Bài giảng ĐẠI SỐ 8 TUẦN 15 ĐẾN TUẦN 19 - Pdf 78

Trường THCS Chu Văn An
TUẦN 14 TIẾT 29 Ngày soạn:28/11/10
LUYỆN TẬP. Ngày soạn 30/11/10
I . Mục tiêu:
1/Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số.
2/Kó năng: Có kó năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số vào giải bài
tập
3/Thái độ:cẩn thận chính xác, tự giác.
II. Chuẩn bò của GV và HS:
1/ GV: Bảng phụ ghi các bài tập 21, 22, 25 trang 46, 47 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, thước
thẳng.
2/HS: Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,
máy tính bỏ túi.
2/ Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:KTSS (1 phút)
2. Kiểm tra 15 phút
I/trắc nghiệm:điền đúng sai vào cuối câu:
1/
2 4
2
2
x
x

=

2/
1 1
2 2
x x

+
− −
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 22
trang 46 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nhắc lại quy tắc đổi
dấu.
-Câu a) ta cần đổi dấu
phân thức nào?
-Câu b) ta cần đổi dấu
phân thức nào?
-Khi thực hiện cộng các
-Đọc yêu cầu bài toán
-Áp dụng quy tắc đổi dấu để các
phân thức có cùng mẫu thức rồi
làm tính cộng phân thức.
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của
một phân thức thì được một phân
thức bằng phân thức đã cho:
A A
B B

=

.

x x x
x x x x
x x x
x x x x
x
x
x x
x
x x
− + −
+ +
− − −
− − − −
= + +
− − −
− + − − + −
=


− +
= = = −
− −
Đại số 8 GV: Nguyễn Thị Vân Hà
Trường THCS Chu Văn An
phân thức nếu các tử thức
có các số hạng đồng dạng
thì ta phải làm gì?
-Gọi học sinh thực hiện
Hoạt động 2: Bài tập 25
trang 47 SGK.

đồng dạng thì ta phải thu gọn
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a) mẫu thức chung của các
phân thức này bằng 10x
2
y
3
-Nếu tìm được mẫu thức chung thì
ta tìm được nhân tử phụ của mỗi
phân thức bằng cách chia mẫu
thức chung cho từng mẫu thức để
tìm nhân tử phụ tương ứng.
-Câu c) trước tiên ta cần áp dụng
quy tắc đổi dấu để biến đổi
2 2
25 25
25 5 5 25
x x
x x
− −
=
− −
-Muốn cộng hai phân thức có
mẫu thức khác nhau, ta quy đồng
mẫu thức rồi cộng các phân
thức có cùng mẫu thức vừa tìm
được.
Dùng phương pháp đặt nhân tử
chung để phân tích mẫu thành

x x x
x x x x
x
x
x x
x
x x
− − −
+ +
− − −
− − −
= + +
− − −
− + − + −
=


− +
= = = −
− −
Bài tập 25 trang 47 SGK.
2 2 3
2 2
2 3
2 3
2 3
5 3
)
2 5
5.5 3.2 .10

( 5) 5( 5)
3 5 5 25 .
5 ( 5)
15 25 25
5 ( 5)
10 25
5 ( 5)
5
5 5
5
5
x x
c
x x x
x x
x x x
x x
x x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x
+ −
+

có mẫu thức khác nhau.
-Xem trước bài 6: “Phép trừ các phân thức đại số”.
IV/ Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tuần 15 Ngày soạn:1/12/10
TIẾT 30 Ngày dạy:3/12/10
§6. PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I . Mục tiêu:
1/Kiến thức: Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức, nắm được tính chất của
phép trừ các phân thức.
2/Kó năng: Có kó năng vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số.
3/Thái độ:tự giác ,hoạt động tích cực.
II. Chuẩn bò của GV và HS:
1/ GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? ., phấn màu.
2/ HS: Ôn tập quy tắc trừ các phân số đã học. Quy tắc cộng các phân thức đại số.
3/ Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:KTSS (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Thực hiện phép tính:
HS1:
2 3
1 1x x
+
+ −
; HS2:
2 2
3 1
1

A
B

-Ngược lại thì sao?
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Vận dụng kiến thức vừa học
vào tìm phân thức đối của
phân thức
1 x
x

