<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Tiết : 1 Ngày soạn: .</i>
<i>18.../.8.../2009</i>
<b> Lịch sử thế giới</b>
<b>Chơng I : ThờI Kì XáC LậP CủA CHủ NGHÜA T B¶N</b>
<i><b> Bài 1 :</b></i> NHữNG CuộC CáCh mạng TƯ SảN Đầu tiên
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: Sau bi hc giúp học sinh</b></i>
-Nguyên nhân,diễn biến,tính chất và ý nghĩa của cỏc cuc cách mạng t
sản Hà Lan giữa thế kỉ 16. Cách mạng t sản Anh giữa thế kỉ 17.
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh, ảnh, bản đồ lịch sử.
- Chủ động học tập giải quyết các vấn đề đặt ra trong bài.
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
<i>- HS Nhận thức đúng vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc</i>
cách mạng t sản.
-Nhận thức đúng về chủ nghĩa t bản có mặt tiến bộ ( Xã hội phát triển cao
hơn xã hội phong kiến) & hạn chế của nó (vẫn là chế độ bóc lột , thay cho
chế độ phong kiến)
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
-Nêu vấn đề, , thảo luận, trực quan, sử dụng tranh, ảnh..
<i><b>I. Sự bin i trong kinh t- </b></i>
<i><b>xà hội Tây Âu thế kỉ </b></i>
<i><b>XVI-XVII. Cuộc cách mạng t</b><b> sản</b></i>
<i><b>đầu tiên.</b><b> </b><b> </b></i>
lòng xã hội PK ó suy yu & b PK kỡm
<b>hóm.</b>
<b>Gv:Nêu những biểu hiện mới về kinh tế,</b>
xà hội của Tây Âu?
<i><b>Hs:</b></i>Xuất hiện các công trờng thủ công ,
trung tâm buôn bán & ngân hàng .Hình
thành 2 giai cấp t sản & vô sản.
<b>Gv:Treo lờn bảng bản đồ thế giới Yêu cầu</b>
Hs quan sát & xác định vị trí các nớc Nê
<b>-Đéc- Lan (Hà lan).</b>
<b>Gv: Khẳng định nớc này đều nằm ven bờ</b>
biển Bắc (Đại Tây Dơng) có điều kiện giao
lu bn bán & phát triển nền Sx công
th-ơng nghiệp, nhng PK TBN thống trị đã
ngăn cản sự phỏt trin ny
<b>Gv:Trình bày diễn biến theo SGK.</b>
<i><b>Hs</b><b>:Trình bày.</b></i>
Nhãm kh¸c nhËn xÐt-bỉ sung
Giáo viên kết luận:
<b>Gv: Treo lc đồ nội chiến ở Anh& hỏi</b>
cách mạng Anh bùng n nh th no?
<i><b>Hs:</b></i> lên bảng chỉ tiến trình cuộc néi chiÕn.
<b>Gv: KÕt qu¶ cđa Cm & viƯc xư tư Sắc Lơ I</b>
có ý nghĩa gì?
<i><b>Hs:</b></i> Quõn nh vua b đánh bại. Việc xử tử
Sắc Lơ I đánh dấu sự sụp đổ của chế độ
-Kinh tÕ: Công trờng thủ
công, buôn bán phát triển.
- XÃ hội :Hình thành 2 giai
cấp mới TS & VS.
<i><b>2/ Cuộc cách mạng t</b><b> sản đầu</b></i>
<i><b>tiên</b><b>: </b></i>
<b>+Nguyên nhân:</b>
-Phong kiến TBN kìm hÃm sự
phát triĨn cđa CNTB ở Nê
Đéc Lan.
<b>+Diễn biến (SGK)</b>
PK& s thắng lợi của chủ nghĩa t bản.
<b>Gv: Tờng thuật sự kiện xử tử Sắc Lơ I. </b>
<b>Gv: Cách mạng Anh do ai lãnh đạo? đa lại</b>
quyền lợi cho ai? Cách mng cú trit
khụng?
<i><b>Hs:Dựa vào sgk trả lời. </b></i>
<b>Gv:Nêu tính chÊt vµ ý nghÜa cđa cc </b>
CMTS Anh?
<i><b>Hs: Tính chất: là cuộc Cmts không triệt</b></i>
để.
- ý nghĩa: Mở đờng cho cntb p/triển
- Quân nhà vua bị đánh bại.
<i><b>b. Giai đoạn II (1649-1688)</b></i>
-30-1- 1649 xử tử Sắc Lơ I
=>Nớc Anh thành lập nớc
cộng hồ.
- 12 -1688 đảo chính thiết lập
chế độ quân chủ lập hiến,
cách mạng kết thúc
<i><b>3/ ý nghÜa lÞch sư cđa cách</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh, ảnh, bản đồ lịch sử.
<i><b>3. Thỏi độ :</b></i>
-Hs Nhận thức đúng vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc cách
mạng t sản.
-Nhận thức đúng về chủ nghĩa t bản có mặt tiến bộ ( Xã hội phát triển cao
hơn xã hội phong kiến) & hạn chế của nó (vẫn là chế độ bóc lột , thay cho
chế độ phong kiến)
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
- Nêu vấn đề, phát vấn, thảo luận, sử dụng tranh, ảnh,lược đồ...
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<i><b>- Giỏo viờn: Sgk, sgv, giáo án, sbt, bản đồ thế giới...</b></i>
<i><b>- Học sinh: Học bài cũ-Chuẩn bị bài mới.</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kim tra s s</b></i>
<i><b>II. Kim tra bi c: Nêu các sù kiƯn chÝnh diƠn biÕn cc néi chiÕn ë Anh?</b></i>
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Giờ trớc các em đã tìm hiểu 2 cuộc cách mạng t sản diễn ra ở</b></i>
Châu Âu (Nê- Đec- Lan & Anh), tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp 1 cuộc
cách mạng diễn ra ở châu Mĩ, xem các cuộc cách mạng này có gì giống &
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
triển kinh tế của thuộc địa? Cuộc đâú tranh
của nhân dân thuộc địa chống Anh nhằm
mục đích gì?
<i><b>Hs:</b></i> Muốn kinh tế thuộc địa gắn chặt & phụ
thuộc vào chính quốc.
+Mục đích : thốt khỏi sự thống trị của
thực dân Anh, mở đờng cho CNTB phát
triển.
<i><b> Hoạt động 2</b></i>
<b>Gv: Gọi 1 hs đọc đoạn đầu mục 2 & hỏi:</b>
nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chiến tranh?
<i><b>Hs:</b></i>Sự kiện Bôt X tơn(12-1773) phản đối
chế độ thuế .
<b>Gv:Dùng lợc đồ chỉ các nơi xảy ra các sự</b>
kiện.
Nói về quyết tâm của nhân dân thuộc địa
& giới thiệu về Oa- sinh- Tơn.
<i><b>Hs:</b></i> đọc đoạn chữ nhỏ in nội dung bản
tun ngơn.
Nhãm kh¸c nhËn xÐt – bæ sung
GV kÕt luËn:
- Nền kinh tế TBCN ở thuộc
địa phát triển nhanh chóng bị
thực dân Anh kìm hãm.Nảy
sinh mâu thuẫn giữa thuộc địa
& chính quốc.
<i><b>2/ DiƠn biÕn cuéc chiÕn</b></i>
<i><b>tranh:</b></i>
- !2-1773 nhân dân cảng Bốt x
tơn tấn công 3 tàu chở hµng
cđa Anh.
- !0- 1774 đại hội lục địa ở Phi
La Đen Phi a.
- 4 -1775 chiÕn tranh bïng næ.
- 4-7-1776 bản tuyên ngôn
độc lập ra đời xác định quyền
của con ngời & quyền độc lập
của các thuộc địa.
- Qu©n khëi nghÜa th¾ng nhiỊu
trËn lín
<i><b> </b></i>
<i><b>Bi : 2</b></i><b> CáCH MạNG TƯ SảN PHáP (1789-1794)</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học giúp học sinh</b></i>
- Những nguyên nhân đa đến cuộc cách mạng -Các sự kiện cơ bản về diễn
biến cuộc cách mạng qua các giai đoạn.
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
-Vẽ bản đồ, sơ đồ, lập niên biểu, bảng thống kê các sự kiện của cỏch
mng.
-Biết phân tích , so sánh các sự kiện, liên hƯ kiÕn thøc ®ang häc thùc tÕ
cc sèng
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
-Nhận thức đợc mặt tích cực, hạn chế của cách mạng t sản.
-Rút ra bài học kinh nghiệm từ cuộc cách mạng t sản Pháp.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
-Nêu vấn đề, dùng đồ dùng trực quan, so sánh ,thảo luận nhóm
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:</b>
<i><b>- Giỏo viờn: Sgk, sgv, bản đồ nớc Pháp thế kỷ 18.</b></i>
<i><b>- Học sinh: Học bài cũ-Chuẩn bị bài mới</b></i>
<i><b>Hs:</b> Do sự bóc lột của địa chủ ...</i>
<b>Gv: So víi sù ph¸t triĨn cđa CNTB ở</b>
Anh thì sự phát triển của CNTB ở Pháp
<i><b> I/ N</b><b> ớc pháp tr</b><b> ớc cách mạng:</b></i>
<i><b>1/ T×nh h×nh vỊ kinh tÕ:</b></i>
- Nơng nghiệp lạc hậu: Nông
cụ & phơng thức canh tác thô
sơ, năng suất thấp..=> do chế
độ phong kiến bóc lột, kìm
hãm.
cã điểm gì khác?
<i><b>Hs</b></i><b>: Trả lời.</b>
<b>Gv: Tình hình chính trị xà hội nớc Pháp</b>
trớc cách mạng có gì nổi bật?
<i><b>Hs</b></i><b>: Thảo luận nhóm-trả lời.</b>
<b>Gv: Yêu cầu hs quan sát h5 & hỏi Nhận</b>
xét bức tranh & mối quan hệ giữa các
đẳng cấp lúc bấy giờ ?
<i><b>Hs:</b> NhËn xÐt, gv bæ sung.</i>
<b>Gv: Trình bày về hội nghị 3 đẳng cấp,</b>
mâu thuẩn giữa nhà vua & đẳng cấp thứ
3 lên đến tột đỉnh->Nguyên nhân trực
tiếp của cm.
<b>Gv: Tấm biển đề dòng chữ “ở đây ngời</b>
ta nhảy múa” nói lên điều gì?
<i><b>Hs:</b></i>NiỊm vui síng cđa nh©n d©n khi ngục
Ba-xti bị san phẳng.
<b>Gv: hi tip ti sao ngy tấn công ngục</b>
Ba- xti đợc coi là ngày mở đầu thắng
của cm?
luyện kim ra đời..
=> chế độ phong kiến kìm hãm.
=> Mâu thuẩn giữa t sn vi
ch pk.
<i><b>2/ Tình hình chính trị x· héi</b><b> : </b></i>
-ChÝnh trÞ: Quân chủ chuyên
chế.
-Xó hi cú 3 đẳng cấp: Tăng lữ,
quý tộc & đẳng cấp thứ 3.
<i><b>3/ §Êu tranh t</b><b> t</b><b> ëng:</b></i>
<i><b>2.Mở đầu thắng lợi của cách</b></i>
<i><b>mạng:</b></i>
-Hi ngh 3 ng cấp ->CM
bùng nổ.
<i><b>Hs: </b></i>Chế độ quân chủ chuyên chế bị
giáng 1 đòn đầu tiên quan trọng, cm
thắng lợi, tiếp tục phát triển.
<b>Gv: ý nghÜa lÞch sư cđa sù kiƯn 14-7?</b>
<i><b>Hs</b></i><b>: Ngµy 14-7 trë thµnh ngµy qc </b>
kh¸nh cđa níc Ph¸p.
<b>IV. Củng cố:</b>
-GV hệ thống lại nội dung cơ bản của bài học.
<b>V. Dặn dò:</b>
-Về nhà học bài-sọan bài tiếp theo:Cuộc CMTS Pháp (tiết 2)
<i>Tiết : 4 Ngày</i>
<i>soạn: ..26../..8../2009</i>
<i><b>Bài 2: </b></i><b>C¸CH MạNG TƯ SảN PHáP</b>
(tiếp theo)
<b>A. MC TIấU:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Nhắc lại thể chế quân chủ lập hiến?</b>
<b>Gv: gọi hs đọc mục1 sgk &hỏi: Thắng lợi</b>
ngày 14-7 đa đến kết quả gỡ?
<i><b>Hs:</b></i> Đại t sản lên nắm quyền.
<b>Gv: hi tip sau khi lên nắn c/q đại t sản</b>
đã làm gỡ?
<i><b>Hs:</b></i> Thông qua tuyên ngôn nhân quyền
&dân quyền, ban hành hiến pháp.
<i><b>GV: Tìm hiểu nội dung của tuyên ngôn ,</b></i>
rút ra mặt tích cực, hạn chế?
<i><b>Hs:Tiến bộ: xác nhận quyền tự nhiên của</b></i>
con ngời,hạn chÕ b¶o vƯ qun së h÷u
TBCN
<b>Gv: Tuyên ngôn & hiến pháp đem lại</b>
quyền lợi cho ai?Để tỏ thái độ đối với đại
t sản nhà vua Pháp đã có hành động gì?
<i><b>Hs:</b></i> Đem lại quyền lợi cho đại t sản. Vua
Pháp cầu cú liên minh pk Châu Âu chống
thành lập chế độ quõn ch lp
hin.
+ Thông qua tuyên ngôn nhân
quyền &dân quỳên.
+Thụng qua hiến pháp
(9-1791) xác lập chế độ quân
chủ lập hiến.
-Th¸ng 4-1792 liªn minh
phong kiÕn
áo- Phổ can thiệp & bọn
phản động trong nớc nổi dậy.
-Ngày10-8-1792 nhân dân Pa
ri khởi nghĩa lật đổ nền thống
trị của đại t sản , xố bỏ hồn
tồn chế độ p/k.
<i><b>2/ B</b><b> ớc đầu của nền cộng hoà</b></i>
<i><b>(21-9-1792 đến 2-6-1793):</b></i>
nhng nớc Pháp lâm vào tình thế vơ cùng
hiểm nghèo.Vậy nhân dân đã làm gì khi
“Tổ quốc lâm nguy”.
<b>Gv: Yêu cầu hs lên bảng điền trên lợc đồ</b>
các nớc p/k tấn công nớc Pháp & diễn biến
chiến sự trên đất Pháp năm 1792-1793.
tại sao c/q Gia Cơ Banh thất bại ?
<i><b>Hs:</b></i> Do m©u thuẩn nội bộ, nhân dân không
còn ủng hộ.
<i><b>Hoạt ng 4</b></i>
<b>Gv: Dẫn dắt từ mục tiêu, nhiệm vụ rút ra ý</b>
nghÜa cđa cc cm Ph¸p ci thÕ kØ 18?
<i><b>Hs</b><b>: + Đối với nớc Pháp: Lật đổ chế độ</b></i>
phong kiến, đa g/c TS lên cầm quyền mở
đờng cho CNTB phát triển.
<i><b>+ §èi víi thÕ giíi: Có ảnh hởng lớn thúc</b></i>
đẩy cuộc cm dân tộc, dân chủ trên thế giới
cộng hoà I ở Pháp.
-T quc lõm nguy” phái Gi
Rông Đanh không lo tổ chức
chống ngoại xâm, nội phản..
chỉ lo củng cố quyền lực.
-Ngày 2-61793 nhân dân Pa
Ri khởi nghĩa lật đổ phái Gi
Rơng Đanh.
<i><b>+ Đối với nớc Pháp: Lật đổ</b></i>
chế độ phong kiến, đa g/c TS
lên cầm quyền mở đờng cho
CNTB phát triển.
Gv : Thảo luận vì sao CMTS Pháp là cuộc
CMTS triệt để nhất?Cm Pháp có những
hạn ch gỡ?
<i><b>Hs:</b></i>Trình bày, gv kết luận:
(-ó lt ch phong kiến, giải phóng
nơng dân.
-Đa g/c TS lên cầm quyền, xoá bỏ những
trở ngại trên con đờng phát triển của
CNTB.
-Nhân dân là lực lợng chủ yếu đa cm đạt
đến đỉnh cao.
-Hạn chế: Cha đáp ứng đầy dủ quyền lợi
cơ bản của nhân dân, không hồn tồn
xố bỏ chế độ phong kiến bóc lột.
