giao an lop ghep 3+4 tuan 17 - Pdf 77

Tuần 17
Ngy son: 9 - 12
Ngy ging: Th hai ngy 13 thỏng 12 nm 2010.
Tiết 1: Chào cờ
Theo nhận xét lớp trực tuần
================================
tiết 2
NTĐ 3 NTĐ 4
Môn
Tên bài
Tập đọc- Kể chuyện
Mồi côi xử kiện
Khoa học
ôn tập học kì I
I.Mục
đích
Y/C
* Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ
hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ; Bớc đầu biết
đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện
với lời các nhân vật.
- Ôn tập các kiến thức về:
+ Tháp dinh dỡng cân đối.
+ Một số tính chất của nớc và không khí,
thành phần chính của không khí.
+ Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên.
+ Vai trò của nớc và không khí trong sinh
hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.
- HS có ý thức bảo vệ môi trờng nớc và

2. Hớng dẫn học sinh ôn tập:
* Hoạt động 1 :Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng?
- GV chia lớp làm 2 nhóm - Phát cho mỗi
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
47
nhóm 1 hình vẽ "Tháp dinh dỡng cân đối".
- Yêu cầu các nhóm thi hoàn thiện "Tháp
dinh dỡng cân đối".
5 3
GV: theo dõi.
* Đọc nối tiếp đoạn
- Chia bài làm 3 đoạn, Hớng dẫn
HS đọc câu dài.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn trớc
lớp. GV theo dõi kết hợp giải nghĩa
các từ chú giải cuối bài
HS : Nhóm trởng điều khiển các bạn thảo
luận hoàn thiện tháp dinh dỡng cân đối.
5 4
HS: đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
(2 lần)
+ Đoạn 1:từ đầu đến Ngài xét cho.
+ Đoạn 2: Mồ Côi tiền đây.
+ Đoạn 3: phần còn lại.
GV: Gọi đại diện các nhóm trình bày sản
phẩm.
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm giám khảo.
- GV và giám khảo đi chấm từng nhóm.
Nhóm nào nhanh, đúng, đẹp là thắng cuộc.

- Gọi 1 HS đọc cả bài.
HS: thảo luận nhóm tìm ý cho nội dung bức
tranh.
- Vẽ tranh.
4 8 HS: 1 HS đọc cả bài . GV: theo dõi giúp đỡ.
- Tổ chức cho HS trng bày tranh vẽ.
Nhận xét tuyên dơng.
IV. Củng cố
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
48
4 9 GV nhận xét tiết học
- Cho HS th giãn chuyển tiết.
? Để bảo vệ môi trờng nớc và không khí ta
cần làm gì?
GV Tóm tắt nội dung bài, nhận xét tiết học
V. Dặn dò
1 10 Về nhà đọc lại bài Về nhà học lại bài ,làm bài tập vở bài tập,
chuẩn bị bài sau.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
NTĐ 3 NTĐ 4
================================================
tiết 3
NTĐ 3 NTĐ 4
Môn
Tên bài
Tập đọc- Kể chuyện
Mồi côi xử kiện (tiếp)
Luyện từ và câu
Câu kể: Ai làm gì ?
I.Mục

III. Các hoạt động dạy học
TG HĐ
4 1
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.
- yêu cầu HS trao đổi trả lời các
câu hỏi trong sgk.
HS: HS trả lời câu hỏi: Thế nào là câu kể?
Cho ví dụ.
5 2 HS: trao đổi trả lời các câu hỏi
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi.
? Chủ quán kiện bác nông dân về
việc gì?
+ 1 HS đọc đoạn 2.
? Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông
dân?
GV: Nghe HS trả lời nhận xét cho điểm.
1. Giới thiệu bài
2. Phần nhận xét.
* Bài tập 1,2: Gọi HS nối tiếp đọc yêu cầu
bài tập.
- Cho HS đọc đoạn văn sgk
- Tìm trong đoạn văn các từ ngữ chỉ hoạt
động, chỉ ngời hoặc vật hoạt động.
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
49
+ Cả lớp đọc thầm đoạn 3
? Tai sao Mồ Côi bảo bác nông dân
xóc 2 đồng bạc đủ 10 lần ?
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc

Câu 6 ngủ khì trên l-
ng mẹ
các em bé
Câu 7 sủa om cả
rừng
lũ chó
6 4 HS : luyện đọc đoạn 3 theo cặp GV: theo dõi giúp đỡ HS.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
phân tích.
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung.
- Câu 1 là câu kể nhng không có từ chỉ
họat động.
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu.
- GV và HS cùng phân tích mẫu.
+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động.
Ngời lớn làm gì?
+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ ngời hoặc vật hoạt
động.
Ai đánh trâu ra cày?
- Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho các câu còn lại
- Gọi HS tiếp nối nói câu mình đặt.
- Nhận xét.
3. Ghi nhớ: sgk. gọi HS đọc ghi nhớ
- GV viết sơ đồ phân tích cấu tạo câu mẫu
và giải thích: Câu kể "Ai làm gì?" thờng
gồm 2 bộ phận.
+ Bộ phận 1: chỉ ngời hoặc vật hoạt động
gọi là chủ ngữ.
+ Bộ phận 2: chỉ hoạt động trong câu gọi
là vị ngữ.

vừa tìm đợc.
- Tổ chức cho HS làm bài theo cặp.
- GV gắn lên bảng 3 băng giấy viết 3 câu kể
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
5 7 GV: theo dõi giúp đỡ HS.
- Gọi HS tiếp nối nhau thi kể 4
tranh câu chuyện.
- Gọi 1 HS khá kể toàn chuyện
- Nhận xét bình chọn HS kể đúng,
kể hay nhất. Cho điểm.
HS: 3 HS lên bảng làm bài.
- Cha tôi / làm ... quét sân.
CN VN
- Mẹ / đựng hạt ... gieo cấy mùa sau.
CN VN
- Chị tôi / đan ... xuất khẩu.
CN VN
5 8 HS: bình chọn bạn kể chuyện hay
nhất.
GV: theo dõi. Nhận xét bài làm của HS.
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc bài viết của mình.
- Nhận xét cho điểm bài viết đúng hay.
IV. Củng cố
4 9 HS trao đổi nêu ý nghĩa nội dung
câu chuyện.
GV tóm tắt nội dung bài
Nhận xét tiết học
? Câu kể "Ai làm gì?" thờng gồm các bộ

chăm học toán.
- Thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ
số.
- Biết chia cho số có ba chữ số.
- HS yêu thích môn học.
II.Đồ
dùng
GV:SGK
HS: đồ dùng môn học
GV: SGK
HS : đồ dùng môn học
III. Các hoạt động dạy học
TG HĐ
5 1 GV: Gọi 2 HS trả lời câu hỏi:
Muốn tính giá trị của biểu thức chỉ
có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia ta làm nh thế nào?
- Nhận xét cho điểm.
1.Giới thiệu bài.
2.Hớng dẫn tính giá trị biểu thức
có dấu ngoặc đơn.
- Ghi bảng
30 + 5 : 5 và ( 30 + 5) : 5
- Yêu cầu HS tính gí trị hai biểu
thức trên?
HS: 2 HS lên bảng chữa bài tập 1 vở bài tập.
4 2 HS: 1 HS lên bảng, lớp làm nháp.
nêu cách tính.
30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31
( 30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

3 x ( 20 - 10)
- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để
tính giá trị biểu thức.
3. Luyện tập
* Bài 1 / 82: Gọi HS nêu yêu cầu
bài tập.
- Yêu cầu HS nêu cách tính?
- Gọi HS lên bảng làm bài.
5 4 HS: HS lên bảng làm bài, lớp làm
vở.
80 - ( 30 + 25) = 80 - 55
= 25
125 + ( 13 + 7) = 125 + 20
= 145
GV: theo dõi giúp đỡ HS.
4 5 GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét bài làm của HS.
* Bài 2 / 82: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài cá
nhân.
HS: làm bài 1.
6 6 HS: 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm
vở.
a. (65 + 15) x 2 = 80 x 2
= 160
48 : (6 : 3) = 48 : 2
= 24
GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu, nhận xét yêu
cầu HS nêu cách tính.
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán.

