Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
NG VN 9 HC K II
Ngy son:15/12/2010
Ngy ging: 3/1/2011
Tun 20 - Tit 91
BN V C SCH
Chu Quang Tim
I. Mc tiờu cn t:
1. Kin thc.
Giỳp hc sinh:
- Hiu c s cn thit ca vic c sỏch v phng phỏp c sỏch
- Rốn luyn thờm cỏch vit vn ngh lun qua vic lnh hi bi ngh lun sõu sc,
sinh ng, giu tớnh thuyt phc ca Chu Quang Tim.
*Trng tõm: Tit 1:c, pt phn 1
*Tớch hp: TLV:Phộp phõn tớch, tng hp
2. K nng.
- c, hiu vn bn dch, khụng sa vo phõn tớch ngụn t.
- Nhn ra b cc cht ch, h thng lp lun rừ rng trong mt vn bn ngh lun.
- Rốn luyn thờm cỏch vit on vn, bi vn ngh lun v mt vn xó hi.
3. Thỏi .
- í ngha v tm quan trng ca vic c sỏch.
- Giỏo dc nhng thúi quen c sỏch.
II. Nhng k nng sng c bn c giỏo dc trong bi.
- K nng giao tip: trỡnh by suy ngh v tm quan trng ca sỏch trờn con ng
hc vn, tớch ly v nõng cao vn tri thc.
- Suy ngh sỏng to: by t nhng nhn thc ca mỡnh v phng phỏp c sỏch v
tm quan trng ca sỏch trờn con ng hc vn.
- Xỏc nh giỏ tr bn thõn: la chn sỏch v phng phỏp c sỏch ỳng n.
III. Cỏc phng phỏp/k thut dy hc tớch cc cú th s dng.
- K thut ng nóo: suy ngh, phõn tớch ỏnh giỏ v ni dung v ngh thut ca vn
(Ngha: Vua coi trng ngi hin c,
vn chng giỏo dc con ngi, trờn
i, mi ngh u thp kộm, ch cú c
sỏch l cao quý nht bao ý kin v
c sỏch: Macxim Gorky - hc gi Chu
Quang Tim l mt minh chng).
* Hoạt động 2 : Hớng dẫn tìm hiểu vn
bn(35 )
- Đọc chú thích. Giới thiệu về nhà lý luận
văn học nổi tiếng của Trung Quốc Chu
Quang Tiềm ?
Đọc hiểu chú thích
I- Đoc hiểu chú thích
1- Tác giả :
Chu Quang Tiềm (1897-1986) Trung
Quốc.
2. Tác phẩm:
- Bài viết này là kết quả của quá trình
tích lũy kinh nghiệm dày công suy nghĩ
của ngời đi trớc với thế hệ sau.
*. Đọc:
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
GV hớng dẫn cách đọc
- GV đọc 1 đoạn
- HS đọc
- Văn bản thuộc thể loại nào?
- Đọc chú thích một số từ khó?Bài nghị
luận bàn về vấn đề gì ?
+ Bài viết có đề tài nghị luận rất gần gũi
- Thể loại: Nghị luận
3- Bố cục :- 3 phần
- Bố cục hợp lý, chặt chẽ : Đi từ nhận
thức ý nghĩa qua liên hệ thực tế và đề ra
giải pháp.
II- Đọchiểuvăn bản
1- Tầm quan trọng và ý nghĩa của việc
đọc sách
- Luận điểm : ý nghĩa của sách trên con
đờng phát triển của nhân loại.
- Lý lẽ :
+ Ghi chép, lu truyền tri thức.
+ Kho tàng di sản tinh thần.
+ Là cột mốc trên con đờng tiến hóa học
thuật.
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
khoa học).
- Ngoài luận điểm này đoạn văn còn có
luận điểm khái quát nào nữa ? (đọc câu :
Đọc sách là muốn trả nợ ......... đã khổ công
tìm kiếm mới thu nhận đợc) Giải thích
nghĩa của câu văn đó ?
- Qua phần 1 tác giả muốn nói với chúng ta
điều gì?