<i><b>IV. Củng cố: So với CMTS Anh,Mĩ, cmts Pháp đợc coi là triệt để nhất bởi</b></i>
yếu tố nào sao đây?
<i><b>- Giỏo viờn: Lợc đồ nớc Anh thế kỉ18 & nữa đầu thế kỉ 19</b></i>
<i><b>- Học sinh: Học bài cũ-Chuẩn bị bài mới.</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ: Nêu những sự kiện chủ yếu qua các giai đoạn để </b>
chứng tỏ phát triển đi lên của cách mạng Pháp? Vì sao cách mạng Pháp đợc
coi là cuộc Đại cách mạng?
<b>III.Nội dung bài mới:</b>
<b>1. Đặt vấn đề: Đẩy mạnh sự phát triển của sản xuất là con đờng tất yếu ở tất</b>
cả các nớc tiến lên chủ nghĩa t bản. Nhng phát triển SX bằng cách nào? Tiến
hành cách mạng cơng nghiệp có giải quyết đợc vấn đề đó khơng? Chúng ta
<b>cùng tìm hiểu nội dung của bài. </b>
<b>2. Triển khai bài.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Dẫn dắt vào phần 1: Máy móc đã đợc</b>
sử dụng trong các công trờng thủ công thời
Trung đại. Vậy tại sao sang thế kỉ 18 yêu
cầu cải tíên phát minh máy móc lại đợc
đặt ra cấp thiết?
<b>Gv: Tại sao các nớc t bản lại đẩy mạnh sx</b>
gang, thép & than đá?
<i><b>Hs:</b></i> Máy móc & đờng sắt phát triển
->Cn nặng phải phát triển đáp ứng nhu
cầu.
<b>Gv: VËy thùc chÊt cuộc cmcn là gì? các</b>
phát minh ra máy móc ở Anh đem lại kết
quả & ý nghĩa gì?
<i><b>Hs:</b></i> Dựa vào sgk tr¶ lêi..
GV:Liên hệ đến công cuộc công nghiệp
hoá , hiện đại hoá ở nớc ta.
HS:trả lời.
<i><b> Hoạt động 2</b></i>
<b>Gv:Gọi hs đọc mục 2 & đặt câu hỏi: Vì</b>
sao CMCN ở Pháp, Đức diễn ra muộn?
Diễn ra muộn nhng phát triển nh thế nào?
HsDựa vào sgk trả lời( qua những số liệu
cụ thể).
<b>-Pháp:Tiến hành CMCN</b>
muộn (1830), nhng phát triĨn
nhanh chãng nhê sư dụng
rộng rải máy h¬i níc & sx
gang thÐp.
<b>- Đức: những năm 40của thế</b>
kỷ 19 tiến hành cmcn-> Kinh
tế phát triển nhanh chóng, tạo
điều kiện thống nhất đất nớc.
<i><b>3/ HƯ qu¶ của cuộc cách</b></i>
<i><b>mạng công nghiệp;</b></i>
<b>-Tớch cực: Kinh tế phát triển,</b>
của cải dồi dào, nhiều thành
phố, trung tâm công nghiệp ra
đời
-Gäi hs lên bảng lập bảng thống kê các cải tiến phát minh quan trọng
trong ngành dệt ở Anh theo thø tù & ý nghÜa cđa nã?( Thêi gian, ph¸t minh,
tên ngời phát minh)
<i><b>V. Dn dũ: </b></i>
-Học bài cũ - Soạn bài mới.
<i>Tit :6 Ngy son: ..9../..9../2009</i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Cuộc CMCN đã mang lại hệ quả gì?</b></i>
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Bớc sang thế kỷ 19, các cuộc CMTS tiếp tục đợc tiến hành ở</b></i>
nhiều nớc trên thế giới. Với nhiều hình thức phong phú các cuộc CMTS đã
xác lập sự thống trị của CNTB trên phạm vi thế giới, tạo điều kiện cho
CNTB mở rộng xâm chiếm các thuộc địa. Chúng ta tìm hiểu các cuộc CMTS
này qua nội dung bài học.
<i><b>2. Triển khai bài.</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Sử dụng lợc đồ châu Mĩ La Tinh giới</b>
thiệu khái quát: Tớc đây là thuộc địa của
TBN & BĐN.
<b>Gv: Vì sao sang thế kỉ 19 phong trào đấu</b>
tranh giành độc lập ở châu Mĩ La Tinh
phát triển mạnh dẫn tới sự ra đời của các
quốc gia t sản?
<i><b>Hs:</b></i> Do sự phát triển của CNTB thúc đẩy
phong trào dân chủ chống chế độ phong
kiến, sự suy yếu của TBN & -Gv:Hớng dẫn
hs quan sát lợc đồ, thống kê các quốc gia
t sản đã ra đời ở châu Mĩ la Tinh theo thứ
tự thời gian.
-Mời năm sau cm tiÕp tơc
ph¸t triĨn:
hiểu về hình ảnh “ Đội quân áo đỏ của
Ga-Ri-ban -Đi”. Hình ảnh thủ tớng Bi Xmac
với c/s “máu & st.
<b>Gv: Cm ở Italia, Đức, Nga hình thức khác</b>
nhau, song có điểm gì chung?
<i><b>Hs:</b></i> Tự nhận xét.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Gv: Gi hs đọc mục 2 sgk & hỏi: Từ nhận</b>
định của Mác-Ăng ghen trong tuyên ngôn
ĐCS , em hãy cho biết vì sao các nớc t bản
phơng tây lại đẩy mạnh việc xâm chiếm
thuộc địa? Đối tợng xâm lợc của t bản
ph-ơng tây?
<i><b>Hs:</b> Tr¶ lêi , gv bæ sung </i>
<b>Gv: H/d hs quan sát bản đồ thế giới. Giới</b>
thiệu CNTD đã chiếm các khu vực châu á,
Phi.
<i><b>Hs:</b> Dùng lợc đồ đánh dấu các nớc bị xâm</i>
châu phi trở thành thuộc địa
hoặc nữa thuộc địa
- Cuối thế kỉ18 Anh hoàn
thành chinh phục Ân độ; Mĩ,
Pháp, Đức xâu xé Trung
Quốc.
+ Hµ lan chiếm In Đô Nê xia.
+TBN chiếm Phi Líp Pin.
+Anh chiÕm MiÕn §iƯn, MÃ
Lai.
+ Pháp chiếm Việt Nam, Lào.
CPC.
+ ở châu phi: Anh chiếm Nam
Phi, An giê ri-Pháp.
=> Th k 19 CNTB đợc xác
lập trên phạm vi thế giới.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
- lập bảng thông kê các thuộc địa của thực dân phơng tây ở châu á ( Niên
đại, tên nớc thực dân , tên nớc thuộc địa phụ thuộc)
<i><b>V. Dặn dò:</b></i>
<i>Tiết :7 Ngy son: .</i>
<i>15.../..9../2009</i>
<i><b>- Giỏo viờn:Bài soạn, sgk, sgv, sbt, t liƯu tham kh¶o</b></i>
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: -Nêu các cuộc cách mạng t sản tiêu biểu trong thế kỷ </b></i>
19. Tại sao nói thế kỷ 19 CNTB đã đợc xác lập trên phạm vi thế giới.
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
cấp vô sản đã tiến hành cuộc đấu tranh nh thế nào? Hôm nay chúng ta tìm
hiểu nội dung của bài.
<i><b>2. Triển khai bài.</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Dẫn dắt & hỏi: Vì sao ngay khi mới ra</b>
đời giai cấp công nhân đã đấu tranh chống
CNTB?
<i><b>Hs:</b> Dùa vào sgk trả lời.</i>
<b>Gv: Giới thiệu hình 24 hớng dẫn hs quan</b>
sát, gv miêu tả cuộc sống của công nh©n
Anh.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Gv: Phong trào công nhân châu Âu</b>
(1830-1840) có điểm gì khác so với PTCN
trớc đó?
<i><b>Hs:</b></i>PTCN có sự đoàn kết đấu tranh, trở
thành lực lợng chính trị độc lập trực tiếp
chống lại GCTS.
<b>Gv: Tại sao những cuộc đấu tranh của</b>
công nhân châu Âu (1830-1840) diễn ra
mạnh mễ nhng đều không giành đợc thắng
lợi?
<i><b>1/ Phong trào phá máy & bải</b></i>
<i><b>công:</b></i>
<i><b>a. Nguyên nhân:</b></i>
- Giai cp cơng nhân bị áp
bức, bóc lột nặng nề, phải
lao động nặng nhọc trong
nhiều giờ, tiền lơng thấp, lệ
thuộc vào máy móc.
<i><b>b. Hình thức đấu tranh</b><b> : </b><b> </b></i>
Đập phá máy, đốt công xởng
& bải công: Đòi tăng lơng ,
gim gi lm.
<i><b>Bi4 : </b></i><b>PHONG TRàO CÔNG NHÂN & Sự RA ĐờI</b>
<b>CủA CHủ NGHĩA MáC</b>
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học giúp học sinh</b></i>
-Các Mác & Ăng Ghen sự ra đời cảu chủ nghĩa XH khoa học.
-Lý luận cách mạng của giai cấp vơ sản
-Bíc tiÕn mới của phong trào công nhân từ 1848-1870.
<i><b>2. K nng: </b></i>
-Rèn luyện kĩ năng phân tích , đánh giá về q trình phát triển của phong
trào cơng nhân.
-BiÕt tiÕp cËn với văn kiện lịch sử :Tuyên ngôn Đảng Cộng Sản.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
-Giáo dục hs biết ơn các Mác, Ăng Ghen sáng lập ra chủ nghĩa xã hội
khoa học & tìm ra lý luận cách mạng soi đờng cho giai cấp công nhân đấu
tranh xây dung 1 xã hội tiến bộ.
-Tinh thần quốc tế chân chính, tinh thần đồn kết đấu tranh của giai cấp
công nhân.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
-Nêu vấn đề, sử dụng đồ ding trực quan, phân tích, thảo luận nhóm
<i><b>II/ Sự ra đời của chủ nghĩa</b></i>
<i><b>Mác:</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> 1/ Mác & Ăng Ghen:</b><b> </b></i><b> </b>
- Mác sinh năm 1818 ở
Tơ-Ri-Ơ là ngời thông minh, đỗ
đạt cao. Mác sớm tham gia
hoạt động cách mạng.
<i><b>Hs:</b> Tình bạn cao cả & vĩ đại đợc xây dung</i>
trên cơ sở tình bạn, tình u chân chính,
tinh thần vợt khó, giúp đỡ nhau để phục vụ
sự nghiệp cm.
<b>Gv: Điểm giống nhau nổi bạt trong t tởng</b>
của Mác &Ăng Ghen là gì?
<i><b>Hs:</b></i> Trả lời , gv bổ sung.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Gv:Đồng minh những ngời cộng sản đợc</b>
thành lập nh thế no
<i><b>Hs</b></i><b>: Đợc thừa kế §ång minh cđa nh÷ng</b>
ngêi chÝnh nghÜa , cải tổ thành. Đây là
chính Đảng đầu tiên của giai cấp vô sản
quốc tế.
Bỏc –Men (Đức) trong 1
gia đình chủ xởng giàu có.
Hiểu rỏ bản chất của g/c ts
khinh ghét chúng & sớm
tham gia tìm hiểu phong trào
công nhân.
-Hai ông nhận thức rõ bản
chất của chế độ TB là bóc
lột& nổi thống khổ của nhân
dân lao động & giai cấp công
nhân.-> Cùng có t tởng đấu
tranh chống lại chế độ TB
,xây dựng1 xã hội tiến bộ.
<i><b> 2/ §ång minh nh÷ng ng</b><b> êi</b><b> </b></i>
<i><b>cộng sản & Tuyên ngôn của</b></i>
<i><b>Đảng cộng sản.</b></i>
<i><b>a/ Hoàn cảnh:</b></i>
- Yêu cầu phát triển của
phong trào công nhân quốc tế
đòi hỏi phải có lý luận cm
đúng đắn.
- Sự ra đời của Đồng minh
những ngời cng sn.
-Vai trò to lớn của Mác &Ăng
Pa Ri khëi nghÜa.
bËt?
<i><b>Hs:</b> Giai cấp CN đã nhận thức rõ hơn về</i>
vai trị của giai cấp mình & tinh thần đoàn
kết quốc tế.
<b>Gv: Quốc tế thứ nhất c thnh lp nh th</b>
no?
<i><b>Hs:</b></i> Dựa vào sgk trả lời.
<b>Gv: Sư dơng h×nh 29 têng thuËt buæi lƠ</b>
thµnh lËp qc tƠ thø nhÊt.
<b>Gv: Hoạt động chủ yếu & vai trị của quốc</b>
tế là gì?
<i><b>Hs</b></i><b>: Tiến hành truyền bá học thuyết Mác,</b>
thúc đẩy phong trào công nhân quốc tế.
<b>Gv: S ra i & hot ng của quốc té có</b>
ý nghĩa gì?
<i><b>Hs:</b></i> Thóc ®Èy phong trào công nhân phát
triển mạnh .
<b>Gv: Mác có vai trò nh thế nào trong việc</b>
thành lập quốc tế thứ nhất ?
<b>Vai trò của Mác:</b>
- Chuẩn bị cho sự thành lập,
tham gia thành lập.
- ng đầu bân lảnh đạo, đấu
tranh chống t tởng sai lệch.
-Thông qua nhng ngh quýờt
ỳng n.
=> Mác là linh hồn của quèc
tÕ thø nhÊt .
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
- GV khẳng định cuộc đấu tranh quyết liệt từ hình thức thấp phát triển
dần lên câo giữa giai cấp vô sản & t sản là kết quả tất yếu của việc giải quyết
mâu thuẩn ngày càng gay gắt giữa giai cấp vô sản & t sản trong thời đại phát
triển của chu8r nghĩa t bản.
-Từ thực tiển phong trào công nhân, chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời với
tuyên ngôn ĐCS- lý luận cm đầu tiên của giai cấp vô sản nêu lên sứ mệnh
lịch sử của giai cấp công nhân & sự đoàn kết quốc tế để đánh đổ CNTB, xây
dựng nên CNXH.
<i><b>V. Dặn dị: </b></i>
<i><b>-Häc bµi cị.</b></i>
<i>Tiết : 9 Ngy</i>
<i>son: ..22../..9../2009</i>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Nêu những nội dung chính của Tun ngơn ĐCS .Vai trò</b></i>
của quốc tế I đối với phong trào công nhân quốc tế?
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Bị đàn áp đẫm máu trong cuộc cách mạng 1848, song giai</b></i>
cấp vô sản Pháp đã trởng thành nhanh chóng & tiếp tục tiến hành cuộc đấu
tranh quyết liệt chống lại giai cấp t sản đa đến sự ra đời của Công xã Pa-Ri
1871- nhà nớc kiểu mới đầu tiên của giai cấp vô sản. Vậy Công xã Pa ri đợc
thành lập nh thế nào? Vì sao Cơng xã lại đợc coi là nhà nớc kiểu mới đầu
tiên của giai cấp vơ sản? Chúng ta tìm hiểu qua nội dung bài học hôm nay.
<i><b>2. Triển khai bài.</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Thông báo ngắn gọn về nền thống trị</b>
của đế chế 2 (1852 – 1870) thực chất đây
là nền chuyên chế t sản, trong thì đàn áp
nhân dân , ngồi thì tiến hành chiến tranh
xâm lợc.
<b>Gv: Cơng xã Pa Ri ra đời trong hoàn cảnh</b>
nào? Mục đích cuộc chiến tranh Pháp
-Phỉ?
<i><b>Hs:</b></i>Tr¶ lêi.
lập công xÃ? Tính chất cuộc k/n là gì?
Hs: thảo luận nhóm
<b>Gv: Chốt lại.</b>
<b>Gv: Vì sao HĐCX đợc nhân dân đón</b>
mừng?
<i><b>Hs:</b></i> HĐCX do nhân dân bầu ra, đại diện
cho nhân dân.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Gv: Sử dụng sơ đồ bộ máy HĐCX treo lên</b>
bảng, h/d hs tìm hiểu .
<i><b>Hs:</b></i> Theo dái ,t×m hiĨu .
<b>Gv: Em cã nhËn xÐt g× vỊ tổ chức bộ máy</b>
Công xÃ?
<i><b>Hs:</b></i> Theo gii, tỡm hiu s đồ.
