Tài liệu Luyện tập: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - Pdf 79


3
1
6
Tiết 32
Luyeọn taọp :

(Chương trình cơ bản)
Giáo viên : Võ Duy Minh
Phương trình mặt phẳng

α
α
α
b
r
H×nh 1

H×nh 2

H×nh 3

Em h·y cho
biÕt h×nh
nµo mÆt
ph¼ng () cã
VTPT
§¸p sè: H×nh 2;
H×nh 3
và Hình 4
α

b. Song song với mp Oxy
hoặc trùng với mp Oxy
3. Ax + Cz = 0 c. Đi qua gốc toạ độ
4. Cz + D = 0
d. Song song với trục Oz
hoặc chứa trục Oz
e. Chứa trục OyTrong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và B(-3;0;1).
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và B(-3;0;1).
a) Hãy viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
a) Hãy viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB.
AB.Bài tập 1:
Bài tập 1:
Chia l p làm 4 nhóm, nhóm 1 -3 làm câu a, ớ
Chia l p làm 4 nhóm, nhóm 1 -3 làm câu a, ớ
nhóm 2 – 4 làm câu b theo th t ứ ự
nhóm 2 – 4 làm câu b theo th t ứ ự
d iướ
d iướ
đây:
đây:
α
B
A

0
)+B(y-y
)+B(y-y
0
0
)+C(z-z
)+C(z-z
0
0
)=0
)=0
( ; ; )n A B C
=
r
*Nếu hai vectơ không cùng phương
,u v
r r
[ ]
,n u v
α
=
r r r
b) Hãy viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm A.
b) Hãy viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm A.
thì là VTPT của mp (α).
Nhắc lại:
có giá song song hoặc nằm trên mpGiải: 1a)

Iαn
r
x
Hai vectơ không cùng phương có giá nằm trên mp (
α
) là:
vtđv của trục Oy và

Nên mặt phẳng (
α
) có VTPT
(0;1;0)j
=
r
(1; 2 1)OA = −
uuur
, ( 1;0; 1)n j OA
α
 
= = − −
 
uuur
r
r

Ax + Cz = 0 (A
2
+ C
2

0 ) (
α
)
Vậy phương trình mặt phẳng (
α
) là:
x+z = 0
Giải: 1b) * Cách 2:Bài tập1:
Bài tập1:Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và B(-3;0;1).
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và B(-3;0;1).
b) Hãy viết phương trình mp (
b) Hãy viết phương trình mp (
α
)
chứa trục Oy và điểm A.
chứa trục Oy và điểm A.
Vì mp(
α
) chứa A(1;2;-1) nên : A.1 + C(-1) = 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status