Bài giảng ĐAI SÔ 8 TUẦN 5 ĐẾN TUẦN 7 - Pdf 78

Chng I PHẫP NHN V PHẫP CHIA CC A THC
Tuần: 5 NS: 18/09/2010
Tit: 9 NG:21/09/2011
PHN TCH A THC THNH NHN T
BNG PHNG PHP T NHN T CHUNG
I/ Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
2./ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung.
3./ Thái độ
- Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân
tử chung. Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung.
II) Chuẩn bị của Gv và HS :
GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu. - HS: Bảng nhóm
Phng phỏp:nờu v gii quyt vn .
III)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định tổ chức
2/ Tiến trình dạy hoc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: A,B,C là các đơn thức.
A(B+C)=...
HS trả lời miệng
A(B+C)= A.B + A.C
- Tính x( 2x - 4)? 2x( x - 2) = 2x . x - 2x . 2
=2x
2
- 4x
Khi 2x

Ta nói: đã phân tích
2x
2
-4x thành nhân tử: 2x(x- 2)
Giỏo ỏn: i s 8- Giỏo Viờn:Nguyn Th Võn H-T Toỏn Lớ Trng THCS Chu Vn
An
Chng I PHẫP NHN V PHẫP CHIA CC A THC
- Qua ví dụ trên vậy phân tích đa
thức thành nhân tử là gì?
- Biến đổi đa thức đó thành tích
của những đa thức, đơn thức
Kết luận: SGK

- để phân tích đa thức này thành
nhân tử bằng phơng pháp nhân tử
chung làm nh thế nào?
-Xác định nhân tử chung
- Đặt nhân tử chung ra ngoài
ngoặc
Ví dụ 2: Phân tích đa thức:
15x
3
- 5x
2
+ 10x thành nhân tử
= 5x . 3x
2
- 5x . x + 5x . 2
= 5x (3x
2

- NTC có thể đơn thức có thể đa
thức
- 2 hs làm trên bảng a, b
Cả lớp làm vào vở
Bài 1: Phân tích đa thức thành
nhân tử:
a, x
2
- x = x (x - 1)
b, 5x
2
( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
= 5x( x - 2y)( x - 3)
c, 3(x - y) - 5x ( y - x)
= 3(x - y) - 5x[-(x -y)]
= 3(x -y) + 5x( x - y)
= (x - y)( 5x + 3)
- Trong câu c các đa thức đã có
nhân tử chung cha?
- Cha có nhân tử chung
- Có cách nào làm xuất hiện
NTC ?
Đổi dấu (y -x)
GV: Nếu có NT đối nhau ta có
thể đổi dấu để xuất hiện NTC.
* Chú ý:
A = - ( - A )
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
- Tìm x biết 3x
2

- Y/c hs lên bảng thực hiện. Sau
đó nhận xét.
- 1 hs lên bảng làm câu b, còn
các hs khác làm vào vở.
= (x - 1)(x + y)
Bài 41/ SGK: Tìm x
- Tìm x biết: x
3
- 13x = 0
Nhận xét bậc của đa thức.
Gv lu ý hs GV: Nếu đa thức VT
có bậc 2 trở lên mà VP = 0 thì ta
phải phân tích đa thức VP thành
nhân tử bằng phơng pháp đặt
NTC rồi giải.
- Bậc 3
- HS làm theo sự hớng dẫn của
Gv.
b, x
3
- 13x = x(x
2
- 13) = 0
x = 0 hoặc x
2
-13 = 0
=> x = 0 hoặc x= 13
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm để nắm đợc cách làm.
- BTVN: 39; 41a; 42/ 19/ sgk.

2
+6x + 9
HS2: Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp đặt
NTC?
a/ 14x
2
y 21xy
2
+ 28x
2
y
2
b/ 10x( x y ) 8y( y x )
- Y/c các Hs khác nhận xét
bài làm của bạn và ghi điểm.
- Khi viết
x
2
+ 6x + 9 = ( x + 3 )
2
thì ta nói đã phân tích đa thức
x
2
+ 6x + 9 thành nhân tử
bằng phơng pháp hằng đẳng
thức.
Vậy phân tích đa thức thành
nhân tử là gì thì ta cùng tìm
hiểu trong bài 7.

quan sát các đa thức xem có
- Có các HĐT 1, 3, 6
- 3 em lên bảng thực
a, x
2
- 4x + 4 = x
2
- 2.2x + 2
2

= (x - 2)
2
Giỏo ỏn: i s 8- Giỏo Viờn:Nguyn Th Võn H-T Toỏn Lớ Trng THCS Chu Vn
An
Chng I PHẫP NHN V PHẫP CHIA CC A THC
điều gì đặc biệt? - Cả lớp làm vào vở b, 1 - 8x
3
= 1
3
- (2x)
3

GV: Viết vd ra bảng phụ = (1 - 2x)( 1 + 2x + 4x
2
)
H: Căn cứ vào KT nào? Dùng 7 hằng đẳng thức đã
học
c, x
2
- 2 = x

2
+ 3x + 1 = ( x+ 1)
3
b, ( x + y)
2
- 9x
2
=( x + y)
2
- (3x)
2

G: Cho điểm - Nhận xét, kết quả. = (y - 2x)(4x + y)
Tơng tự: đa thức này viết đợc
dới dạng hằng đẳng thức
nào ? Tại sao?
Bài 2: Tính nhanh
105
2
- 25 = 105
2
- 5
2
= (105 + 5) (105 - 5) = 11000
Hoạt động 3: áp dụng
GV: treo bảng phụ cho học
sinh tính
1 HS lên bảng tính
Lớp cùng làm vào vở
2. áp dụng

GV: yêu cầu cả lớp cùng làm
vào vở
2 em thực hiện từng phần
3 2
1 1 1 1
( )(
27 3 3 9
x x x x+ = + +
)
* Hoạt động 4: Củng cố
Câu1: Phân tích đa thức
(x+3 )
2
-25 thành nhân tử ta
đợc:
a,(x+8)(x-2)
b, (x-8)(x-2)
c, (x-8)(x+2)
- Các nhóm hoạt động làm bài
tập
Bài 1:
a,(x+8)(x-2)
Bài 2
c, -2 ; 2
d, Một kết quả khác
Câu2: Các giá trị của x thoả
mãn 9x
2
-36 = 0 là:
a, 2 b, -2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status