm kinh tế và tổ chức bộ máy quản lý hoạt động kinh
doanh tại công ty tnhh sx xnk thiên hoàng
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty TNHH SX XNK Thiên
Hoàng
- Là một doanh nghiệp đợc hình thành do sự góp vốn của các thành viên, hoạt
động trong lĩnh vực kinh doanh XNK thơng mại
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102011460 ngày 27/02/2004 do Sở
Kế Hoạch Đầu T Hà Nội cấp
+ Tên công ty: Công ty TNHH Sản xuất xuất nhập khẩu thiên
hoàng
+ Tên giao dịch: THIENHOANG IMPORT EXPORT- MANUFACTURE
COMPANY LIMITED
+ Tên viêt tắt: THIENHOANG CO, LTD
+ Địa chỉ: Sô 7, ngách 40, ngõ 79, đờng Cầu Giấy, Hà Nội
+ MST: 0101450855
+ Điện thoại: 0437647048 Fax: 0437648329
+ Email: thienhoangtea@vnnvn
+ Tài khoản: 01000000005000 mở tại ngân hàng TMCP Đông Nam á, CNHBT
+ Vốn điều lệ: 1500000000đ
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 2 - Khoa Kinh T
Công ty TNHH SX XNK Thiên Hoàng đợc thành lập dựa trên luật doanh
nghiệp, có đủ t cách pháp nhân, có quyền và nghĩa vụ dân sự, tự chịu trách nhiệm
về toàn bộ hoạt động kinh doanh của mình trong số vốn do công ty quản lý, có con
dấu riêng, có tài sản, đợc mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của nhà nớc
Khi mới thành lập vào năm 2004, công ty đã gặp rất nhiều khó khăn về đội
hành kinh doanh, tổ chức hành chính và mọi hoạt động khác. Khi đợc sự uỷ quyền
của giám đốc thì phó giám đốc có mọi quyền hành và trách nhiệm đối với các hoạt
động của công ty tại thời gian đợc uỷ quyền.
+ Phòng tổ chức hành chính: Tổ chức, thực hiện và chịu trách nhiệm trớc
Phó giám đốc hành chính về tổ chức quản lý, sắp xếp công việc của cán bộ công
nhân viên trong toàn công ty một cách khoa học và hợp lý nhằm đáp ứng mục tiêu
và nhiệm vụ của công ty.
+ Phòng kế toán: Có nhiệm vụ làm công tác toàn diện về tài chính, thu nhập
và cung cấp đầy đủ các mặt hoạt động tài chính và thông tin kinh tế, chấp hành
nghiêm chỉnh chế độ chính sách Nhà nớc về quản lý kinh tế tài chính tránh lãng
phí những vi phạm kỷ luật tài chính và các chính sách thuế .
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Giỏm c
Phú giỏm c
HCSN
Phũng
t chc
hnh
chớnh
Phũng
K
Toỏn
Phũng
kinh
doanh
Phú giỏm c
kinh doanh
Phũng
bo v
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 4 - Khoa Kinh T
Bộ, công ty
Đơn vị:Công tytnhh sx - XNk Thiên
HOàng
Mẫu số B02-
DN
Ban hành theo QĐ
số48/2006/QĐ-BTC
ngày14 tháng 09
năm 2006 của Bộ tài
chính
Kết quả hoạt động kinh doanh trong 3 năm
chỉ tiêu và một số kết quả hoạt động
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh Năm 2008 Năm 2007 Năm 2006
1 2
3 4
1Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ 01
IV08
18,589,24
9,422
21,799,112,424
15,683,721,5
00
2Các khoản giảm trừ doanh thu 02
221,349,47
8
170,560,0
00
(+) Trong đó: Chi phí lãi vay 23
203,47
6,859
221,349,47
8
170,324,
605
8 Chi phí quản lý kinh doanh 24
2045299
504 1792041870
90152053
0
10Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
30=20+21-22-24 30
967,65
1,726 1,151,482,996
1,112,315,9
70
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 6 - Khoa Kinh T
11 Thu nhập khác 31
doanh nghiệp
(60=50-51) 60
701,30
7,506
829,067,75
7
800,867,
498
Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên,đóng
dấu)
Nhìn vào tình hình kinh doanh của công ty trong suốt từ năm 2005 đến năm
2007 chúng ta thấy doanh thu và lợi nhuận đều tăng mặc dù vậy, cùng với sự ảnh
hởng của nền kinh tế toàn cầu bị khủng hoảng vào năm 2008 nhất là công ty lại
hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu vì vậy doanh thu và lợi nhuận của năm 2008 có
giảm đó cũng là thực trạng chung của toàn bộ nền kinh tế nói chung và của các
doanh nghiệp xuất khẩu nới riêng.
