Gián án Giáo án Hình học 8 học kì I năm học 2010-2011 - Pdf 80

Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Tuần : 5
Ngày soạn: 10/ 09/2010
Ngày giảng:
Tiết 9 luyện tập
A. Mục tiêu:
1) Kiến thức: - HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản. Biết cách dựng và chứng minh trong lời
giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng.
2) Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựngh và chứng minh.
- Có kỹ năng sử dụng thớc thẳng và compa để dựng đợc hình.
3) Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năng suy
luận khi chứng minh. Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng , compa, thớc đo góc
HS : Thớc thẳng , compa, thớc đo góc ; Ôn lại 7 bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6 và
7 nêu trong mục 2 SGK, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc.
C. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định t ổ chức:
2 . Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5)
Muốn giải bài toán dựng hình ta phải
làm những công việc gì?
Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình
gồm mấy phần?
Phải trình bày phần nào?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công
việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc
thoả mãn yêu cầu đề ra.
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng

Y/ c HS phân tích, tìm ra các dựng.
Muốn dựng đờng thẳng đi qua C và vuông góc
với Bx ta phải làm sao ?
Phơng pháp giải: Tìm tam giác có thể dựng
đợc ngay (Có thể phải vẽ thêm đờng phụ).
Sau đó phân tích các điểm còn lại, mỗi điểm
phải thoả mãn hai điều kiện nên là giao điểm
của hai đờng.
GV: Yêu cầu
HS nhắc lại thế
nào là hình
thang cân.
Đa hình vẽ để
HS phân tích
* Dựng hình thang cân ABCD đáy CD=3cm,
đờng chéo AC=4cm,
à
D
= 80
0
Phân tích :
Giả sử hình thang ABCD đã dựng đợc thoả
mãn những yêu cầu đề cho
Thì theo các yêu cầu đề cho, yếu tố nào dựng
đợc ngay ?
Chỉ rõ dựng đợc tam giác nào và cách dựng
tam giác đó
* Tam giác ADC dựng đợc ngay vì biết số
đo một góc và độ dài hai cạnh
Điểm B nằm ở đâu ?

- Dựng cung tròn tâm C
có bán kính 4cm, cắt tia Bx ở A.
Dựng đoạn thẳng AC
Chứng minh :
Theo cách dựng ta có :

ABC có
à
B
= 90
0
, BC = 2cm,
AC = 4cm thoả mãn đề bài.
Dạng 2: Dựng hình thang.
Gồm các bài tập: 31; 33 ; 34 SGK.
Bài 33/83
*Cách dựng:
- Dựng
ã
xDy
= 80
0
- Dựng điểm C trên
tia Dx, (D;DC=3cm).
- Dựng điểm A trên tia Dy, (C;CA=4cm).
- Dựng tia Az//DC
- Dựng điểm B trên tia Az sao cho DB=4cm. Kẻ
CB đợc hình thang ABCD.
*Chứng minh:
- Theo cách dựng có

A B
CD
4
80
0
3
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Điểm B phải thoả mãn những điều kiện gì ?
+ GV: Cho hs làm việc theo nhóm (nhắc hs
cách thức tiến hành).
+ GV trình bày lại (nói nhanh)
* Phân tích:
Dựng đợc
ã
xDy
= 80
0

Dx,Dy xác định đợc
- Đỉnh C
( ,3 )Dx D cm
- Đỉnh A
( ,4 )Dy C cm
- ABCD là hình thang cân nên AC=BD=4cm.
- Đỉnh B
( ,4 )Az D cm
ABCD là hình thang cân suy ra
các yếu tố nào bằng nhau ?
Có mấy cách dựng điểm B trên tia Ay song
song với DC ?

- Theo cách dựng điểm B ta có: DB = AC = 4cm
+Tứ giác ABCD có AB//DC nên là hình thang đáy
AB&DC.
+ Theo cách dựng có AC = DB nên hình thang
ABCD là hình thang cân thoả mãn đề bài.
Dạng 3: Dựng góc có số đo đặc biệt.
Bài 32/83:
*Cách dựng:
Dựng tam giác đều ABC
Dựng tia At là tia phân giác của góc A
Góc
ã
BAt
= 30
0
là góc cần dựng
* Chứng minh :
Tam giác ABC là tam giác đều nên
à
A
= 60
0
Tia At là tia phân giác của góc A
nên
ã
BAt
= 30
0
Hoạt động 3: Củng cố, hớng dẫn (5)
Nhắc lại các bớc của bài toán dựng hình

- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với

cân hoặc

đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp

cân hoặc

đều) B D C
d
Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng(8)
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm A

d.
Hãy vẽ điểm A
'
sao cho d là
đờng trung trực của đoạn
thẳng AA
'
+ Muốn vẽ đợc A
'
đối xứng
với điểm A qua d ta vẽ ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A
'
đx

'
đợc gọi 2
hình đối xứng nhau qua đờng thẳng d?


