Bài soạn giáo án hh 9 CN theo chuẩn - Pdf 79

Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tuần 1
Tiết 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Ngày soạn: Ngày dạy:
I . MỤC TIÊU :
HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Tr 24 SGK
Biết thiết lập các hệ thức b
2
= a . b’ ; c
2
= a . c’ ; h
2
= b’ . c’ và củng cố đònh lý Pi ta go
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II . CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ
HS : n tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông , đònh lý Pi ta go
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

GV HS
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương
trình
GV : Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác
đồng dạng Chương I “ Hệ thức lượng trong tam
giác vuông “ có thể coi là một ứng dụng của
tam giác đồng dạng
Nội dung của chương gồm : Một số hệ thức về
cạnh , đường cao hình chiếu của cạnh góc
vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác

c
2
= a . c’ hay AB
2
= BC . HC
HS : AC
2
= BC . HC


AC BC
HC AC
=
1 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
GV gọi HS lên bảng chứng minh
GV : CHứng minh tương tự như trên có
ABC HBA ⇒ AB
2
= BC . HC
hay c
2
= a . c’
GV đưa bài 28 SGK lên bảng phụ . Tìm x , y
trong hình vẽ sau
GV : Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông
ta có đònh lý pi ta go .Hãy phát biểu nội dung
đònh lý
Hỏi : Hãy dựa vào đònh lý 1 để chứng minh
đònh lý Pi ta go ?


HS Làm vào vở , 1 HS lên bảng chứng minh HS trả lời miệng :
Trong ABC có ( A = 90
0
) AH ⊥ BC
⇒ AB
2
= BC . BH ( Đ L 1 )
x
2
= ( BH + HC ) . BC = 5 . 1 = 5
⇒ x = 5
AC
2
= BC . HC ⇒ y = 2 5
HS : Phát biểu

HS : Theo đònh lý 1 ta có :
b
2
= a . b’ ; c
2
= a . c’ ⇒ b
2
+ c
2
= ab’+ac’

+ DF
2

HS làm bài vào vở

2 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Ngày soạn:03/09/07 Ngày dạy:08/09/07
I . MỤC TIÊU :
Củng cố đònh lý 1 , 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
HS biết thiết lập các hệ thức bc = a h và
2 2 2
1 1 1
h b c
= +

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II . CHUẨN BỊ :
Gv : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Phát biểu đònh lý 1 , vẽ hình ghi hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
HS 2 : Chữa bài tập 4 TR 69 SGK
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Đònh lý 3 :
GV vẽ hình 1 SGK lên bảng và nêu đònh lý 3

AH
=
BC
AB

ABC HBA
HS : Xét tam giác vuông ABC và HBA có:
A = H = 90
0
B chung
ABC HBA (g . g)

AC
AH
=
BC
BA
⇒ AC . BA = BC . AH
3 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Gv : Đặt vấn đề : Nhờ đònh lý Pitago , từ hệ
thức (3) ta có thể suy ra một hệ thức giữa
đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc
vuông .
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
(4)
Hệ thức được phát biểu thành đònh lý.



2 2
2 2 2
1 c b
h b c
+
=


2
2 2 2
1 a
h b c
=

b
2
c
2
= a
2
h
2

bc = ah

Học sinh đọc đề bài và làm bài .
HS : theo hệ thức 4 :
2 2 2

Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II . CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 Chữa bài 3 ( a ) Tr 90 SBT
Phát biểu các đònh lý vận dụng chứng minh
trong bài
HS 2 : Chữa bài 4 ( a ) Tr 90 SBT
Phát biểu đònh lý vận dụng trong chứng minh
( Gv đưa đề bài lên bảng phụ )
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng
Cho hình vẽ
a ) Độ dài đường cao AH bằng :
A . 6,5 ; B . 6 ; C .5
b ) Độ dài của cạnh AC bằng :
A . 13 B 13 C . 3 13
Bài 7 Tr 69 SGK
GV vẽ hình hướng dẫn HS vẽ từng hình để hiểu
rõ bài toán
Hỏi Tam giác ABC là tam gì tại sao ?

