ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 VL10
ÔN TẬP HỌC KÌ I VẬT LÝ 10 NĂM HỌC: 2010-2011
I . L Ý THUYẾT
Câu 1. Chọn câu đúng : Khối lượng của các vật :
A. Luôn tỉ lệ thuận với gia tốc mà vật thu được. B. Chỉ phụ thuộc vào mức quán tính của vật.
C. Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật. D.
Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được.
Câu 2. Khi nói về hệ số ma sát trượt chọn câu đúng ?
A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất và tình trạng của mặt tiếp xúc.
B. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vận tốc của vật.
D. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào áp lực.
Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng:
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
C. Vật đang chuyển động nếu có lực tác dụng thì tốc độ sẽ thay đổi..
D. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng hẳn
Câu 4: Gia tốc đặc trưng cho
A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.
B. sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động.
C. sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động.
D. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.
Câu 5: Chọn câu sai
A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
B. Những lực tương tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối.
C. Lực và phản lực luôn cùng loại. D. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.
Câu 6: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hướng tâm?
A. a = ωR B. a = v
2
/R C. a = 4π
a
ht
2
ω
=
B.
ω
Ra
ht
=
C.
R
a
ht
ω
=
D.
2
ω
Ra
ht
=
Câu 12 Nguyên nhân nào sau đây làm xuất hiện lực ma sát:
A. Do mặt tiếp xúc sần sùi, lồi lõm hoặc bị biến dạng. B. Do vật chuyển động có gia tốc.
C. Do bề mặt tiếp xúc có bản chất khác nhau. D. Do vật đè mạnh lên giá đỡ.
Câu 13 Lực F truyền cho vật có khối lượng m
1
một gia tốc là 3m/s
2
, truyền cho vật khối lượng m
C. cân bằng nhau D. xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
Câu 17: Định luật I Niu tơn còn được gọi là:
A. Định luật quán tính B. Định luật phi quán tính
C. Định luật ly tâm. D. Định luật hướng tâm
Câu 18. Một người đứng yên trên mặt đất nằm ngang. Lực của mặt đất tác dụng lên người thuộc loại
lực gì ?
A. Trọng lực B.Lực ma sát nghỉ C. Lực đàn hồi D. Lực điện
Câu 19. Một vật chuyển động với vận tốc không đổi. Hợp lực F tác dụng lên vật:
A. F = v
2
/2m B. F = mv C. F = mg D. F = 0
Câu 20: Trong chuyển động biến đổi đều :
A. Gia tốc của vật biến đổi đều B. Độ lớn vận tốc tức thời không đổi
C. Độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều D. Vận tốc tức thời luôn dương
Câu 21: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là :
A. Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời tăng theo thời gian.
B. Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian
C. Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời thay đổi theo thời gian.
D. Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời không đổi theo thời gian.
Câu 22: Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động tròn đều thì:
A. Gia tốc của vật bằng không. B. Quỹ đạo của vật là đường tròn.
C. Vận tốc của vật luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó. D. Độ lớn vận tốc không
đổi.
Câu 23. Định luật II Niutơn xác nhận rằng:
A. Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B. Khi chịu tác dụng của một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi.
C. Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính.
D. Khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác một phản lực trực
đối cân bằng.
ĐÁP ÁN LÝ THUYẾT
khơng đổi có phương nằm ngang trong
thời gian 2s. Qng đường vật đi được từ lúc có lực tác dụng đến lúc dừng lại là 2,5m. Cho g
=10m/s
2
. Lực F có độ lớn là:A. 1N B. 2 N. C. 3N. D. 4N.
Câu 5. Một máy bay phản lực hạ cánh xuống đường băng với vận tốc 69 m/s và chuyển động chậm
dần đều để sau khi chạy qng đường 750m thì vận tốc chỉ còn 6,1 m/s. Gia tốc của máy bay có độ
lớn bằng:
A. 6,3 m/s
2
. B. 2.10
-2
m/s
2
. C. 3,2 m/s
2
. D. 4.10
-2
m/s
2
.
Câu 6. Chọn phương trình của chuyển động thẳng đều mà tại thời điểm ban đầu, vật khơng ở gốc toạ
độ và chuyển động hướng về gốc toạ độ trong hệ trục (x, t)
A.
40 10x t
= − −
B.
40x t
=
C.
D. 45
0
Câu 9. Một ơ tơ có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là
0,2. Lấy g =10m/s
2
. Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:
A. 500 N B. 1000 N C. 5000 N D. 10000 N
Câu 10: Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ ban đầu v
0
=25 m/s. Sau khi ném được 3 s
vật chạm đất. Hỏi vật được ném từ độ cao nào, tầm bay xa của nó là bao nhiêu? Lấy g= 10m/s
2
A. h=45 m ; L=60 m B. h=55 m ; L=70 m C. h=65 m ; L=80 m D. h=45 m; L=75 m
Câu 11: Khi khối lượng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn
giữa chúng có độ lớn A. khơng đổi. B. tăng 9 lần. C. tăng ba lần. D. giảm ba lần.