Làm BT sau
Cho đờng thẳng d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A
'
đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B
'
đối xứng với điểm B qua d
Lấy C

AB. Vẽ điểm C
'
đối xứng với C qua d
- HS vẽ các điểm A
'
, B
'
, C
'
và kiểm nghiệm trên
bảng.
- HS còn lại thực hành tại chỗ
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C
'


- Khi đó ta nói rằng AB & A
'
B
'
là 2 đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua đờng thẳng d.
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng nhau
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
4
1
?2
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
AB có điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d.
là 1 điểm thuộc đoạn thẳng A
'
B
'
và ngợc lại mỗi
điểm trên đờng thẳng A
'
B
'
có điểm đối xứng với
nó qua đờng thẳng d là 1 điểm thuộc đoạn AB.
- Về dựng 1 đoạn thẳng A
'
B
'
đối xứng với đoạn
thẳng AB cho trớc qua đờng thẳng d cho trớc ta

'
đx với nhau qua d
AC & A
'
C
'
đx với nhau qua d
2 góc ABC & A
'
B
'
C
'
đx với nhau qua d


ABC & A
'
B
'
C
'
đx với nhau qua d
2 đờng thẳng AC & A
'
C
'
đx với nhau qua d
+ Hình H & H
'

3). Hình có trục đối xứng Đờng thẳng AH là trục đối xứng cuả tam giác cân
ABC.
* Định nghĩa: Đờng thẳng d là trục đối xứng cảu
hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H
qua đờng thẳng d cũng thuộc hình H

Hình H có
trục đối xứng.

A d B

Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
5
?3
?4
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
- Hình thang có trục đối xứng không?
Là hình thang nào?
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân
Trục đối xứng là đờng nào?
C D
.
* Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang
cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
hoạt động 5: Củng cố (5)
- HS quan sát H 59 SGK
- Tìm các hình có trục đx trên H59 + H (a) có 2 trục đối xứng

B. Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án , một tấm bìa hình tam giác cân, một tấm bìa hình tam giác đều, một tấm bìa hình
thang,
- HS : Học bài, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
6
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
C. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định t ổ chức:
2 . Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (3)
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng?
Phát biểu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng?
hoạt động 2: tổ chức luyện tập (40)
Phơng pháp giải:
Sử dụng định nghĩa hai điểm đối xứng
nhau qua một trục, hai hình đối xứng
với nhau qua một trục.
Phơng pháp giải:
Sử dụng tính chất: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua
một đờng thẳng thì chúng bằng nhau.
Theo định nghĩa hai điểm đối xứng qua
một đờng thẳng thì Ox là đờng gì của
AB ?
O nằm trên đờng tung trực của đoạn
thẳng AB nên ta có đợc điều gì ?
(


ầ) Ox là đ trung trực của AB
=> OA = OB (1)
Oy là đờng trung trực của AC
=> OA = OC (2)
Từ (1) và (2) Suy ra
OB = OC
b)

AOB cân tại O

Ô
1
= Ô
2
=
2
1

ã
AOB
.


AOC cân tại O

Ô
3
= Ô
4
=

a)Theo định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một
đờng thẳng thì d là đờng trung trc của AC;
D và E nằm trên d nên ta có :
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
7
4
3
2
1
y
x
C
B
A
O
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
GV hớng dẫn HS chứng minh theo sơ đồ
phân tích đi lên
AD + DB < AE + EB

CD + DB < CE + EB

CB < EC + EB

Bất đẳng thức tam giác
Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm
D trên đờng thẳng d sao cho tổng các
khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ

2) Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành. Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đ-
ờng thẳng song song.
3) Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
B. Ph ơng tiện thực hiện :
GV : Giáo án , thớc thẳng , bảng phụ vẽ hình 71
HS : thớc thẳng , giấy kẻ ô vuông để vẽ hình ở bài tập 43 SGK
C. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định t ổ chức:
2 . Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ - Đặt vấn đề (3)
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
8
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Cho hỡnh v:
Chứng tỏ rằng: AB // CD và AD // BC
GV: Tứ giác ABCD có tính chất về cạnh nh trên
đợc gọi là hình bình hành.
Vy th no l hỡnh bỡnh hnh ?
hoạt động 2: hình thành định nghĩa (10)
GV: Cho HS đọc đ/n
Hình thang ABCD đáy AB và CD có
AD // CB có phải là hình bình hành không ?
Vì sao ?
Hình thang ABCD đáy AB và CD có AD //
CB là hình bình hành vỡ cú cỏc cnh i
song song
Các em hãy định nghĩa hình bình hành theo
hình thang ?

Nối BD tơng tự hãy chứng minh
à
A
=
à
C

c) Để chứng minh
OA = OC, OB = OD ta phải chứng minh điều
gì?
* Ta phải chứng minh

AOB =

COD
Củng cố : Làm bài tập sau:
2) Định lý : ( SGK / 90 )
GT ABCD là hình bh
AC cắt BD tại O
a) AB = CD , AD = BC
KL b)
à
A
=
à
C
,
à
B
=

à
C

c)

AOB và

COD có :
AB=CD (cạnh đối hình bìnhhành)
à
1
A
=
à
1
C
(so le trong, AB // CD)
à
1
B
=

1
D
(so le trong, AB // CD)
Do đó

AOB =

COD (g, c, g)

A
E
F
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Cho

ABC, gọi D, E, F theo thứ tự là trung
điểm của AB, AC,BC.
Chứng minh rằng BDEF là hình bình hành và
góc B bằng góc GEF ?
DE // BC hay DE // BF
EF // AB hay EF // DB
Vậy tứ giác BDEF là hình bình hành (Theo đ/n).

à
B
=
ã
DEF
(Theo t/c của hình bình hành)
hoạt động 4: Hình thành các dấu hiệu nhận biết (10)
+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là
HBH ta dựa vào yếu tố nào để
khẳng định?
+ GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu
hiệu
GV: đa ra hình 70 (bảng phụ)
GV: Tứ giác nào là hình bình
hành? vì sao?
( Phần c là không phải HBH)

80
0
X Y
Q (e)
hoạt động 5: củng cố (5):
GV: Cho HS nhắc lại Đ/n - T/c- Dấu hiệu nhận biết HBH
hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà (2) :
Học thuộc các phần lí thuyết
Bài tập về nhà : 43 đến 48 trang 92, 93 SGK.
Quảng Đông: / / 2010
Kí duyệt giáo án.
Tổ trởng: Nguyễn Văn Liệu
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
10
?3
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011

Tuần : 7
Ngày soạn: 26/ 09/2010
Ngày giảng:
Tiết 13 Luyện tập
A. Mục tiêu :
1) Kiến thức: - HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //). Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành.
Biết áp dụng vào bài tập
2) Kỹ năng: - HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành. Biết
chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng

Dạng 1: Nhận biết hình bình hành.
Gồm các bài tập: 46; 48 SGK.
Chữa bài 46/92 (sgk)
a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh đối // = là HBH
b) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối = nhau nhng
không phải là HBH
d) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên = nhau nhng
không phải là HBH
Chữa bài 48 / 93 (sgk)
E là trung điểm của AB, F là trung điểm BC vậy EF là đ-
ờng trung bình của tam giác ABC
Suy ra EF // AC và EF =
2
AC
(1)
Tơng tự HG là đờng trung bình
của

ADC
Suy ra HG // AC và HG =
2
AC
(2)
Từ (1) và (2) suy ra EF // HG và EF = HG
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
11
H
D
C

à
C
DE // = BF
AE = CF
- GV: các yếu tố trên đã có cha? dựa
vào đâu?
- GV: Cho HS tự CM cách 2
Y/c HS đọc đề bài
GV ghi Gt, Kl:
GT ABCD là h.b.h;
IC = ID, AK = BK
BD

AI = M, BD

CK = N
KL a) AI // CK
b) DM = MN = NB
Để c/m AI // CK ta phải C/m gì?
C/m tứ giác AICK là Hbh ta cần C/m
thêm điều gì ? Vì sao ?
Hãy C/m AK = CI ?
Để C/m DM = MN ta áp dụng kiến thức
nào? vào tam giác nào ?
Hãy c/m điều đó
c) Hãy C/m KI đi qua trung điểm của
MN ?
AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tại
điểm có tính chất gì?
AC và BD có tính chất gì? vì sao?

