Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn : Toán - Khối 11( Chương trình nâng cao )
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
---------------------------------------------------------------
Câu 1: ( 4đ). Giải phương trình: a)
1
4sin 6cos
cos
x x
x
= +
; b)
4
4
15
( 2)! ( 1)!
n
A
n n
+
=
+ −
c)
2
cos2
cot tan
sin
x
x x
x x x
A C A
−
+
− =
.
Câu 3. (2đ) Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong một hộp đựng 5 bi xanh, 3 bi vàng.
a) Tính xác suất chọn được 2 viên bi cùng màu.
b) Gọi X là số bi xanh trong hai viên bi lấy ra. Lập bảng phân bố xác suất và tính kì vọng của X.
Câu 4. (1,5đ) Trên mặt phẳng cho đường thẳng d cố định và một điểm O cố định không nằm trên d. M là
một điểm bất kì trong mặt phẳng, gọi
1
M
là điểm đối xứng với M qua d, và M’ là điểm đối xứng với
1
M
qua điểm O. Chứng minh rằng khi M thay đổi, trung điểm của đoạn thẳng MM’ luôn nằm trên một đường
thẳng cố định.
Câu 5. (2,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M và N lần
lượt là hai trung điểm của SA và SC.
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SBN) và mặt phẳng (SDM).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng SO với mặt phẳng (BMN).
c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (BMN)
Đề số 3
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008-2009
Môn Thi: Toán – Lớp 11(TLH, THS, TVA)
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1(1đ): Cho hàm số
tan(3 )
bài lấy ra có đúng 1 quân át?
Câu 5(2đ):Trong mp Oxy cho A(2;1) và đường thẳng (l) có phương trình:
3 4 10 0x y+ − =
a) Phép tịnh tiến theo vectơ
( 1;4)u = −
r
biến A thành A’. Tìm toạ độ của A’.
b) Phép đối xứng qua trục Oy biến (l) thành (l’). Hãy viết phương trình (l’).
Câu 6(2đ) : Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD.
Hãy dựng thiết diện của mp(MNP) và tứ diện. Chứng minh thiết diện đó là hình bình hành.
-----------Hết----------
Đề số 4
TRƯỜNG THPT TAM GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I/. PHẦN CHUNG: (7điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)
Câu 1: (2điểm)
Giải các phương trình sau:
1/.
sin(2 1) os 0
4
x c
π
− + =
.
2/.
sin3 3 os3 2x c x+ =
.
và đường tròn
2 2
( ) : ( 3) 9C x y− + =
.Đường
tròn
/
( )C
là ảnh của
( )C
qua phép vị tự tâm A tỉ số k=2.Hãy tìm tọa độ tâm , bán kính của đường
tròn
/
( )C
và viết phương trình đường tròn
/
( )C
.
Câu 4b: (3điểm) (Dành cho học sinh học sách chuẩn)
1/.Giải phương trình:
1 sin 2 sinx cos 0x x+ + + =
2/ Một tổ có 12 người gồm 9 nam và 3 nữ.Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6
người,trong đó có 4 nam và 2 nữ .Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu như thế?
3/.Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình:
6 0x y+ − =
.Hãy viết
phương trình đường thẳng d
/
là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục tung.
................ Hết.............
Đề số 5
.
2. Giải phương trình:
a/
tan( ) ot( 3 ) 0
3 6
x c x
π π
+ + − =
. Từ đó tìm các nghiệm thuộc khoảng
(0,
π
).
b/
2 2
5sin 4sin 2 + 6cos 4 2x x x+ =
.
c/
3 3
cos x + sin x = cos2x
.
Câu II(3đ):
1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:
a/ Có 3 chữ sao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau
b/ Có 3 chữ sốsao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau và nhỏ hơn số 235.
2.Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. tính xác suất để:
a/ Lấy được 2 bi cùng màu.
b/ Lấy được 2 bi khác màu.
3. Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy lần lượt 2 bi, lấy xong viên 1 bỏ lại túi, tính xác suất:
a/ Cả hai lần lấy, 2 viên bi đều đỏ.
b/ Trong hai lần lấy có ít nhất 1viên bi xanh.
2. Giải các phương trình lượng giác sau:
a/ 2sin x +
3
= 0.
b/ 4sin
2
x -
3
2
sin2x – cos
2
x = 0.
c/
2
os
2(1 sinx)
sinx+cos(7 +x)
c x
π
= +
.
Câu II(3đ)
1. Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích.
Lấy 3 quyển từ kệ sách.
a. Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại.
b. Tính xác suất để lấy được 3 quyển trong đó có 2 đúng hai quyển cùng một loại.
2. Tìm hệ số của số hạng chứa x
10
trong khai triễn P(x)=
5
.
b/
2 2
3sin x + 2sin2x - 7cos x = 0
.
c/
2
os2x sin 2
3 cot 3
sinx osx
c x
x
c
+ = +
÷
.
Câu II(3đ):
1. Trong khai triển (1-x)
n
với n là số nguyên dương. Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x
6
là -7
2. Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển. Tính xác suất để trong 5
quyển lấy ra có:
a/ Ít nhất 3 quyển sách Toán.
b/ Ít nhất 1 quyển sách Anh.