nên DE
2
= EF . EI ( Hệ thức 1 )
hay x
2
=a.b
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trả lời
5 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau khoảng thời gian 5 phút , GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày
Sau đó đại diện các nhóm nhận xét góp ý
Bài 9Tr 70 SGK
GV hướng dẫn HS vẽ hình
a ) Hỏi để chứng minh tam giác DIL cân ta cần
chứng minh điều gì ?
Hỏi : Tại sao DI = DL
b ) Chứng minh tổng
2 2
1 1
DI DK
+

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB ?
Hướng dẫn về nhà :
Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong
tam giác vuông
Bài 8 , 9 , 10 , 11, 12 Tr 90 , 91 SBT

⇒ x = 9
Trong tam giác vuông DKF có
DF
2
= DK
2
+ KF
2
( Đònh lý pi ta go )
y
2
= 12
2
+ 9
2

⇒ y = 15
HS vẽ hình bài 9 SGK
HS : Cần chứng minh DI = DL
HS Chứng minh DAI = DCL ( g . c g )
HS
2 2
1 1
DI DK
+
=
2 2
1 1
DL DK
+

GV cần khắc sâu hơn các hệ thức giữa cạnh và
đường cao để HS vận dụng một cách linh hoạt
Tiết 4 LUYỆN TẬP
Ngày soạn:10/09/07 Ngày dạy:..../09/07
I . MỤC TIÊU :
Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II . CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Vẽ hình , viết các hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
Chữa bài 3 Tr 19 SBT
HS 2 : Chữa bài 8 Tr 19 SBT
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Hoạt động 2 : Luyện tập
1 ) Bài 5 Tr 90 SBT
GV đưa đề bài lên bảng phụ

Gọi 2 HS lên bảng chữa , yêu cầu HS dưới lớp
làm vào vở
GV kiểm tra vở của hs dưới lớp
Hai hs lên bảng
HS cả lớp theo dõi nhận xét
HS 1 :
Trong tam giác vuông ABC có :
AH

2
12
6
= 24
HC = BC – BH = 24 – 6 = 18
AC
2
= HC . BC
AC
2
= 18 . 24 ⇒ AC = 20,78
AH . BC = AB . AC
Hay AH . 24 = 12 . 20,78
7 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
Hỏi : Em nào còn cách làm khác ?
Bài 15 Tr 91 SBT
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Tìm độ dài AB của băng truyền ?
Bài 16 Tr 91 SBT
GV yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình ghi GT ,
KL
GV hướng dẫn HS tính AB , BC
Gợi ý : BE là đường phân giác của góc B cho ta
điều gì ?
Ta đã tính được AB , BC chưa ?
Dựa vào tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để
tính ?
Bài 20 Tr 92 SBT

BE AE+
( Đònh lý Pi Ta go )
AB ≈ 10 ,77 m
Vậy độ dài của băng truyền là 10 , 77 m
HS lên bảng vẽ hình
HS trả lời miệng
Trong tam giác ABC có BE là đường phân giác
của góc B ⇒
5
5
4
7
2
3
4
7
AE AB AB
EC BC BC
= = ⇒ =
HS :
2 2 2
2 2
2
2
16 16 9
9 9
5
3
AB AB BC
BC BC

Rút kinh nghiệm :
Một số hs kỹ năng trình bày còn yếu
Tiết 10 BẢNG LƯNG GIÁC
Ngày soạn: ngày dạy ……………….
I . Mục tiêu :
HS được củng cố các kỹ năng tìm tỷ số lượng giác của góc nhọn ( Bằng bảng lượng giác và
máy tính bỏ túi )
HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỷ số lượng giác của