Hoạt động 2: Phép trừ phân
thức. (18 phút)
-Hãy phát biểu quy tắc phép
trừ phân thức
A
B
cho phân
thức
C
D
-Đọc yêu cầu ?1
-Hai phân thức này có cùng
mẫu
-Muốn cộng hai phân thức có
cùng mẫu thức, ta cộng các tử
thức với nhau và giữ nguyên
mẫu thức.
-Thực hiện
-Nhắc lại kết luận

1/ Phân thức đối.
?1
( )
3 3
1 1
3 3
0
0
1 1
x x
x x
x x
x x

+
+ +
+ −
= = =
+ +
Hai phân thức được gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng 0.
Ví dụ: (SGK).
Như vậy:
A A
B B

− =

A A
B B

phân thức đối của
C
D
:
A C A C
B D B D
 
− = + −
 ÷
 
.
Ví dụ: (SGK).
Đại số 8 GV: Nguyễn Thị Vân Hà
Trường THCS Chu Văn An
-Chốt lại bằng ví dụ SGK.
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Phân thức đối của
2
1x
x x
+


phân thức nào?
-Để cộng hai phân thức có
mẫu khác nhau thì ta phải làm
gì?
-Ta áp dụng phương pháp nào
để phân tích mẫu của hai phân
thức này?

vừa tìm được.
-Ta áp dụng phương pháp dùng
hằng đẳng thức, đặt nhân tử
chung để phân tích mẫu của
hai phân thức này
-Đọc yêu cầu ?4
-Thực hiện tương tự hướng dẫn
?3
-Lắng nghe
-Đọc yêu cầu bài toán.
-Muốn trừ phân thức
A
B
cho
phân thức
C
D
, ta cộng
A
B
với
phân thức đối của
C
D
:
A C A C
B D B D
 
− = + −
 ÷

− −
+ − −
= +
+ − −
+ − − −
=
+ −

=
+ −
=
+
?4
2 9 9
1 1 1
2 9 9
1 1 1
2 9 9 3 16
1 1
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
x x
+ − −
− −
− − −
+ − −
= + +

x x
x x
x x


− −

= + =
− −
4. Củng cố: (2 phút)
Phát biểu quy tắc trừ các phân thức.
5. Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Quy tắc trừ các phân thức.
-Vận dụng vào giải các bài tập 33, 34, 35 trang 50 SGK.
-Tiết sau luyện tập. (mang theo máy tính bỏ túi).
IV/Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Đại số 8 GV: Nguyễn Thị Vân Hà
Trường THCS Chu Văn An
Tuần 16 Ngày soạn:4/12/10
TIẾT 31 Ngày dạy:7/12/10
LUYỆN TẬP.
I . Mục tiêu:
1/Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, cách viết phân thức đối
của một phân thức, quy tắc đổi dấu.
2/Kó năng: Có kó năng vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số vào giải bài tập
3/Thái độ: nghiêm túc ,tự giác.
II. Chuẩn bò của GV và HS:
1/GV: Bảng phụ ghi các bài tập 33, 34, 35 trang 50 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, thước

Hoạt động 1: Bài tập
33 trang 50 SGK. (10
phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy nhắc lại quy tắc trừ
các phân thức đại số.
-Phân thức đối của
2
3 6
2 4
x
x x
+
+
là phân thức
nào?
-Với mẫu của phân thức
ta cần làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải
bài toán.
Hoạt động 2: Bài tập
34 trang 50 SGK. (12
phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nêu lại quy tắc đổi
dấu.
-Câu a) cần phải đổi dấu
phân thức nào?
-Câu b) cần phải đổi

− = + −
 ÷
 
.
-Phân thức đối của
2
3 6
2 4
x
x x
+
+

là phân thức
2
3 6
2 4
x
x x
− −
+
-Với mẫu của phân thức ta cần
phải phân tích thành nhân tử.
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán
-Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực
hiện các phép tính
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được một
phân thức bằng phân thức đã

x
x x
− −

=
− −
-Tiếp tục áp dụng quy tắc trừ hai
phân thức để thực hiện: Muốn
trừ phân thức
A
B
cho phân
thức
C
D
, ta cộng
A
B
với phân
Bài tập 33 trang 50 SGK.
( ) ( )
2
3 3
2
3 3
2 2
3 3
3 3
4 5 6 5
)

