BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
SIHAPHON PHOSALY
NG ỤNG C NG NGH VI N TH M V H TH NG TIN Đ
PH N V NG
PH
L
NH M
O HẠN N NG NGHI P V Đ XUẤT GIẢI PH P
CHO HUY N TƯ NG Ư NG T NH NGH
LUẬN VĂN THẠC SĨ
H N i - 2018
N
NG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TS B i Th Ki n Trinh
TS Nguy n Qu ng Phi
H N i – 2018
N
NG
LỜI C M ĐO N
Tôi xin
m đo n đề t i lu n văn n y l sản phẩm nghi n ứu ủ ri ng á nhân
tôi Cá s liệu v kết quả trong lu n văn l ho n to n trung thự v
b tr
đây Tất ả á trí h
h
đ ợ
i ông
n đ đ ợ ghi rõ nguồn g
Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2018
Thuỷ lợi, Kho
K
thu t t i nguy n n
Tr
ng Tá giả xin b y tỏ lòng biết ơn sâu sắ t i TS B i Th Ki n Trinh v TS.
Nguy n Qu ng Phi đ trự tiếp, t n tình hỉ bảo, h
trong quá trình h
ng
t p tại
n tá giả trong su t quá
trình thự hiện lu n văn
Tá giả xin hân th nh ảm ơn sự tạo điều kiện ủ Chính phủ h i n
N m v L o, Đại sứ quán L o tại Việt N m, á Phòng, B n trong Tr
Thuỷ lợi, á
h
ng Đại h
ơ qu n li n qu n đ tạo m i điều kiện thu n lợi để tá giả ó điều kiện
t p, nghi n ứu, nâng
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề t i ........................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu .............................................................................................. 2
3. Đối tượng v phạm vi nghiên cứu ......................................................................... 2
4. Cách tiếp cận v phương pháp nghiên cứu........................................................... 3
4.1. Cách tiếp cận ................................................................................................... 3
4.2. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................ 3
5. ố cục luận văn ...................................................................................................... 4
CHƯ NG 1 T NG QU N V LĨNH V C NGHI N C U V V NG
NGHI N C U ........................................................................................................... 5
1.1.
Tổng quan về hạn hán ..................................................................................... 5
1.1.1. Khái niệm v phân loại hạn hán ................................................................... 5
1.1.2. Đặ tr ng ủ hạn hán v nguy n nhân gây r hạn hán ................................ 8
1.1.3. Tình trạng hạn hán ở Việt N m ................................................................. 10
1.1.4. Cá
hỉ s hạn hán..................................................................................... 13
1.2. Tổng quan ứng dụng công nghệ Viễn thám v Hệ thông tin địa lý trong
nghiên cứuhạn hán .................................................................................................. 17
1.2.1. Tổng qu n tr n thế gi i ............................................................................. 18
1.2.2. Tổng qu n trong n
1.3.
............................................................................... 20
Tổng quan vùng nghiên cứu .......................................................................... 23
2.4.2. Chỉ s TVDI .............................................................................................. 45
CHƯ NG 3 Đ NH GI M C Đ HẠN H N V Đ XUẤT GIẢI PH P NG
PH .......................................................................................................................... 54
3.1.