II , CHUẨN BỊ :
Gv , hs : Bảng số, máytính bỏ túi , bảng phụ
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Hỏi : HS1 : Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các
tỷ số lượng giác của α thay đổi như thế nào ?
Tìm sin 40
0
12’ bằng bảng số , nói rõ cách tra sau
đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại ?
HS 2 : Chữa bài 41 Tr 95 SBT
Hoạt động 2 :2) Tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỷ số lượng giác của nó ( 25 phút )
GV đặt vấn đề : Tiết học trước chúng ta đã biết
cách tìm tỷ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước . Tiết học này ta sẽhọc cách tìm số đo của

0
30’ < sin α < sin 26
0
36’
⇒ α ≈ 27
0

GV cho HS làm ? 4
Hoạt động 3 : Củng cố
GV nhấn mạnh cách tìm góc nhọn α khi biết tỷ
số lượng giác của nó
Sau đó GV ra đề kiểm ta ( In sẵn phát cho HS )
HS làm trong thời gian 7 phút
Bài 1 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ
túi Hãy tìm các tỷ số lượng giác của các góc
sau :
a ) Sin 17
0
13’ =
b ) cos 25
0
12’ =
c ) tg 43
0
10’ =
d ) cotg 32
0
15’ =
Bài 2 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ
túi Hãy tìm số đo của góc nhọn α ( Làm tròn đến

15’
Chũa bài 42 (a , b ,c ) tr 95 SBT
HS 2 : chữa bài 21
Không dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số hãy
so sánh : sin 20
0
và sin 70
0

Cos 40
0
và cos 75
0

Hoạt động 2 : Luyện tập
GV không dùng máy tính và bảng số bạn đã so
sánh được sin 20
0
và sin 70
0
…..Dựa vào tính
đồng biến của sin và tính nghòch biến của cos
em hãy làm bài tập sau :
Bài 22 ( b , c , d ) Tr 84 SGK
Bổ sung thêm : So sánh sin 38
0
và cos 38
0

Tg 27

46’
HS 2 : Đáp số :
x ≈ 20
0

x ≈ 57
0

x ≈ 57
0
x ≈ 18
0

Sin 20
0
< sin 70
0
(
Cos 40
0
> cos 75
0

HS trả lời miệng :
Bài 22
HS lên bảng làm bài tập bổ sung
HS cả lớp làm vào vở
Sin 38
0
= cos 52


Cos 40
0
> cos 50
0

Vậy sin 50
0
> cos 50
0

HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng :
a ) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1
b ) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1
HS 2 : có cos x = sin ( 90
0
– x )
⇒ sin x – cos x > 0 nếu x > 45
0

Sin x – cos x < 0 nếu 0
0
< x < 45
0

11 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Bài 23 Tr 84 SGK
Tính

0
các em
hảy tìm giá trò cụ thể
Hoạt động 3 : Củng cố :
Hỏi : Trong các tỷ số lượng giác của góc nhọn
α , tỷ số nào đồng biến tỷ số nào nghòch biến
Liên hệ với tỷ số lượng giác của hai góc phụ
nhau ?
Hướng dẫn về nhà :
Bài 48 , 49 , 50 , 51 Tr 96 SBT
Đọc trước bài một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Rút kinh nghiệm :
HS 3 : cotg x = tg ( 90
0
– x )
⇒ tg x- cotg x > 0 nếu x > 45
0

Tgx – cotg x < 0 nếu x < 45
0

HS cả lớp nhận xét
HS dựa vào tỷ số lượng giác của hai góc phụ
nhau để tính
0
0
sin 25
cos 65
=

< sin 76
0
< sin 78
0

vậy cos 87
0
< sin 47
0
< cos 14
0
< sin 78
0

cách 2 : Dùng máy tính ( hoặc bảng số ) để tính
tỷ số lượng giác
Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
Câu b HS làm tương tự
Đại diện các nhóm trình bày
a ) HS : có tg 25
0
=
0
0
sin 25
cos 25
có cos 25
0
< 1
Nên tg 25

