Gián án TÓM TẮT LÝ THUYẾT PHẦN HID9ROCACBON - Pdf 78

TÓM TẮT LÝ THUYẾT HOÁ VÔ CƠ 11 CHUẨN
CHƯƠNG V HIĐROCACBON NO
BÀI 25 ANKAN ( hay parafin)
A. LÝ THUYẾT:
I. Đồng đẳng, danh pháp:
1. Đồng đẳng ankan:
Công thức tổng quát chung cho ankan (hay olefin) là C
n
H
2n+2
(n≥ 1)
2. Danh pháp:
♣ Cách gọi tên các ankan mạch nhánh theo quy tắc sau :
+ Chọn mạch chính : là mạch dài nhất có nhiều nhóm thế nhất.
+ Đánh số vị trí cacbon trong mạch chính bắt đầu từ phía gần nhnh hơn.
+ Gọi tên : Vị trí mạch nhánh + tên nhánh + tên mạch chính( tên ankan tương ứng với số nguyên tử
cacbon trong mạch chính).
Ví dụ : CH
3
-CH -CH
2
– CH
3
CH
3
–CH
2
–CH
2
–CH–CH
2

C
2
H
5

2,3– đimetylhexan 3– etyl– 4 –etylhexan
II. Tính chất hoá học
Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế; phản ứng tách hiđro và phản ứng cháy.
1. Phản ứng thế bởi halogen:
Thế clo và brom: Xảy ra dưới tác dụng của askt hoặc nhiệt độ và tạo thành một hỗn hợp sản phẩm.

Những ankan có phân tử lớn tham gia phản ứng thế êm dịu hơn và ưu tiên thế những nguyên tử H
của nguyên tử C hoặc cao.
Ví dụ:

2. Phản ứng tách:
a. phản ứng tách hiđro:ở 400 − 900
o
C, xúc tác Cr
2
O
3
+ Al
2
O
3
.
b. Phản ứng phân cắt mạch cacbon: C
10
H

O. (1)
⇒ Nhận xét :
 đốt ankan thu n
CO2
< n
H2O

 Nếu đốt hiđrocacbon thu được n
CO2
< n
H2O
⇒Hiđrocacbon đem đốt là ankan (C
n
H
2n +2
).
III. Điều Chế:
1. Điều chế metan
a) Lấy từ các nguồn thiên nhiên: khí thiên nhiên, khí hồ ao, khí dầu mỏ, khí chưng than đá.
b) Tổng hợp
Trang 1
2. Điều chế các ankan khác
a) Lấy từ các nguồn thiên nhiên: khí dầu mỏ, khí thiên nhiên, sản phẩm crackinh.
b) Tổng hợp từ các dẫn xuất halogen:
R - Cl + 2Na + Cl - R' → R - R' + 2NaCl
c) Từ các muối axit hữu cơ:
BÀI 26 XICLOANKAN
- CTTQ chung cho monoxicloankan( xicloankan đơn vòng ) là C
n
H

2
– CH
2
→ CH
3
CH
3

Xiclobutan Metylxiclobutan 1,2 – đimetylxiclobutan
Đánh số nguyên tử cacbon trong vòng bắt đầu từ nhánh sao cho tổng chỉ số vị trí nhánh là bé nhất.
• Với xiclopropan và xiclobutan có phản ứng cộng mở vòng .
♣ Phản ứng với hiđro :
+ H
2

 →
0
,tNi
CH
3
– CH
2
– CH
3
+ H
2

 →
0
,tNi

2
–CH
2
Br
CHƯƠNG VI HIĐROCACBON KHÔNG NO
BÀI 29 ANKEN ( hay olefin)
A. LÝ THUYẾT:
I. ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN , DANH PHÁP :
1.Dãy đồng đẳng :
- CTTQ chung của dãy đồng đẳng anken là : C
n
H
2n
( n ≥ 2 )
2. Danh pháp :
* Tên thông thường : Tên ankan – an + ilen
Ví dụ : CH
2
=CH
2
etilen CH
2
=CH–CH
3
Propilen
* Tên thay thế : gọi tên theo cách sau :
- Chọn mạch chính là mạch C dài nhất có chứa lk đôi
- Đánh số C mạch chính từ phía gần lk đôi hơn .
Gọi tên : vị trí nhánh – tên nhánh – tên C mạch chính – vị trí liên kết đôi – en
CH

3

- Đồng phân mạch cacbon :
Trang 2
CH
2
= C-CH
2
-CH
3
CH
2
=CH-CH-CH
3
CH
3
CH
3

b) đồng phân hình học :
Ví dụ: But-2-en

II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC :
1. Phản ứng cộng hiđrô : ( Phản ứng hiđro hoá )
CH
2
=CH
2
+ H
2

