Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 2021 theo Thông tư 22 - Pdf 77

PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG TH-THCS……..

Mạch kiến

Câu số

thức, kĩ

và số

năng

điểm
Số câu
Câu số
Số

Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố
hình học

điểm
Số câu
Câu số
Số

Mức 1


1
8

2
1,2

3
4,5,8

2,0

3,0

1,0

2,0

4,0

điểm
Số câu
Câu số
Số

điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA


1
7

1,0

2,0

1,0

2,0

1
1,0

1
2,0

4
4,0

4
6,0

1
1,0


PHỊNG GD&ĐT……
TRƯỜNG TH-THCS…….

9

b) Phân số tối giản là:
A.

5
7

B.

6
4

Câu 2:
a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1.
A.

5
4

b) Phân số
2
5

A.

B.

3
4

C. 5800 cm2

Câu 4: Tính:
4 1
+
5 3
13 7
c)
7
7

a)

2
:4
3
4
2
d) ×
9
5

b)

Câu 5: Tìm y:
y:

3
5
=

2

ĐÁP ÁN
B.
A.
C.

1
4
5
4
6
8

3

A . 62 kg
B. 8500 cm2

4

Tính:

4 1 12 5 12 + 5 17
+ =
+
=
=
5 3 15 15
15

a.

5

Tìm y:.

6

3
5
y: =
4
6
5 3
y = x
6 4
15
y =
24
C. 408 m2

7

1 điểm
Mỗi ý đúng như đáp án
đạt 0,5 điểm.
2 điểm
Mỗi ý đúng như đáp án
đạt 0,5 điểm.


3 9 3 9 3 9 9 3 9 3
3

2 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
MƠN TỐN LỚP 4
Mạch kiến thức, ki
năng
Phân số:
- Nhận biết khái niệm
ban đầu về phân số tính
chất cơ bản của phân
số, phan số bằng nhau,
rút gọn, so sánh, sắp
xếp thứ tự phân số...
- Cộng, trừ, nhân, chia
hai phân số; cộng, trừ,
nhân phân số với số tự
nhiên; chia phân số cho


4

1

Câu số

1,2,
3,4

Số điểm

4

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Mức 4
TN

Tổng


Số câu

1

1

Câu số

6

Số điểm

1

1

Số câu

1

1

Câu số

5

Số điểm

1


4

Tổng số điểm

4

3

2

1

6

4

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

60%

40%

4
21
5
Câu 2: Rút gọn phân số
ta được phân số tối10giản là:
42

A.

1
4

B.

1
3

C.

Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số
2
5
3 4
Câu 4: Trong các phân số ; ;
2 3
3 4 5
4
A. ; ; .
B. ;
3


2
3

D.

4
5

7
, những phân số lớn hơn 1 là:
4
3 4 7
7
5 7 3
.
C. ; ; .
D. ; ; .
4
6 4 2
2 3 4

Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm; chiều cao 13cm. Diện tích hình bình hành
đó là:
A. 234cm2.

B. 244cm2.

C. 234m2.


3
= 15
5

...................................................

...........................................................

...................................................

...........................................................

Câu 9: Giải bài toán sau: Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiểm tra Tốn giữa kì II. Trong
đó, có

2
4
số học sinh đạt điểm 10; có số học sinh đạt điểm 9; còn lại đạt điểm 8. Hỏi lớp
7
7

4Acó bao nhiêu học sinh đạt điểm 8 ?
Bài giải
.........................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 10: Quan sát phần rèm che của hai cửa sổ. Em hãy viết phép tính và tính tổng số phần
đã kéo rèm của cả hai cửa sổ:

.
2

4
6

Câu 3:
D.

4
.
5

Câu 4:
D.

3 4 7
; ; .
2 3 4

Câu 5
A. 234cm2.
Câu 6:
a-S;b-Đ;c-Đ;d-S
II. Phần tự luận:
Câu 7: Tính:
a)

4
6

Câu 9:

3
= 15
5
3
5

x = 25
Bài giải
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là:
35 

2
= 10 (học sinh)
7

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 là:


35 

4
= 20 (học sinh)
7

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là:
35 - (10 + 20) = 5 (học sinh)
Đáp số: 5 học sinh
Câu 10:

3
B.
D.

b) Phân số nào dưới đây là phân số hai phần năm?
5
2

4
2
C.
10
5
Câu 2: (1 điểm): Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm :
A.

A.

2
3

B.

3
2

B.

10
18

a) Hình bình hành là hình:
A. Có bốn góc vng.
C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. Có bốn cạnh bằng nhau.
D. Có bốn góc vng và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
b) Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiều cao 12m là :
A. 46m2

B. 520 m2

C. 68 m2

D. 408 m2

Câu 5: (1 điểm): Rút gọn phân số:

a)

45
= ...............................................................
60

b)

28
= ......................................................................
36

Câu 6: (1 điểm): Tính
a.

3 1
×x = +
4
8 4

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………………....