- GV nâng cao : Đọc sách là con đờng tích
luỹ nâng cao vốn tri thức, với mỗi ngời đọc
sách chính là sự chuẩn bị để làm cuộc trờng
chinh vạn dặm trên con đờng tích luỹ, không
thể có thành tựu mới trên con đờng văn hóa
- c, hiu vn bn dch, khụng sa vo phõn tớch ngụn t.
- Nhn ra b cc cht ch, h thng lp lun rừ rng trong mt vn bn ngh lun.
- Rốn luyn thờm cỏch vit on vn, bi vn ngh lun v mt vn xó hi.
3. Thỏi .
- í ngha v tm quan trng ca vic c sỏch.
- Giỏo dc nhng thúi quen c sỏch.
II. Nhng k nng sng c bn c giỏo dc trong bi.
- K nng giao tip: trỡnh by suy ngh v tm quan trng ca sỏch trờn con ng
hc vn, tớch ly v nõng cao vn tri thc.
- Suy ngh sỏng to: by t nhng nhn thc ca mỡnh v phng phỏp c sỏch v
tm quan trng ca sỏch trờn con ng hc vn.
- Xỏc nh giỏ tr bn thõn: la chn sỏch v phng phỏp c sỏch ỳng n.
III. Cỏc phng phỏp/k thut dy hc tớch cc cú th s dng.
- K thut ng nóo: suy ngh, phõn tớch ỏnh giỏ v ni dung v ngh thut ca vn
bn, phõn tớch tm quan trng v ý ngha ca vic c sỏch.
- K thut t cõu hi: gi m, dn dt hs tỡm hiu khỏm phỏ kin thc.
- Tho lun nhúm, trỡnh by v phng phỏp c sỏch.
IV. Phng tin dy hc
GV: T liu v Chu Quang Tim.
HS: Son bi theo yờu cu
V. Tin trỡnh t chc cỏc hot ng dy v hc
Hoạt động của GV- HS Nội dung
*Hot ng 1: Khởi động5
1.n nh:
2. Kim tra:
- V son kỡ II
- Túm tt vn bn.
3. Bi mi:
* Hoạt động 2 : Đọc hiểu vn bn (30 )
- Đọc đoạn 2 SGK 4. Tìm luận điểm chính
+Hoạt động nhóm
.Đại diện nhóm trả lời
. GV nhận xét bổ xung.
- Để cho ngời đọc dễ hiểu cách chọn và
- Luận điểm : Đọc sách không dễ khi sách
ngày càng nhiều.
- Luận cứ :
+ Sách nhiều khiến ngời ta không chuyên
sâu.
. So sánh với ngời xa
. Giống nh ăn uống nhiều không tiêu hao->
gây hại
-> Lối đọc vô bổ, lãng phí thời gian nông
cạn -> học để khoe khoang.
+ Sách nhiều, dễ bị lạc hớng gây lãng phí
thời gian.
. So sánh với đánh trận
. Đọc sách có ý nghĩa
. Không đọc nhạt nhẽo, vô bổ.
3- Cách chọn sách và ph ơng pháp đọc
sách
- Không đọc nhiều mà chọn cho tinh, đọc
cho kỹ.
- Đọc sách phổ thông thuộc các lĩnh vực
khác nhau để có kiến thức phổ thông và
đọc sách chuyên sâu.
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
đọc sách cũng nh ích lợi và tác dụng của
nó, tác giả dùng cách nói nh thế nào ?
dụ và trả lời theo câu hỏi.
- Cách viết giàu hình ảnh, ví von cụ thể tạo
sức hấp dẫn, lời khuyên rất thiết thực.
- Đọc sách không chỉ là việc học tập tri
thức mà đó là chuyện rèn luyện tính cách,
học làm ngời.
III- Tổng kết :
1. Nghệ thuật
- Lập luận chặt chẽ, giàu sức thuyết phục.
2. Nội dung
- Lời khuyên chọn sách và phơng pháp đọc
sách.