Kết quả tính hạn nơng nghiệp ....................................................................... 54
3.2. Đề xuất giải pháp thích ứng v i hạn nơng nghiệp trên địa b n huyện Tương
ương ....................................................................................................................... 61
K T LUẬN V KI N NGH ................................................................................. 63
1. Kết luận ............................................................................................................. 63
2. Tồn tại v Kiến nghị .......................................................................................... 64
T I LI U TH M KHẢO ....................................................................................... 66
iv
NH MỤC H NH ẢNH
Hình
: M i qu n hệ giữ
Hình
Bản đồ hạn hán
á loại hạn hán ............................................................... 7
năm 99 v
b năm 998 ........................................... 11
8 Bản đồ NDVI huyện T ơng D ơng năm
5 ........................................... 41
Hình
9 Bản đồ NDVI huyện T ơng D ơng năm
6 ........................................... 42
Hình
Bản đồ NDVI huyện T ơng D ơng năm
7 ......................................... 43
Hình 2.11 Tính bứ xạ L ......................................................................................... 47
Hình 2.12 Ảnh bứ xạ L .......................................................................................... 47
Hình 2.13 Tính nhiệt độ độ sáng TB .......................................................................... 48
Hình 2.14 Ảnh bứ xạ L ......................................................................................... 48
Hình 2.15. Tính LST .................................................................................................. 49
Hình 2.16 Bản đồ LST năm
5 .............................................................................. 49
Hình 2.17 Bản đồ LST năm
6 .............................................................................. 50
hỉ ti u/ hỉ s tính tốn khơ hạn v
á ng ỡng giá tr ủ
húng .. 13
Bảng
Tình hình sử ụng đất ủ tỉnh Nghệ An đến năm 2014) .......................... 25
Bảng
L ợng m trung bình tháng gi i đoạn 979ủ huyện T ơng D ơng
.................................................................................................................................. 27
Bảng
Th nh phần ơ gi i ủ đất v sứ
hứ ẩm ự đại t ơng ứng .................. 30
Bảng
Phân ấp mứ độ khô hạn theo hỉ s nhiệt độ - thự v t TVDI ................. 34
Bảng
Giá tr bứ xạ phổ ủ ải sóng đỏ, n hồng ngoại á loại ảnh LANDSAT
.................................................................................................................................. 38
Bảng 4 Giá tr Gres le , Bres le , Lm x, Lmin ................................................... 44
Bảng 5 Giá tr ML, AL đ i v i ảnh hồng ngoại nhiệt LANDSAT 8 ....................... 45
Bảng 6 Giá tr K , K đ i v i ữ liệu ảnh LANDSAT ........................................... 45
Bảng
NDVI
Chỉ s thự v t
TVDI
Chỉ s khô hạn nhiệt độ - thự v t
SAVI
Chỉ s thự v t ó hiệu hỉnh ảnh h ởng ủ đất
os
viii
v Văn hó Li n Hiệp Qu
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề t i
Hạn hán l thi n t i đ ợ xếp hạng l n thứ
l ợng m
thiếu hụt nghi m tr ng kéo
v h m l ợng n
hồ, mự n
tr
l n v ng m
s u lũ lụt v b o Đó l hiện t ợng
ủ thế kỷ tr
, hạn hán đ li n tiếp xảy r ở khắp á v ng
, trong đó hạn hán nặng tr n iện rộng th
ng xẩy r theo hu kỳ 5 năm
lần Những năm gần đây, o hiện t ợng El Nino v nạn hặt phá r ng n n tình trạng hạn
hán ng y
ng trở n n nghi m tr ng Hạn hán gây ảnh h ởng t i iện tí h ây trồng
khoảng t
h –5
h , giảm t
- % năng suất ây trồng, giảm t
% sản l ợng l ơng thự Chi phí h ng hạn hán th
ng rất t n kém o phải đầu t
mặt, t
n
ng
t ng y
o hiện t ợng El Nino l m l ợng
Nghi n ứu về hiện t ợng hạn hán t lâu đ
á nh kho h
trong v ngo i n
Dữ liệu