7 6 3 6
)
2 7 2 14
7 6 3 6
2 7 2 14
7 6 3 6
2 7 2 7
7 6 3 6 4
2 7 2 7
2
7
x x
b
x x x x
x x
x x x x
x x
x x x x
x x x
x x x x
x
+ +

+ +
+ − −
= +
+ +
+ − −
= +
+ +

( )
( )
( )
( )
4 13 48
5 7 5 7
4 13 48
5 7
5 7
5 35 1
5 7 5 7
x x
x x x x
x x
x x
x
x
x x x x x
+ −
= +
− −
+ + −
=



= = =
− −
Đại số 8 GV: Nguyễn Thị Vân Hà
Trường THCS Chu Văn An

x x x x
x x
− −
=
− −
-Tiếp theo cần phải phân tích x
2

9 thành nhân tử.
-Vậy MTC của các phân thức
bằng (x + 3)(x – 3)
-Nếu phân thức tìm được chưa tối
giản thì ta phải rút gọn.
-Thảo luận và trình bày lời giải
trên bảng.
( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2 2
2 2
2
2
2
1 25 15
)
5 25 1

= −
− −

= +
− + −
+ + −
=
+ −

− +
= =
+ − + −

=
+
Bài tập 35a trang 50 SGK.
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
2
2
2

x x x
x x
x x
x x x x
x x x x x x
x x
x x x x x x
x x
x
x
x x x x x

+ −
− −
− + −

+ −
= − −
− + −
− −
+ −
= + +
− + −
− −
+ −
= + +
− + + −
+ + + − − − −
=
+ −

3/Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh.
III. Các bước lên lớp:
1/ Ổn đònh lớp:KTSS (1 phút)
2/. Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
Làm các phép tính sau:
a)
2 1 5 1xy xy
xy xy
+ −
+

b)
3 5 6 1
5 5
x y y+ +
+

c)
2
3 1 3 9
1 1
xy xy
x x
− − +
+
+ −
III. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc
thực hiện. (9 phút)

tích của hai phân thức ban đầu.
-Qua bài toán trên để nhân một
phân thức với một phân thức ta
làm như thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung quy tắc
và chốt lại.
-Treo bảng phụ phân tích ví dụ
SGK.
Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc
vào giải toán. (11 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Tích của hai số cùng dấu thì kết
quả là dấu gì ?
-Tích của hai số khác dấu thì kết
quả là dấu gì ?
-Hãy hoàn thành lời giải bài toán
theo gợi ý.
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Trước tiên ta áp dụng quy tắc đổi
dấu và áp dụng phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử để rút
gọn tích của hai phân thức vừa
tìm được.
-Vậy ta cần áp dụng phương pháp
nào để phân tích ?
-Nếu áp dụng quy tắc đổi dấu thì
1 - x = - ( ? )
-Hãy hoàn thành lời giải bài toán
theo gợi ý.
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính

-Đọc yêu cầu bài toán ?2
-Tích của hai số cùng dấu thì kết
quả là dấu ‘‘ + ’’
-Tích của hai số khác dấu thì kết
quả là dấu ‘‘ - ’’
-Thực hiện trên bảng.
-Đọc yêu cầu bài toán ?3
-Ta cần áp dụng phương pháp
dùng hằng đẳng thức để phân tích
Nếu áp dụng quy tắc đổi dấu thì 1
- x = - ( x - 1 )
-Thực hiện trên bảng.
-Phép nhân các phân thức có các
tính chất : giao hoán, kết hợp,
( )
( )
( ) ( )
( )
2 2
2 2
3 3
2
3
3 . 25
3 25
.
5 6 5 .6
3 . 5 . 5
6 . 5
5

( )
2
2
5
13
3
.
2 13
x
x
x x

 
− =
 ÷

 
( )
( )
( )
2
2
5 3
13 .3 3 13
2 . 13 2
x x x
x x x
− −
= − = −


x x
x
x
x x
x x
x x x x
x x
x x
x

+ +

+
+ −
= −
− +
+ − + +
= −
− +
+ +
= −
+
Chú ý : Phép nhân các phân
thức có các tính chất sau :
a) Giao hoán :
Đại số 8 GV: Nguyễn Thị Vân Hà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status