Giáo án văn 9. Tuần 34 - Pdf 38

Giáo án Ngữ văn 9 Năm học 2008-2009
Ngày sọan:
Tiết : 156
CON CHó BấC
(Trích Tiếng Gọi Nơi Hoang Dã G. Lơn-đơn)
1. MụC TIÊU cần đạt:
a. Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu đợc G Lơn-đơn có những nhận xét tinh tế, kết hợp với trí tởng tợng tuyệt vời khi
viết về những con chó trong đoạn trích này. Đồng thời qua tình cảm của nhà văn đối với con chó Bấc.
b. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng đọc và cảm thụ tác phẩm.
c. Thái độ:
- Giáo dục học sinh tình yêu thơng loài vật nhất là những con vật gắn bó với mình.
2. CHUẩN Bị:
a. Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ.
b. Học sinh:
- Vở bài soạn, dụng cụ học tập.
3. TIếN TRìNH:
3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
3.2/ Kiểm tra bài cũ:
3.3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc, giáo viên
gọi học sinh đọc. Giáo viên nhận xét.
- Dựa vào chú thích em hãy nêu sơ lợc về
tác giả và tác phẩm.
* Hoạt động 2:
- Xác định giới hạn của mỗi phần?
+ Đoạn 1:Từ đầu lên đ ợc.

- Là ông chủ tốt nhất, nhân từ nhất với Bấc từ
trớc đến nay.
- Ông đã cứu Bấc, nuôi và yêu thơng, đối xử
nh một ngời bạn.
- Ông trò chuyện nựng nịu, chăm sóc nó.

Nguyễn Xuân Đồng . Trờng THCS Nghĩa Đức
Giáo án Ngữ văn 9 Năm học 2008-2009
rủa yêu. Bấc hiểu nh đó là lời nựng nịu âu
ếm.
+ Thoóc-tơn kêu lên Trời ơi là ngời
nhân từ, đối xử rất tốt đối với Bấc.
- Tìm hiểu những tình cảm của Bấc đối với
chủ? Tài quan sát của tác giả.
+ So sánh Bấc với con Xơ-kít, Ních.
+ Bấc thờng nằm phục dới chân chủ hàng
giờ, nhìn chủ, quan sát, theo dõi chủ, tôn thờ
chủ.
+ Bấc thờng làm ngời ta đau, há miệng cắn
lấy bàn tay, ép răng mạnh xuống biểu lộ tình
cảm cắn vờ.
+ Tác giả có tài quan sát tinh tế khi kể, tả
con chó nhất là Bấc.
- Trí tởng tợng của tác giả miêu tả nh thế
nào? Tình cảm của tác giả đối với loài vật?
+ Không nhân cách hoá con vật nh La-
phông-ten.
+ Con chó chỉ rung lên những âm thanh
không thốt nên lời.
+ Tác giả nh thấu hiểu con vật khi miêu tả.

3.5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập.
- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa.
Ngày soạn:
Tiết : 157
KIểM TRA TIếNG VIệT
1. MụC TIÊU cần đạt:
a. Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức phần ngữ pháp các bài ở học kì II.
b. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh.
c. Thái độ:

Nguyễn Xuân Đồng . Trờng THCS Nghĩa Đức
Giáo án Ngữ văn 9 Năm học 2008-2009
- Giáo dục học sinh ý thức tốt, tính nghiêm túc trong việc kiểm tra.
2. CHUẩN Bị:
a. Giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ.
b. Học sinh:
- Vở bài soạn, dụng cụ học tập.
3. TIếN TRìNH:
3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
3.2/ Kiểm tra bài cũ:
3.3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
- Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ
học tập đầy đủ để tiến hành kiểm tra.
- Giáo viên phát đề, dặn học sinh đọc kĩ đề,
cẩn thận trong quá trình làm bài.

3.4/ Củng cố và luyện tập:
3.5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập.
- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa.

Nguyễn Xuân Đồng . Trờng THCS Nghĩa Đức
Giáo án Ngữ văn 9 Năm học 2008-2009
Ngày soạn:
Tiết : 158
LUYệN TậP VIếT HợP ĐồNG
1. MụC TIÊU cần đạt:
a. Kiến thức:
- Giúp học sinh giúp học sinh ôn lại lý thuyết về đặc điểm và cách viết hợp đồng. Viết đợc một bản hợp
đồng thông dụng, có nội dung đơn giản và phù hợp với lứa tuổi.
b. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết văn bản hợp đồng.
c. Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm văn bản này.
2. CHUẩN Bị:
a. Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ.
b. Học sinh:
- Vở bài soạn, dụng cụ học tập.
3. TIếN TRìNH:
3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
3.2/ Kiểm tra bài cũ:
1. Thế nào là văn bản hợp đồng? (7đ)
2. Trờng hợp nào cần phải viết hợp đồng? (1đ)
3. Kiểm tra vở bài tập của học sinh? (2đ)
3.3/ Bài mới:

- Tính pháp lí.
- Đảm bảo thực hiện đúng thoả thuận đã cam
kết.
- Bảo về quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của
hai bên.
3. Văn bản có tính pháp lí:
- Hợp đồng:
+ Tiêu ngữ.
+ Tên hợp đồng.
+ Thời gian, địa điểm, các bên tham gia, cam
kết.
+ Nội dung.
+ Các điều khoản hợp đồng bên A và B.
+ Hiệu lực, số lợng, thời hạn, cam kết.
+ Kí tên.
4. Hành văn, số liệu:
- Rõ ràng, đơn giản.
- Số liệu chính xác.
II/ Luyện tập:
1a. Cách 1: Từ đến.
b. Cách 2: Đô la Mỹ.
c. Cách 2: sẽ không nhận.

Nguyễn Xuân Đồng . Trờng THCS Nghĩa Đức
Giáo án Ngữ văn 9 Năm học 2008-2009
+ Hiệu lực.
+ Trách nhiệm và nghĩa vụ.
+ Kí kết.
+ Bổ sung nếu có.


2. Kiểm tra vở bài tập. (3đ)
3.3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1:
- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
khoa câu hỏi 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lập bảng
thống kê theo mẫu (có thể làm trong vở bài
tập).
- Học sinh thống kê theo các câu1, 2, 3.
TT Tên Tác Phẩm, Đoạn Trích
1
2
Buổi học cuối cùng
Lòng yêu nớc
( Lớp 6)
1
2
Xa ngắm thác núi L
Cảm nghĩ trong đêm thanh
Tác Giả Nớc T
kỉ
Thể loại
A. Đô-đê
IliaÊrenbua
Pháp
Nga
19 T.ngắn
Bkí,chính
luận, báo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status