2
Cl
- Đối với các anken khác, nguyên tử halogen (trong HX) mang điện âm, ưu tiên đính vào nguyên tử C
bậc cao (theo quy tắc Maccopnhicop).
* Quy tắc Maccopnhicop : Trong phản ứng cộng HX ( axit hoặc nước ) vào lk C=C của anken , H ( phần
mang điện tích dương ) cộng vào C mang nhiều H hơn , Còn X
-
( hay phần mang điện tích âm ) cộng vào C
mang ít H hơn.
b) cộng nước : CH
2
=CH
2
+ H-OH
o
t
→
HCH
2
– CH
2
OH
4. Phản ứng trùng hợp :
nCH
2
=CH
2

,100 300
100

nCO
2
+ nH
2
O nhận xét : đốt anken thu n
CO2
= n
H2O
b) Oxi hoá không hoàn toàn :
3CH
2
= CH
2
+ 4H
2
O + 2KMnO
4
→ 3HO – CH
2
– CH
2
– OH + 2MnO
2
↓ + 2KOH
Anken làm mất màu dd KMnO
4
→ Dùng để nhận biết anken .
III. ĐIỀU CHẾ :
Trong phòng thí nghiệm : CH
3

( với n = a +b )
C
4
H
10

o
t
→
C
2
H
4
+ C
2
H
6ANKAĐIEN
A. LÝ THUYẾT:I. Định nghĩa :
Định nghĩa: - Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C = C trong phân tử.
- CTTQ chung là : C
n
H
2n- 2
(n ≥ 3)
Ví dụ: CH
2
= C = CH

→
CH
3
– CH
2
– CH
2
- CH
3
b) Với Brôm :
+ Cộng 1,2: CH
2
=CH–CH=CH
2
+ Br
2
(dd)
80
o
C−
→
CH
2
=CH– CH-CH
2
Br Br (sản phẩm chính)
+ Cộng 1,4: CH
2
=CH–CH=CH
2

c) Với hiđrô halogenua:
+ Cộng 1,2: CH
2
=CH–CH=CH
2
+ HBr

(dd)
80
o
C−
→
CH
2
=CH– CH-CH
3

Br (sản phẩm chính)
+ Cộng 1,4: CH
2
=CH–CH=CH
2
+ HBr

(dd)
40
o
C
→
CH

2
+ 3H
2
O
b) Oxi hoá không hoàn toàn:
Các ankađien cũng làm mất màu dung dịch KMnO
4
như anken.
III. Điều chế:
1. Điều chế butađien : từ butan hoặc butilen.
CH
3
– CH
2
– CH
2
–CH
3

,
o
xt t
→
CH
2
=CH–CH=CH
2
+ 2H
2
2 . Điều chế isopren:

(n ≥ 2)
- Cấu tạo của C
2
H
2
: H - CC - H
2 . Đồng phân :- Từ C
4
trở đi mới có đồng phân.
Ví dụ: C
5
H
8
có 3 đồng phân .
CH ≡C – CH
2
– CH
2
– CH
3
CH
3
– C ≡C – CH
2
– CH
3
CH ≡C – CH(CH
3
) – CH
3

CH
2
= CH
2

b) Phản ứng cộng brom, clo: CH ≡ CH
2
Br+
→
CHBr = CHBr
2
Br+
→
CHBr
2
= CHBr
2
c) Phản ứng cộng HX (X là OH; Cl; Br; CH
3
COO ...) :
CH ≡ CH
,
o
HCl
t xt
+
→
CH
2
= CHCl

[không bền] Anđehit axetic
d) Phản ứng đimehoá, trimehoá :
- 2 CH ≡ CH
 →
0
,txt
CH≡ C – CH = CH
2
- 3 CH ≡ CH
 →
0
,txt
C
6
H
6
2 . Phản ứng thế bằng ion kim loại:
* Phản ứng của ank - 1- in:
CH ≡ CH + AgNO
3
+ NH
3
→ CAg ≡ CAg ↓ + 2NH
4
NO
3
Bạc Axetilen
♣ Nhận xét: Phản ứng này dùng để phân biệt ank - 1- in với anken và ankan.
3 . Phản ứng oxi hoá:
C

2
+ C
2
H
2

- Từ CH
4
: 2CH
4

1500
o
C
→
C
2
H
2
+ 3H
2
CHƯƠNG VII : HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN.
HỆ THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCACBON.
BÀI 35 BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG MỘT SỐ HIĐROCACBON
THƠM KHÁC
A. LÝ THUYẾT.
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo:
1. Dãy đồng đẳng của benzen: CTTQ của dãy đồng đẳng benzen có là: C
n
H

CH
2
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
3 . Cấu tạo: Benzen có cấu trúc phẳng và hình lục giác đều.
- Cấu tạo được dùng:
hoặc
II. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng thế:
a) Với các halogen:
H
+ Br
2
0
,Fe t
→

Br


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status