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 7 - Khoa Kinh T
Bảng 2.2
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tình hình lao động và thu nhập của ngời lao động
Tháng 11 năm 2008
Mã số thuế: 0101450855
Tên cơ sở kinh doanh: Công ty TNHH sx xnk thiên hoàng
Địa chỉ: Số 7, ngách 40, ngõ 79, đờng Cầu Giấy, Hà Nội.
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
Stt Diến giải Tháng 11
I Tổng lao động (ngời)
Xuất phát từ đặc điểm tổ chức hoạt động kinh doanh và tổ chức bộ máy
quản lý ở trên phù hợp với điều kiện và trình độ quản lý Công ty TNHH SX
XNK Thiên Hoàng áp dụng tổ chức bộ máy kế toán tập trung hầu hết mọi công
việc kế toán đều thực hiện ở phòng kế toán trung tâm, từ khâu thu thập, kiểm tra
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
K toỏn trng
K toỏn vn
bng tin
K toỏn
tiờu th
K toỏn
thu
K toỏn
thanh
toỏn v
cụn n
K toỏn tng hp
Th qu
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 9 - Khoa Kinh T
chứng từ, ghi sổ đến khâu tổng hợp, lập báo cáo kế toán chi tiết đến kế toán tổng
hợp
Bộ máy kế toán ở công ty gồm: kế toán trởng; kế toán tổng hợp: thủ quỹ;
tiêu thụ thành phẩm; Kế toán thuế; kế toán vốn bằng tiền và kế toán thanh toán
- Kế toán trởng: Là ngời kiểm tra hớng dẫn việc thực hiện công tác kế toán của
các phần đảm bảo theo đúng chế độ kế toán, chịu trách nhiệm về toàn bộ công tác
kế toán tài chính tại đơn vị và là ngời lập báo cáo tài chính. Cung cấp các thông tin
cho Giám đốc, đề xuất các ý kiến về tình hình phát triển của Công ty, quản lý tài
chính.
- Kế toán tổng hợp: Là ngời ghi sổ tổng hợp đối chiếu số liệu tổng hợp với chi tiết,
xác định kết quả kinh doanh, lập báo cáo tài chính.
kê khai thờng xuyên và tính thuế giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ.
Hệ thống báo cáo kế toán
Công ty TNHH SX XNK Thiên Hoàng lập các báo cáo theo quy định gồm
- Bảng cân đối tài sản
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Bng cõn i SPS
Bỏo cỏo ti chớnh
Chng t k toỏn
S NKC
S cỏi
S, th k toỏn
chi tit
Bng tng hp
chi tit
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 11 - Khoa Kinh T
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Bảng cân đối kế toán
- Thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo đợc lập hàng năm Nơi gửi báo cáo là Cục thuế, Cơ quan thống kê, Ngân
hàng
Một số đặc điểm chế độ kế toán
- Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm N
- Đơn vị tiền tệ sử dụng Việt Nam đồng.
Phơng pháp tính khấu hao: TSCĐ trong công ty đợc tính theo phơng pháp tuyến
tính (phơng pháp đờng thẳng) theo quy định số 406/2003/QĐ- BTC ngày
30/12/2003 của Bộ trởng bộ tài chính không có trờng hợp khấu hao đặc biệt.
- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho: Phơng pháp kê khai thờng xuyên.
- Phơng pháp tính thuế GTGT: Phơng pháp khấu trừ.
- Không lập các khoản dự phòng.
- Phơng pháp tính giá vốn hàng bán: Phơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
+ Sổ tài sản cố định
+ Sổ vay ngắn hạn
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 13 - Khoa Kinh T
2.3. Thực trạng kế toán tiêu thụ hàng hoá tại công ty tnnhh sx
xnk thiên hoàng
2.3.1.Quản lý tiêu thụ hàng hoá tại Công ty
- Đặc điểm tiêu thụ:
+ Về khối lợng hàng hoá xuất bán: Hạch toán chi tiết hàng hoá đảm bảo
cho phòng kinh doanh nắm chắc đợc tình hình hiện còn của từng loại hàng hoá,
làm cơ sở cho việc ký kết các hợp đồng mua và bán hàng dễ dàng
+ Về quy cách, phẩm chất hàng xuất bán: Trớc khi nhập kho, hàng hoá đợc
kiểm tra một cách nghiêm ngặt về chất lợng và quy cách, kiên quyết không cho
nhập kho những hàng hoá không đạt yêu cầu (quá hạn sử dụng)
+ Về giá bán: Để thu hút đợc khách hàng, Công ty có một chính sách giá cả
hết sức linh hoạt. Giá bán đợc xác định trên 3 căn cứ: Giá mua hàng hoá nhập kho,
giá cả thị trờng và mối quan hệ giữa khách hàng với Công ty. Công ty thực hiện
giảm giá với khách hàng mua thờng xuyên, mua với khối lợng lớn, hoặc với khách
hàng mua thanh toán ngay.