<b>Gv: Em cã nhËn xÐt g× vỊ tỉ chøc bé máy</b>
công xÃ?Tổ chức c/q công xà có gì khác so
với tổ chức bộ máy c/q t sản?
<i><b>Hs:</b></i> Đảm bảo quyền làm chđ cđa nh©n
- 19 -7 1870 ChiÕn tranh
Ph¸p-Phỉ bïng nỉ Pháp thất
- Ngy 28-3-1871 HĐCX đợc
thành lập.
<i><b>II/ Tỉ chøc bé m¸y & chính</b></i>
<i><b>sách của Công xà Pa Ri.</b></i>
- Cơ quan cao nhất của nhà
nớc mới là HĐCX, vừa ban bố
pháp luËt võa lËp ra các uỷ
ban thi hành pháp luật.
dân, vì dân, phục vụ quyền lợi của nhân
dân. Còn c/q TS chỉ phơc vơ qun lỵi cđa
TS.
<b>Gv: Căn cứ vào đâu để khẳng định CXPR</b>
là Nhà nớc kiểu mới?
<i><b>Hs:</b></i> Tr¶ lêi
<b>Hoạt động 3</b>
<b>Gv: Vì sao g/c TS quyết tâm tiêu diệt cơng</b>
xã? Vì sao chính phủ Đức ủng hộ chính
phủ Véc Xai?
<i><b>Hs:</b></i> Tr¶ lêi.Gv bæ sung.
<b>Gv: Nêu những sự kiện tiêu biểu về cuộc</b>
chiến đấu giữa các chiến sĩ công xó &
dục bắt buộc.
=>Chứng tá CXPR lµ Nhµ
n-íc kiĨu míi.
<i><b>III/ Néi chiÕn ë Ph¸p. ý</b></i>
<i><b>nghÜa lÞch sư cđa C«ng X·</b></i>
<i><b>Pa Ri:</b></i>
- Tháng 5-1871 quân Véc Xai
tổng tấn công Pa Ri. Các
chiến sĩ công xã chiến đấu vô
cùng quyết liệt . “Tuần lễ đẫm
máu’’đã đa đến sự thất bại
của công xã Pa Ri.
<b>+ý nghÜa:</b>
- Công xã đã lật đổ chính
quyền t sản, xây dung nhà
n-ớc kiểu mới của giai cấp vô
sản.
- Nêu cao tinh thần yêu nớc
đấu tranh kiên cờng của nhân
dân, cổ vũ nhân dân lao động
trên toàn thế giới đấu tranh .
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
-Lập niên biểu các sự kiện chính của cơng xã?( Niên đại, sự kiện)
-Nêu vấn đề, giải thích, phân tích, dùng đồ dùng trực quan, thảo luận.
<b>C.CHUẨN BỊ GIO C:</b>
<i><b>- Giỏo viờn:-Bài soạn, SGK, SGV, SBT , sách tham kh¶o.</b></i>
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kim tra bi c: Tại sao nói Công xà Pa -ri lµ nhµ níc kiĨu míi?</b></i>
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nớc t bản Anh, Pháp, Đức,</b></i>
Mĩ phát triển chuyển mình mạnh mẽ sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
Trong quá trình đó sự phát triển của các nớc đế quốc có điểm gì giống &
khác nhau chúng ta cùng tìm hiểu.
<i><b>2. Triển khai bài.</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRỊ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Treo lợc đồ , u cầu hs xác định vị trí</b>
từng nớc.
<b>Gv: Nh¾c lại tình hình níc Anh sau</b>
CMCN?
<b>Gv: Gọi hs đọc Sgk & hỏi: So với đầu thế</b>
kỷ 19, cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 tình
thế giới về tài chính , thuộc địa. ,thơng mại
,đầu thế kỷ 20 Anh chuyển sang CNĐQ.
<b>Gv:Chế độ chính trị ở Anh nh thế nào?</b>
Thực chất chế độ 2 đảng là gì?
<b>Gv: Vì sao CNĐQ Anh đợc mệnh danh</b>
là’’CNĐQ thực dân”?
<b>Gv: Sử dung bản đồ chỉ các nớc thuộc địa</b>
của Anh.
<i><b>Hs:</b></i> Tr¶ lêi gv bỉ sung.
<b>Gv: Nhắc lại tình hình của Pháp sau CM</b>
1871?
<b>Gv: Tình hình kinh tế Pháp có điểm gì nổi</b>
bật? Vì sao?
<i><b>Hs:</b> Dựa vào Sgk trả lời.</i>
<b>Gv: gii quyt khú khn trờn, g/c TS ó</b>
lm gỡ?
<i><b>Hs:</b></i> Dựa vào Sgk trả lời, gv bổ sung.
<b>Gv: Tình hình chính trị của Pháp có gì nổi</b>
bật?
<i><b>Hs:</b></i> Trả lời
trị & bóc lột thuc a-> c
ờm: CNQ thc dõn.
<i><b>b/ Pháp:</b></i>
<b>+ Kinh tế:</b>
-Công nghiệp phát triển chậm
lại, tụt xuống hàng thứ 4 thế
giới.(sau mĩ, Đức, Anh).
- Đầu thế kỷ 20 phát triển 1
số nghành CN mới: điện khí,
hoá chất.
-Tăng cờng xuất khẩu TB ra
níc ngoµi díi h×nh thøc cho
vay lÃi.-> CNĐQ Pháp là
CNĐQ cho vay lÃi
-CNQ Phỏp phỏt trin vi s
ra đời của các công ty độc
quyền dần dần chi phối nn
kinh t Phỏp.
<b>+ Chính trị: </b>
-Thể chế cộng hoà.
- Quan hÖ trong nớc căng
thẳng.
( Tiếp theo )
<b>A. MC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học giúp học sinh</b></i>
- Các nớc t bản lớn Anh, Pháp, Đức,Mĩ chuyển sang giai đoạn CNĐQ.
- Tình hình & đặc điểm cụ thể của tng nc quc.
- Những điểm nổi bật của CNĐQ.
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
- Rèn luện kĩ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm & vị trí lịch sử của
CNĐQ.
- Su tầm tài liệu, lập niên biểu về các nớc đế quốc cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ
20.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Gióp hs nhËn thøc râ b¶n chÊt cđa CNTB, CN§Q.
- Đề cao ý thức cảnh giác cách mạng, đấu tranh chống các thế lực gây chiến,
bảo vệ hồ bình.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
- Nêu và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<b>D/MÜ:</b>
<b> </b>
- Kinh tÕ:
<i><b>Hs:</b></i><b> KT các nớc phát triển không đều.</b>
<b>Gv: Các cơng ty của Mĩ đợc hình thành</b>
trên cơ sở nào? Tại sao nói Mĩ là xứ sở của
các ơng vua cơng nghiệp?
<i><b>Hs: Trả lời</b></i>
<b>Gv: T×nh h×nh chính trị nớc Mĩ có điểm gì</b>
nổi bật? Có gì giống & khác Anh?
Liên hệ với tình hình chính trị hiện nay?
<i><b>Hs:</b></i> Trả lời.
<b>Gv: Chớnh sỏch i ngoi ca Mĩ?</b>
<i><b>Hs:</b></i> Tr¶ lêi.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Gv: H/d Hs quan sat hình 32 nhận xét về</b>
quyền lực của các cơng ty độc quyền?
<i><b>Hs:</b></i> Nắm giữ, chi phối đời sống kinh tế.
-Tăng cờng xâm lợc thuộc
địa.
<i><b>2/ Chuyển biến quan trọng ở</b></i>
<i><b>các n</b><b> ớc đế quốc:</b></i>
a. Sự hình thành các tổ chức
độc quyền:
-Tập trung sản xuất -> hình
thành các cơng ty độc quyền
chi phối đời sống kinh tế.
=> CNTB chuyển sang giai
đoạn CNĐQ.
b. Tăng cờng xâm lợc thuộc
địa chuẩn bị chiến tranh chia
lại thế giới:
-Nguyªn nhân: Nhu cầu về
nguyên liƯu, thÞ trêng, xuất
khẩu t bản tăng lên nhiều.
-n u th k 20 thế giới đã
bị phân chia xong.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
- Thảo luận đặc trng chủ yếu của CNĐQ? Những mâu thuẫn chủ yếu
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
- Chuyển biến quan trọng nhất trong đời sống kinh tế của các nớc đế
quốc cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 là gì? Hãy cho biết quyền lực của các
công ty độc quyền?
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Sau thất bại của Công xã Pa ri 1871 , phong trào công nhân</b></i>
thế giới tiếp tục phát triển hay tạm lắng? Sự phát triển của phong trào đã đặt
ra yêu cầu gì cho sự thành lập & hoạt động của tổ chức quốc tế thứ 2? Chúng
ta cùng tìm hiểu.
<i><b>2. Triển khai bài:</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Yêu cầu Hs đọc mục 1 Sgk thống kê</b>
các phong trào tiêu biểu cuối thế kỷ 19.
<i><b>Hs:</b></i> Tự thống kê.( Anh, Pháp, Đức)
<b>Gv: Em cú nhn xét gì về cuộc đấu tranh</b>
của g/c cơng nhân cuối thế kỷ 19?
<b>Gv: những yêu cầu nào đòi hỏi phải thành</b>
lập tổ chức quốc t mi?
<i><b>Hs:</b></i> Dựa vào SGK trả lời.
<b>Gv: QT2 thnh lập & có những hoạt động</b>
gì?
<i><b>Hs:</b></i> Dùa vµo SGK tãm t¾t.
<b>Gv: Ăng Ghen có đóng góp cơng lao &</b>
vai trị gì cho sự thành lập của QT2
<i><b>Hs:</b></i> Chuẩn bị chu đáo cho sự thành lập,
đấu tranh kiên quyết với t tởng cơ hội,
thúc đẩy phong trào công nhân quốc tế
phát trin.
<b>Gv: Sự thành lập QT2 có ý nghĩa gì?</b>
<i><b>Hs:</b></i> Th¶o luËn (4 nhãm) , 1 nhãm trình
bày, các nhóm khác bổ sung.
<b>Gv: Vì sao QT2 tan r·?</b>
<i><b>Hs:</b></i> ¡ng Ghen mÊt (1895) lµ tỉn thÊt lín
cho QT2, khuynh híng c¬ héi trong QT
+ 1879 Đảng CN Pháp.
+1883 nhóm Lao động Nga .
<i><b>2/ Quèc tÕ thø hai ( </b></i>
<i><b>1889-1914 ):</b></i>
a. Hoàn cảnh ra đời:
- Cuối thế kỷ 19 phong trào
CN phát triển, nhiều tổ
chức,chính đảng của CN ra
đời.=> Đòi hỏi thành lập 1 tổ
chức quốc tế mới trở nên cấp
thiết.
-14/7/1889 Quèc tÕ thø 2
thµnh lËp ë Pa Ri.
b. Hoạt động:
-1889-1895: Thông qua các
nghị quyết quan trọng qua các
kỳ đại hội.
- 1895 –1914: Sau khi Ăng
Ghen mất, QT 2 đã bị chủ
nghĩa cơ hội lũng đoạn-> QT2
phân hố &tan rã.
-ý nghÜa:
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
<i> -Biết phân tích các sự kiện cơ bản của bài bằng các thao tác t duy lịch </i>
sử đúng đắn.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
-Giáo dục tinh thần CM, tinh thần QTVS, lòng biết ơn đối với các lảnh
tụ thế giới & niềm tin vào thắng lợi của CMVS.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<i><b>- Giáo viên: §Õ quèc Nga cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.</b></i>
<i><b>- Hc sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Hoàn cảnh ra đời của Quốc tế thứ hai? Vì sao Quốc tế </b></i>
thứ 2 tan rã?
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Sự ra đời của QT2 đáp ứng yêu cầu phát triển mạnh mẽ </b></i>
của phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỷ 19. Trong thời gian này PTCN
ở các nớc tiếp tục phát triển mạnh đến đầu thế kỷ 20. ở nớc Nga dới sự lảnh
đạo của Lê Nin, PTCN Nga đã diễn ra nh thế nào? Kết quả & ý nghiã ra
sao ? Chúng ta cùng tìm hiểu.
<i><b>2. Triển khai bài:</b></i>
+ Da vo nhõn dân, lãnh đạo nhân dân
đấu tranh.
<b>Gv: Dùng bản đồ giới thiệu đế quốc Nga </b>
cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
Hs;Chú ý bản đồ.
<b>Gv: NÐt næi bËt của tình hình nớc Nga </b>
đầu thế kỷ 20?
<b>Hs: Dựa vào sgk trả lời.</b>
<b>Gv: Yờu cu hs c on ch in nhỏ SGk </b>
& nhận xét về DB của cách mạng Nga?
<b>Hs: Cm Nga 1905 - 1907 là cuộc đấu </b>
tranh chính trị chuỷên sang vũ trang quyết
liệt của g/c VS tấn công nền thống trị của
địa chủ t sản , làm suy yếu chế độ Nga
<i><b>II/ Phong trào công nhân </b></i>
<i><b>Nga & cuộc cách mạng 1905</b></i>
<i><b>- 1907:</b></i>
<i><b>1/ Lê Nin và việc thành lập </b></i>
<i><b>Đảng vô s¶n kiĨu míi ë Nga</b></i>
- Lê Nin sinh ngày 22/4/1870
trong 1 gia đình nhà giáo tiến
Nga-Nhật.
-> các mâu thuẩn XH gay
gắt=> Cách mạng bùng nổ.
<b>b. Diễn biến:</b>
hoàng.
<b>Gv: Cm Nga1905 thất bại do những </b>
nguyên nhân nào?ý nghĩa , bài học của
CM?
<b>Hs: Thảo luận nhóm. Các nhóm trình bày.</b>
Gv nhËn xÐt & gv bỉ sung.
m¸u.
-12-1905 khëi nghÜa vị trang
ở Mác- xcơ -va.
- Đến 1907 cách mạng chấm
dứt .
<b>c. Kết quả: Thất bại.(</b>
LMCN cha
vng chc, quõn i cha ngã
về phía CM,sự chia rẽ trong
đảng, các nớc ĐQ & Nga
- Học bài cũ dựa vào các câu hỏi SGK
<i>Tiết : 14 Ngày soạn: ..../..../2008</i>
<i><b>Bài 8: Sù ph¸t triĨn cđa kĩ thuật, khoa học,</b></i>
<b>Văn học & nghệ thuật thế kỷ XVIII-XIX</b>
<b>: </b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học giúp hc sinh</b></i>
-Vài nét về nguyên nhân đa tới sự phát triển mạnh mẽ của kĩ thuật, khoa
học văn học nghệ thuật thế kỷ 18 -19.
- Những thành tựu nổi bật trên các lĩnh vực : KT, KH,VH & nghệ thuật
thế kû 18 -19 & ý nghÜa cña nã.
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
-Phân biệt các khái niệm: Cách mạng t sản, CMCM, hiểu & giải thích
đợc các khái niệm thuật ngữ: Cơ khí hố, chủ nghĩa lãng mạn, chủ nghĩa
hiện thực phê phán.
- Biết phân tích ý nghĩa ,vai trị của khoa học, văn học, nghệ thuật đối
với sự phát triển của lịch sử.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i>- Giúp Hs nhận thức đợc CNTB với cuộc Cm KHKT đã chứng tỏ bớc</i>
<b>Gv: Để hoàn toàn chiến thắng về kinh tế, </b>
g/c TS cần phải làm gì?
<b>Hs: Tiến hành c¶i tiÕn KT s¶n xuÊt.</b>
<b>Gv: giai cấp t sản đã làm CMKT sản xuất </b>
cha?
<b>Hs: Rồi,đó là cuộc CMCN.</b>
<b>Gv: Nhng giai cấp t sản không thể tồn tại </b>
nếu không luôn luôn cách mạng công cụ,
vì thế GCTS tiếp tục làm cuộc CMKH-KT.
<b>Gv: Những thành tùu chđ u vỊ kÜ tht </b>
(CN, GTLL, NN & QS)?
<b>Hs:Dựa vào SGK trình bày.</b>
<b>Gv:Gii thiu v k thuõt luyn kim chế </b>
tạo máy móc (lị Mác tanh, lị Bét xơ tai
nơ, ra đời máy tiện máy phay).
<b>Gv: H/d hs xem hình 37 (SGK),kể chuyện </b>
về phát minh tàu thuỷ của Phơn Tơn.