B
A
a) ABCD là Hbh nên AB = CD mà AK = BK =
1
2
AB,
IC = ID =
1
2
CD
Nên suy ra AK = CI
Tứ giác AICK có AK // CI và AK = CI nên là Hbh


AI // CK (đpcm)
b) Trong

CDN thì MI // CN (vì AI // CK),
mà IC = ID nên DM = MN (1)
Tơng tự : trong

ABM thì MN = NB (2)
Từ (1) và (2) suy ra DM = MN = NB (đpcm)
c) AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng
ABCD là Hbh nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đờng
Trung điểm BD củng là trung điểm MN
Vậy KI đi qua trung điểm của MN
Phơng pháp giải: Theo tính chất đờng chéo của

BCK


AH = CK; AH // CK


AHCK là hình bình hành


AC

HK = (O)
Nêu tính chất về đờng chéo của hình bình hành ?
Để C/m A, O, C thẳng hàng ta cần C/m gì ?
Hãy C/m điều đó ?
đồng quy.
Bài 47/ 93 SGK.
O
K
H
D
C
B
A
a) Xét AHD và CKB :
ã
AHD
=
ã
CKB

Tiết 14 đối xứng tâm
A.Mục tiêu :
1) Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm). Hai hình
đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng.
2) Kỹ năng: - Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc.
Biết CM 2 điểm đx qua tâm. Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế.
3) Thái độ: - Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
B. ph ơng tiện thực hiện:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
13
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
- GV: Bảng phụ một số hình có tâm đối xứng nh chữ N, chữ S, hình bình hành ,
thớc thẳng, compa.
- HS: Thớc thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông - BT đối xứng trục.
C. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định t ổ chức:
2 . Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ - đặt vấn đề (5)
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng.
- Hai hình H và H
'
khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
GV: Chúng ta đã biết thế nào là hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng.
Vậy hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một điểm thì nh thế nào ?
Bài học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu.
hoạt động 2: hai điểm đối xứng qua một điểm (7)
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
Vậy để vẽ điểm A ta phải làm sao ?

'

thuộc đoạn thẳng A
'
B
'
và ba điểm A',B',C'
thẳng hàng.
+ GV: Chốt lại: Hai đoạn thẳng AB và AB
trên hình vẽ là hai đoạn thẳng đối xứng với
nhau qua O. Khi ấy, mỗi điểm thuộc đoạn
thẳng AB đối xứng với một điểm thuộc đoạn
thẳng AB qua O và ngợc lại.
Hai đoạn thẳng AB và AB là hai hình đối
xứng với nhau qua điểm O.
Vậy thế nào là hai hình đối xứng với nhau qua
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm C

AB đối xứng với điểm C
'

A'B'.
Ta nói rằng AB & A
'
B
'
là hai đoạn thẳng đx với

'
,
ã
ABC

ã
' ' 'A B C
,

ABC và

ABC
Quan sát hình 78, cho biết hình H và H có
quan hệ gì ?
Nếu quay hình H quanh O một góc 180
0
thif
sao ?
// \
O
\ //
B
'
A
'
_
C
'
Hình 77
Tính chất : Hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối

A B
E O
E
'
C D
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx của hình H
nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm
O cũng đx với mỗi điểm thuộc hình H.

Hình H có tâm đối xứng.
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo của hình bình
hành là tâm đối xứng của hình bình hành.
Chữ cái N và S có tâm đx.
Chữ cái E không có tâm đx.
hoạt động 5: củng cố luyện tập (10)
GV: Muốn c/m điểm A đối xứng với M
qua điểm I ta làm nh thế nào ?
Bài tập: Trong các hình sau, hình nào là
Bài tập 53:
Giải: Từ gt ta có: A
E
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
15
?4
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
hình có tâm đối xứng ? hình nào có trục
đối xứng ? có mấy trục đối xứng ?
a) Các chữ cái in hoa: M H I
b) Các hình: Tam giác đều, Hình bình
hành, Đờng tròn, Hình thang cân.