- Phơng thức thanh toán:
Công ty thực hiện phơng thức thanh toán rất đa dạng, phụ thuộc vào các hợp
đồng kinh tế đã đợc ký kết, khách hàng có thể trả chậm từ 10 đến 15 ngày hoặc có
thể thanh toán ngay, có thể bằng tiền mặt, ngân phiếu, séc chuyển khoản, séc bảo
chi, uỷ nhiệm chi.
Đối với hàng hoá xuất khẩu Công ty cũng áp dụng nhiều phơng thức thanh
toán tuỳ thuộc vào mối quan hệ với từng khách hàng cụ thể nh: LC, TT
Việc thanh toán có thể thanh toán ngay hoặc thanh toán sau một khoảng
thời gian nhất định sau khi nhận đợc hàng. Công ty luôn tạo điều kiện thuận lợi
cho khách hàng thanh toán, đồng thời đảm bảo không gây thiệt hại kinh tế cho bản
thân Công ty mình. Phơng thức thanh toán trả chậm hiện nay đang đợc áp dụng
công ty lớn đặc biệt là các công ty cũng hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu chè
nh công ty. Công ty thuộc diện nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ, do đó
chứng từ mà kế toán sử dụng là hoá đơn GTGT theo mẫu 01/GTKT bán hàng theo
quyết định số 885 ngày 16 - 7 -1998 của Bộ tài chính Hoá đơn này đợc lập thành 3
liên Liên 1 lu ở sổ gốc, liên 2 giao cho khách hàng để làm chứng từ nhận hàng,
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 15 - Khoa Kinh T
liên 3 giao cho bộ phận kho lu lại làm thủ tục xuất hàng, khi nhận hàng xong
khách hàng đã ký nhận đủ hàng, cuối ngày nộp lên phòng kế toán và bảng kê để
kế toán hạch toán.
Đối với hàng xuất khẩu kế toán cũng phải lập hoá đơn trên cả 3 liên nhng
liên 2 không giao cho khách hàng mà đó là căn cứ để hoàn tất bộ hồ sơ hoàn thuế
khi công ty gửi bộ hồ sơ hoàn nên cơ quan có thẩm quyền nh: Chi cục thuế nơi
công ty đăng ký thuế.
- Ngoài hình thức bán hàng trực tiếp thì đối với hàng xuất khẩu thì công ty
còn uỷ thác cho các đơn vị bạn nhằm đẩy nhạnh doanh thu xuất khẩu đem lại
nguồn ngoại tệ về cho đất nớc Với hình thức này chủ yếu áp dụng cho các thị tr-
ờng còn mới mà công ty cha có điều kiện để thâm nhập vào
Trong hoạt động xuất khẩu uỷ thác tất cả mọi việc thiết lập quan hệ giữa
ngời xuất khẩu và ngời nhập khẩu đến việc qui định các điều kiện mua bán đều
thông qua một ngời thứ ba đợc gọi là ngời nhận uỷ thác Ngời nhận uỷ thác tiến
hành xuất khẩu với danh nghĩa của mình nhng mọi chi phí đều do bên có hàng
xuất khẩu tức bên uỷ thác thanh toán, và nhận khoản tiền thù lao là phí uỷ thác
2.3.3.Kế toán tiêu thụ hàng hoá tại Công ty
Phơng pháp hạch toán tiêu thụ hàng hoá đợc minh hoạ bởi một số nghiệp vụ
kinh tế phát sinh trong tháng 11 năm 2008 tại Công ty nh sau:
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 16 - Khoa Kinh Tế
S¬ ®å tr×nh tù h¹ch to¸n
Ghi chó
thiên hoàng
- Địa chỉ : Số 7/40/79 Cầu Giấy Quận Cầu Giấy Hà Nội
- Điện thoại : 047647048 DD : 0914262999
- Mã số thuế : 0101450855
- Tài khoản : 01000000005000 tại Ngân hàng Đông nam á, CN HBT
- Do ông : Hoàng Trọng Huy - Chức vụ : Giám đốc làm đại diện
Bên mua ( bên b ) : công ty Tnhh Bách Thuận
- Địa chỉ :477 Kim Ngu Hà Nội
- Điện thoại : 0482211167 Fax: 0482211167
- Mã số thuế : 0100509312
- TK: 0011000025708 Tại ngân hàng ngoại thơng Việt Nam
- Do ông : Trần Văn Hoạt - Chức vụ : Giám đốc làm đại diện
Sau khi bàn bạc hai bên đồng ý ký hợp đồng mua bán gồm các điều khoản
sau:
Điều 1 : Tên hàng, số lợng, giá cả
Tên hàng Số lợng ( kg) Đơn giá ( đ/kg) Thành tiền
Chè đen OP 9.000 31.000 279.000.000