<b>Gv: Việc ứng dụng những thành tựu KT </b>
vào quân sự có tác hại nh thế nào?
<b>Gv: H/d Hs liên hệ hiện nay: với sự phát </b>
-Nhu cầu cải tiến kĩ thuật sản
xuất.
<b>b/ Thành tựu:</b>
+Công nghiệp:
-Chế tạo máy móc ( Máy hơi
nớc).
+ Giao thông, liên lạc:
-Đóng tàu thuỷ , chế tạo xe
lửa, phát minh máy điện tín.
+ Nông nghiêp:
- Sử dụng máy móc &phân
bón hoá học, máy kéo, máy
cày...
+ Quân sù:
- Sản xuất nhiều loại vũ khí
mới: đại bác , súng trờng,
chiến hạm.
=> Thế kỷ 19 là thế kỷ của
sắt, máy móc & động cơ hơi
nớc.
<i><b>II/ Những thành tựu về khoa</b></i>
tác phẩm.
Gv: Vai trò, tác dụng của văn học nghệ
thuật trong cuộc đấu tranh vì quyền sống
& hạnh phúc của nhân dân?
Hs:Phê phán chế độ phong kiến & giáo
hội, vạch trần bộ mặt thật của xã hội TB,
gắn bó với quần chúng & cách mạng.
<b>+ Hố học: Giữa thế kỷ 19</b>
Menđêlêep ( Nga) phát minh
định luật tuần hồn.
<b>+ Sinh vËt:</b>
- Năm 1837 Pc Kin Giơ
( Sec) khám phá bí mật sự
phát triển của thực vật đời
sống của mô động vật.
-Năm 1859 Đác uyn (Anh)
nêu thuyết tiến hoá & di
truyền.
<b>2/ Khoa häc x· héi:</b>
- CN duy vËt & phÐp biÖn
chøng.
- Khoa học chính trị kinh tế
học t sản.
bó với quần chúng & cách
mạng.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
<b>- Hs làm bt trắc nghiệm: Trong lĩnh vực xã hội , phát minh nào quan </b>
trọng nhất? ( Hs chọn đáp án đúng)
a. CNDV & ph¸p biƯn chøng của Phoi Ơ Bắc & Hê Ghen.
b. Chính trị kinh tế t sản của X Mít & Ri các Đô.
c. CNXH không tởng của Xanh Xi Mông & Ô Oen.
d. CNXH khoa häc cđa M¸c & ¡ng Ghen.
<i><b>V. Dặn dò:</b></i>
-Lập bảng thống kê những thành tựu chủ yếu của KT,Kh,VHNT trong
các thế kỷ 18 -19? ( Lĩnh vực, niên đại, thành tựu (tác phẩm,tác giả)
<i>Tiết :15 Ngày soạn: ..../..../2008</i>
<i><b>Bài 9 : ấn độ thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XX</b></i>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Sau bài học giúp học sinh</b></i>
- Phong trào đấu tranh GPDT ở Ân Độ cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 20.
- Vai trò của giai cấp t sản Ân độ (Đảng Quốc Đại).
- Tinh thần đấu tranh anh dũng của công nhân, binh lính, nơng dân.
<i><b>1. Đặt vấn đề: Từ thế kỷ 16 các nớc Phơng Tây đã nhịm ngó xâm lợc Châu </b></i>
á. Thực dân Anh tiến hành xâm lợc Ân độ nh thế nào? Phong trào đấu tranh
GPDT của nhân dân Ân độ chống TD Anh phát triển ra sao? Chúng ta cùng
tìm hiểu.
<i><b>2. Triển khai bài.</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY + TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Gv: Sử dụng bản đồ Ân độ để giới thiệu sơ</b>
lợc vài nét về điều kiện tự nhiên & lịch sử
Ân độ.
<i><b>Hs:</b></i> theo dâi,
<b>Gv: V× sao TD phơng Tây, nhất là Anh, </b>
Pháp lại tranh giành Ân Độ?
<b>Gv: Quá trình xâm lợc của phơng tây nh </b>
thế nào?
<i><b>Hs:</b></i> Dựa vào Sgk trả lời.
<i><b>I/ Sự xâm l</b><b> ợc & chính sách </b></i>
<i><b>thống trị của thực dân Anh:</b></i>
<b>- Thế kỷ 16 TD Anh bắt dầu </b>
xâm lợc Ân độ -> Năm 1829
hoàn thành xâm lợc & áp đặt
<b>Gv hỏi tiếp :Vì sao các phong trào đều bị </b>
thất bại?
<b>Hs: Sự đàn áp, chia rẽ của TD Anh, các </b>
phong trào cha có sự lảnh đạo thống nhất,
liên kết, cha có đờng lối đấu tranh đúng
đắn.
<b>Gv: Các phong trào có ý nghĩa , tác dụng </b>
nh thế nào đối với PT GPDT ở Ân độ?
<b>Hs:Thảo luận nhóm</b>
Đại diện nhóm trình bày
Nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
<b>Gv kÕt ln:</b>
+ Chính trị: Chia để trị, chia
rẽ tơn giáo, dân tộc.
+ Kinh tế: Bóc lột , kìm hãm.
-> Nhân dân Ân Độ mâu
thuẫn với TD Anh-> Phong
trào đấu tranh giải phóng dân
tộc.
<i><b>II/ Phong trào đấu tranh </b></i>
<i><b>giải phóng dân tộc của nhân</b></i>
<i><b>dân Ân độ:</b></i>
<i><b>- Vì sao các cuộc đấu tranh cuả nhân dân Ân độ cha dành đợc thắng </b></i>
lợi?
- Nguyên nhân ý nghĩa của các phong trào đó
<i><b>V. Dặn dũ:</b></i>
<i>Tiết : 17 Ngày soạn: ..../..../2008</i>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
- Nhằm đánh giá lại quá trình tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu
năm đến nay.
<i><b>2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận thức tổng hợp.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Độc lập, tự giác, trung thực...</b></i>
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<b>- Trắc nghiệm, tự luận.</b>
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<i><b>- Giáo viên: Đề kiểm tra – đáp án.</b></i>
<i><b>- Học sinh: Ôn và chuẩn bị bài kiểm tra.</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Không</b></i>
d. Nông dân, tư sản, các tầng lớp khác.
<i><b>II. Đáp án:</b></i>
<i><b>A. Phần trắc nghiệm:</b></i>
<i><b>Câu 1: d</b></i>
<i><b>Câu 3: Ngành nào được sử dụng máy</b></i>
móc trước?
a. Đóng tàu.
b. Nghành dệt.
c. Thuộc da.
d. Khai mỏ.
<i><b>Câu 4: Nguyên nhân cơ bản nào làm</b></i>
cho những cuộc đấu tranh của công
nhân diễn ra mạnh mẽ mà không đi đến
thắng lợi?
a. Phong trào thiếu tính tổ chức
b. Phong trào nổ ra lẻ tẻ
c. Phong trào chưa có đường lối chính
trị rỏ rệt và một tổ chức CM lãnh
đạo.
d. Phong trào nổ ra khi kẻ thù cịn rất
mạnh.
<i><b>Câu 3: b</b></i>
<i><b>Câu 4: c</b></i>
<i><b>Câu 5: d</b></i>
<i><b>Câu 6: c</b></i>
c. Cả a và b đều đúng
<i><b>Câu 8: Đảng </b></i>CN Pháp được thành lập
vào năm nào?
a. 1887
b. 1879
c. 1883
d. 1889
B. Tự luận:
Câu 1: Em hảy vẻ sơ đồ bộ máy hội
đồng công xã Pari?
Câu 2: Nêu những thành tựu về
KHTN-KHXH thế kĩ XVIII-XIX ?
<i><b>Câu 8: c, b</b></i>
<i><b>B. Tự luận:</b></i>
Phuiê: Học thuyết CNXH
khơng tưởng.
4. Mác- Ăng ghen: Học
thuyết CNXH khoa học.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
- GV thu bài
- Nhận xét giờ kiểm tra
<i><b>V. Dặn dò:</b></i>
<i>Tiết :17</i> <i> Ngày soạn: .... /.... / 2008</i>
<i><b>Bài 10: Trung quèc cuèi thÕ kû XIX - đầu thế kỷ XX</b></i>
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững:
- Vo cui th k XIX - đầu thế kỷ XX, do c/q Mãn Thanh suy yếu hèn
nhát nên đất nớc TQ rộng lớn, có nền văn minh lâu đời đã bị các nớc đế
quốc xâu xé, trở thành nớc nữa thuộc địa nữa phong kiến.
- Các phong trào đấu tranh chống phong kiến & đế quốc diến ra hết sức
sôi nổi, tiêu biểu cuộc vận động Duy Tân, phong trào Nghĩa Hoà Đoàn, cách
mạng Tân Hợi.ý nghĩa lịch sử của các phong trào đó.
- Các khái niệm: Nữa thuộc địa, nữa phong kiến, vận động duy tân,
Nghĩa hoà đoàn.
<i><b>2. Tri n khai b i:</b></i>ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<b>Gv: Treo bản đồ ( các nớc trên thế</b>
giới) chỉ đất nớc TQ & hỏi: Vì sao
cuối thế kỷ XIX các nớc đế quốc
xâm chiếm TQ?
<i><b>Hs: TQ có thị trờng rộng lớn, đông</b></i>
dân, giàu tài nguyên , triều đình
phong kiến Mãn Thanh mục nát.
-> Gv bổ sung: Anh viện cớ triều
đình Mãn Thanh hiện c/s bế quan
toả cảng, tiến hành chiến tranh
thuốc phiện mở đầu quá trình xâm
lợc TQ, tiếp theo các nớc tranh nhau
xâm chiếm ( Gv chỉ trên bản đồ các
khu vực xâm chiếm của các đq)
<b>Gv: Hớng dẫn Hs đọc kênh hình 42.</b>
<b>Gv: Vì sao có nhiều nớc đế quốc</b>
cùng xâu xéTQ ? (Hs thảo luận)
<i><b>Hs: 1 nhóm trình bày các nhóm</b></i>
khác bổ sung, gv hồn thiện.
- Các nhóm trình bày.Gv bổ sung &
giới thiệu thêm (dựa vào SGV trang
75).
<b>Gv: Giới thiệu vµi nÐt vỊ Khang</b>
Hữu Vi, Lơng Khải Siêu.
<b>Gv: Kt quả & ý nghĩa của cuộc</b>
vận động duy tân?
Gv: Sử dụng lợc đồ PT Nghĩa Hoà
Đoàn chỉ nơi xuất phát & tiến triển
- Trung Quốc là nớc lớn, đơng dân
& giàu tài ngun khống sản.
-Triều đình Mãn Thanh mục nát.
-Năm 1840 thực dân Anh gây ra
chiến tranh thuốc phiện, mở đầu quá
trình xâm chiếm TQ.
- Các nớc đế quốc xâu xé TQ.
-> TQ trở thành nớc nữa thuộc địa.
<i><b>II/ Phong trào đấu tranh của nhân</b></i>
<i><b>dân Trung Quốc cuối thế kỷ XIX </b></i>
<i><b>-đầu thế kỷ XX:</b></i>
<b>+ Phong trào Duy Tân (1898):</b>
- Mục đích: Cải cách thể chế chính
Hợi?
<b>Gv: Vỡ sao cuộc nói Cm Tân Hợi là</b>
cuộc CM dân chủ TS khơng triệt
để ?
(Liªn hƯ víi CMTS Anh, CMTS
Pháp) .
<b>Gv: Cách mạng Tân Hợi có ý nghĩa</b>
gì?
<i><b>Hs: Th¶o ln nhãm</b></i>
Gv: Em có nhận xét gì về phong
trào đấu tranh của nhân dân TQ?
<b>III/ Cách mạng Tân Hợi (1911):</b>
<b>a/ Tôn Trung Sơn & Trung quc</b>
<b>ng minh hi:</b>
-Tôn trung Sơn ( 1866 1925).
-8/1905 thnh lập TQĐMH & đề ra
học thuyết tam dân.
<b>- Mục đích: Đánh đổ Mãn Thanh,</b>
khôi phục Trung Hoa, thành lập dân
quốc, thực hiện quyền bình đẳng về
ruộng đất.
- Làm các bài tập1 đến 7 ( SBT trang 36-39).
<i>Tiết :18</i> <i> Ngày soạn: .... /.... / 2008</i>
<b>Bài 11: C¸C nớc Đông nam á</b>
<b> Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX</b>
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững:
- Phong tro u tranh GPDT ngày càng phát triển mạnh mẽ ở các nớc
Đông Nam Á là kết tất yếu của sự thống trị, bóc lột của CNTD đối với nhân
dân Đơng Nam Á.
- Về giai cấp lảnh đạo phong trào dân tộc: Trong khi giai cấp phong
kiến trở thành công cụ tay sai cho CNTD thì g/c TS dân tộc ở các nớc thuộc
địa mặc dù còn non yếu đã tổ chức, lảnh đạo phong trào. Đặc biệt g/c công
nhân ngày 1 trởng thành từng bớc vơn lên vũ đài u tranh GPDT.
- Về diễn biến: các phong trào diễn ra rộng khắp ở các nớc Đông Nam
từ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. Tiêu biểu là In Đô nê xi a, Phi lip pin,
Cam pu chia, Lµo & ViƯt Nam.
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
<b>- Biết sử dụng bản đồ để trình bày các sự kiện đấu tranh tiêu biểu.</b>
Phân biệt đợc những nét chung, nét riêng của các nớc Đông Nam Á cuối thế
kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
<b>Gv: Treo bản đồ: Các nớc ĐNA</b>
cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX :
Giới thiệu vài nét về khu vực này.
<b>Gv hỏi: Em có nhận xét gì về vị trí</b>
địa lý của các quốc gia ĐNA?
<i><b>Hs: Nằm trên đờng hằng hải từ tây</b></i>
sang đơng, có vị trí chiến lợc quan
trọng
<b>Gv: Tại sao Đơng Nam Á trở thành</b>
đối tợng nhịm ngó của các nớc TB
phơng Tây?
<i><b>Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi.</b></i>
<b>Gv: H/d hs chỉ trên bản đồ các nớc</b>
Đông nam á đã bị TB phơng Tây
xâm chiếm.
<i><b>Hs: Chỉ lợc đồ.</b></i>
<b>Gv: Đặc điểm chung nổi bật trong</b>
c/s cai trị thuộc địa của thực dân
ph-ơng Tây ở Đông Nam ?
<i><b>Hs: Dựa vào đoạn chữ in nhỏ làm</b></i>
sung thêm. ( Giới thiệu qua bản đồ)
<b>Gv: Qua các phong trào đấu tranh</b>
của 3 nớc Đông Dơng hãy rút
những nét chung nổi bật?
<i><b>Hs: Nhận xét,tìm hiểu sự đoàn</b></i>
kết ,phối hợp chiến đấu của nhân
dân VN, Lo ,CPC.
<b>GV: Liên hệ với tình hình hiện nay?</b>
<b>Gv: Nêu nhận xét của em về tình</b>
hình chung của các nớc ĐNA cuối
thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, nguyên
nhân thất bại của phong trào?
<i><b>Hs: Các phong trào đấu tranh liên</b></i>
tục nổ ra, nhân dân đã chiến đấu
anh dũng, lực lợng tham gia đông
đảo nhng cuối cùng các phong trào
đều bị thất bạ do TD phơng tây
đang mạnh chế độ PK suy yếu,
thiếu tổ chức đờng lối.
<i><b>2/ Phong trào đấu tranh GPDT</b></i>
<b>a/ Chính sách cai trị thuộc địa:</b>
-Vơ vét, đàn áp, chia để trị.
<b>b/ Các phong trào đấu tranh:</b>
<b>+ Nguyên nhân: Nhân dân thuộc</b>
địa mâu thuẩn với thực dõn phng
b. Thể hiện tinh thần yêu nớc, đấu tranh bất khuất không chịu khuất phục
trớc kẻ thù.
c. Có sự tham gia của nhiều tầng lớp nhân dân.
d. Các phong trào đều giành đợc thắng lợi.
<i><b>V. Dặn dũ:</b></i>
<i>Tiết :21</i> <i> Ngày soạn: ..9.. /...11. / 2008</i>
<b>ôn tập lịch sử thế giới cận đại</b>
<b>( từ giữa thế thế kỷ 16 đến năm 1917)</b>
<b>A. MỤC TIấU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
- Giúp Hs củng cố những kiến thức cơ bản của phần LSTG Cận đại 1
cách có hệ thống, vững chắc.
