Giáo án Lớp 2 - Tuần 18 (Đã chỉnh sửa) - Pdf 77

Giáo án – Tuần 18; Người soạn: Hồ Thanh Ngào
Trường TH Long Điền Tiến A LỊCH BÁO GIẢNG
Lớp: 2
1
Tuần: 18; Từ ngày 27/12/2010 đến ngày 31/12/2010
Thứ
Ngày
Tiết Mơn dạy
Thời
gian Tên bài dạy
Nội dung điều
chỉnh từng tiết
Tên ĐDDH sử
dụng trong tiết
dạy
Hai
27/12/
1 SHDC 25’ Chào cờ
2 Tập đọc 45’ Ơn tập - kiểm tra tập đọc (Tiết 1)
3 Tập đọc 45’ Ơn tập - kiểm tra tập đọc (Tiết 2)
4 Tốn 45’ Ơn tập về giải tốn
5 Đạo đức 40’ Thực hành kĩ năng cuối HKI
Tổng thời gian : 200’
Ba
28/12/
1 Chính tả 40’ Ơn tập - kiểm tra tập đọc (Tiết 3)
2 Tốn 40’ Luyện tập chung
3 Kể chuyện 40’ Ơn tập - kiểm tra tập đọc (Tiết 4)
Tổng thời gian : 120’

29/12/

đọc. Học sinh khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40
tiếng/ phút).
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu; biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học. Bảng viết sẵn câu văn bài
tập 2. Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một.
- HS: SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
20’
10’
10’
1. Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài
lên bảng.
2. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng :
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
3. Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho :
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề
bài cho.
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự
vật trong câu văn đã cho.
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng.
- Nhận xét và cho điểm HS.
*Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra
nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non.

I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy các bài tập đọc đã học ở học kì I (phát âm rõ ràng, biết ngừng
nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính
của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc. Thuộc 2 đoạn thơ đã
đọc. Học sinh khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40
tiếng/ phút).
- Biết đặt câu tự giới thiệu về mình với người khác.
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính
tả.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học. Tranh minh họa bài tập 2. Bảng phụ chép nội
dung đoạn văn bài tập 3.
- HS: SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
20’
10’
1. Giới thiệu bài :
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập
đọc.
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
3. Đặt câu tự giới thiệu :
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1.
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc

- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn
em khi em đến nhà bạn lần đầu.
- 1 HS khá làm mẫu. Ví dụ: Cháu chào
bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với
bạn Ngọc. Thưa bác Ngọc có nhà không

- Thảo luận tìm cách nói. Ví dụ:
+ Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con
bố Tùng ở cạnh nhà bác. Bác làm ơn
cho bố cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học
sinh lớp 2C. Cô Thu Nga bảo em đến
phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ
hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc
thầm.
- 2 HS làm trên bảng lớp. Cả lớp làm
bài trong Vở bài tập.
* Lời giải:
+ Đầu năm học mới, Huệ nhận được
quà của bố. Đó là một chiếc cặp rất
xinh. Cặp có quai đeo. Hôm khai giảng,
ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp
mới. Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi
cho bố vui lòng.
Tiết 3 Môn : Toán
Bài : Ôn tập về giải toán
I. Mục tiêu :
- Biết tự giải được các bài toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép tính trừ,
trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vò.

làm bài. Sau đó nhận xét, cho điểm
HS.
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Cảhai buổi: ……. lít?
- HS trả lời. Bạn nhận xét.
- Đọc đề
+ Bài toán cho biết buổi sáng bán
được 48l dầu, buổi chiều bán được 37l
dầu.
+ Bài toán hỏi cả hai buổi cửa hàng
bán được bao nhiêu lít dầu ?
+ Ta thực hiện phép cộng 48 + 37
+ Vì số lít dầu cả ngày bằng cả số lít
dầu buổi sáng bán và số lít dầu buổi
chiều bán gộp lại.
- Làm bài.
Bài giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít.

Trang 5
Giáo án – Tuần 18; Người soạn: Hồ Thanh Ngào
5’
Bài 2:
- Tiến hành như bài 1.
Tóm tắt
32 kg

của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc. Thuộc 2 đoạn thơ đã
đọc. Học sinh khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40
tiếng/ phút).
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách.
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ/ 15 phút.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc. 4 lá cờ.
- HS: SGK.

Trang 6
Giáo án – Tuần 18; Người soạn: Hồ Thanh Ngào
III. Các hoạt động dạy – học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
10’
7’
20’
1. Giới thiệu bài :
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập
đọc.
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
các em nếu có và chấm điểm khuyến
khích:
3. Ôn luyện kó năng sử dụng mục lục
sách :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức
cho HS thi tìm mục lục sách.
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách.

+ Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên
riêng. Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa
vì là chữ đầu câu.
+ Cuối mỗi câu có dấu chấm.

Trang 7
Giáo án – Tuần 18; Người soạn: Hồ Thanh Ngào
2’
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ:
quyết trở thành, giảng lại.
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc
3 lần.
- Đọc bài cho HS soát lỗi.
- Chấm điểm một số bài và nhận xét
bài của HS.
5. Củng cố – Dặn do ø:
- Nhận xét chung về tiết học.
- Chuẩn bò: Tiết 4
- Thực hành viết bảng.
- Nghe GV đọc và viết lại.
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng
bút chì ghi lỗi sai ra lề vở.
Tiết 2 Môn: Toán
Bài: Luyện tập chung
(Tiết 87)
I. Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vò.

thực hiện tính của từng phép tính.
- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- Nhận xét và cho điểm HS.
* Bài 3.
- HS nêu yêu cầu BT. GV cho HS
nhắc lại cách tìm “Số hạng và số bò
trừ” chưa biết.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở,
nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm.
* Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác đònh dạng
bài rồi giải bài toán.
Tóm tắt
92 kg
Lợn to : ………………………………………………………
Lợn bé: ……………………………………… 16 kg
? kg
3. Củng cố – Dặn do ø:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò: Luyện tập chung.
…………….. …………….. ……………
13- 5 =8 6+ 8 =14 16- 7 =9
28 73
19 35
47 38
- 2 HS lần lượt trả lời.
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời.
- HS nêu quy tắc.
a) x + 18 = 62 b) x – 27 = 37


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status