Bài giảng Đề-đáp án thi thử ĐH lần 1-2011-THPT Lê Xoay - Pdf 79

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2010-2011
ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 12 – LẦN I
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 728
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
Câu 1: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 50 cm. Tần số dao động riêng của
nước trong xô là f = 2 Hz. Vận tốc đi không có lợi của người đó là:
A. 1 m/s B. 25 cm/s. C. 2 m/s D. 50 cm/s
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố
định?
A. Phương trình chuyển động là hàm bậc nhất đối với thời gian.
B. Tốc độ góc là hàm bậc nhất của thời gian.
C. Gia tốc góc của vật bằng 0.
D. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc như nhau.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
A. Biên độ dao động âm không thay đổi theo thời gian.
B. Tần số luôn thay đổi theo hình sin.
C. Đồ thị dao động âm là những đường cong tuần hoàn có tần số xác định.
D. Có đồ thị luôn là hình sin.
Câu 4: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Khi điện trở R = R
1
và R = R
2
thì công suất của mạch có
cùng giá trị P. Viết biểu thức tính P theo R
1
và R
2
?

1 2
U
P
(R R )
=
+
Câu 5: Tại điểm A nằm cách nguồn âm( coi là nguồn điểm) một khoảng NA=10m có mức cường độ âm là
L
A
=90dB. Coi môi trường hoàn toàn không hấp thụ âm, sóng truyền trong không gian. Mức cường độ tại
điểm B cách nguồn một khoảng NB = 100m là:
A. L
B
=77dB B. L
B
=88dB C. L
B
=70dB D. L
B
=70B
Câu 6: Trong thực tế mạch LC tắt dần vì:
A. Năng lượng tiêu hao do có dòng Phu-cô và hiệu ứng Jun-Len xơ
B. Năng lượng giảm dần do hiệu điện thế giảm dần.
C. Năng lượng tiêu hao chỉ do hiệu ứng Jun-Len xơ
D. Năng lượng giảm dần do cường độ dòng điện giảm dần
Câu 7: Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức
0
i I cos(100 t / 2)= π − π
. Trong 1/2 chu kì đầu tiên, cường
độ dòng điện tức thời có gía trị bằng một nửa cường độ dòng điện cực đại vào những thời điểm:

2
L L C
R Z (Z Z )
= −
B.
2
C C L
R Z (Z Z )
= −
C.
2
L C L
R Z (Z Z )
= −
. D.
2
C L C
R Z (Z Z )
= −
Câu 12: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là:
A. Góc lệch nhỏ và không ma sát. B. Không ma sát và khối lượng không quá lớn.
C. Con lắc đủ dài và không ma sát. D. Khối lượng con lắc không quá lớn.
Câu 13: Hai âm thoa nhỏ giống nhau được đặt tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 12m cùng phát ra âm có dạng
0
u 2cos800 t(mm).= π
Vận tốc truyền âm trong không khí là 320 m/s. Số điểm nằm trên đoạn S

B. Gia tốc góc tại thời điểm t = 3s là -2 rad/s
2
.
C. Tốc độ góc tại thời điểm t = 3s là 1 rad/s.
D. Viên bi chuyển động chậm dần đều với gia tốc góc là -2 rad/s
2
trong 3,5 s đầu tiên.
Câu 19: Máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này
có tác dụng:
A. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
C. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
Câu 20: Một ô tô đi vào khúc cong có bán kính 100 m, tốc độ của ô tô giảm đều từ 75 km/h xuống
48 km/h trong 10s. Tính gia tốc toàn phần lúc ô tô bắt đầu đi vào khúc cong?
A. 3,6 m/s
2
. B. 0.75 m/s
2
. C. 4,4 m/s
2
. D. 4,34 m/s
2
.
Câu 21: Người ta cần truyền đi xa một công suất 7MW dưới điện áp 35kV, hệ số công suất của mạng tải
điện là 0,8. Muốn điện năng hao phí trên đường dây không vượt quá 5% điện năng truyền đi thì điện trở
đường dây thỏa mãn điều kiện:
A.
R 3,8
≤ Ω
B.
R 5,6