A đx M qua I.
hoạt động 6: hớng dẫn về nhà (2)
- Thuộc và hiểu các định nghĩa. định lý, chú ý trong bài
- Vận dụng vào thực tiễn để tìm ra các hình có tâm đối xứng
- Làm các bài tập 51 đến 57 trang 96- SGK.
- Soạn trớc các bài tập phần luyện tập
Quảng Đông: / / 2010
Kí duyệt giáo án.
Tổ trởng: Nguyễn Văn Liệu
Tuần : 8
Ngày soạn: 02/ 10/2010
Ngày giảng:
Tiết 15 luyện tập
A.Mục tiêu :
1) Kiến thức: - Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng
qua tâm, hình có tâm đối xứng).
2) Kỹ năng: - Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng
với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế. Bớc đầu biết áp dụng tính
đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
3) Thái độ: - T duy lô gic, cẩn thận.
B.ph ơng tiện thực hiện:
- GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ
- HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng
C. Tiến trình bài dạy:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
16

GV:Để chứng minh E đối xứng với F qua
D ta phải chứng minh điều gì ?
HS: Ta phải chứng minh B là trung điểm
của EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F
thẳng hàng và BE = BF
Hãy dựa vào giả thuyết để chứng mimh
điếu đó ?
Muốn chứng minh B và C đối xứng nhau
qua O ta c/m điều gì ?
Để C/m B, O, C thẳng hàng ta c/m gì ?
ã
ã
AOB + AOC
bằng tổng các góc nào ?
Ô
2
+ Ô
1
=?
Ta cần C/m tổng hai góc nào bằng 90
0
Vậy ta cần C/m gì ?
B đối xứng với A qua Ox nên ta suy ra
Dạng 1:Vẽ hình đối xứng qua một tâm.
Bài tập: 51 SGK
Toạ độ của điểm K là ( -3; -2 )
Dạng 2: Nhận biết hai điểm đối xứng với nhau qua
một tâm. Sử dụng đối xứng tâm để c/m hai đoạn thẳng
bằng nhau, hai góc bằng nhau.
Gồm các bài tập: 52; 53; 54; 55 SGK

ã
2
AOB
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
17
3
O
y
x
2
K
H
-2
-3
F
D C
B
A
E
2
O
C
B
A
1
y
x
4
3
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011

0

B, O, C thẳng hàng (2)
Từ (1) và (2) suy ra B đối xứng với C qua O
Bài tập nâng cao:
E, F lần lợt là trung điểm của AB, AC nên
EF là đờng trung bình của

ABC nên
EF // AB và EF =
1
2
BC

BEFC là hình thang
BEFC là hình thang cân


à à
B = C

ABC
cân tại A

AB = AC

AE = AF

A nằm trên tia
phân giác của góc xOy

Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
18
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Bài tập: Cho Hbh ABCD có
à
0
A = 90
. Tính các góc còn lại của Hbh ?
GV: Hbh ABCD ở trong bài tập trên gọi là hình chữ nhật. Vậy thế nào là hình chữ nhật ?
hoạt động 2: hình thành định nghĩa (10)
GV: Cho HS đọc định nghĩa và h-
ớng dẫn HS vẽ hình.
Hình chữ nhật là một tứ giác có
đặc điểm gì về góc?
Hình chữ nhật có phải là hình
bình hành không ? có phải là hình
thang cân không ?
GV: Bạn nào có thể CM đợc
HCN cũng là hình bình hành,
hình thang cân?
- GV: Các em đã biết T/c của hình
bình hành, hình thang cân. Vậy
HCN có những T/c gì?
Tuy nhiên HCN có T/c đặc trng
riêng của nó.
1) Định nghĩa :
ABCD là hình chữ nhật
à à
à
à