Giá trên cha bao gồm VAT 10% ( Hai trăm bẩy chín triệu đồng chẵn)
Điều 2 : Quy cách, phẩm chất, bao bì đóng gói
- Quy cách, phẩm chất : Hàng giao theo mẫu nh hai bên đã thoả
thuận thống nhất
- Bao bì đóng gói : Hàng đợc đóng gói trong bao PP + PE và bao
đay miệng đợcmáy kín bằng máy may chuyên dụng
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 18 - Khoa Kinh T
Điều 3 : Địa điểm và thời gian giao hàng
1.Địa điểm giao hàng : Tại kho bên B Phú Thuỵ Gia Lâm
2.Thời gian giao hàng : tháng 11/2008
Cộng tiền hàng x 279.000.000
Thuế suất: 10% 27.900.000
Tổng cộng 306.900.000
Số tiền bằng chữ: Ba trăm linh sáu triệu chín trăm ngàn đồng chẵn
Ngời mua Ngời bán Thủ trởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 20 - Khoa Kinh T
Công ty TNHH Thiên Hoàng Phiếu xuất kho Mẫu 02- VT
Bộ phận : Ngày 27 tháng 11 năm 2008 Số 721
Họ tên ngời nhận: Phạm Văn Viên
Lý do xuất kho: Xuất đóng hàng
Xuất tại kho: Công ty
TT Tên nhãn hiệu, quy
cách vật t, sp
MS ĐV
Số lợng
Đơn
giá
Thành tiền
CT TN
1
2
3
Chè đen OP C 9.000 9.000 28.458 256.122.000
Tổng cộng x x 256.122.000
Ngày 27 tháng 11 năm 2008
Thủ trởng đơn vị Thủ kho Phụ trách cung tiêu Ngời nhận
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
19.6(± 10%)
1,750 USD
34,300 USD
TOTAL
19.6(± 10%)
34,300 USD
2/ Origin: Vietnam
3/ Quality: AS THE SAMPLES
4/ Terms: CNF KARACHI PORT , Incoterms 2000
5/ Packing: 35 Kgs Paper such+ Gunny Bag
6/ Shipment: Novermber,2008
Nguyễn Thị Huệ A - Lớp KT5 – K1 Đề tài tốt nghiệp
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 22 - Khoa Kinh Tế
7/ Shipment marks: To be advised by The Buyer
8/ Insurance: To be covered by The Buyer
9/ Payment: The Buyer shall prepay 50% by TTR the value of a lot will be
shipment to the Seller before shipment The rest 50% shall be paid to the Seller
by the Buyer by TTR 3 days after the Seller fax the Buyer the Copy of Bill of
Lading And the Seller shall courier the Buyer the full set of original documents
after the Seller receive full amount of the value of the goods from the Seller’s
account No
Beneficiary : THIEN HOANG EXPORT AND IMPORT
MANUFACTURE CO, LTD
Account No : 01000000005000
ACC with bank : SOUTHEAST ASIA COMMERCIAL JOINT STOCK
BANK
BRANCH HAI BATRUNG 350 BACH MAI STREET HA
NOI
Swift code : SEAVVNVX
Intermediary bank : CITIBANK NA, NEW YORK
TT Tên hàng hoá dịch vụ ĐV Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Chè đen OP
Tỷ giá quy đổi:
1USD= 17,810 VNĐ
kg 19.600 $1.75 $34,300
Cộng tiền hàng x 610.883.000
Thuế suất: 0% 0
Tổng cộng 610.883.000
Số tiền bằng chữ: Sau trăm mời triệu tám trăm tám ba ngàn đồng chẵn
Ngời mua Ngời bán Thủ trởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip
Trng i Hc Cụng Nghip H Ni - 24 - Khoa Kinh T
Công ty TNHH Thiên Hoàng Phiếu xuất kho Mẫu 02- VT
Bộ phận : Ngày 29 tháng 11 năm 2008 Số 729
Họ tên ngời nhận: Phạm Văn Viên
Lý do xuất kho: Xuất đóng hàng
Xuất tại kho: Công ty
TT Tên nhãn hiệu, quy
cách vật t, sp
MS ĐV
Số lợng
Đơn
giá
Thành tiền
CT TN
1
2
3
Chè đen OP kg 19.600 19.600 28.458 557.776.800
2.314.637.853
17/11/08 0133 17/11/08 Nhập kho chè OP 331
564.300.000
27/11/08 721 27/11/08 Xuất kho chè OP 632 256.122.000
29/11/08 729 29/11/08 Xuất kho chè OP 632 557.776.800
Cộng số phát
sinh 2.209.924.864 1.326.693.592
Số d cuối kỳ 3.197.869.125
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
Nguyn Th Hu A - Lp KT5 K1 ti tt nghip