- Nắm chắc, hiểu rõ những nội dung chủ yếu của LSTG Cận đại để
chuẩn bị học tốt LSTG hiện đại.
<i><b>2. K nng:</b></i>
- Củng cố, rèn luyện tốt hơn các kĩ năng học tập bộ môn, chủ yếu là các
kĩ năng hệ thống hoá, phân tích, khái quát sự kiện, rút ra những kết luận,
bảng thống kê, rèn luyện kĩ năng thực hành.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
8-
1566
1640-1688
1775
Cách mạng Hà Lan
Cách mạng TS Anh
Chin tranh ginh c lp
ca 13 thuộc địa Anh ở
bắc Mĩ.
- Lật đổ ách thống trị của vơng
quốc Tây ban Nha.
- Lật đổ chế độ phong kiến, mở
đ-ờng cho CNTB phát triển.
1789-1794
2-1848
1848-1849
1868
- Giai cấp vô sản xác định đợc sứ
mệnh của mình.Có sự đồn kết
quốc tế trong phong trào công nhân.
- Đa nớc Nhật chuyển sang giai
đoạn CNTB & chuyển nhanh sang
giai đoạn CNĐQ.
- Là cuộc CMVS đầu tiên trên thế
giới, lật đổ chính quyền của giai cấp
TS.
-Là cuộc CMTS lật đổ chế độ PK ở
TQ, ảnh hởng đến phong trào GPDT
châu á.
-Là cuộc chiến tranh đế quốc, phi
nghĩa, ảnh hởng nghiêm trọng đến
tình hình thế giới.
<b>Ho</b>
<b> ạ t động 2</b>
Gv: Gọi Hs đọc phần 2 & hỏi: Qua
những vấn đề cơ bản của LSTG cận
đại em hãy rút ra 5 nội dung chính
của LSTG cận đại?
Hs: Dựa vào SGK & kiến thức đã học
để trình bày.
Gv: Nêu 1 số phong trào tiêu biểu?
Hs : Trả lời.
Gv:Vì sao PTCN quốc tế bùng nổ
mạnh mẽ?Phong trào chia làm mấy
giai đoạn?
Hs :Trả lời.
Gv: Kể tên những thành tựu
KHKT,VHNT m nhõn loại đã dạt
đ-ợc mà em biết?Những thành tựu đó có
tác động nh thế nào đến đời sống xã
hội loi ngi?
Hs :Thảo luận trình bày.
Gv: Nguyờn nhõn, duyờn c dẫn đến
cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?
Diễn bíên, hu qu, tớnh cht?
Hs :Tho lun trỡnh by.
phát triển mạnh mẽ ở khắp các châu
lục A, Phi,Mĩ-La tinh.
3. Phong trào công nhân quốc tế
bùng nổ mạnh mẽ.
- Sử dụng bản đồ của nớc Nga để xác định vị trí nớc Nga trớc CM & cuộc
đấu tranh bảo vệ nớc Nga sau CM.
- Biết sử dụng, khai thác tranh ảnh, t liệu lịch sử để rút ra nhận xét của
mình.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP:</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: Giáo án, bản đồ đế quốc Nga...</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRèNH LấN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<b>-Hãy nêu nội dung chính của LSTG cận đại?</b>
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Từ trong lòng cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất, cuộc CM</b></i>
tháng Mời Nga năm 1917 đã bùng nổ & giành đợc thắng lợi, mở ra 1 thời
đại mới trong lịch sử xã hội loài ngời: Thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại.
2. Tri n khai b i:ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b> Hoạt động 1:</b>
Gv: Sử dụng bản đồ đế quốc Nga
<b>Hot ng 2:</b>
Gv: Tờng thuật diễn biến CM tháng
<b>1.Tình hình nớc Nga trớc cách </b>
<b>mạng:</b>
<b>-Chính trị: Đế quốc quân chủ </b>
chuyên chế.
<b>-Kinh tế: Suy sụp.</b>
<b>-XÃ hội : Mâu thuẩn sâu sắc.</b>
<b>2. Cách mạng tháng Hai năm </b>
<b>1917 : </b>
Hai, minh hoạ bằng hình 53.
Hs:Trình bµy.
Gv: CM tháng Hai đa lại kết quả gì?
Hs: lật đổ chế độ Nga hoàng, thiết
lập 2 c/q song song.
Gv: V× sao níc Nga cã 2 chÝnh
qun song song tồn tại?
Gv: Giải thích.
Gv:Vỡ sao CMDCTS thỏng Hai c
coi l CM dõn ch kiu mi?
Hs:-Lt chớnh ph t sn.
-Đầu năm 1918 cách mạng thắng lợi
trong cả níc.
Gv: V× sao Cm thắng lợi nhanh
chóng?
Hs:Trả lêi.
b. KÕt qu¶:
- Chế độ Nga Hồng bị lật đổ.
- Chính quyền sau cách mạng: Xơ
Viết & chính phủ t sn.
=>Hai chính quyền song song tồn
tại.
<b>3. Cách mạng th¸ng M êi Nga </b>
<b>1917:</b>
-Đảng bơn sê vích tiếp tục làm CM.
-Chính phủ TS lâm thời: tham gia
chiến tranh, đàn áp nhân dân.
<b>a. Diễn biến: (SGK)</b>
<b>b. KÕt qu¶:</b>
-Lật đổ chớnh ph t sn.
<i><b>1. Kin thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững:
- Cuc u tranh bảo vệ thành quả CM.
-ý nghÜa lÞch sư cđa CM tháng Mời Nga năm 1917.
<i><b>2. K nng: </b></i>
- S dụng bản đồ của nớc Nga để xác định vị trí nớc Nga trớc CM &
cuộc đấu tranh bảo vệ nớc Nga sau CM.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i><b>-Qua bài học bồi dỡng cho hs nhận thức đúng đắn về tình cảm CM đối </b></i>
với cuộc CMXHCN đầu tiên trên thế giới.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP:</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giáo viên: Gi¸o ¸n, SGK , SGV , SBT, s¸ch tham kh¶o.</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<b>- Tại sao nớc Nga năm 1917 diễn ra 2 cuộc cách mạng?</b>
bình & ruộng đất?
Hs: thảo luận-1nhóm trình bày các
nhóm khác bổ sung, gv hoàn chỉnh.
Gv: Ngoài ra chính quyền Xô Viết
còn làm gì?
Hs:Xoỏ b b mỏy nh nc c,xõy
dng chính quyền mới,xố bỏ các
đẳng cấp, tớc vị
Gv: Nãi vỊ viƯc níc Nga ký hoµ íc
3-1918 & hái: Việc ký hoà ớc có tác
dụng gì?
Hs: Rỳt nc Nga ra khỏi chiến
tranh, có thời gian để củng cố c/q,
xây dựng lực lợng.
<b> Hoạt động 2</b>
Gv: Dùng lợc đồ để minh hoạ năm
1919 nớc Nga bị đế quốc bao vây 4
phía & hỏi: Vì sao các nớc đế quốc
& bọn phản Cm bao vây nớc Nga.
Hs: Âm mu của chúng muốn tiêu
diệt CM Nga khi cịn trứng nớc
Gv: Tình hình nớc Nga lúc đó nh
thế nào?
Hs: Khó khăn do chế độ cũ để lại,
2
<b> . Chèng thï trong giặc ngoài :</b>
-Nm 1918 quõn i 14 nc quc
& bọn phản cách mạng tấn cơng
n-ớc nga.
-1918-1919 níc Nga chống thù
trong, giặc ngoài, bảo vệ Nhà nớc
Xô Viết.
3
<b> . ý nghĩa lịch sử của cách mạng </b>
<b>tháng M ời Nga . </b>
<b>+ Đối với níc Nga:</b>
-làm thay đổi vận mệnh đất nớc & số
phận con ngời, đa nhân dân lao động
lên nm chớnh quyn.
-Thiết lập nhà nớc XHCN đầu tiên
trên thÕ giíi.
<b>+Đối với thế giới: ảnh hởng to lớn </b>
đến toàn tế giới, thúc đẩy phong trào
cách mạng phát triển mạnh mẻ.
<b>IV. Củng cố:</b>
Xô trong công cuộc xây dựng CNXH.
-Tránh ngộ nhận, phủ định quá khứ lịch sử & những thành tựu vĩ đại của
CNXH đã đợc xây dựng bằng sức lao động quên mình của nhân dân Liên Xô
trong thời kỳ lịch sử này
<b>B. PHƯƠNG PHÁP:</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giáo viên: Gi¸o ¸n, SGK , SGV , sách tham khảo.</b>
<b>- Hc Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bµi míi </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<b>-Nêu các chính sách, biện pháp mà chính quyền Xơ Viết đã thực hiện sau </b>
khi cách mạng thắng lợi?
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: Sau khi ổn định đợc tình hình,bảo vệ đợc thành quả CM nớc </b></i>
Nga bắt tay vào công cuộc xây dựng CNXH.Vậy công cuộc xây dựng CNXH
ở liên Xô đã diễn ra nh thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu.
2. Tri n khai b i:ể à
Gv:+ Chớnh sỏch kinh t mi l 1
b-ớc lùi nhng là bb-ớc lùi cần thiết để
tạo đà cho Liên Xô vững bớc vào
<b>I .Chính sách kinh tế mới & công </b>
<b>cuộc khôi phục kinh tÕ </b>
<b>(1921-1925):</b>
<b>1.T×nh h×nh níc Nga sau chiÕn </b>
<b>tranh:</b>
-Kinh tế bị tàn phá.
-Dịch bệnh & nạn đói.
-Phản cách mạng nổi dậy.
<b>2. ChÝnh s¸ch kinh tÕ míi:</b>
-3-1921 Chính sách kinh tế mới đợc
thông qua.
<b>*Néi dung:</b>
-Bải bỏ chế độ trng thu lơng thực
thừa , thay bằng thuthuế lơng thực.
-Tự do bn bán.
-Cho t nh©n më xÝ nghiƯp nhá,
khun khÝch nớc ngoài đầu t kinh
doanh ở Nga.
Nhiệm vụ đó đợc tiến hành nh thế
nào?
Gv: híng dÉn hs tr¶ lêi.
Gv: Cơng cuộc xây dựng CNXH ở
Liên Xô đợc tiến hành nh thế nào?
Hs: Dựa vào SGK trả lời ,Gv bổ
sung.Hứơng dẫn hs quan sát hỡnh
59,60 nhn xột?
Hs: Làm bài tập:Những thành tựu
xây dựng CNXH ở Liên Xô? 1nhóm
trình bày các nhóm còn lại bổ sung.
Gv: Trong quá trình xây dựng
CNXH Liên xô gặp phải những hạn
chế gì?
Hs:Suy nghĩ trả lời.
Gv: Kết luận.
thin i sng nhõn dõn.
- Tạo cơ sở kinh tế, chính trị cho
Liên xô bớc vào công cuộc xây dựng
CNXH.
<b>II.Công cuộc xây dựng CNXH ở </b>
<b>Liên Xô (1925-1941):</b>
-Học bài cũ dựa vào các câu hỏi ở SGK.
<i>Tit :25</i> <i> Ngày soạn: .... /.... / 2008</i>
<b>Bài 17 : </b><b>Ch©u ©u gi÷a hai cc chiÕn tranh thÕ giíi </b>
<b> (1918 - 1939).</b>
<b>I. Châu Âu trong những năm 1918-1929):</b>
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: Giúp Hs nắm vững:</b></i>
-Những nét khái quát về tình hình Châu Âu trong những năm
1918-1939.
-Sự phát triển của phong trào CM1918-1923 ở Châu Âu & sự thành lập
Quốc tế cộng sản.
<i><b>2. K nng:</b></i>
-Rèn luyện t duy lô gích, khả năng nhận thức & so sánh các sự kiện lịch
sử.
-S dng bản đồ, biểu đồ.
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
<i><b>-Giúp Hs thấy rõ tính chất phản động & nguy hiểm của CNPX. Từ đó </b></i>
bồi dỡng ý thức căm ghét chế độ phát xít, bảo vệ hồ bình thế giới.
Gv: Với hậu quả đó tình hình các
n-ớc TB Châu Âu sau chiến tranh có
biến i gỡ?
Hs thảo luận-trình bày.
Gv:Gi 1 hs c phn ch nhỏ SGK
để thấy đợc sự tổn thất về nền kinh
tế của Pháp & Đức& hỏi từ năm
1918 -1923 tình hình kinh tế, chính
trị các nớc TB nh th no?
Hs: Dựa vào SGK Suy nghĩ trả lời.
Gv: Khái quát lại.
Gv:Sau thi k khng hong ú TB
Châu Âu bớc vào thời kỳ phát triển
nhanh chóng về kinh tế , ổn định về
chính trị đó là thời kỳ từ 1924-1929.
Gv: Vì sao các nớc TB thời kỳ này
ổn định về chính trị?
Hs: Đàn áp đẩy lùi các cuộc đấu
tranh của quần chúng. Củng cố đợc
nền thống trị,có điều kiện để phát
triển nhanh v kinh t.
Gv: Sử dụng bảng thống kê SGK &
hỏi qua bảng thống kê trên em có
<b>b. Các giai đoạn:</b>
-1918-1923:Kinh tế , chính trị khủng
hoảng trầm träng.
-1924-1929:
-ổn định về chính trị & phát triển
nhanh v kinh t.
<b>2. Cao trào cách mạng </b>
<b>1918-1923.Quốc tế cộng sản thành lập:</b>
<b>a. Cao trào cách mạng 1918-1923:</b>
<b> Nguyên nhân :</b>
-Hậu quả chiến tranh thế giới thứ
nhất.
-ảnh hởng cách mạng Tháng Mời
Nga.
<b> Diễn biến:</b>
thiÕt lËp nỊn céng hoµ TS.
+ Mọi thành quả rơi vào giai
cấp t sản.
Gv: Vì sao CM bùng nổ mạnh mẻ ở
quốc tế cộng sản?
Hs: Đây là tổ chức CM của giai cấp
vô sản & các dân tộc bị áp bức trên
thế giới.
Gv: QT3 cú nhng hoạt động gì?
Hs: Dựa vào SGK trả lời.
Gv:Nhấn mạnh đại hội 2: Lên nin
đã thông qua Luận cơng về dân tộc
& thuộc địa,Nguyễn ái Quốc bắt
gặp luận cơng & tìm ra con đờng
giải phóng cho dân tộc Việt Nam.
Gv: Liên hệ đến CMViệt Nam: ĐCS
Đông Dơng là chi bộ của QTCS, chỉ
ra con đờng cứu nớc đúng đắn cho
dân tộc Việt Nam.
Gv: V× sao Qt 3 giải tán?
Hs: Chin tranh th gii 2 bựng nổ,
phong trào CM thế giới phát triển,
sự chỉ đạo chung không phù hợp
nữa.
<b> Kết quả: Các Đảng cộng sản đợc </b>
thành lập.
<b>b. Quèc tÕ cộng sản:</b>
<b>Bài 17: </b><b>Châu âu giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới</b>
<b>( 1918-1939).</b>
II.châu âu trong những năm 1929-1939
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: Giúp Hs nắm vững:</b></i>
-Cuc i khng hong kinh t th giới 1929-1933 & tác động của nó
đối với Châu u.
-Vì sao CNPX thắng lợi ở Đức nhng lại thất bại ở Pháp.
<i><b>2. K nng:</b></i>
-S dng bn , biu .
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
<b>B. PHƯƠNG PHÁP</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giáo viên: Gi¸o ¸n, SGK , SGV , SBT, sách tham khảo.</b>
<b>- Hc Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bµi míi </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kim tra bi c: </b></i>
Hs: Trả lời.
Gv hỏi tiếp:những biểu hiƯn cđa sù
khđng ho¶ng
Hs: Mức SX của tồn thế giớiTB
giảm 42%, trong đó t liệu SX giảm
53%, số công nhân thất nghiệp lên
đến 50 triệu ngời.
Gv: H/dẫn hs quan sát sơ đồ hình
62SGK & hỏi em có nhận xét gì?
Hs: thảo luận-1nhóm trình bày, các
nhóm khác bổ sung nhận xét, gv
chốt lại.
Gv: Cuộc khủng hoảng gây ra hậu
quả gì?