Đờng chéo hình chữ nhật có tính chất gì đặc
biệt so với Htc và hbh?
GV giới thiệu tính chất đờng chéo của Hcn
Y/c HS nhắc lại t/c đờng cheo của hình chữ
nhật . T /c nào có ở h.t.c ,T/c có ở h.b.h?
2) Tính chất:
Hình chữ nhật có đầy đủ các T/c của hình bình
hành của hình thang cân.
Định lí : (sgk)
GT: ABCD là h.c.n
AC cắt BD ở O
KL: OA = OB = OC = OD
Hoạt động 4: Tìm hiểu dấuhiệu nhận biết hình chữ nhật(12)
Để nhận biết tứ giác là h.c.n cần c/m tứ giác có
mấy góc vuông? Vì sao?
Nêu dấu hiệu 1.
Nếu tứ giác là hình thang cân thì cần có mấy
góc vuông => h.c.n? Nêu dấu hiệu 2.
Nếu tứ giác làh.b.h thì cấn có mấy góc vuông
=>h.cn.? Nêu dấu hiệu 3
GV để chứng minh tứ giác là h.cn có thể dùng
dấu hiệu nhận biết về đờng chéo.( dấu hiệu
nhận biết 4)
HD hs c/m dấu hiệu 4
3) Dấu hiệu nhận biết:
1- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
2- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ
nhật
3- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ
nhật

0


ã
ã
ADC = BCD
= 90
0
vậy ABCD là h.cn.
Hoạt động 5: áp dụng vào tam giác vuông (10)
áp dụng vào tam giác vuông
Các em thực hiện
Hãy phát biểu định lí về tính chất
đờng trung tuyến của tam giác
vuông ?
Các em thực hiện
Hãy phát biểu định lý nhận biết
tam giác vuông nhờ đờng trung
tuyến ?
4) áp dụng vào tam giác:

?3
a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đờng. Hình bình hành ABDC có
 = 90
0
nên là hình chữ nhật
b) ABDC là hình chữ nhật nên AD = BC.
Ta lại có AM =
2

Nguyễn Văn Liệu
Tuần : 9
Ngày soạn: 10/ 10/2010
Ngày giảng:
Tiết 17 luyện tập
A. Mục tiêu
1) Kiến thức: - Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật, các dấu hiệu
nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận
biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy.
2) Kỹ năng: Chứng minh hình học, chứng minh tứ giác là HCN, kĩ năng vẽ hình.
3) Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p
2
phân tích óc sáng tạo.
B. ph ơng tện thực hiện:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
20
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu.
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm, bài tập. Ôn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thanh cân, hình
chữ nhật, hình bình hành.
C. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định t ổ chức:
2 . Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động1: kiểm tra bài củ (4)
+ GV: (Dùng bảng phụ)
a) Phát biểu đ/n và t/c của hình chữ nhật?
b) Các câu sau đây đúng hay sai? Vì sao?
+ Hình thang cân có 1 góc vuông là HCN
+ Hình bình hành có 1 góc vuông là HCN

Tơng tự ta chứng minh đợc
à
$
à
G = F = E
= 90
0


GHEF là hình gì?
Dạng 1: Nhận biết hình chữ nhật.
Gồm các bài tập: 61; 64; 65 SGK.
Bài 61SGK
A E
_ =

= I _

B H C
Bài giải:
E đx H qua I

I là trung điểm HE =>AHCE là HBH mà I là
trung điểm AC (gt)

à
H
= 90
0


Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
21
a b
c
d
h
g
f
e
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Bài tập 65:
Y/c HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình
C/ m EFGH là hình chữ nhật theo dấu hiệu
nào?
Trớc hết ta c/m EFGH là hình bình hành
C/ m tiếp EFGH có một góc vuông
Hãy C/m EFGH là hình bình hành bằng cách
sử dụng tính chất của đờng trung bình của
tam giác
Hãy C/m EH // BD , FE // AC

FE

EH

FEHG là hình chữ nhật.
à
$
à
G = F = E

1
AC (1)

ADC có GH là đờng trung bình nên
GH // AC , GH =
2
1
AC (2)
Từ (1) và (2)

FE // GH, FE = GH

FEHG là
hình bình hành
Tơng tự EH // BD , FE // AC, AC

BD

FE

EH Do đó FEHG là hình chữ nhật.
Phơng pháp giải:
áp dụng các tính chất của hình chữ nhật.
Một em lên bảng làm bài tập 63 trang 100
Hạ BH

DC ( H

DC )
Tứ giác ABHD là hình gì ? vì sao ?