á yếu t khí t ợng nh l ợng m , nhiệt độ khơng khí gần bề
độ gió, l ợng hơi n
trong khí quyển, độ ẩm t ơng đ i v sự b
thốt hơi
l những thơng tin đầu v o qu n tr ng để theo õi, đánh giá v đ nh l ợng mứ
độ hạn hán ũng nh
s ng ủ
on ng
y
Huyện T ơng D ơng, tỉnh Nghệ An nằm gần bi n gi i Việt – L o ó khí h u
khắ nghiệt, l nơi th
ng xuy n xảy r hạn hán Việ xem xét sự biến đổi v
ự tính
hạn hán l thiết thự v khả thi Vì v y, ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thông
tin địa lý nhằm phân vùng, dự báo hạn nông nghiệp và đề xuất giải pháp ứng phó
cho huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An rất ần thiết ũng nh
ó ý nghĩ thự ti n
trong b i ảnh tình hình hạn hán đ ng i n biến bất th
t hiện n y
ng ở n
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mụ ti u hung ủ đề t i l nâng
o hiệu quả ự báo hạn hán ho huyện
T ơng D ơng, tỉnh Nghệ An, qu đó đánh giá ảnh h ởng ủ hạn hán đ i v i lĩnh vự
nông nghiệp Cụ thể á mụ ti u nh s u:
Ứng ụng ông nghệ vi n thám v hệ thơng tin đ
h
ó nghi n ứu h y ảnh báo về nguy ơ hạn hán
á nghi n ứu trong v ngo i n
về vấn đề hạn hán
Tiếp cận theo mơ hình: Sử ụng á mơ hình Khí h u to n ầu, ơng ụ xử lý
ảnh vệ tinh Er s, phần mềm GIS phân tí h không gi n Ar GIS
4.2. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp kế thừa:Lu n văn sử ụng, kế th
kết quả nghi n ứu, đề t i, ự
án tr n thế gi i ũng nh tại Việt N m về á vấn đề về hạn hán, ự báo, ảnh
báo hạn hán v quản lý hạn hán Kế th , sử ụng ó h n l
s liệu
Phương pháp điều tra, khảo sát thu thập số liệu: Nhằm đánh giá hiện trạng, thu
th p s liệu phụ vụ ơng tá tính tốn, đánh giá, xây ựng ơng ụ ự báo ũng
nh đề xuất á giải pháp ứng phó
Phương pháp thống kê phân tích: Th ng k v phân tí h á s liệu đo đạc, thu
th p đ ợ để phụ vụ tính tốn phân tí h v
ự báo
Phương pháp ứng dụng mơ hình: Lu n văn sử ụng á mơ hình về khí h u
to n ầu, ơng ụ ownlo
CHƯ NG 1 T NG QU N V
NGHI N C U
LĨNH V C NGHI N C U V
V NG
1.1. Tổng quan về hạn hán
Hạn hán l hiện t ợng xảy r h ng năm tại Việt N m, th
t i tháng 4 năm s u Thiệt hại o hạn hán th
ng xuất hiện t tháng
ng đứng s u b o v lũ Thiệt hại o
hạn hán gây r nghi m tr ng nhất l về sinh kế v kinh tế Trong những năm gần đây
hạn hán th
ng bắt đầu s m hơn v kết thú muộn hơn (Dân, 2008-2010).
1.1.1. Khái niệm và phân loại hạn hán
Hạn hán đ ng ng y
ng nh n đ ợ sự qu n tâm ủ
nhiều khái niệm khá nh u đ ợ đ
á nh kho h
trong á tầng
ây trồng, l m môi
h bệnh Nếu sắp xếp theo thứ tự loại hình thi n
t i gây thiệt hại về t i sản v sinh mạng tr n to n ầu thì hạn hán đứng thứ 4 s u lũ lụt,
động đất v b o Còn ở Việt N m, hạn hán đ ợ đánh giá l thi n t i gây thiệt hại
nặng nề đứng thứ
s u lũ, b o v
ó xu h
ng xảy r g y gắt, khó kiểm sốt hơn o
biến đổi khí h u
Theo Tổ hứ Khí t ợng Thế gi i WMO-World Meteorological Organization),
hạn hán đ ợ phân r b n loại: hạn khí t ợng Meteorologi l Drought , hạn nơng
nghiệp Agri ultur l Drought , hạn thuỷ văn Hy rologi l Drought v hạn kinh tế x
hội So ioe onomi Drought B loại hạn đầu ti n li n qu n đến ph ơng pháp l ợng
hó hạn hán nh một hiện t ợng v t lý Loại u i
năng ung ấp n
ng li n qu n đến nhu ầu v khả
, ũng nh ảnh h ởng ủ sự thiếu hụt n
tế x hội
đ
Ngo i l ợng m
ây trồng, hệ
Do l ợng
n t i mất ân bằng giữ h m
ây trồng trong th i gi n nhất đ nh
thí h nghi
nh tá nông nghiệp, thảm thự v t tự
r , hạn nông nghiệp li n qu n v i nhiều điều kiện tự nhi n
xuất hiện s u hạn khí t ợng v tr
i, hế độ
nh tá Hạn nông nghiệp
hạn thủy văn
Hạn thủy văn li n qu n đến sự thiếu hụt nguồn n
mặt Dịng hảy sơng
á hồ, hồ hứ thấp hơn trung bình nhiều năm rõ rệt v mự n
l ợng n
trong án ân l ợng
ngầm tầng nơng, n
ng ó độ tr về th i gi n giữ sự thiếu hụt m
khiến ho á giá tr đo đạ thủy văn không phải l
khá nh th y đổi trong sử ụng đất, á
r , hạn thuỷ văn h u ảnh
hoặ n
ở á
ngầm tầng
òng hảy
hỉ s hạn s m nhất Cá nhân t
ơng trình thủy lợi đều ảnh h ởng đến á
đặ tr ng thủy văn ủ l u vự ng y ả khi khơng ó sự xuất hiện ủ hạn khí t ợng
(Hisdal et al., 2000).