Đáp số: 30 quyển.
IV. Củng cố
4 9 ? Muốn tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc đơn ta làm nh thế
nào?
- GV nhận xét tiết học.
- GV tóm tắt nội dung bài,
- Nhận xét tiết học.
V. Dặn dò
1 10 - Về nhà học lại bài,làm bài tập vở
bài tập,chuẩn bị bài sau.
- Về nhà học lại bài ,chuẩn bị bài sau.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
NTĐ 3 NTĐ 4
************************************************************************
Ngy son: 10 - 12
Ngy ging: Th ba ngy 14 thỏng 12 nm 2010.
tiết 1
NTĐ 3 NTĐ 4
Môn
Tên bài
Toán
Luyện tập
Tập đọc
Rất nhiều vầng trăng
I.Mục
đích
Y/C
- Biết tính giá trị biểu thức có dấu
ngoặc ( ) .

2.Luyện đọc
- GV đọc mẫu bài văn, hớng dẫn HS cách
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
54
đọc.
? Bài chia làm mấy đoạn?
- Đoạn 1: Từ đầu đến nhà vua.
- Đoạn 2: tiếp đến bằng vàng rồi.
- Đoạn 3: phần còn lại.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn ,GV theo dõi sửa
lỗi phát âm kết hợp giải nghĩa từ.
5 2 GV: ? Muốn tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc đơn ta làm nh
thế nào?
- Nhận xét cho điểm.
1. Giới thiệu bài
2. H ớng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 / 82: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Biểu thức có dạng nào? Cách
tính?
- Gọi HS lên bảng làm bài.
HS : đọc nối tiếp đoạn (2 lần)
4 3 HS: HS lên bảng làm bài, lớp làm
vở.
84 : ( 4 : 2) = 84 : 2
= 42
175 - ( 30 + 20) = 175 - 50
= 125
GV: theo dõi.
- Cho HS đọc nối tiếp theo nhóm.

ngời lớn?
+ 1 HS đọc to đoạn 3:
- Sau khi biết ý muốn của công chúa, chú hề
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
55
đã làm gì?
- Thái độ của công chúa nh thế nào khi nhận
món quà?
4 6 GV: Nhận xét
* Bài 3 / 82: Gọi HS nêu yêu
cầu.
- Để điền đợc dấu ta cần làm gì?
- Cho HS làm dòng 1
HS: trao đổi trả lời các câu hỏi
- Cô bị ốm nặng.
- Công chúa muốn có mặt trăng và nói cô sẽ
khỏi bệnh nếu có mặt trăng.
- Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần, các
nhà khoa học đến bàn cách lấy mặt trăng cho
công chúa.
- Họ nói rằng đòi hỏi của công chúa là không
thể thực hiện đợc.
- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lần
đất nớc của nhàVua.
- Nhà Vua than phiền với chú Hề.
- Chú Hề cho rằng trớc hết phải hỏi công
chúa xem nàng nghĩ mặt trăng nh thế nào đã.
Vì chú tin rằng cách nghĩ của trẻ con khác
với cách nghĩ của ngời lớn.
- Công chúa cho rằng mặt trăng chỉ to hơn

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cả ,nhận xét
cho điểm.
IV. Củng cố
4 10 GV Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học.
HS trao đổi nêu nội dung bài,
GV nhận xét tiết học .
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
56
V. Dặn dò
1 11 - Về nhà học lại bài. Làm bài tập
vở bài tập. Chuẩn bị bài sau.
Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
NTĐ 3 NTĐ 4
=============================================
Tiết 2
NTĐ 3 NTĐ 4
Môn
Tên bài
chính tả (nghe- viết)
Vầng trăng quê em.
Toán
Luyện tập chung
I.Mục
tiêu
- Nghe- viết đúng bài chính tả;
trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi. Không mắc quá 5 lỗi trong
bài.

