ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HK1 - Pdf 77

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 (CƠ BẢN) HỌC KỲ I
A- PHẦN I: ĐẠI SỐ
§- MỆNH ĐỀ
Bài 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) x = a
2

ax
=⇔
b) a
2
chia hết cho 4 khi và chỉ khi a chia hết cho 2
Bài 2: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a)
,Rx
∈∀
x
2
- x +1 > 0
b)
Rx
∈∃
, x+3 = 5
§-HÀM SỐ
- y = f(x) đồng biến trên (a;b)
1 2
1 2
1 2
( ) ( )
0, ( ; );
f x f x

yc
xx
x
yc
x
x
yb
x
x
ya
−+−=+=


=
+−

=
+

=

+
=
42)32)
1
3
)
)3(.1
5
)

c)
3
2
x x
y
x
+
=
+
d)
2
2x 5
3x 4
y
x
+
=
+ −
e)
2x 1 4 3xy
= + + −
Bài 3 : Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a)y = 4x
3
+ 3x b)y = x
4
− 3x
2
− 1 c) y = −
3x

+ 1 d/ y = −2x
2
+ 3
e/ y = x(1 − x) f/ y = x
2
+ 2x g/ y = x
2
− 4x + 1 h/ y = −x
2
+ 2x − 3
Bài 5 : Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số . Vẽ (P) và đường thẳng (∆) trên cùng hệ trục
a/ y = x
2
+ 4x + 4 và y = 0 b/ y = −x
2
+ 2x + 3 và (∆) : y = 2x + 2
c/ y = x
2
+ 4x − 4 và x = 0 d/ y = x
2
+ 4x − 1 và (∆) : y = x − 3
Bài 6* : Cho hàm số y = ax
2
+ bx + c (P). Hãy xác định các hệ số a, b, c trong các trường hợp sau :
a. Đồ thị (P) đi qua 3 điểm : A( –1 ; 8), B(1 ; 0), C(4 ; 3).
b. (P) có đỉnh S(–2 ; –2) và qua điểm M(–4 ; 6).
c. (P) đi qua A(4 ; –6), cắt trục Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 3
Bài 7: Tìm parabol y = ax
2
+ bx + 1, biết parabol đó:

1
12
=+
; d)
3
2
1
+
=

xx
x

Bài 2: Giải phương trình
a)
432
2
−+=−−
xxx
b)
3
2
3
12

+
=

+
x

x
f)
3x
1x


=
x3
2

g)
1x

(x
2
− x − 6) = 0
Bài 3 : Giải các phương trình:
1) | x + 2| = x − 3. 2) |3x - 4| = 2x + 3 3) |2x - 1| - 2 = − 5x
4) | x
2
+ 4x – 5| = x – 5 5) |2x + 1| - |x − 2| = 0 6) |x
2
− 2x| - |2x
2
− x − 2| = 0
7)
07353
2
=+−+
xx

- 1 = 3x3)
223
+=−
xx
4)
793
2
+−
xx
+ x - 2 = 0
5)
7x2
+
- x + 4 = 0 6)
14
2
−−
xx
- 2x - 4 = 0
7)
2x3x
2
+−
= 2(x − 1) 8)
1x9x3
2
+−
=
1
+

2
− 2(m − 1)x + m − 2 = 0
Bài 8: Tìm m để phương trình
a) x
2
− 2mx + m
2
− 2m + 1 = 0 có nghiệm x = -2 tính nghiệm kia
b) mx
2
− (2m + 1)x + m − 5 = 0 có nghiệm x = 2 tính nghiệm kia
c) (m − 2)x
2
− 2mx + m + 1 = 0 có nghiệm x = 3 tính nghiệm kia
Bài 9: Tìm m để pt có nghiệm ; 2 nghiệm phân biệt ; vô nghiệm ; có nghiệm kép. Tính nghiệm kép
a/ x
2
− (2m + 3)x + m
2
= 0 b/ (m − 1)x
2
− 2mx + m − 2 = 0
c/ (2 − m)x
2
− 2(m + 1)x + 4 − m = 0 d/ mx
2
− 2(m − 1)x + m + 1 = 0
Bài 10: Tìm m để pt: x
2
+ (m - 1)x + m + 6 = 0 có 2 nghiệm thỏa điều kiện: x

135
yx
yx
3)
2 1
3 2 2
x y
x y

+ =


+ =


4)





−=+−
=+
=
33
52
22
zyx
zy
z



7)
2x 3
2 6
4x 3 2z 8
y z
x y z
y
− + =


− + =


− + + =

8)
7 4
41
3 3
3 5
11
5 2

+ =







3 5
2
x ay
x y b
b)
+ =
− = +



2
3 4 1
ax y a
x y b
Bài 14: giải các hệ phương trình sau:
1)