2
LC =
ω
. Gọi u,i
là điện áp và dòng điện xoay chiều của mạch. Tìm câu đúng?
A. u nhanh pha hơn i. B. i nhanh pha hơn u.
Lê Thúy Hậu – THPT Lê Xoay Trang 2/6 - Mã đề thi 728
C. u nhanh pha
/ 2
π
so với i. D. i nhanh pha
/ 2
π
so với u.
Câu 24: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 350pF, cuộn cảm L = 30µH và điện trở thuần R = 1,5Ω. Phải
cung cấp cho mạch công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch, biết hiệu điện thế cực đại
trên tụ điện là 15V.
A. P = 1,69.10
3
W. B. P = 1,97.10
-3
W. C. P = 2,17.10
-3
W. D. P = 1,97 W.
Câu 25: Một vật dao động dọc trục Ox với phương trình
x 3cos(4 t / 3) 8sin(4 t / 6)(cm).
= π + π + π + π

Thông tin nào sau đây là sai?
A. Tần số góc của dao động là

1
cường độ dòng điện là
i
1
= 2A và đang giảm. Tại thời điểm t
2
= t
1
+0,05s cường độ dòng điện i
2
là :
A. i
2
= -2
3
A B. i
2
= -2
2
A C. i
2
= -2 A D. i
2
= 2
3
A
Câu 30: Mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C = 5
µ
F, cuộn dây thuần cảm. Biết hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ điện là U

x 6 2cos(5 t / 2) (cm).
= π + π
B.
x 6cos(5 t / 2) (cm).
= π − π
C.
x 6 2cos(5 t / 2) (cm).
= π − π
D.
x 10cos(5 t / 2) (cm).
= π + π
Câu 33: Đoạn mạch AB gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Cho R = 120
2

;
6
L (H);
=
π
R
u 240cos(120 t / 6)(V).
= π − π
Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm?
A.
L
u 240 3 cos(120 t / 2)(V)
= π + π
B.
L
u 240 3 cos(120 t / 3)(V)

A.
2
0
mg
W s
l
=
B.
2
0
2mg
W s
l
=
C.
2
0
mgl
W s
2
=
D.
2
0
mg
W s
2l
=
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có
0,3


=
π
mắc nối tiếp.
C.
3
x
10
C (F),
3

=
π
mắc song song. D.
3
x
2.10
C (F),
9

=
π
mắc song song.
Câu 38: Dao động tại O có dạng
0
x a cos( t / 2),= ω − π
điểm M cách O một khoảng
/ 2
λ
. Lúc t =

0
| v | 2gl(cos cos )= α − α
D.
0
| v | 2gl(cos cos )= α − α
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.
Câu 41: Một mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn thuần cảm L. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ U
0
liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I
0
theo biểu thức:
A.
0 0
C
U I
L
=
B.
0 0
1 L
U I
2 C
=
C.
0 0
L

biến thiên tuần hoàn cùng tần số, cùng pha.
C.
E
r

B
r
biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau 90
0
.
D.
E
r

B
r
cùng phương.
Câu 43: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật nặng có khối lượng m = 100g . Kéo con lắc lệch khỏi vị trí
cân bằng một góc
0
ax
30
m
α
=
rồi thả không vật tốc đầu. Bỏ qua lực cản không khí. Khi qua vị trí cân bằng
vật nặng va chạm mềm với viên bi có khối lượng m
1
=50g đang đứng yên. Con lắc sau va chạm có góc lệch
cực đại là bao nhiêu so với vị trí cân bằng?

A. x = 1cm B. x = -1cm C. x =
3
cm D. x = -
3
cm.
Câu 47: Một khối trụ rỗng có khối lượng m, bán kính R lăn không trượt trên mặt phẳng ngang rồi lăn lên
mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng so với mặt phẳng ngang là 10
0
. Vận tốc khối tâm lúc bắt đầu lên dốc là
2 m/s. Bỏ qua mọi mất mát động năng do chuyển hướng và ma sát. Tính quãng đường khối trụ đi được trên
mặt phẳng nghiêng?
A. 2,31m. B. 2,35m. C. 1,76m. D. 2,17m.
Câu 48: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên
các lõi thép kĩ thuật nhằm làm cho:
A. dòng điện Fu-cô giảm đi đáng kể.
B. từ trường do phần cảm tạo ra biến thiên
C. từ thông qua các cuộn dây giảm bớt.
D. từ thông qua chúng được tăng cường và giảm hao phí năng lượng do dòng Fu-cô.
Câu 49: Dao động cưỡng bức có:
A. Cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian.
B. Tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực.
C. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm.
D. Biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
Câu 50: Mạch dao động LC gồm L và C
1
, C
2
. Khi dùng L và C
1
thì bắt được sóng điện từ có tần số


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status