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
Ngy son:15/12/2010
Ngy ging: 4/1/2011
Tun 20-Tit 93
KHI NG
I. Mc tiờu cn t:
1. Kin thc.
Giỳp hc sinh:
- Nhn bit khi ng, phõn bit khi ng vi ch ng ca cõu
- Nhn bit cụng dng ca khi ng l nờu ti ca cõu cha nú (cõu hi thm dũ
nh sau: "cỏi gỡ l i tng c núi n trong cõu ny"?)
* Tớch hp: TLV vic to lp vn bn.
*Trng tõm: c im v cụng dng ca khi ng trong cõu.
2. K nng.
- Nhn din khi ng trong cõu.
ngữ in đậm với chủ ngữ trong câu ? Về vị
trí ? về quan hệ với vị ngữ ?
+ VD a : Còn anh, anh// không ghìm nổi
xúc động.
. Đứng trớc CN
. còn anh nói về sự không ghìm nổi
xúc động của chủ ngữ anh.
+ VD b : Giàu, tôi// cũng giàu rồi.
. Đứng trớc CN
. Từ giàu nói về tính chất của chủ
ngữ tôi.
+ VD c : Về các thể văn trong lĩnh vực
văn nghệ, chúng ta// có thể tin ở tiếng ta,
không sự nó thiếu giàu và đẹp.
. Đứng trớc CN
. Các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ
không thiếu giàu và đẹp
- Đứng trớc cụm từ các thể ... là từ gì ?
Có thể thay = từ nào?
+ Từ về có thể thay bằng từ với, đối
với.
- GV nhận xét chung và tổng quát :
Các từ ngữ in đậm có vị trí đứng trớc chủ
ngữ, không có quan hệ chủ vị với vị ngữ, nó
không phải là chủ ngữ của câu mà chỉ có
tác dụng nêu đề tài tài đợc nói đến trong
câu. Các từ ngữ đó gọi là khởi ngữ.
- Dựa vào những ví dụ và nhận xét, em hãy
nêu thế nào gọi là khởi ngữ ?Đặc điểm và
công dụng ?
+ Đối với cháu, thật là đột ngột
- Từ bài tập 1 em có thể rút những lu ý gì
khi tìm khởi ngữ ?
+ Bộ phận đứng đầu câu, là đề tài đợc nói
đến ở phần câu tiếp.
- Chuyển thành câu có khởi ngữ ?
+ Làm bài, anh ấy cẩn thận lắm.
+ Hiểu thì tôi hiểu rồi nhng giải thì tôi ch-
a giải đợc.
- Từ ví dụ đã chuyển đổi. Hãy nhận xét tác
dụng của cách diễn đạt mới. Nhận xét về
việc sử dụng khởi ngữ ?
HĐ4- Củng cố dặn dò
1. Củng cố (3 )
- Khởi ngữ là gì?
- Phân biệt khởi ngữ với thành
phần khác?
2- Dặn dò : ( 2')
- Đọc kỹ các đoạn văn trình bày
phép phân tích, phép tổng hợp
+ Nêu lên đề tài đợc nói đến trong câu
+ Có thể thêm quan hệ từ về, với, đối
với vào trớc khởi ngữ (phân biệt với
trạng ngữ).
B- Luyện tập :
1- Bài 1 (8)
a) Điều này
b) Đối với chúng mình
c) Một mình
d) Làm khí tợng
- Cú ý thc s dng phộp lp lun phõn tớch v tng hp cho phự hp.
II. Nhng k nng sng c bn c giỏo dc trong bi.
- K nng giao tip: trỡnh by suy ngh, ý tng, tho lun v chia s kin thc ca cỏ
nhõn trong vic s dng phộp lp lun phõn tớch v tng hp.
- Ra quyết định: nhn bit v cỏch s dng phộp lp lun phõn tớch v tng hp trong
vic to lp vn bn.
III. Cỏc phng phỏp/k thut dy hc tớch cc cú th s dng.
- Phõn tớch cỏc tỡnh hung mu nhn ra phộp lp lun phõn tớch v tng hp, tỏc
dng ca vic s dng phộp lp lun phõn tớch v tng hp trong to lp vn bn.