Câu 9: (1 điểm): Tính thuận tiện:
2 3 3 4
+ + + = .....................................................................................................................
5 7 5 7
2 4 2 5
b) × + × ........................................................................................................................
3 9 3 9

a)

Câu 10: (1 điểm) Có hai vịi nước cùng chảy vào bể, nếu vịi thứ nhất chảy riêng thì mất 2
giờ mới đầy bể. Nếu để vịi thứ hai chảy riêng thì mất 3 giờ mới đầy bể. Hỏi cả hai vòi
cùng chảy 1 giờ thì được bao nhiêu phần của bể nước?
Bài giải

ĐÁP ÁN TỐN GIỮA KÌ II- LỚP 4….- NĂM HỌC: 2020 -2021
Câu 1: (1 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.

=
36 36 : 4 9

Câu 6: (1 điểm): Mỗi phép tính thực hiện đúng và đủ bước được 0,5 điểm.
2 9 2 × 9 18 6
2 3 16 9
7
× =
= =
a. − = − =
b.
3 8 24 24 24
3 5 3 × 5 15 5
Câu 7: (1 điểm)
2
Chiều rộng vườn rau là: 120 x = 80 (m)
0,25 điểm
3


Diện tích vườn rau là: 120 × 80 = 9600 (m2)
0,25 điểm
Số rau thu hoạch được tại vườn là:
0,25 điểm
7 × 9600 = 67200 (kg) = 672 tạ
Đáp số: 672 tạ
0,25 điểm
Câu 8: (1 điểm) Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm
a. Tính giá trị của biểu thức:
b. Tìm x:

3 9 3 9 3 9 9 3 9 3
3

a)

Câu 10: (1 điểm) :
(0,25 điểm)

1
bể.
2
1
- 1 giờ vòi thứ nhất chảy được bể.
3
- 1 giờ cả hai vòi chảy được là:
1 1 5
+ = (bê)
2 3 6
5
Đáp số: bể
6

- 1 giờ vòi thứ nhất chảy được

(0,25 điểm)
(0,5 điểm)

Đề thi giữa học kì 2 mơn Tốn lớp 4 năm học 2020 – 2021
Đề thi giữa học kì 1 mơn Tốn lớp 4
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời


4
5


Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 tấn 2 tạ = ….kg là:
A. 5020

B. 5200

C. 5002

D. 6200

Câu 4: Hình bình hành là hình:
A. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. Có bốn góc vng và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 5: Phân số bé nhất trong các phân số

A.

1
3

B.

2
7

2 15
×
3 8

d)

2 8
:
3 21

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X : 2 =

2 3
+
3 4

b) X ×

1
3
=1−
5
25

Bài 3 (3 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng
bằng

4
chiều dài.

D

B

B

A

C

II. Phần tự luận
Bài 1:
a)

1 5 19
+ =
3 4 12

b)

4 1
2
− =
12 15 15

c)

2 15 5
× =
3 8 4




1
3
=1−
5
25
1 22
X× =
5 25
22 1
X=
:
25 5
22
X=
5

b) X ×

Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:
100 : 5 x 4 = 80 (m)
a) Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:
(100 + 80) x 2 = 360 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
80 x 100 = 8000 (m2)
b) 8000m2 gấp 100m2 số lần là:
8000 : 100 = 80 (lần)
Trên cả thửa ruộng người ta thu hoạch được số tạ thóc là:

D.
chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là:
C. 2
D. 8

A.
B.
b. Số thích hợp vào ơ trống sao cho 64
A. 0
B. 5
c. Kết quả của phép tính
B.

A.
d.

x

-

là:
D.

C.

của 10km là:

A. 8 km
B. 9 km
C. 10 km

PHẦN II. Tự luận
Câu 5 (2 điểm): Tính

a.

+

= ....................................................................................................................

b. 3 -

= .......................................................................................................................

c.

= ...................................................................................................................

x


d.

:

= ......................................................................................................................

Câu 6 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40m, chiều dài bằng
chiều rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.

Câu 7 (1 điểm) Tìm một số biết

Câu 2: Rút gọn phân số
A.

12
18

C.

4
?
5

16
20

D.

16
15

24
ta được phân số tối giản là:
36

B.

8
12

C.

D.

1 2 1
; ;
4 7 3

Câu 4 : Số thích hợp điền vào chỗ trống 4 tấn 25 kg =………. kg là :
A. 4025

B. 425

C. 4250

D. 40025

Câu 5: Hình bình hành là hình
A.Có bốn góc vng.
B.Có bốn cạnh bằng nhau.
C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
D.Có bốn góc vng và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 6 :Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ………….cm2 là:
A. 456
B. 4506
C. 450 006
D . 45006
PHẦN II. Tự luận:
Bài 1: Tính:
a)

7 4

…………………………………………………………………………………..
Bài 2: Tìm x:
a) x -

1 5
=
4 3

b) x :

2 1
=
3 2

….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
Bài 3: Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m. Chiều rộng bằng

3
chiều dài. Tính
5

chu vi và diện tích sân bóng đó ?
….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

c)

7
24

d)

5
4

Bài 2 : ( 1,5điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm.
a) x=

23
12

b) x=

Bài 3: ( 2.5 điểm )

1
3

GIẢI
Chiều rộng của sân bóng là:
60 x

3
= 36 ( m )
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status