=++
=++
7
5
22
xyyx
xyyx
2)



)c OC OD−
uuur uuur
Bài 2: Cho tứ giác ABCD .Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC , DA . Chứng minh rằng :
)a NM QP=
uuuur uuur

)b MP MN MQ= +
uuur uuuur uuuur
Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G .Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA . Chứng minh rằng:
OGPGNGM
=++
§- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ-HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
BÀI TẬP:
Bài 4: Cho A(2;-3) B(5;1) C(8;5)
a) Xét xem ba điểm đó có thẳng hàng không ?
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận gốc O làm trọng tâm
c) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC
Bài 5: Cho ∆ABC : A(1;1), B(-3;1), C(0;3) tìm tọa độ
a/ Trung điểm của AB
b/ Trọng tâm của ∆ABC
c/ A’ là điểm đối xứng của A qua C
d/ Điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
e/ Điểm M sao cho
OMCMBMA
=−+
3
Bài 6: Cho tam giác ABC có
( ) ( ) ( )
3;2 , 1;0 , 2;4A B C−

Bi 10: Cho tam giỏc ABC u cú cnh bng a . I l trung im ca AC
a) Xỏc nh im D sao cho
AB ID IC+ =
uuur uur uur

b) tớnh di ca
u BA BC= +
r uuur uuur

Bài 11: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)
a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN
f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam
giác BCK.
g) Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C.
h)
3 ; 2 5AB BU AC BU= =
uuur uuur uuur uuur
T ì m toạ độ điểm U sao cho
i)
, theo 2 ; theo 2 Hãy phân tích véc tơ AU và CB véctơ AC và CN
uuur uuur uuur uuur uuur
AB
Bài 12: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lợt là trung điểm của các cạnh: BC, CA, AB. Tìm toạ độ A, B, C.
Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:
a)
( )

2;1A

( )
6; 1B
.Tìm tọa độ:
a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng.
b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng.
c) Điểm P thuộc hàm số y=2x-1 sao cho A, B, P thẳng hàng.
d) Điểm Q thuộc hàm số y=
2
x
2 2x
+
sao cho A, B, Q thẳng hàng
Bài 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 60
0
.

a) (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Xác định số đo các góc :
b) Tính giá trị lợng giác của các góc trên
Bi 16. Trong h trc
Oxy
cho cỏc vộct
(2; 1), ( 1; 3), (3;1)a b c= = =
r r r
.
a) Tỡm to ca cỏc vộct
, , 2 3 4 .u a b v a b c w a b c= + = + = +

D
sao cho
ABCD
l hỡnh bỡnh hnh.
d) Tỡm to ca im
E
sao cho
3 2AE AB BC CA= +
uuur uuur uuur uuur
.
1
Cõu 1 (1,5 im)
Tỡm tp xỏc nh ca cỏc hm s sau:
a)
3 4y x
=
b)
2
6 2
2
x
y x
x
= +

Cõu 2 (2,0 im)
Gii cỏc phng trỡnh sau:
a)
2 4x x
− = −

2MB AB AC
= +
uuur uuur uuur
.
c) Tính
.AB AC
uuur uuur
, góc
·
BAC
.
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có trọng tâm là G. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BG.
Chứng minh rằng
2 1
3 6
AI AB AC= +
uur uuur uuur
.
ĐỀ 2
Bài 1.(2,0đ): Cho parabol (P): y = 2x
2
+ bx +c
a) Tìm parabol (P) biết rằng (P) có trục đối xứng là đường thẳng x=1 và
cắt trục tung tại điểm A(0 ;4).
b) Vẽ parabol (P) khi b= - 4 và c=4.
Bài 2.(2,0 đ): Cho phương trình
2
2( 2) 3mx m x m− − + −
(m là tham số)

(1;3)x =
r
a)Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao cho tam giác CAB cân tại C.
b)Phân tích véc tơ
x
r
theo hai véc tơ
OA
uuur

OB
uuur
Bài 5. (1,0đ) Cho tam giác ABC có trọng tâm G. M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA chứng minh rằng:
0.GM GN GP+ + =
uuuur uuur uuur r
ĐÊ
̀
3
Câu 1: (2điểm)
a/ Cho parabol
2
y ax bx c= + +
xác định a; b; c biết parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và có đỉnh S(-2; -1)
b/ Vẽ đồ thị hàm số
2
4 3y x x= + +
Câu 2: (2điểm) Giải các phương trình sau:
a/
2 3 2x x
− = −


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status