Tn 19
Ngày soạn:2/1/2011
Ngày giảng:3/1/2011
TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. Mục tiêu :
- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tốn có lien quan.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
II. Phương tiện dạy học.
- Gv : 2 tấm bìa giấy cắt vẽ hình như phần bài học SGK. HS : Giấy kẻ ô vuông,
thước kẻ, kéo .
III.Tiến trình bài học.
1. Bài cũ :Kiểm tra sự chuẩn bò của học sinh.
3. Bài mới
a. Kết nối : GV giới thiệu bài
b. Khám phá.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Hoạt động1 : Hình thành công thức tính diện tích hình
thang.( 15’)
MT: Biết hình thành công thức tính diện tích hình thang.
- Giáo viên yêu cầu hãy tính diện tích hình thang ABCD
đã cho.
- Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình 2 hình thang
ABCD làm bằng bìa bằng nhau.
- 1HS quan sát, dưới
lớp làm theo yêu cầu
của giáo viên.
-Lấy 1 hình thang hướng dẫn học sinh xác đònh trung
điểm M của cạnh BC rồi dùng thước nối A với M . Cắt
rời hình tam giác ABM . Sau đó ghép với tứ giác AMCD
ta được hình tam giác ADK.
)( hba
×+
-S là diện tích, a, b là độ dài cạnh đáy, h là chiều cao.
*Hoạt động 2 : Luyện tập. ( 20’)
MT: Rèn học sinh nhớ và biết vận dụng công thức tính
diện tích hình thang để giải được các bài tập.
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc đề, lớp theo dõi, làm bài vào vở .
- Giáo viên nhận xét, sửa bài :
Bài 1a: Diện tích hình thang: ( 12+ 8) x 5 : 2 = 50 ( cm
2
)
Đáp số: 50 cm
2
Bài 1b: Diện tích hình thang : ( 9,4+ 6,6) x 10,5 : 2 = 84
( m
2
)
Đáp số: 84 m
2
Bài 2 : Tương tự cách hướng dẫn trên
- Giáo viên sửa bài :
Bài 2a: Diện tích hình thang :( 9+ 4) x 5 : 2 = 32,5 ( cm
2
)
Đáp số: 32,5 cm
2
Bài 2b: Diện tích hình thang vuông : ( 7+ 3) x 4 : 2 = 20
(cm
2
)
)
Đáp số: 10020,01 m
2
4.Củng cố : H: Nêu qui tắc và viết công thức hình thang?
- Nhận xét tiết học. Về học lại bài, chuẩn bò :”Luyện
tập”.
--------------------------------------------------------
TËp ®äc
Ngêi c«ng d©n sè mét
I. MỤC TIÊU
-BiÕt ®äc ®óng ng÷ ®iƯu mét v¨n b¶n kÞch,ph©n biƯt ®ỵc lêi c¸c nh©n vËt víi lêi
t¸c gi¶.
HS kh¸ giái biÕt ph©n vai, ®äc diƠn c¶m ®o¹n kÞch thĨ hiƯn ®ỵc tÝnh c¸ch nh©n
vËt( c©u hái 4)
-HiĨu ®ỵc t©m tr¹ng day døt, tr¨n trë t×m con ®êng cøu níc cđa Ngun TÊt Thµnh
. Tr¶ lêi ®ỵc c¸c c©u hái 1,2 vµ c©u hái 3( kh«ng cÇn gi¶i thÝch lý do)
II.CÁC KỸ NĂNG SỐNG ĐƯỢC ÁP DỤNG
- Tù nhËn thøc , t duy s¸ng t¹o , ra qut ®Þnh .
III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1- KHÁM PHÁ
Cho hs qs tranh và giới thiệu bài.
2- KẾT NỐI.
-Híng dÉn HS lun ®äc vµ t×m hiĨu bµi:
a) Lun ®äc:
-Mêi 1 HS giái ®äc.
-Chia ®o¹n.
-Cho HS ®äc nèi tiÕp ®o¹n, GV kÕt hỵp
sưa lçi ph¸t ©m vµ gi¶i nghÜa tõ khã.
-Cho HS ®äc ®o¹n trong nhãm.
-Mêi 1-2 HS ®äc toµn bµi.
-Từng nhóm HS thi đọc diễn cảm.
-HS khác nhận xét.
-GV nhận xét, kết luận nhóm đọc hay
nhất.
vàng. Nhng anh có khi nào nghĩ đến đồng
bào không?
-Anh Lê hỏi: Vậy anh vào Sài Gòn này làm
gì? Anh Thành đáp: Anh học ở trờng Sa- xơ-
lu Lô-bathì..ờanh là ngời nớc nào?...
+) Sự trăn trở của anh Thành.
-HS nêu.
-HS đọc.
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn.
-HS luyện đọc diễn cảm.
-HS thi đọc.
3-P DNG:
- Em nh nht chi tit no trong bi hc?
- GV nhận xét giờ học. Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau.
--------------------------------------------
Chính tả (nghe - viết)
nhà yêu nớc nguyễn trung trực
I/ Yêu cầu cần đạt :
-Viết đúng chính tả bài Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực ,Trình bày đúng hình
thức bài văn xuôi.
-Làm đợc BT2, BT3a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn .
II/ Phng tin dy hc.
-Bảng phụ, bút dạ.
III/ Tin trỡnh bi hc.
1.Kiểm tra bài cũ.HS làm bài 2a trong tiết chính tả trớc.
toàn bộ bài thơ.