Hs:+ SX ỡnh đốn, nạn thất nghiệp,
nhân dân đói khổ, phong trào u
tranh ca nhõn dõn mnh m.
+CNPX lên cầm quyền.(Đức ,Italia)
<b>1.Cuộc khủng hoảng kinh tế thé </b>
<b>giới 1929-1933:</b>
<b>a.Nguyên nhân:</b>
Gv: Chốt lại: Đây là cuộc k/h diễn
ra ở tất cả các nớc TB, ảnh hởng
đến các nớc khác, là cuộc k/h kéo
dài nhất, lớn nhất, gây thiệt hại
nặng nề nhất.
<i><b> Hoạt động 2</b></i>
Gv; Tríc nguy cơ xuất hiện CNPX
& chiến tranh, cao trào CM ở các
bùng nổ nh thế nào? Đảng cộng sản
có vai trò gì?
Hs: Cao trào CM diễn ra sôi nổi ở
nhiều nớc,Đảng cộng sản tập hợp
thống nhất lực lợng trong mặt trận
nhân dân chống PX.
Gv:H/d hs xem hình 63& hỏi vì sao
nhân dân Pháp đánh bại đợc CNPX
ở Pháp?
Hs: Vì ĐCS Pháp đã kịp thời tập
hợp lực lợng, thành lập MTND để
chống PX đợc nhân dân ủng hộ &
giành đợc thắng lợi.
Gv: Sau khi thắng lợi MTND pháp
đã thi hành những chính sách gì?
Hs:Dựa vào SGK trả lời.
-Nhng cuối cùng thất bại.
<i><b>IV.Cng c: </b></i>
-Vì sao CNPX thắng lợi ở Đức nhng lại thất bại ở Pháp?
+ pháp: ĐCS đã kịp thời huy động công nhân xuống đờng đấu tranh, tập
hợp các đảng phái, đoàn thể trong 1 mặt trận chung:Mặt trận ND Pháp, cơng
lĩnh của mặt trận phù hợp với quyền lợi của đông o qun chỳng
<i><b>V. Dn dũ:</b></i>
-Học bài cũ.
-Tìm hiẻu bài mới: Níc MÜ gi÷a 2 cc chiÕn tranh.
<i>Tiết :27</i> <i> Ngày soạn: 2 /12 / 2008</i>
<b>Bài 18: </b><b>Níc MÜ gi÷a 2 cc chiÕn tranh thÕ giíi</b>
<b>(1918- 1939)</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
Gióp Hs nắm vững:
-Nhng nột chớnh v tỡnh hỡnh kinh t, xã hội Mĩ sau chiến tranh thế
giới thứ nhất.Sự phát triển nhanh chóng về kinh tế & những nguyên nhân của
sự phát triển đó., phong trào cơng nhân & sự thành lập ĐCS Mĩ.
-Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 đối với nớc Mĩ &
hơm nay chúng ta
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
Gv: Dùng bản đồ thế giới chỉ rỏ vị
trí của nớc Mĩ & hỏi:Chiến tranh
thế giới thứ nhất đã tạo cho Mĩ
những cơ hội gì?
Hs: Mĩ tham chiến muộn, chiến
tranh không lan rộng đến nớc Mĩ,
thu nhiều lợi nhuận nhờ bn bán
vũ khí.
Gv: Sau chiÕn tranh, nỊn kinh tế Mĩ
tăng trởng cực kỳ nhanh chóng( Số
liệu),Hs quan sát hình 65, 66 SGK&
hỏi : em có nhận gì về sự phát triển
kinh tế Mĩ qua hình trên?
Hs:Dũng xe ụ tụ di vụ tn chng t
s phát triển của ngành chế tạo ô tô.
Gv:Tác động của ngành SX ô tô đến
kinh tế Mĩ nh thế nào?
Hs: Thúc đẩy các ngành khác phát
triển.
Gv: Hs quan sỏt hình 66,dùng bảng
<i><b> Hoạt động 2</b></i>
Gv: Ngay trong thời kỳ phồn vinh
kinh tế Mĩ đã tiềm ẩn những mâu
thuẩn.Hậu quả là xảy ra cuộc khủng
<b>I. N íc MÜ trong thËp niªn 20 của </b>
<b>thế kỷ 20:</b>
<b>1. Kinh tế:</b>
-Là trung tâm công nghiệp, thơng
mại, tài chính quốc tế.
<b>2. XÃ hội:</b>
- Công nhân bị bóc lột, nạn phân
biệt chủng tộc.
->Phong trào công nhân phát triển
mạnh .
-Tháng 5-1921 Đảng cộng sản Mĩ
đ-ợc thành lập.
<b>II. N ớc Mĩ trong những năm </b>
<b>1929-1939:</b>
hoảng kinh tế 1929-1933 làm chấn
động nền kinh tế tài chính Mĩ từ đó
Hs: Suy nghĩ trả lời.
Gv: Cht li: cu nguy cho TB Mĩ,
giải quyết phần nào khó khăn của
ngời lao động, góp phần duy trì chế
độ dõn ch t sn M.
khủng hoảng kinh tế toàn diện & sâu
sắc.
-Hậu quả: Kinh tế bị tàn phá, xà hội
khủng hoảng.
<b>2.Chính sách mới của </b>
<b>Ru-Dơ-Ven:</b>
<b>-Nội dung(SGK).</b>
+ Gồm những biện pháp giải quyết
thát nghiệp.
+Hồi phục kinh tế, tài chÝnh.
+Ban hành các đạo luật để phục hng
công ,nông nghip, ngõn hng.
+Nhà nớc kiểm soát chặt chẻ các
lĩnh vực.
<i><b>1. Kiến thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững:
- tình hình kinh té chính trị, xà hội của Nhật bản sau chiến tranh thÕ
giíi thø nhÊt.
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
-Bồi dỡng khả năng sử dụng, khai thác t liệu ,tranh ảnh hiu nhng
vn lch s.
-Biết cách so sánh, liên hÖ & t duy...
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
-Giúp HS nhận thức rõ bản chất phản động của ,hiếu chiến,tàn bạo của
CNPX Nhật.
-Gi¸o dục t tởng chống CNPX, căm thù những tội ác mà CNPX gây ra.
<b>B. PHNG PHP GING DY</b>
- Nờu vn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: Giáo án, SGK , SGV ,bản đồ thế giới (bản đồ châu á).</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Nªu nội dung chủ yếu của chính sách mới của </b></i>
Gv: NhËn xÐt vỊ t×nh h×nh kinh tế
Nhật?( Thảo luận).
Hs: Chỉ phát triển trong vài năm đầu
sau chiÕn tranh, c«ng nghiệp tăng
nhng bấp bênh, nông nghiệp lạc
hậu.
Gv: Tình hình xà hội của Nhật bản
<b>I.Nhật Bản sau chiÕn tranh thÕ</b>
<b>giíi thø nhÊt:</b>
<b>*T×nh h×nh kinh tÕ:</b>
-Kinh tế phát triển trong những năm
đầu, phát triển không đều, không ổn
định, mất cân đối giữa công nghiệp
& nông nghiệp.
sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt nh
thÕ nµo?
Hs: Những khó khăn sau chiến
tranh làm bùng nổ các cuộc đấu
tranh, Bạo động lúa gạo cớp kho
thóc gạo chia cho dân nghèo. Trong
bối cảnh đó 7/1920 ĐCS thành lập
lảnh đạo phong trào công nhân đấu
Gv: Gọi Hs đọc SGK trang 97& hỏi
Quá trình thiết lập chế độ phát xít ở
Nhật đã diễn ra nh thế nào?
Hs: Quá trình thiết lập chế độ PX ở
nhật: Vẫn tồn tại chế độ chuyên chế
Thiên hoàng, kéo dài trong nhiều
năm(khác với ở Đức), gắn liền với
xâm lợc bành trớng ra bên ngoài.
Gv: Kế hoach xâm lợc của Nhật Bản
diễn ra nh thế nào?
Hs: Do thủ tớng Ta-Na-Ca đệ trình
lên Nhật hồng năm 1927 khởi đầu
chiếm TQ,sau đó châu á,toàn thế
giới.
Gv: H/d HS quan sát hình 71 SGK.
Gv: Cuộc đấu tranh chống PX của
nhân dân NB diễn ra nh thế nào? có
-Phong tro u tranh ca nhõn dõn
lờn cao.
-7-1920 Đảng cộng sản thành lập.
-Khủng hoảng tài chÝnh-> khđng
ho¶ng kinh tÕ.
- Tìm hiểu bài mới: Phong trào độc lập dân tộc ở châu á ( 1918-1939).
<i>Tiết : 29</i> <i> Ngày soạn: ....9 /.12... / 2008</i>
Bài 20: <b>Phong trào độc lập dân tộc ở châu ỏ (1918-1939).</b>
<b>A. MC TIU:</b>
<i><b>1. Kin thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững
-Những nét mới của phong trào ĐLDT ở châu á trong những năm
1918-1939.
-Cách mạng Trung Quốc(1919-1939) diễn ra nh thế nào?
-Nét chung của phong trào ĐLDT ở Đông nam á.
<i><b>2. Kỷ năng</b></i>
-Biết cách khai thác t liệu, tranh ảnh lịch sử để nhận biết bản chất của
sự kiện lịch sử.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i><b>-Bồi dỡng nhận thức về tính tất yếu của cuộc đấu tranh chống</b></i>
CNTD,CNĐQ của các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc nhằm giành lại độc lập
cho dân tộc.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
Hs: Đọc phần t liệu SGK trang 99 .
Gv: Gọi hs lên bảng chỉ trên lợc đồ
các phong trào tiêu biểu.
Gv: Phong trµo GPDT sau CT thÕ
giíi thø nhÊt có quy mô nh thế nào?
Hs: Quy mô rộng khắp toàn thế
giới.
Hs: Thảo luận:Nét mới của phong
trào ĐLDT ở châu á?
(Giai cp cụng nhõn tớch cc tham
gia cách mạng,ở 1 số nớc họ đống
vai trị lảnh đạo thơng qua việc
thành lập & lảnh đạo CM của các
ĐCS: TQ,ĐNA,ấn độ.)
Gv: DÉn dắt :Trong vòng 20 năm,
giữa 2 cuộc chiến tranh,CM Trung
Quốc diƠn ra nhiỊu sù kiƯn phong
phó & diÔn biÕn phøc tạp.ở đây
chúng ta chỉ đi vào 1 số sự kiện cơ
bản.
Gv: Trình bày phong trào Ngũ tø
4-5-1919.Gi¶i thÝch tõ Ngị tø.
Hs: Thảo luận: Vì sao nói phong
-Mt số Đảng cộng sản đợc thành
lập & đạo cách mạng.
<b>2.C¸ch mạng Trung Quốc trong</b>
<b>những năm (1919-1939):</b>
-Phong trào Ngũ Tứ(4-5-1919)
phong trào đấu tranh của học sinh,
sau lan sang giai cấp công nhân &
các tầng lớp khác.
-Mục đích: Chống lại âm mu xâu xé
Trung Quốc của các nớc đế
quốc.Đòi Mãn Thanh thực hiện cải
cách tiến bộ.
sung.
Gv: Trình bày sơ lợc cuộc chiến
tranh CM 1926-1927 của nhân dân
TQ nhằm đánh đổ các tập đoàn
quân phiệt đang chia nhau thống trị
ở TQ.Cuộc nội chiến 1927-1937
chống lại tập đoàn QD Đ của Tởng
giới thạch.(Nêu sự kiện Vạn Lý
Tr-ờng Chinh 1934).
Gv: Đặc điểm của CM Trung Quốc
thời kỳ này?
- Häc bµi cũ dựa vào các câu hỏi ở SGK.
- Tìm hiểu bài mới: Phong trào độc lập dân tộc ở châu á ( 1918-1939).
<i>Tiết 30 :</i> <i> Ngày soạn: 14 /.12 / 2008</i>
<b>Bài 20 : </b><b>Phong trào độc lập dân tộc ở châu á </b>
<b>(1919- 1939) (TiÕp theo)</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
-Những nét mới của phong trào ĐLDT ở châu á trong những năm
1918-1939.
-Cách mạng Trung Quốc(1919-1939) diễn ra nh thế nào?
-Nét chung của phong trào ĐLDT ở Đông nam á.
<i><b>2. K nng</b></i>
-Bit cỏch khai thỏc t liu, tranh ảnh lịch sử để nhận biết bản chất của
sự kiện lịch sử.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i><b>-Bồi dỡng nhận thức về tính tất yếu của cuộc đấu tranh chống</b></i>
CNTD,CNĐQ của các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc nhằm giành lại độc lập
cho dân tộc.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
<b> - Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm</b>
CNTD.(Hs chỉ các thuộc địa của các
đế quốc khác nhau trên bản đồ.)
Gv:Phong trào cách mạng Đông
nam á đầu thế kỷ 20 phát triển nh
thế nào?
Hs:Sau thất bại của phong trào Cần
Vơng tầng lớp trí thức đều muốn
vận động cách mạng theo hng
CMDCTS.
Gv: Giải thích thêm.
Gv: Tại sao sau chiÕn tranhTG thø
nhÊt, phong trµo CM ë c¸c nớc
Đông nam á phát triển mạnh?
Hs: Tìm hiểu SGK suy nghÜ tr¶ lêi.
<b>II. Phong trào độc lập dân tộc ở</b>
<b>Đơng Nam á(1918-1939)</b>
<b>1.T×nh h×nh chung:</b>
-Đầu thế kỷ 20 , hầu hết các nớc
Đông nam á đều là thuộc địa của
thực dân (Trừ Thái lan).
Hs: Đọc SGK trang 101 thảo luận:
Những xu hớng của phong trào độc
Đcs Việt Nam (sau đổi là ĐCS
Đông Dơng) đợc thành lập & lảnh
đạo CM.
-Bớc đầu có sự liên minh chống đế
quốc của 3 dân tộc.
Gv: Phong trào CM ở Đông nam á
hải đảo phát triển nh thế nào?
Hs: Phong trào yêu nớc đã lôi cuốn
hàng triệu ngời tham gia, tgiêu biểu
ở In đô nê xi a.
Gv: Từ năm 1939-1940 phong trào
CM ở Đông nam á phát triển nh thế
nào?
Gv: Giải thích thêm.
-Giai cp vụ sản trởng thành , lảnh
đạo phong trào.
-Phong trµo dân chủ t sản cũng cã
tiÕn bé.
<b>2. Phong trào độc lập dân tộc 1</b>
<b>s n c ụng nam ỏ:</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
Gióp Hs nắm vững
-Nhng kin thc c bn cú tớnh khái quát, trọng tâm của lịch sử thế
giới cận đại & LSTG hiện đại (1917-1939).
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
-Bồi dỡng kĩ năng sử dụng bản đồ để hiểu lịch sử.
-Biết cách khai thác t liệu, tranh ảnh lịch sử để nhận biết bản chất của
sự kiện lịch sử.
-Rèn cho HS ý thức tự học, tự rèn, độc lập, sáng tạo, phát huy tính tự
chủ trong học tập.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i><b>-Giúp HS khắc sâu kiến thức cơ bản, nhận thức đợc quá trình phát triển</b></i>
của lịch sử.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO C : </b>
<b>- Giỏo viờn: -Bài soạn,SGK,SGV,SBT nâng cao.</b>
-Gv hớng dẫn HS hoàn thành các bài
tập đã học.
-Gv: Cho hs thảo luận ( 4 nhóm) ghi
lại các bài tập cha hiểu, bài tập mà
hs có ý kiến khác nhau. Sau đó gọi
từng nhóm đại diện trình bày, các
nhóm khác bổ sung, Gv hồn thiện.
-Gv: Treo bảng phụ phần bài tập Gv
ra ( nâng cao) gọi Hs lên bảng làm,
Hs dới lớp tự làm,sau đó Gv gọi hs
nhận xét,Gv chữa bài tập tại lớp &
ghi điểm.
-Gv:Dùng 1 số bản đồ, lợc đồ, tranh
ảnh hs chỉ, giải thích 1 số sự kiện.
<i><b>IV. Củng cố: </b></i>
-Gv nhËn xÐt kÕt quả làm bài tập của học sinh
-Đánh giá ,chấm điểm những bài tốt
<i><b>V. Dn dũ:</b></i>
-Hoàn thành các bài tập ở líp & ë nhµ.