c , AC = b , BC = a
Hãy viết các tỷ số lượng giác của góc B và C
( GV gọi 1 HS lên bảng , HS cả lớp cùng làm
Hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b , c qua các
cạnh và các góc còn lại ?
GV : Các hệ thức trên chính là nội dung bài học
hôm nay : Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông . Bài này chúng ta sẽ học trong 2
tiết
Hoạt động 2 :
1 . Các hệ thức :
GV yêu cầu HS viết lại các hệ thức
GV : Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó ?
GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức
GV phân biệt cho HS , góc đối góc kề là đố với
cạnh đang tính
GV : Giới thiệu : Đó là nội dung đònh lý về hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
sin B =
b
a
= cos C
cos B =
c
a
= sin C
tg B =
b
c

máy bay bay được trong 1 , 2 phút thì BH chính
là độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút đó
Hỏi : Nêu cách tính AB ?
Có AB = 10 km hãy tính BH ?
Ví dụ 2 : GV yêu cầu HS đọc đề bài trong
khung ở đầu bài 4
GV : Em hãy lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ ký hiệu , điền các số đã biết
Hỏi : Khoảng cách cần tính là cạnh nào của tam
giác ABC ?
Hỏi Em hãy nêu cách tính AC ?
Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố :
GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài tập : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB
= 21 c m , C = 40
0
Hãy tính độ dài :
Hai HS đọc đònh lý
HS : trả lời miệng
1 ) Đúng
2 ) Sai sửa lại : n = p tg N
3 ) đúng
4 ) Sai n = m . sin N ( hoặc n = m . sin N )
HS đọc đề , vẽ hình vào vở
HS : có v = 500 km / h , t = 1,2 phút =
1
50
h
Quãng đường AB dài : 500 .
1

Bài 52 , 54 SBT
Rút kinh nghiệm :
Bước đầu HS đã biết cách áp dụng để làm các
bài thực tế
Ngày soạn ngày dạy ……………….
Tiết 12
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I . MỤC TIÊU :
HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
II . CHUẨN BỊ :
GV : Thước kẻ , bảng phụ
HS : ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông , công thức đònh nghóa tỷ số lượng giác , cách
dùng máy tính
Thước kẻ , ê ke , máy tính bỏ túi
Bảng nhóm
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu đònh lý và viết các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông ( Vẽ hình
minh họa )
HS 2 : Chữa bài 26 Tr 88 SGK
( tính cả độ dài đường xiên của tia nắng mặt
trời từ đỉnh tháp tới mặt đất )
HS 1 phát biểu đònh lý viết hệ thức
HS 2 : Chữa bài 26 SGK
Có AB = AC . tg 34

GV yêu cầu HS làm ? 2 SGK
Trong VD 3 còn cách nào khác để tính BC mà
không sử dụng đònh lý Pi ta go ?
Ví dụ 4 : GV đưa đề bài lên màn hình
Hỏi : Để giải tam giác vuông PQO ta cần tính
cạnh nào , góc nào ?
Hãy nêu cách tính ?
GV yêu cầu HS làm ? 3
Trong vd 4 hãy tính cạnh OP , OQ qua cos của
Cos C =
AC
BC

⇒ BC ≈
0
86
cos34
BC ≈ 104 ( m )
HS vẽ hình vào vở
HS : Cần tính cạnh bC , B , C
BC =
2 2
AB AC+
( đ/l Pi ta go )

2 2
5 8= +
≈ 9,434
HS : tgC =
AB

Hãy so sánh hai cách ?
G yêu cầu HS đọc phần nhận xét Tr 88 SGK
Hoạt động 3 Luyện tập củng cố
Bài 27 Tr 88 SGK
GV cho HS làm việc theo nhóm , mỗi dãy làm
một câu
GV kiểm tra bài làm của một số nhóm
Hỏi :Qua việc giải tam giác vuông hãy cho biết
cách tìm :
-Góc nhọn ?
Cạnh góc vuông ?
Cạnh huyền ?
Hướng dẫn về nhà :
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông
Bài tập 27 , 28 Tr 88 , 89
Bài 56 , 57, 58 SBT
HS : OP = PQ . cosP = 7 . cos 36
0
≈ 5,663
OQ = PQ . cos Q = 7 . cos 54
0
≈ 4,114
HS lên bảng , HS khác làm dưới lớp
HS : Sau khi tính LN , ta có thể tính MN bằng
cách áp dụng đònh lý Pi ta go
HS : áp dụng đònh lý Pi ta go các thao tác sẽ
phức tạp hơn
HS hoạt động nhóm
Bảng nhóm : Vẽ hình điền các yếu tố đã cho lên
hình