6
Hạn kinh tế xã hội ó thể đ nh nghĩ l sự thiếu hụt trong ung ấp n
tính nhu
tự nhi n (Hisdal et al., 2000).
Thiếu hụt l ợng m
l ợng,
ng độ, th i
gian)
Nhiệt độ cao, gió l n,độ ẩm t
ơngđ i thấp,
nắng nhiều, ít mây
Thẩm thấu giảm, òng hảy mặt, thẩm
thấu sâu v bổ sung nguồn n
ngầm
Thời gian
Thự v t, ây trồng thiếu n , sản
l ợng v sinh kh i giảm
Giảm dòng hảy vào ao, hồ,nguồn n ; giảm đất
ng p n
v môi tr ng s ng ho ng
Tác động đến kinh tế
Tác động đến xã hội
Hạn khí t ợng l m giảm l ợng n
trong đất, suy kiệt độ ẩm
hế sinh tr ởng v phát triển, l m giảm năng suất ảnh h ởng hoạt
7
động sản xuất nông nghiệp gây r hạn nông nghiệp Sự suy kiệt độ ẩm đất đồng th i
gây suy giảm l u l ợng v hạ thấp mự n
ngầm sau một khoảng th i gi n sẽ
ngầm Sự thiếu hụt ả n
mặt v n
n đến hạn thủy văn
1.1.2. Đặc trưng của hạn hán và nguyên nhân gây ra hạn hán
Theo Wilhite (Wilhite, 2000), hạn hán l một phần tự nhi n ủ khí h u v
những đặ tr ng ho n to n khá v i á thảm h
ó
tự nhi n khá nh động đất, núi lử ,
sóng thần ở á điểm s u:
Hạn hán ó sự khởi đầu h m, l hiện t ợng t t ,
ng
khá hoặ s ng năm khá
đặ tr ng đ ợ sử ụng l
độ, th i gi n v sự trải rộng theo không gi n ủ hạn hán (Singh, 2006). C
hán đ ợ đ nh nghĩ l mứ độ thiếu hụt l ợng m
kết hợp v i sự thiếu hụt đó Nó th
bình ủ
á
ng độ hạn
h y mứ độ ảnh h ởng hạn hán
ng đ ợ xá đ nh bởi sự hệ h khỏi mứ độ trung
hỉ s khí h u v li n qu n m t thiết v i th i gi n xá đ nh ảnh h ởng
ủ hạn Th i gi n hạn hán hỉ khoảng th i gi n một đợt hạn hán kéo
nó kéo
ng
i ít nhất l h i đến b tháng để hắ
i, thông th
ng
nhiều
M
khơng ít lắm, nh ng trong một th i gi n nhất đ nh tr
hoặ m
hỉ đáp ứng nhu ầu t i thiểu ủ sản xuất v môi tr
đó khơng m
ng xung qu nh
Đây l tình trạng phổ biến tr n á v ng khí h u gió m , ó sự khá biệt rõ rệt
về m
giữ m
m
v m
khơ
Ngun nhân chủ quan:
Tình trạng phá r ng b
n
b i l m mất nguồn n
ụng
nguồn n
V ng ần nhiều n
lại b
tự nhi n lại b trí xây
ựng ơng trình l n;
Chất l ợng thiết kế, thi ơng ơng trình h
Khơng đủ nguồn n
sử ụng ng y
v ng h
đ ợ hiện đại hó v không ph hợp;
v thiếu những biện pháp ần thiết để đáp ứng nhu ầu