2
- BC
2
= 13
2
- 5
2
= 169 25 =
144
Suy ra BH = 12 hay x = 12
hoạt động 3: củng cố (4)
GV : Bài học hôm nay các em phải nắm chắc những kiến thức gì?
Cho HS nhắc lại đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thanh cân, hình
chữ nhật, hình bình hành.
hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (3)
Học bài: Nắm chắc các phơng pháp C/m một tứ giác là Hình chữ nhật
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
22
D C
BA
H
x
10
13
15
E
C
BA
D
H

1) Thế nào là khoảng cách từ một điểm A
không thuộc đờng thẳng a đến a?
2)Giải bài tập 63 SGK : Tìm x trên hình 90
HD : Kẻ BH

BC (H

BC) .
Khoảng cách từ A và B đến CD là bao
nhiêu?
Trong bài tập trên ta nói AD, BH là K/c
giữa hai đờng thẳng song song AB và CD
Vậy thế nào là K/c giữa hai đờng thẳng
song
Bài tập 63 SGK :
ABHD là hình chữ nhật
nên AD = BH,
AB = DH
áp dụng định lý
Pitago vàoTam giác
vuông BHC ta có :
BH=
22
CHBC

=
22
513

=


ABKH là HBH

AH = BK vậy BK = h

đpcm.
+ Mọi điểm thuộc đờng thẳng a cách đờng thẳng b một
khoảng = h
+ Ngợc lại: Mọi điểm thuộc đờng thẳng b cũng cách đ-
ờng thẳng một khoảng = h
* Định nghĩa: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song
song là khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên đờng thẳng
này đến đờng thẳng kia.
Hoạt động 3: Tìm hiểu Tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng
cho trớc(13)
Câu hỏi gợi ý :
AHKM là hình gì ? vì sao ?
Suy ra hai đờng thẳng AM và
HK thế nào với nhau ?
Nh vậy qua điểm A ta có mấy đ-
ờng thẳng cùng song
2
với b
* Qua điểm A ta có hai đờng
thẳng cùng song song với b đó là
a và AM
Theo tiên đề Ơclit thì 2 đ/thẳng
này phải thế nào với nhau ?
TL: Hai đờng thẳng này phải
trùng nhau


* Tính chất:
Các điểm cách đờng b một khoảng
bằng h nằm trên 2 đờng thẳng song
song với b và cách b một khoảng
bằng h

- Vậy A nằm trên hai đờng thẳng song song với BC cách BC
một khoảng bằng 2cm
* Nhận xét: SGK
Tập hợp các điểm cách một đờng thẳng cố định một khoảng
bằng h không đổi là hai đờng thẳng song song với đờng thẳng
đó và cách đờng thẳng đó một khoảng bằng h.

Hoạt động 4: Tìm hiểu Đờng thẳng song song cách đều (10)
GV vẽ hình 96 lên bảng
Các đờng thẳng a, b, c, d có quan hệ gì?
3. Đ ờng thẳng song song cách đều.
Chứng minh :
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Trờng THCS Quảng Đông
24
?1
b
a
K
H
BA
h
?1
.

a
D
C
B
A
E
H
G
F
?4
Giáo án: Hình học 8 Năm học: 2010 - 2011
Khoảng cách giữa các đờng thẳng này nh thế
nào?
Ta gọi chúng là các đờng thẳng song song
cách đều
Thực hiện
?4
Sau khi HS thực hiện xong thì gọi HS trả lời
Từ đó ta có định lí nào?
GV giới thiệu định lí trong SGK
Hãy tìm hình ảnh các đờng thẳng song song và
cách đều trong thực tế ?
Lu ý: Các định lí về đờng trung bình của tam
giác, đờng trung bình của hình thang là các tr-
ờng hợp đặc biệt của định lí về các đờng thẳng
song song cách đều.
a) Nếu a // b // c // d
và AB = BC = CD
thì : EF = FG = GH
Giải

nhọn)

AH = CK ;
AH không đổi nên CK
không đổi

C di chuyển trên đờng thẳng song song với d
và cách d một khoảng bằng 2cm.
Bài tập 67 SGK
1

7; 2

5; 3

8; 4

6
hoạt động 6: hớng dẫn về nhà (3)
Học bài: Nắm chắc những kiến thức trọng tâm của bài
Làm bài tập: 67; 70; 71; 72 tr 102-103. SGK
126; 128 SBT
HD Bài 67: Vận dụng định lí về đờng thẳng đi qua 1 cạnh và song song với cạnh còn lại của tam
giác, hình thang hoặc qua A vẽ đờng thẳng d // EB rồi sử dụng kiến thức bài học để C/m
Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
Quảng Đông: 18/ 10/ 2010
Kí duyệt giáo án.
Tổ trởng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status