Bài 12,13 , 14 ( tr 76 , 77 SGK )
Bài 25 , 26 , tr 93 SBT
Hướng dẫn đọc Bài “ Có thể em chưa biết “ bất ngờ về cỡ giấy A
4
( 21c m . 29,7 c m )
Tỷ số giữa chiều dài và chiều rộng
17 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
29,7
1, 4142 2
21
a
b
= = =

Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh BAC CBI
Để chứng minh BM = BA ta tính BM và BA theo BC
Ngày soạn ngày dạy ………………
Tiết 8 LUYỆN TẬP
I . MỤC TIÊU :
Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó
Sử dụng đònh nghóa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh các công thức
lượng giác đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II . CHUẨN BỊ :
GV, HS : Bảng phụ , Thước , com pa , ê ke ,máy tính bỏ túi
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
GV HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu đònh lý về tỷ số lượng giác

0
= cotg 10
0

HS 2 : Dựng hình va 2trình bày miệng chứng
minh
tg α =
3
4

cotg α =
3
2

HS nhận xét
HS nêu cách dựng , hs khác làm bài vào vở
Vẽ góc xOy , xác đònh đoạn thẳng đơn vò
Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Vẽ cung tròn ( M ; 3 ) cắt Ox tại N góc ONM = α
18 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
b ) cos α = 0,6 =
3
5

Bài 14 Tr 77 SGK
Gv cho HS đọc đề bài
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp c/m câu a , nửa lớp c / m câu b
GV theo dõi kiểm tra các nhóm hoạt động

α
α
α
α
=
= =
⇒ =
cos
cot
sin
AB
AB
BC
g
AC
AC
BC
α
α
α
= = =
tg α .cotg α =
. 1
AC AB
AB AC
=

sin
2
α . cos

sin 0,8 4
cos 0,6 3
cos 3
cot
sin 4
C
tgC
C
C
gC
C
⇒ = =
= =
19 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Cạnh huyền có độ dài là 8 .Vậy ta xét tỷ số
lượng giác của góc 60
0

Bài 17 Tr 77 SGK
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV hỏi : Tam giác ABC có phải là tam giác
vuông không ?
Nêu cách tính x ?
Bài 32 Tr 93 SBT
GV đưa đề bài lên bảng phụ
HS : sin 60
0
=
8

2
( đ / l pi ta go )
x
2
= 20
2
+ 21
2

x = 29
HS đọc đề bài vẽ hình
a ) S
ABD
=
. 5.6
15
2 2
AC BD
= =
Ngày soạn ……….ngày dạy ……………….
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I . MỤC TIÊU :
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông .
HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ,
cách làm tròn số
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết các
bài toán thực tế
II . CHUẨN BỊ :
Gv : bảng phụ
HS : Bảng nhóm

GV : Em hãy kẻ BK vuông góc với AC và
nêu cách tính BK ?
GV hướng dẫn HS làm tiếp ?
HS trả lời miệng : GV ghi lại
- Tính KBA ?
- Tính AB
- Tính AN
- Tính AC
Bài 56 ( Tr 97 SBT )
GV gọi HS đọc đề bài , Đưa hình 17 SGT lên
bảng phụ
GV yêu cầu HS làm bài vào tập , 1 HS lên
bảng chữa
Có CH = AC sin A = 5 sin 20
0
≈ 5 . 0,3420
≈ 1, 710 ( c m )
S
ABC
=
1
2
CH . AB
=
1
2
. 1,71 . 8 = 6,84 (c m
2
)
HS nhận xét