ng gi tăng o sự phát triển kinh tế-x hội ở á khu vự , các
ó quy hoạ h hợp lý hoặ quy hoạ h phát triển không ph hợp v i
mứ độ phát triển nguồn n
, không h i ho v i tự nhi n, môi tr
tồn tại lâu n y
9
Năm 1992-1993:
Thiếu hụt nghi m tr ng l ợng m
ho sản xuất v
ân sinh trong năm 99
so v i trung bình nhiều năm t i
v o u i năm 99 gây hạn hán thiếu n
Ở Bắ Bộ v Bắ Trung Bộ, thiếu hụt m
-7 %, ó nơi
6 % trong những tháng đầu năm 99
% t tháng 8-
7 tháng đầu năm 99 , m
trung bình nhiều năm , đ gây r hạn hán ng y u i vụ m
ự trữ nguồn n
năm 99
/ 99 v t i 4 bằng 5-40%
Đầu năm 99 ,
trong đất, sông su i v ở á hồ hứ rất ít Hạn hán thiếu n
h
á hồ hứ l n đều
h ng hạn Cá hồ hứ v
v nhỏ
đều ạn kiệt Hạn hán tá động mạnh nhất đến nông nghiệp á tỉnh Th nh Hố - Bình
Thu n gần /
iện tí h lú vụ hè thu năm 99 b hạn, b hết 4 9 h Đồng bằng
sơng Cửu Long, hạn hán ít g y gắt hơn
-
Năm 1997-1998:
10
M
m
năm 997 kết thú s m hơn
bình quân hỉ đạt t
-7 %
4/ 998, á sông su i nhỏ ở Trung Bộ, Tây Nguy n, Đông N m Bộ ịng hảy rất nhỏ
hoặ khơ hạn Một s hồ v
Quảng Bình
hứ v
v to n bộ hồ nhỏ đều khơ ạn Nghệ An ó 579 hồ,
hồ, Quảng Tr 85 hồ,
khá xấp xỉ mự n
Mự n
hết Mặn xâm nh p sâu 5 – 20 km v o nội đồng ở
Miền Trung v N m Bộ Nhiều nguồn n
tr ng đến ung ấp n
t
ng t b nhi m mặn, ảnh h ởng nghi m
i v sinh hoạt Hạn hán, thiếu n
nghi m tr ng nhất, hầu nh b o tr m ả n
xuân, hè thu, lú m
á hồ hứ l n v một s hồ
11
i
tỷ đồng Chính phủ đ
th ng k v tính tốn hết đ ợ nh vấn đề kinh tế, mơi tr
s mạ hố, thiếu ăn, suy inh
h ng triệu ng
khô 997-1998
, gây thiệt hại nghi m tr ng: Lú đông
nghiệp v
hại khá
m
ủ
(a)
Hình 1.3 Bản đồ hạn hán
-
năm 99 v
i, ịng hảy tr n á sơng su i ở mứ thấp hơn trung bình nhiều năm
hộ ân Ở Miền Trung v Tây Nguy n, nắng
kỳ, một s su i ạn kiệt ho n to n; nhiều hồ
n
sinh hoạt ho nhân ân, n
ng n ng
i thiếu n
thứ ăn v tr n 89
u i tháng 4 năm
, hạn
i n r ở v ng Duy n hải N m Trung Bộ, Tây Nguy n v Đông
N m Bộ gây thiệt hại về m
m
Trong 6 tháng đầu năm
i mự n
u ng ho gi sú
12
mặn t i 7
tỷ đồng Tr n sông Tiền, sông H m Luông, sông Cổ Chi n, sông H u,
mặn xâm nh p sâu t 6 –8 km Ri ng sông V m Cỏ, mặn xâm nh p sâu t i mứ kỷ
lụ : 120–140km.