Câu 12: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g
= 10m/s
2
A. 1,41 s. B. 2 s C. 4 s D. 2,82 s
Câu 13: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 5+6t – 0,2t
2
, với x tính
bằng mét, t tính bằng giây. gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là
A. a = −0,2m/s
2
; v
0
= 6m/s. B. a = −0,4m/s
2
2
s
Câu 18: Một vật chuyển động có công thức vận tốc : v = 2t + 6 (m/s). Quãng đường vật đi được
trong 10s đầu là: A. 160m. B. 10m. C. 80m. D. 120m.
VẬT LÍ 10 -Page 3-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 VL10
Câu 19 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 100 cm, khi lò xo bị nén bằng lực 10N thì chiều dài của lò xo
là 90 cm. Hỏi chiều dài của lò xo là bao nhiêu khi nó bị nén một lực 20N.
A. 85 cm. B. 90cm. C. 120cm. D. 80cm.
Câu 20: Một vật có khối lượng 7kg trượt không ma sát xuống một mặt phẳng nghiêng với gia tốc
2m/s
2
. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
A. 1,6N B. 1,4N C. 6N D. 14N
Câu 21: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 10kg làm vận tốc của nó tăng từ 4m/s
đến 16m/s trong 4s. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?
A. 45N. B. 55 N. C. 20N. D. 30 N.
Câu 22: Một vật đang chuyển động trên đường ngang với vận tốc 20m/s thì trượt lên cái dốc dài
100m, cao 10m.Bỏ qua ma sát giữa vật với mặt phẳng.Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng có giá
trị nào sau đây:
A. 1 m/s
2
B. - 0,5 m/s
2
C. - 1 m/s
2
D. 0,5 m/s
2
Câu 23: Một lò xo có độ dài tự nhiên 30 cm khi bị nén là xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng
5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bị nén bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
2
.
Câu 27: Một khúc gỗ có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang. Ta truyền cho vật một vận tốc
ban đầu v
0
= 5m/s. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn nằm ngang là µ
t
= 0,2. Lấy g = 10m/s
2
.
Quãng đường mà vật đi được cho đến khi dừng lại là:
A. 10m B. 6,25m. C. 6,5 m. D. 5 m.
Câu 28: Hai vật đồng thời được thả rơi tự do từ hai độ cao h
1
và h
2
, với h
1
= 4h
2
. Vận tốc của hai vật
khi chạm đất lần lượt là v
1
và v
2
. Khi đó ta có:
A. v
2
= 4v
1
tốc ban đầu bằng không. Quãng đường bi lăn được từ lúc đầu cho đến lúc bi đạt vận tốc 4 m/s là:
A. 10m B. 8m C. 4m D. 2m
Câu 32: Một vật có khối lượng 3 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v
0
= 2m/s thì chịu tác
dụng một lực 9N cùng chiều với
0
v
r
trong thời gian 2s. Quãng đường vật đi được trong thời gian đó
là: A. S = 20m. B. S = 8m. C. S = 10m. D. S = 4m.
**** DÀNH CHO BAN CƠ BẢN.
Câu 33: Một ô tô có khối lượng 1 200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt coi là cung tròn
có bán kính cong 50 m với tốc độ 36 km/h. Lấy g = 10 m/s
2
. Áp lực của ô tô lên mặt cầu tại điểm cao
nhất của cầu là :A. 14 400 N B. 11 760 N C. 9 600 N D. 11 950 N
VẬT LÍ 10 -Page 4-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 VL10
Câu 34: Một tấm ván nặng 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm
tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực của tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là bao nhiêu?
A. 120N. B. 160N. C. 80N. D. 60N.
Câu 35: Một vật chịu tác dụng của ba lực không song song sẽ cân bằng khi giá của ba lực đó :
A. đồng phẳng B. đồng quy
C. đồng quy tại một điểm của vật. D. đồng phẳng và đồng quy
ĐÁP ÁN TN BÀI TẬP
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
đi được 40 giây thì vận tốc của xe là 36km/h.
a. Xác định gia tốc xe gắn máy.
b. Tìm quãng đường mà xe gắn máy đi được trong 40s.
c. Viết phương trình chuyển động của xe gắn máy. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa
độ trùng với vị trí xe gắn máy, gốc thời gian là lúc xuất phát.
d. Cũng vào thời điểm đó tại B cách A một khoảng 150m có một xe đạp chuyển độngN D Đ ngược
chiều với xe gắn máy, vận tốc ban đầu là 18km/h, gia tốc là 0,2m/s
2
. Xác định thời điểm hai xe gặp
nhau?
Câu 5 Một vật có khối lượng m = 200 g đặt trên mặt bàn nằm ngang
( hình 1). Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là
t
µ
= 0,1. Vật bắt
đầu được kéo đi với lực F = 3 N có phương nằm ngang.
a. Phân tích các lực tác dụng lên vật m..
b. Tìm gia tốc của vật.
c. Sau khi vật đi được 1 s thì lực F ngừng tác dụng. Tính tổng quãng đường mà vật đã đi từ lúc kéo
cho đến lúc dừng lại.
VẬT LÍ 10 -Page 5-