<i>Tiết : 32</i> <i> Ngày soạn: .16... /.12... / 2008</i>
Bài 21: <b>ChiÕn tranh thÕ giíi thø hai (1939-1945)</b>
<b>A. MC TIấU:</b>
<b>- Giỏo viờn: Giáo án, SGK , SGV, bản đồ chiến tranh thế giới thứ hai</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933, 1 số nớc t</b></i>
bản đã phát xít hố chính quyền.Chủ nghĩa phát xít lên nắm chính quyền ở 1
số nớc đã đặt nhân loại trớc nguy cơ của 1 cuộc chiến tranh mới-Chiến tranh
thế giới thứ hai.
2. Tri n khai b i:ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b> Hoạt động 1:</b>
Gv: Gọi Hs đọc SGK &hớng dẫn hs
thảo luận: Những sự kiện diễn ra
trong các nớc t bản khoảng 20 năm
giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới?
+ Mâu thuẩn về quyền lợi, thị trờng,
thuộc địa giữa các nớc đế quốc.
+Khủng hoảng kinh tế thế giới
1929-1933.
+Các nớc chia thành 2 khối đế quốc
đối địch,mâu thuẩn gay gắt.
Gv: Nãi vỊ sự kiện Đức tấn công Ba
Lan chiến tranh bùng nổ.
Gv: Vì sao đức lại tấn cơng Ba Lan?
Hs: Ba Lan là nớc đồng minh quan
trọng của A,P.Đức dò la thỏi ca
ca Anh,Phỏp.
<b> Hot ng 2:</b>
<b>I.Nguyên nhân bïng næ ChiÕn</b>
<b>tranh thÕ giíi thø hai:</b>
-Mâu thuẩn về quyền lợi giữa các
n-ớc quc.
-Khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
-Chính sách th¶o hiƯp cđa Anh,
Ph¸p, MÜ.
=>1-9-1939 chiÕn tranh thÕ giíi thø
hai bïng nỉ.
Gv: Dùng lợc đồ chiến tranh thế
giới thứ hai để tờng thuật.
Hs: Theo dỏi gv tờng thuật & sau đó
chỉ lại trên bản đồ.
Gv:Dùng lợc đồ chiến thắng
Xta-Lin-Grỏt tng thut.
Gv: Chiến thắng này có ý nghÜa nh
thÕ nµo?
Hs: Tạo ra bớc ngoặc làm xoay
chuyển tình thế của chiến tranh thế
giới .Từ đây, Hồng quân LX& liên
quân Anh,Mĩ liên tiếp mở nhiều
cuộc phản công trên các mặt trận.
Gv: Dùng lợc đồ chỉ các cuộc phản
công của Hồng quân LX & liên
quân Anh,Mĩ.
Gv: Têng thuËt trËn tÊn c«ng BÐc
Lin.
-Gv: Dùng lợc đồ để giảng về phần
Hồng quân LX cùng nhân dân các
nớc đánh bại quân Nhật & việc Mĩ
ném 2 quả bom nguyên tử xuống
Nhât bản.
Gv: V× sao MÜ ném bom nguyên tử
<b>1.Chiến tranh bùng nổ & lan rộng</b>
<b>toàn thÕ giíi( tõ ngày1-9-1939-></b>
<b>đầu năm 1943):</b>
+Giải phóng Bắc phi,phát xít ItaLia
đầu hàng.
-Chiến dich công phá BÐc lin
(4-1945) ph¸t xít Đức đầu hàng ( 5/9
1945).
-Phát xít Nhật đầu hàng(
15-8-1945).Chiến tranh kết thúc.
<b>*Vai trò của Liên Xô:là lực lợng ®i</b>
®Çu, chđ chèt gãp phần tiêu diệt
CNPX.
<b>*Tính chất:</b>
-L cuộc chiến tranh đế quốc, phi
nghĩa.
xuống Nhật Bản? có phải vì thế mà
Nhật Bản đầu hµng?
Hs:Để chứng tỏ sức mạnh của Mĩ,
tranh cơng với LX.Đạo quân chủ
lực của Nhật đã thua, phe phát xít
hấp hối.Nhật Bản thua là tất yếu.
Gv: Nói thêm về hậu quả của 2 quả
bom nguyên tử lên án việc chạy đua
vũ trang, sử dụng vũ khí nguyên tử,
chất độc hoá học.Liên hệ việc Mĩ sử
Gv:Việc chống chiến tranh, bảo vệ
hoà bình hiện nay nh thế nào?
-Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi.
chiến bảo vệ tổ quốc thì tính chất
thay đổi: Đó là cuộc chiến tranh
chính nghĩa ,bảo vệ Tổ quốc,giải
phóng nhân loại.
<b>III.KÕt cơc cđa chiÕn tranh thÕ </b>
<b>giíi thø hai : </b>
-Chđ nghĩa phát xít bị tiêu diệt.
-Hậu quả thảm khốc.
-Tỡnh hỡnh thế giớicó những biến đổi
căn bản.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
<i><b> -LËp niªn biĨu nh÷ng sù kiƯn chÝnh cđa chiÕn trangh thÕ giíi thø 2:</b></i>
<b>Niên đại</b> <b>Sự kiện</b>
- Học bài cũ dựa vào các câu hỏi ở SGK.
- Tìm hiểu bài mới: Sự phát triển của khoa học-kĩ thuật & văn hoá thế
giới nữa đầu thÕ kû 20.
<b>- Giỏo viờn:Tranh ảnh về những thành tựu văn hoá khoa học kĩ thuật,t</b>
liệu lịch sử về các nhà văn nhà khoa học.
<b>- Hc Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bµi míi </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kim tra bi c: Nguyên nhân, diễn biến của cuộc chiÕn tranh thÕ giíi</b></i>
thø hai?
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề Đầu thế kỉ XX, thế giới đã có những tiến bộ vợt bậc về khoa </b></i>
học kĩ thuật, đặc biệt là một nền văn hoá mới- văn hoá Xơ viết đợc hình
thành trên cơ sởcủa chủ nghĩa Mác - Lê nin và kế thừa những tinh hoa của
nhân loại. Những tiến bộ đó dã đợc ứng dụng vào cuộc sống, năng cao đời
sống con ngời. Hơm nay, chúng ta cúng nhau tìm hiểu về sự phát triển đó..
<i><b>2. Triển khai bài:</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
Gv: Em cho biết những phát minh
mới về vật lí đầu thế kỉ XX?
Hs: Dựa vào sgk để trả lời.
- Nhiều phát minh khoa học đợc đa
vào sử dụng.
- Tác động:
Gv: Những hạn chế cuả sự phát triển
của KHKT ?
Hs: Ch tạo ra vũ khí hiện đại, gây
thảm hoạ cho loài ngời (bom
ngun tử).
Gv: Em hiĨu nh thÕ nµo vỊ lêi nãi
cđa nhµ khoa häc N«-ben (sgk
tr10)?
Hs: khkt phát triển, cuộc sống con
ngời văn minh hơn. Con ngời phải
biết phát huy những thành tựu rực rỡ
của khkt đồng thời củng phải biết
khắc phục những hạn chế của nó với
phơng châm khkt phát triển phải
phục vụ đời sống con ngời.
<i><b>Hoạt động 2:</b></i>
Gv: Nền văn hố Xơ viết đợc hình
thành trên cơ sở nào?
Gv: Liên xô củng đạt đợc nhiều
thành tựu rực rở trên lĩnh vực khoa
học. Em hãy kể tên những thành tựu
mà Liên xô đạt đợc?
Hs: Giả quyết thành công vấn đề
nguyên tử, sử dụng chúng vào mục
đích hhồ bình. đi đầu trong lĩnh
vực nghiên cứu khoảng không vũ
trụ.
+ H¹n chÕ: ChÕ t¹o ra vò khÝ gây
thảm hoạ cho con ngời.
<b>II. Nền văn hoá Xô viết hình </b>
<b>thành và phát triển:</b>
<b>1. Cơ sở hình thành:</b>
- T tởng của chủ nghĩa Mác-Lê-nin.
- Tinh hoa di sản văn hoá nhân loại.
<b>2. Thành tựu:</b>
- Năm 1921 - 1941, xoá nạn mù chữ
cho 60 triệu ngời.
- Phát triển hệ thống giáo dục quốc
dân
- Phát triển văn học nghệ thuật, xãa
bá tµn d cđa x· héi cđ.
giíi.
- Năm đợc những nội dung chính của lịch sử thế giới trong những năm
1917 - 1945.
<i><b>2. Kỷ năng: </b></i>
-RÌn luyện cho hs kĩ năng lập bảng thống kê, lựa chọn lịch sử tiêu biểu,
tổng hợp, so sánh và hệ thống hoá sựu kiện lịch sử.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
- Củng cố năng cao t tởng, tình cảm cách mạng, chủ nghĩa yêu nớc và
chủ nghĩa quốc tế chân chính, tinh thần chống chiến tranh, chống chủ nghĩa
phát xít và baot vệ hoà bình thế giới.
<b>B. PHNG PHP GING DY</b>
- Nờu vn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: Bảng thống kê các sự kiện cơ bản của LSTG hiện đại</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. n nh lp:</b></i>
<i><b>II. Kim tra bi c: Lòng vào quá trình ôn tập.</b></i>
<i><b>III. Ni dung bi mi: </b></i>
- Phong trµo cách mạng 1918 -1923
ở châu Âu.
- Phong tro c lp dân tộc ở châu
á.
- Cc khđng ho¶ng kinh tÕ thÕ giíi
1929 - 1933.
ChiÕn tranh thÕ giíi thø hai 1939
-1945.
Gv: gọi từng nhóm 1 lên trình bày
lần lợt các sự kiện.
Gv:Ti sao gọi đó là sựu kiện
chính?
Hs:Tr¶ lêi.
Gv nhận xét cách lập luận của từng
nhóm sau đó phân tích thêm .
<b>II. Nh÷ng néi dung chủ yếu:</b>
- Cách mạng XHCN tháng mời Nga
1917.
- Phong trào cách mạng 1918 -1923
ở châu Âu.
tra.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
-Tù luËn
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: Gv ra đề kiểm tra & Đáp án.</b>
<b>- Học Sinh: Hoàn thành phần bài tập ở sách bài tập chơng 1 & 2.Ôn kĩ </b>
các phần GV đã hớng dẫn ở tiết trớc.
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề: Gv phát đề.</b></i>
2. Tri n khai b i:ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b>§Ị ra:</b>
<b>1. Trình bày ý nghĩa lịch sử của</b>
Cơng xã Pa- ri.
<b>2. Vì sao gọi Chiến tranh giành</b>
độc lập của các thuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ là một cuộc Cách mạng tư
<b> 3.(4điểm)</b>
1.ChiÕn tranh bïng næ & lan rộng
toàn thế giới( từ ngày1-9-1939-> đầu
năm 1943):
-Đức chiếm châu Âu.
-Đức tấn công Liên Xô.
bình dơng.
-I-ta-li-a tấn công Bắc Phi.
->Chiến tranh lan rộng toàn thế
giới.
-1-1942 mặt trận Đồng minh
chống phát xít đợc thành lập.Nhằm
đoàn kết, tập hợp lực lợng thế giới
tiêu diệt CNPX.
2.Quân Đồng minh phản công,
chiến tranh kết thúc (đầu nm 1943
n 8-1945).
- Chiến thắng
Xta-Lin-Grát.->B-ớc ngoặt của chiến tranh.
- Qn đồng minh phản cơng.
+Giải phóng lảnh thổ Liên Xụ &
cỏc nc ụng u.
-Nguyên nhân TD Pháp xâm lợc Việt nam ( nguyên nhân sâu xa &
nguyên nhân trực tiếp).
-Quá trình TD Pháp xâm lợc Việt nam ( chiến sự ở Đà Nẵng & Gia
Định).
<i><b>2. Kỷ năng</b></i>
-Rèn luyện cho HS phơng pháp quan sát tranh ảnh,sử dụng bản đồ, các
t liệu lịch sử, văn học để minh hoạ, khắc sâu những nội dung cơ bản của bài.
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
-Gióp HS nhận thức rõ bản chất bản chất tham lam, tàn bạo , hiếu chiến
của thực dân .
-ý chớ thống nhất đất nớc.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: SGK , SGV, lợc đồ ĐNÁ,bản đồ chiến trờng ĐN, GĐ.</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
công giáo phản động đi trớc.
Gv: Tại sao pháp xâm lợc Việt nam?
Hs:CNTB phát triển mạnh cần có thị
trừơng, ngun liệu,VN có vị trí đại
lý quan trng giu ti nguyờn, ch
<b>1.Chiến sự ỏ Đà Nẵng những năm </b>
<b>1858-1859:</b>
a.Nguyên nhân:
*Nguyên nhân sâu xa:
-Chủ nghĩa t bản phát triển, cần
nguyên liệu, thị trờng.
-Việt nam có vị trí quan trọng, giàu
tài nguyên.
<b>*Nguyên nhân trực tiếp:</b>
<b>- Thực dân Pháp lấy cớ bảo vệ đạo </b>
Gia Tô.
-Sự yếu đuối , bạc nhợc , chính sách
<b>thủ cựu của triều đình Huế.</b>
b.DiƠn biÕn:
Gv: Dùng lợc đồ xác định vị trí Gia
Định.
Gv: ChiÕn sù ở Gia Định diễn ra nh
thế nào?
Hs: Dựa vào SGK trả lời ,gv bổ sung.
Gv: Trình bày tiếp chiến sù nh÷ng
năm 1860- 1862.Thái độ ,sách lợc
sai lầm của các tớng lĩnh để mất 3
tỉnh miền Đơng & Vĩnh long vào
tay Pháp.
Hs: Dùa vµo SGK tr¶ lêi ,gv bỉ sung.
Gv: Th¶o ln: Em cã nhËn xÐt g× vỊ
thái độ chống Pháp của triều đình
Hu?
Hs: Không kiên quyết chống xâm lợc
bt u cuc xõm lợc nớc ta.
-Quân dân ta anh dũng chống trả
làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh
,thắng nhanh” của Pháp.
với phong trào nơng dân ở phía Bắc.
+Hiệp ớc đã vi phạm chủ quyền nớc
ta.
+ Nhà Nguyễn phải chịu trách
nhiệm về việc để mất 1phần lảnh
thổ vào tay giặc.
Gv: Thái độ của nhân dân ta trớc
việc triều đình ký hiệp ớc?
Hs: Nhân dân ta khơng nản chí, tiếp
tục tự động đứng dậy kháng chiến
chống Pháp, bảo vệ độc lập dân tộc.
-Nhân dân Gia Định tự động kháng
chiến.
-2-1861 Pháp chiếm 3tỉnh miền
Đơng Nam Kỳ & tỉnh Vĩnh Long.
-5-6-1862 triều đình Huế ký hiệp ớc
Nhâm Tuất, nhợng bộ cho Pháp
nhiều quyền li.
<i><b>IV. Cng c: </b></i>
-Thực dân Pháp thực hiện âm mu xâm lợc VN nh thế nào?
-Lập bảng niên biểu những sự kiện chính trong cuộc kháng chiến
chốngPháp cđa nh©n d©n ta tõ 1858-1862:
- Hs cần thấy rõ & trân trọng sự chủ động, sáng tạo, quết tâm, đứng lên
kháng chiến chống xâm lợc của nhân dân ta.
- Giáo dục các em lịng kính u những lảnh tụ nghĩa quân, họ đã quyết
phấn đấu hy sinh cho độc lập dân tộc.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: Giáo án, SGK , SGV ,bản đồ thế giới (bản đồ châu á).</b>
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề: Tiết trớc chúng ta đã học quá trình xâm lợc của TD Pháp</b></i>
(1858-1862), triều đình Huế đã nhu nhợc đầu hàng, nhợng bộ 3 tỉnh miền
đông Nam kỳ cho Pháp.Nhng nhân dân ta quyết đứng lên kháng chiến ngay
từ những năm đầu chúng nổ súng xâm lợc ở Đà Nẵng, Gia Định, quần chúng
là thế lực hiệu quả nhất nhằm ngăn chặn sự xâm lợc của TD Pháp.Hơm nay
chúng ta tìm hiểu nội dung bài học.
2. Tri n khai b i:ể à
Hs: Cuc khi nghĩa điển hình nhất
lúc đó.
Gv:Trình bày chi tiết về cuộc khởi
nghĩa của Trơng Định & hình 85 để
minh ho(SGV trang 163).
Gv: Sau khi K/n Trơng Định thất
bại phong trào kháng chiến ở Nam
bộ phát triển ra sao?