= 11.0,5
=5,5 ( c m )

¼
¼
¼
KBA KBC ABC= −

¼
KBA
= 60
0
– 38
0
= 22
0

Trong tam giác vuông BKA có
AB =
¼
0
5,5
cos 22
cos
BK
KBA
=
≈ 5,932 ( c m )
AN = AB . sin 38
0

= 30
0
Tính BC
HS làm vào tập một HS lên bảng chữa

º
1
A
=
)
B
( So le trong )
Trong tam giác vuông ABC có BC = AC .
cotg30
0
≈ 38 . 1,732 ≈ 65,816 ( c m )
Các nhóm thảo luận
Đại diện nhóm trả lời
Kẻ QS ⊥ PR .
¼
QTS = 180
0
-
¼
PTQ = 180
0
- 150
0
= 30
0

Tiết 14 LUYỆN TẬP
Ngày soạn Ngày dạy
I . MỤC TIÊU :
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông .
HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ,
cách làm tròn số
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết các
bài toán thực tế
II . CHUẨN BỊ :
Gv : bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
22 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Hoạt động 1 :
Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Vẽ hình ghi các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 31 Tr 89 SGK
GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
Gọi 2 HS lên bảng chữa
Bài 32 Tr 89 SGK
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
Hỏi : Chiều rộng của khúc sông biểu thò
bằng đoạn thẳng nào ?
Đường đi của thuyền biểu thò bằng đoạn
thẳng nào ?
Nêu cách tính quãng đường của thuyền đi


HS nhận xét , sửa bài
HS : Chiều rộng của khúc sông biểu thò bằng đoạn
AB
Đường đi của thuyền biểu thò bằng đoạn AC
Một hS lên bảng chữa
Đổi 5 phút =
1
12
giờ
Quãng đường của thuyền đi trong 5 phút
2 .
1
12
=
1
6
( km ) ≈ 167 ( m )
Vậy AC ≈ 167 ( m )
AB = AC . sin 70
0
≈ 157 ( m )
HS thảo luận nhóm
Kết quả :
Hình 20 a ) x = 4 ; y ≈ 6,223
Hình 20 b) x ≈ 4,5 y ≈ 2,598
Hình 20 c ) x ≈ 6,223 y ≈ 10,223

HS đọc đề bài
23 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9

2 2.12AB AC AB+ = =

≈ 16,97 ( c m )
HS trả lời
Kẻ đường cao DH ⇒ DH vừa là đường cao vừa là
đường trung tuyến , vừa là đường phân giác trong
tam giác cân DAC

¼
¼
2
DAC
DAH =
= 20
0

Xét tam giác vuông ADH có DA =
0
sin 20
AH
= 2
0,342
AC
≈ 24,81 ( c m )
HS : S
diều
= S
ABC
+ S
DAC

diều
= S
ABC
+ S
DAC
= 12 + 197,879
= 209,879 (c m
2
)
Tiết 14+15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ
CÁC TỶ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
24 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
Ngày soạn Ngày dạy
I . MỤC TIÊU :
HS biết xác đònh chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Biết xác đònh khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm khó tới được
Rèn kỹ năng đo đạc , ý thức làm việc tập thể
II . CHUẨN BỊ :
Gv : Giác kế , ê ke đạc
HS : Thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy bút
III . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
GV HS
Hoạt động 1 : Gv hướng dẫn HS :
1 ) Xác đònh chiều cao :
GV đưa hình 34 Tr 90 lên bảng phụ
GV nêu nhiệm vụ : Xác đònh chiều cao của
một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp
GV giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của

tam giác AOB vuông tại B
25 Gi¸o ¸n h×nh häc líp 9

Trích đoạn ƠN TẬP CHƯƠNG II I Mục tiêu : I tiến trình trên lớp TỨ GIÁC NỘI TIẾP I Mục tiêu : ĐƯỜNG TRỊN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRỊN NỘI TIẾP ƠN TẬP CHƯƠNG III HÌNH HỌC I Mục tiêu :
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status