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng
cuộc
* Bài tập 3:
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Cho HS làm vào bảng nhóm theo
nhóm 7 (nhóm 1, 2 phần a ; nhóm 3, 4
phần b).
- Mời một số nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
-Cho 1-2 HS đọc lại.
*Lời giải:
Các từ lần lợt cần điền là: giấc, trốn, dim,
gom, rơi, giêng, ngọt.
*Lời giải:
Các tiếng cần điền lần lợt là:
a) ra, giải, già, dành
b) hồng, ngọc, trong, trong, rộng
3-p dng: - HD chi trũ chi : Tỡm t nhanh.
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai.
--------------------------------------------------------------
BUỔI CHIỀU
KHOA HỌC
DUNG DỊCH
I. Mục tiêu : Sau bài học, HS biết: Cách tạo ra một dung dòch.
- Kể tên một số dung dòch.
-Nêu một số cách tách các chất trong dung dòch.
II. Ph ươ ng ti ệ n d ạ y h ọ c.
- Gv: Hình trang 76, 77 SGK. Mỗi học sinh 1 ít đường ( hoặc muối), nước sôi để
Kết luận : Muốn tạo ra dung dòch ít nhất phải có từ
hai chất trở lên, trong đó phải có một chất ở thể
lỏng và chất kia phải hòa tan được vào trong chất
- Từng tổ để đường, muối,
li, muỗng, nước lên bàn,
làm thí nghiệm.
-Tiến hành cho đường
( muối ) vào nước, khuấy
đều, quan sát. Các thành
viên trong nhóm thử,
nhóm khác nhận xét, so
sánh độ mặn, ngọt của các
nhóm tạo ra, ghi vào bảng.
-Từng nhóm thảo luận,
báo cáo, lớp nhận xét, bổ
sung.
lỏng đó.
-Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bò hòa tan và phân
bố đều hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất được hòa
tan vào nhau được gọi là dung dòch.
*Hoạt động2 : Thực hành ( 15’)
* MT: Học snh nêu được cách tách các chất trong
dung dòch
* Cách tiến hành:
-Yêu cầu quan sát các hình 2,3 trang 77, thảo luận,
đưa ra dự đoán kết quả thí nghiệm theo câu hỏi
trong SGK và làm thí nghiệm: Úp đóa lên một cốc
nước muối nóng khoảng một phút rồi nhấc đóa ra.
Gv chốt :Những giọt nước đọng trên đóa không có vò
mặn như nước muối trong cốc. Vì chỉ có hơi nước
- Quan sát , thảo luận, đưa
ra dự đoán kết quảthí
nghiệm và làm thí
nghiệm.
- Đại diện nhóm báo cáo
kết quả, các nhóm khác
bổ sung.
- Học sinh lần lượt nêu
mục bạn cần biết SGK
trang 77.
- Từng nhóm thực hiện,
cùng cô giáo nhận xét,
đánh giá.
ễN:Kể chuyện:
Chiếc đồng hồ
I.Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Chiếc đồng hồ.
- Chú ý nghe thầy (cô), bạn kể chuyện, nhớ đợc câu chuyện, nhận xét đúng lời kể của
bạn và kể tiếp đợc lời bạn.
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ GSK, bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giáo viên kể chuyện : Chiếc đồng hồ.
- Giáo viên kể lần 1 : HS lắng nghe
- Giáo viên kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ (HS nghe và nhìn tranh)
- Giáo viên kể lần 3
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Bài cũ: Diện tích hình thang.
- Nêu cơng thức tính diện tích hình thang.
- GV nhận xét và cho điểm.
2. Giới thiệu bài mới: Hình thang.
3. Lun tËp
Bài 1:
- GV u cầu HS nhắc lại quy tắc, cơng
thức tính diện tích hình thang.
- GV lưu ý HS tính với dạng số TN, số thập
phân và phân số.
- Giu
́
p đơ
̃
HSY
- GV nhận xét và chốt lại.
Bài 2: HSKG
Tìm đáy lớn – Chiều cao.
Diện tích … (Đổi ra a)
Số thóc thu hoạch.
- GV nhận xét.
HS ch÷a bài 2.
- Lớp nhận xét.
- HS đọc đề – Chú ý các đơn vị đo.
- HS làm bài.
- HS ch÷a bài
a) S = ( 14 + 6 )
×
2 = 80 (m)
ChiỊu cao cđa thưa rng lµ:
80 5 = 75 (m)–
DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ:
( 120 + 80 )
×
75 = 15000 (m
2
)
Thưa rng ®ã thu ho¹ch ®ỵc sè thãc
lµ:
64,5
×
( 15000 : 100 ) = 9675 (kg)
§¸p sè: 9675 kg
- HS ch÷a bài – Cả lớp nhận xét.
- HS đọc đề ; HS làm bài.
- HS ch÷a bài
Bi 3a:
GV nhn xột, cht.
5. P dng.
- nhc li cỏch tớnh din tớch hỡnh vuụng-
hỡnh thang.
- Chun b: Luyn tp chung.
- Nhn xột tit hc.
a) Diện tích các hình thang AMCD,
MNCD, NBCD bằng nhau
b)(HSKG) Diện tích các hình thang
AMCD bằng
3
1. Mỗi lần rời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng
2. Hễ con chó đi chậm, con khỉ
3. Con chó chạy sải thì con khỉ
3cm
D
C
B
NMA
3cm3cm
S
Đ