2. H ớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu.
? Muốn tìm thừa số thứ nhất ta làm nh thế
nào?
? Muốn tìm thừa số thứ hai ta làm nh thế
nào?
- Cho HS làm 3 cột đầu (HS khá làm cả bài)
6 3 GV: yêu cầu HS đọc thầm lại bài,
trả lời câu hỏi,
HS: làm bài vào vở, 3 HS lên bảng điền kết
quả.
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
57
- Vầng trăng đang nhô lên đợc tả
đẹp nh thế nào ?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn ?
- Những chữ nào trong bài chính tả
viết hoa ?
- GV nhận xét.
- Cho HS tìm từ khó nêu, đọc viết
bảng con.GV nhận xét sửa sai.
b. Viết bài
- GV hớng dẫn chính tả,
- đọc bài chính tả cho HS viết bài.
GV theo dõi
6 4 HS: Nghe - viết bài vào vở. GV: theo dõi giúp đỡ HS, nhận xét.
- Treo bảng phụ (bảng 2)
? Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào?
? Muốn tìm số chia ta làm nh thế nào?

= 5500 (cuốn)
Đáp số: 5500 cuốn.
IV. Củng cố
4 8 GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học.
GV tóm tắt nọi dung bài. Nhận xét tiết học
V. Dặn dò
1 9 - Về nhà luyện viết thêm.làm bài
tập 2b.
- Về nhà ôn lại bài các bài đã học, làm bài
tập vở bài tập. Chuẩn bị bài sau.
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
NTĐ 3 NTĐ 4
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
58
===================================================
Tiết 3
NTĐ 3 NTĐ 4
Môn
Tên bài
Đạo đức
Biết ơn thơng binh liệt sĩ (t
2
)
Đạo đức
Yêu lao động (t
2
)
I.Mục
tiêu

2.Hoạt động1: Xem tranh và kể về
những ngời anh hùng.
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm
1 tranh ( hoặc ảnh ) của TRần Quốc
Toản, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu,
Kim Đồng.
HS: lấy đồ dùng để lên bàn.
2 HS đọc lại ghi nhớ.
4 2 HS: Các nhóm nhận tranh ảnh và
thảo luận:
+ Ngời trong tranh hoặc ảnh là ai?
+ Em biết gì về gơng chiến đấu hy
sinh của ngời anh hùng liệt sĩ đó?
+ Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về
anh hùng liệt sĩ đó?
GV: ?Vì sao phải yêu lao động?
- Nêu một vài biểu hiện yêu lao động?
- GV nhận xét.
1.Giới thiệu bài.
2. Hoạt động 1: Bài tập 5 sgk.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi:
+ Mơ ớc về nghề nghiệp của mình
+ Vì sao chọn nghề đó?
+ Làm gì để thực hiện mơ ớc ấy?
4 3 GV: theo dõi giúp dỡ các nhóm.
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
HS: thảo luận nhóm ghi kết qủa vào phiếu.
Bựi Th Thu Hu Trng Tiu hc Hoang Thốn
59

3 6 HS: HS hát múa, đọc thơ, kể
chuyện...
- Lớp nhận xét.
GV: Nghe HS trình bày bài viết.
Nhận xét, kết luận:
- Lao động là vinh quang. Mọi ngời đều
cần phải lao động vì bản thân, gia đình
và xã hội.
- Trẻ em cũng cần tham gia các công việc
ở nhà, ở trờng, xã hội phù hợp với khả
năng bản thân.
3 7
GV: theo dõi. Kết luận chung: Th-
ơng binh, liệt sĩ là những ngời hy
sinh xơng máu vì Tổ quốc. Chúng
ta cần ghi nhớ và đền đáp công ơn
to lớn đó bằng những việc làm
thiết thực của mình
HS: đọc lại ghi nhớ
IV. Củng cố
3 8 HS: đọc ghi nhớ
GV tóm tắt nội dung bài
Nhận xét tiết học.
GV tóm tắt nội dung bài, nhận xét tiết học
V. Dặn dò
1 9 Về nhà học lại bài, thực hiện theo
nội dung bài học.Chuẩn bị bài sau.
- Về nhà học lại bài, giúp bố mẹ những
việc phù hợp với khả năng của mình.
- Chuẩn bị bài sau.