- Thc hnh cú hng dn: nhn ra v tỡm phộp lp lun phõn tớch v tng hp c
s dng trong vn bn.
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
- ng nóo: suy ngh, phõn tớch cỏc vớ d rỳt ra nhng bi hc thit thc v cỏch s
dng phộp lp lun phõn tớch v tng hp phự hp vi vic to lp vn bn.
IV. Phng tin dy hc.
GV: Bng ph ghi vớ d
HS: c bi trc nh
V. Tin trỡnh t chc cỏc hot ng dy hc :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hot ng 1: Khởi động 5
1. n nh
2. Kim tra : Sỏch v, bi son
3. Bi mi
* Hoạt động 2 : Hìnhthành kiến thức mới
(20 phút)
Để làm rõ ý nghĩa của một sự vật, hiện t-
ợng nào đó ngời ta thờng dùng phép phân tích
và tổng hợp. Phép phân tích và tổng hợp là
* Luận cứ của LĐ1 :
GV:Bùi Thị Tân Giáo án Ngữ Văn 9 Kỳ II
Trờng THCS Cơng Sơn Năm học: 2010 -2011
nêu lên một quy tắc : ăn mặc phải chỉnh tề,
đồng bộ.
+ Dùng câu danh ngôn ăn cho mình mặc
cho ngời, dùng giả thiết cách ăn mặc không
thể xảy ra trong các hoàn cảnh xác định: ăn
mặc nơi công cộng, trong hang sâu, khi tát n-
ớc, khi dự đám cới, đám tang ... Giải thích rõ
không ai bắt nhng là quy tắc ngầm phải tuân
thủ đó là văn hóa xã hội. 3 hiện tợng anh
thanh niên ..., Đi đám cới ..., Đi dự đám
tang ... nêu nguyên tắc : ăn cho mình, mặc
cho ng ời, ăn mặc phải phù hợp với hoàn cảnh
riêng của mình và hoàn cảnh chung nơi cộng
đồng hay toàn xã hội.
+ Dùng câu danh ngôn Y phục xứng kỳ
đức, khẳng định ăn mặc phù hợp hoàn cảnh
riêng và hoàn cảnh chung mọi ngời, có trình
độ có hiểu biết, nêu câu nói của một nhà văn
để thể hiện quan điểm của mình chí lý
thay, sự đồng tình.
- Nh vậy mỗi luận điểm lại có các luận cứ
(dẫn chứng, giả thiết, so sánh) nhằm làm rõ
luận điểm : Ăn mặcphải hoàn chỉnh, ăn mặc
phải phù hợp hoàn cảnh, ăn mặc phải thể
hiện nhân cách của mình. Phép lập luận đó
ta gọi là phép phân tích.
- Thế nào gọi là phép phân tích ?
* Hoạt động nhóm:
+ Nhóm 1 làm ý 1 bài1
+ Nhóm 2 làm ý 2 bài1
+ Nhóm 3 làm ý 3 bài1
+ Nhóm 4 làm ý 3 bài1
- Đại diện nhóm trả lời
- GV nhận xét,bổ xung.
HĐ4- Củng cố dặn dò
1. Củng cố (3 )
- Hớng dẫn làm bài tập 3 ở nhà :
- Tác giả đã phân tích tầm quan trọng của
cách đọc sách
- Kết luận chung của các ý đã phân tích.
3- Ghi nhớ :
B- Luyện tập :
1- Bài 1 (10)
1.Phân tích luậnđiểm:
+ Học vấn là việc của toàn nhân loại
+ Học vấn của nhân loại do sách lu
truyền.
+ Sách là kho tàng quý báu
+ Nếu chúng ta không lấy những
thành quả của nhân loại làm điểm xuất
phát thì trở thành kẻ lạc hậu
2. Phân tích lí do chọn sách đọc:
+ Sách nhiều, chất lợng khác nhau
+ Sức ngời có hạn
3. Phân tích cách đọc sách:
+ Tham nhiều mà chỉ liếc qua
+ Đọc ít mà kĩ