Những năm gần đây, hạn hán th
ng bắt đầu s m hơn v kết thú muộn hơn
Khảo sát ủ nghi n ứu n y ho thấy trong những năm gần đây, l ợng m
l u vự sông trong á tháng u i m , nhất l m
tr n á
khơ thiếu hụt so v i trung bình
nhiều năm khá nhiều, ó nơi thiếu hụt nghi m tr ng Tại Bắ Bộ v Bắ Trung Bộ,
theo s liệu th i kỳ 98 - 2009, tại 4 trạm thủy văn h t tr n l u vự sơng hính đ
xuất hiện á giá tr ự hạn; tại á hạ l u sông đều thấy rõ xu h
thấp nhất năm Cá biệt trong năm
, đợt hạn hán l n h
điểm đó đ gây áp lự nhiều tỉnh th nh tr n ả n
v i sản l ợng nông nghiệp v
tỷ đồng Theo th ng k
Điều n y ho thấy sự gi tăng xâm
ng t ở ĐBSCL L ợng n
sông su i th ợng nguồn vùng Đơng N m Bộ ó xu h
đây, nh ng tại hạ l u á sông, mự n
ở á
ng gi tăng trong vịng
thấp nhất ó xu h
gần
ng giảm
1.1.4. Các chỉ số hạn hán
Bảng
TT
Một s
hỉ ti u/ hỉ s tính tốn khơ hạn v
Tên chỉ tiêu tính tốn
SI (Severity Index)
1
Ng ỡng ủ
Không hạn
SPI = (R - Rtb)/
Chỉ số chuẩn hóa lượng mưa R: L ợng m th i đoạn tính (mm) ;
SPI
Rtb:L ợng m trung bình th i đoạn tính;
(Standardized
Precipitation
(mm)
Index)
: Độ lệ h huẩn l ợng m th i đoạn tính
2
Ng ỡng ủ
hỉ ti u
> 2,0
Quá ẩm
1,5 1,99
Rất ẩm
1,0 1,49
Ẩm v
Gần trung bình
t
Hạn
Sa.Ii = (Ti/Ti) - (Ri/Ri)
T:Chuẩn s i nhiệt độ th i kỳ i
T: Độ lệ h huẩn nhiệt độ th i kỳ i
R: Chuẩn s i l ợng m th i kỳ i
R: Độ lệ h huẩn l ợng m th i kỳ i
4
Ng ỡng ủ
Rất ẩm
0,5 1,0
> 7,0
Chỉ số Sazonov (Sa.I)
Hạn ự nặng
H = PET/R
PET: B thốt hơi tiềm năng th i đoạn tính
R: L ợng m th i đoạn tính
< 0,5
Ng ỡng ủ
n
SWSI = (aPtuyết + bPm + cP ịng hảy + dPdung
tí h hồ hứ – 50)/12
Trong đó : ,b, , l á tr ng s đ i v i các
14
th nh phần tuyết, m , òng hảy mặt v
ung tí h hồ hứ trong ân bằng n
l u
vự
+b+ + =
P l xá suất % không v ợt quá
ủ á th nh phần ân bằng n
t ơng
ứng
≤ - 4,0
Hạn ự nặng
-4 -3
Hạn rất nặng
-2,9 -2
Ng ỡng ủ
-1,9 -1,0
2,0 4,0
Khô
ự tr n á
Rất khô
hỉ s hạn hán v
á ng ỡng
4 Hiện n y, rất nhiều hỉ s /hệ s hạn khá nh u đ đ ợ
phát triển v ứng ụng ở á n
khô Bu yko
ng
Rất ẩm
0,5 1,0
> 4,0
hạn Ts kiris & nnk,
Gần nh bình th
1,0 1,9
948 , Chỉ s
huẩn hó
ạn, Chỉ s P lmer
ấp n
mặt SWSI , Chỉ s RDI
(Reclamation Drought Index)... Tổng qu n đầy đủ về á
hỉ s hạn ó thể th m khảo
trong nghi n ứu ủ Alley (Alley, 1984), Wu et al. (2001), Smakhtin và Hughes
(2004).
15