dùng
GV: Phiếu
HS : SGK
GV:Phiếu bài tập ghi BT2,3 - nhận xét.
- Phiếu bài tập 1.
HS: đồ dùng môn học.
III.Các hoạt động dạy học
TG HĐ
5 1 HS: lấy đồ dùng để lên bàn.
- đổi vở bài tập kiểm tra chéo
GV: Gọi HS đọc dàn ý miêu tả đồ chơi tiết
trớc.
- Nhận xét cho điểm.
1.Giới thiệu bài.
2. Phần nhật xét:
* Bài tập 1,2,3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc các gợi ý SGK.
- Yêu cầu HS đọc lại bài văn Cái cối tân,
xác định các đoạn và ý chính của từng đoạn
trong bài văn.
5 2 GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
1. Giới thiệu bài.
2.Hoạt động 1: Quan sát trang theo
Nhóm.
- Chia lớp thành 2 nhóm yêu cầu các
nhóm quan sát tranh SGK trang
64,65 yêu cầu chỉ và nói ngời nào
đi đúng, ngời nào đi sai?
HS: đọc thầm bài văn Cái cối tân.
- HS trao đổi nhóm 2, xác định các đoạn văn

- HS trình bày
a, Bài văn gồm 4 đoạn
- Đoạn 1: Giới thiệu cái bút.
- Đoạn 2: Tả hình dáng bên ngoài của cây
bút.
- Đoạn 3 :Tả cái ngòi bút .
- Câu mở đoạn : Mở nắp ra em thấy ngòi bút
sáng loáng .nhìn không rõ
Câu kết đoạn: Rồi em tra nắp bút cho ngòi
khỏi bị tòe trớc khi cất vào cặp.
- Đoạn văn tả cái ngòi bút, công dụng của
nó, cách bạn HS giữ gìn ngòi bút.
4 5 HS: thảo luận nhóm. GV: Gọi HS trình bày, nhận xét,bổ sung.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm bài cá nhân
5 6 GV: Gọi đại diện nhóm trình bày,
nhận xét kết luận : Khi đi xe đạp
cần đi bên phải đúng phần đờng
dành cho ngời đi xe đạp , không đi
vào đờng ngợc chiều.
HS: viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút của
em.
5 7 HS: nối tiếp đọc bài học GV: theo dõi giúp đỡ.
- Gọi HS đọc bài viết của mình, lớp nhận xét
bổ sung. GV sửa lỗi cho HS.
IV. Củng cố
4 8 GV tóm tắt nội dung bài, nhận xét
tiết học.
Hs đọc lại ghi nhớ
GV nhận xét tiết học.

nét chữ thẳng và đều nhau, Chữ dán
phẳng.
- HS yêu thích môn học
- Sử dụng đợc một số dụng cụ,vật liệu
cắt ,khâu,thêu để tạo thành sản phẩm đơn
giản. Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ
năng cắt khâu, thêu đã học.
- Với HS khéo tay:Vận dụng đợc kiến thức,
kĩ năng cắt, khâu,thêu để làm đợc đồ dùng
đơn giản, phù hợp với HS.
- HS yêu thích môn học
II.Đồ
dùng
GV: mẫu chữ Vui vẻ .Tranh qui
trình.
HS: kéo, giấy, hồ
GV: Tranh qui trình các bài đã học.
HS: Bộ đồ dùng khâu, thêu. Sản phẩm tiết
trớc
III.Các hoạt động dạy học
TG HĐ

4 1 HS: lấy đồ dùng để lên bàn GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
1. Giới thiệu bài
2. Hoạt động 2: thực hành
- Cho HS thực hành .
5 2 GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan
sat nhận xét.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status