Hs: Trơng Quyền tiếp tục đa 1bộ
phận nghĩa quân lên Tây Ninh kết
hợp với ngời CPC chống Pháp, còn
các bộ phận khác toả đi các nơi lập
căn cứ kháng Pháp.
Gv: Tho lun so sỏnh thỏi , hnh
sông Vàm Cỏ Đông.
-Nghió quân của Trơng Định hoạt
động ở căn cứ Gò Cụng lm cho
<i>ch tht iờn bỏt o.</i>
-Năm 1862 gần nh tỉng këi nghÜa
toµn miỊn.
động của nhân dân & của triều đình
<b>miền Tây Nam kỳ:</b>
<b>a.Tình hình nớc ta sau điều íc </b>
<b>1862</b>
-Triều đình tìm mọi cách đàn áp
phong trào cỏch mng.
-Cử 1phái đoàn sang Pháp xin chuộc
lại 3tỉnh miền Đông Nam kỳ nhng
không thành.
<b>b.Thực dân Pháp chiếm 3tỉnh </b>
<b>miền Tây Nam kỳ:</b>
Gv: Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây nh
thế nào?
<i>Hs: trả lời.</i>
Gv: Hng dn Hs xác định 3tỉnh
miền Tây trên bản đồ & gii thớch
thờm.
Gv: Sau khi 3tỉnh miền Tây rơi vào
tay TD Pháp, phong trào kháng
chiến của nhân dân ra sao?
Hs: trình bày.
Gv: Gi hs xỏc nh li vị trí chống
</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>
<i>Tiết :38</i> <i> Ngày soạn: ..1/..2.. / 2008</i>
<b>Bài :25 </b><b> Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc</b>
<b>(1873-1884)</b>
I.thc dõn phỏp đánh bắc kì lần i.cuộc kháng chiến
ở hà nội và các tỉnh đồng bằng bắc kì.
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
Giúp Hs nắm vững:
-Tỡnh hỡnh Vit Nam trc khi Phỏp đánh Bắc Kỳ (1867-1873).
-TD Pháp tiến đánh Bắc Kỳ lần thứ nhất (1873).
- Cuộc kháng chiến của nhân dân Hà Nội & các tỉnh đồng bằng Bắc
kỳ( 1873-1874).
-Néi dung chủ yếu của hiệp ớc , thơng ớc 1874.Đây là hiệp ớc thứ 2 nhà
Nguyễn ký với Pháp, từng bớc đầu hàng Pháp.
<i><b>2. K nng</b></i>
-Rốn luyn k nng s dụng bản đồ, tờng thuật những sự kiện lịch sử,
phân tích & khái quát 1 số vấn đề lịch s in hỡnh.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
- Giáo dục Hs trân trọng & tôn kính vị anh hùng của dân tộc.
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
Gv: Gọi hs đọc mục 1 sgk & hỏi:
sau khi chiếm 3 tỉnh miền đông
Nam kỳ Pháp có âm mu gì?
Hs: Thiết lập bộ máy thống trị ,
chuẩn bị đánh chiếm bắc kỳ.
Gv: TD Pháp đã dùng những biện
pháp gì để ổn nh tỡnh hỡnh Nam
k.
Hs: Dựa vào đoạn chữ nhỏ SGK tr¶
lêi.
Gv:Trớc tình hình đó nhà Nguyễn thi
hành c/s đối nội đối ngoại nh thế
nào?
Hs:tr¶ lêi.
Gv: Thái độ của nhân dân ta nh thế
nào?
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi.
Gv: Treo bản đồ, giới thiệu các cuộc
khởi nghĩa của nhân dân.
Hs: Trình bày , gv bổ sung: do đờng
lối bạc nhợc khơng chủ động tấn
<b>1</b>
<b> .Tình hình Việt Nam tr ớc khi </b>
<b>Pháp đánh chiếm Bắc kỳ : </b>
<i>a.Thc dõn Phỏp:</i>
-Thiết lập bộ máy thống trị,tiến hành
bóc lét ë Nam Kú.
-Chuẩn bị đánh chiếm Bắc Kỳ.
b.Triều đình nhà Nguyễn:
-Thực hiện chính sách đối nội, đối
ngoại lỗi thời.
c.Nhân dân: nổi dậy đấu tranh khắp
nơi.
<b>2.Thực dân Pháp ỏnh chim Bc </b>
<b>k ln th nht (1873).</b>
<i>a.Nguyên nhân:</i>
-Muốn bành trớng thế lực nhảy vào
chống giặc.
Gv:Em hÃy trình bày phong trào
kháng chiến của nhân dân Hà Nội
1873?
Hs:Trả lời.
Gv: Phong trào kháng chiến ở các
tỉnh Bắc kỳ trong thời gian này diễn
ra nh thế nào?
Hs:Quõn pháp bị đánh khắp nơi,Thái
bình có phong trào của cha con
Nguyễn Mậu Kiến, Nam Định có
phong trào của Phạm Văn Nghị.
Gv:giải thích thêm (STK trang128).
Gv:Treo lợc đồ, trình bày diễn biến
trận Cầu Giấy, minh hoạ quân cờ
đên của Lu Vĩnh Phúc, quân đội
triều đình. (STK trang 127)
Gv:Trận Cầu Giấy có ý nghĩa nh thế
nào?
Hs: Quân Pháp hoang mang, nhân
dân nô nức, hăng hái đánh giặc.
Gv:Trớc tình hình đó, thái độ của
triều đình Hu nh th no?
*ý nghĩa:
+Pháp hoang mang.
+Triều đình muốn thơng lợng với
Pháp.
+Nh©n d©n ta phÊn khëi.
tiÕp theo.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
-Tại sao Pháp đánh Bắc Kỳ năm 1873?
-Tại sao quân triều đình ở Hà Nội đông hơn Pháp nhng bị thua?
-Phong trào kháng chiến của nhân dân miền Bắc nh thế nào?
<i><b>V. Dặn dũ:</b></i>
- Học bài cũ dựa vào các câu hỏi ở SGK.
- Tìm hiểu bài mới: phn cũn lại.
<i>Tiết :39</i> <i> Ngày soạn: .8./..2 2008</i>
<b>Bi 25: </b><b>Kháng chiến lan rộng ra toàn qc</b>
<b>(1873-1884)</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Em h·y nêu nội dung hiệp ớc Giáp Tuất 1874?</b></i>
<i><b> III. Ni dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề: Sau hiệp ớc Giáp Tuất 1874, phong trào kháng chiến của quần </b></i>
chúng lên mạnh, họ quyết đánh cả TD Pháp & triều đình đầu hàng, triều đình
Huế rất lúng túng để ổn định tình hình trong nớc.Tình hình nớc Pháp & quốc
tế có nhiều thay đổi,thúc đảy Pháp cần phải nhanh chónghơn chiếm lấy Bắc
Kỳ & toàn quốc.Cho nên TD Pháp đã tiến đánh Bắc kỳ lần thứ 2 & đánh
Thuận An, buộc triều đình Huế đầu hàng.Hơm nay chúng ta tìm hiểu về vấn
đề này.
2. Tri n khai b i:ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
Gv:Yêu cầu Hs đọc mục 1 SGK &
hái:V× sao
TD Pháp đánh bắc Kỳ lần 1 (1873)
mà mãi đến năm 1882 chúng mới
dám đánh Bắc Kỳ lần thứ 2?
Hs: suy nghĩ trả lời.
Gv: TD Pháp đánh Bắc Kỳ lần thứ 2
trong hoàn cảnh nào?
Hs:Cả nớc phản đối mạnh mẽ,nhiều
Gv:Dùng bản đồ minh ho.
Gv: Tình hình chiến sự ở Hà Nội nh
thế nào?
Gv: Sử dụng kênh hình chân dung
Hoàng DiÖu.
Gv: Sau khi thành Hà Nội thất thủ
,thái độ của triều đình Huế ra sao?
Hs:Triều đình rất lúng túng, vi vng
cầu cứu nhà Thanh, cử ngời ra Hà
Nội thơng thuyết với Pháp, rút quân
lên miền núi.
Gv:Hu qu ca thỏi lỳng tỳng
ú?
Hs:Quân Thanh ào ạt vào nớc
ta,Pháp nhanh chóng chiếm Hòn
Gai,Nam Định & 1số nơi khác.
<b>Hot ng 2:</b>
Gv:Trc s ln chim ca TD Phỏp
nhân dân Bắc Kỳ có thái độ nh thế
nào?
Hs:Nh©n dân vẫn tiếp tục chống
Tng cng phũng thủ,phối hợp chặt
chẻ trong ngoài, 1 số ngời chủ trơng
đánh địch lâu dài.
Gv:Sau chiến thắng Cầu Giấy tình
hình của địch & ta nh thế nào?
Hs:Quân Pháp hoang mang,dao ng
<i><b>b.Diễn biến:</b></i>
-Ngày 3/4/1882 Ri-vi- e đa quân ra
Bắc.
-Ngày 25/4/1882 Ri-vi- e gưi tèi hËu
th cho Hoµng DiƯu.
-Tra 25-4-1882 thµnh Hà Nội thất
thủ,Hoàng Diệu tự vẫn.
<b>2.Nhân dân Bắc kỳ tiếp tục kháng </b>
<b>chiến:</b>
-Nhân dân tiếp tục chống Pháp.
-Chiến thắng Cầu Giấy lần 2
ngày19/5/1883.
-Triu ỡnh Hu bc nhc
chúng định rút chạy.Triều đình Huế
Gv:Trớc thái độ phản kháng của
nhân dân Pháp đã đối phó nh thế
nào?
Hs:Ph¸p tấn công các căn cứ kháng
chiến còn lại,chúng chiếm Thái
Nguyên,Bắc ninh, Hng Hoá ,Tuyên
Quang.Quân Thanh chống cự u ít
råi rót qu©n.
Gv:Tại sao hiệp ớc Pa Tơ Nốt c ký
kt?
Gv:Hớng dẫn hs trả lời.
Gv:Nội dung điều ớc Pa Tơ Nốt?
Hs: Dựa vào SGKtrả lời.
<b>3.Hip c Pa-T-Nt,nh n ớc </b>
<b>phong kiến Việt Nam sụp </b>
<b>(1884).</b>
-Chiều 18/8/1883Pháp tấn công
Thuận An.
-Triu ỡnh hong ht xin đình chiến
& chấp nhận kí điều ớc Hác Măng
(25/8/1883).
-Những nét khái quát nhất của phong trào Cần Vơng( giai đoạn từ đầu
1885-1888):Mc ich,lnh o, quy mụ...
-Vai trò của các văn thân sĩ phu phong kiến trong phong trào Cần Vơng.
<i><b>2. K năng</b></i>
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, tờng thuật các trận đánh bằng bản
đồ.
-Biết chọn những t liệu lịch sử để tờng thuật những cuộc khởi nghĩa &
s kin tiờu biu.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
-Giáo dục Hs lòng yêu nớc, tự hào dân tộc.
-Trõn trng & bit ơn nhữngvăn thân sĩ phu yêu nớc đã hy sinh cho độc
lập dân tộc.
<b>B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn: -Lợc đồ vụ bíên kinh thành Huế, chân dung Vua Hàm </b>
Nghi,Tôn Thất Thuyết...
<b>- Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIN TRèNH LÊN LỚP:</b>
Hs:Số ít.
Gv:Vì sao phe chủ chiến chiêm số ít
mà dám chống lại pháp?
Hs:Tụn tht Thuyt l Thng th bộ
binh, nắm binh quyền, đợc 1 số
quan lại & nhân dân ủng hộ.
Gv: Phái chủ chiến đã làm gì để
chống Pháp?
Hs:Tr¶ lêi.
Gv:Thái độ của Pháp trớc hành
động của phe chủ chiến?
Hs:Pháp tức giận,quyết tâm tiêu diệt
bằng đợc phe chủ chiến.
Gv:Lấy cớ triều đình đa Hàm Nghi
lên ngôi mà không hỏi ý kiến, Pháp
cho qn vào đóng ở đồn Mang Cá,
Tồ Khâm sứ, định bắt cóc Tơn Thất
thuyết, việc khơng thành.
Gv:Trớc thái độ của Pháp Tơn Thất
Thuyết xử trí ra sao? Vì sao ơng làm
thế?
-Pháp quyết tâm tiêu diệt phe chủ
chiến.
<b>b.Diễn biến:</b>
-Đêm ngày 4 rạng ngày
quân ta cha chuẩn bị kĩ càng,cha
sẵn sàng để chiến đấu.Pháp có vũ
khí, qn lính mạnh, u thế hơn hẵn.
Gv:Sau cuộc phản công thất bại, phe
chủ chiến có tiếp tục chống chống
Pháp nữa khơng?
Hs:Tr¶ lêi.
<b>Hoạt động2:</b>
Gv:Dùng lợc đồ Phong trào Cần
V-ơng để trình bày sơ lợc diễn biến
của phong trào từ khi bị thất bại ở
Huế đến khi vua Hàm Nghi bị bắt.
Gv:Cho Hs xem chân dung vua
Hàm Nghi & Tơn Thất Thuyết,nói
thêm về 2 nhân vật này& đặt câu
hỏi: nguyên nhân nào dẫn đến
phong trào Càn Vng?
Hs: dựa vào SGKtrả lời.
Nam Kỳ?
Hs: Suy nghĩ trả lời,gv bổ sung:
Nam kỳ là xứ tự trị( thuộc địa)của
Pháp.
Gv:Dùng bản đồ trình bày, cả lớp
theo dỏi.
Gv:Em h·y nhËn xÐt vỊ quy m« cđa
phong trµo?
Hs: Rộng lớn, từ Trung đến Bắc kỳ.
Gv: Thn phn lnh o? Lc lng
<b>2.Phong trào Cần V ơng bùng nổ </b>
<b>& lan rộng:</b>
<b>a.Nguyên nhân:</b>
-Vụ biến kinh thành Huế thất bại
-Hàm Nghi hạ chiếu Cần Vơng.
-1 Phong trào kháng Pháp lan rộng
gọi là phong trào Cần Vơng.
<b>b.Diễn biến:</b>
*Chia làm 2 giai đoạn:
-Giai on 1(1885-1888):Khi ngha
<b>trong những năm cuối thế kỷ 19.(Tiếp theo)</b>
ii. những cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào
cần vơng
<b>A. MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: </b></i>
Giúp Hs nắm vững
- õy là giai đoạn thứ 2 của phong trào Cần vơng,phong trào phát triển
mạnh,đã quy tụ thành các trung tâm kháng chiến lớn ,đó là các cuộc khởi
nghĩa Ba Đình, Bãi Sậy,Hùng Lĩnh,Hơng Khê.
-Tất cả các cuộc khởi nghĩa đều thất bại, nguyên nhân cơ bản là :ngọn cờ
Cần Vơng ,hệ t tởng phong kiến không đáp ứng đầy đủ, triệtg để yêu cầu
khách quan của lịch sử & nguyện vọng của quần chúng.
<i><b>2. Kỷ năng</b></i>
-Phân tích, tổng hợp,đánh giá các sự kiện lịch sử.
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
-Giáo dục truyền thống yêu nớc, đánh giặc của dõn tc.
-Trân trọng ,kính yêu những anh hùng dân tộc hy sinh vì nghĩa lớn.
<b>B. PHNG PHP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
Hs:Phạm Bành,Đinh Cơng Tráng.
Gv:Nói thêm v 2 nh lnh o
ny(SGK trang 158).
Gv:Thành phần nghĩa quân gồm
những ai?
Hs:Gm cú ngi Kinh,Mng ,Thỏi.
Gv:Dựng lc giới thiệu cơng sự
phịng thủ Ba Đình.
Gv:Cø ®iĨm Ba Đình có điểm gì nổi
bật?
Hs: da vo lc tr li.
Hs: Thảo luận:Điểm mạnh, điểm
yếu của căn cứ Ba Đình?
-1nhóm trình bày ,các nhóm khác
bổ sung,Gv nhấn mạnh:
+Mnh: Phịng thủ kiên cố:luỹ
tre,hầm chơng, bao bọc bởi sơng
đồng lúa.
Pháp khó tấn cơng đợc, hạn chế đợc
thơng vong.
+Yếu: dễ bị cơ lập, khó rút lui, khó
</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>
quy mụ mi dp tt c cuộc khởi
nghĩa.
Gv:Cuộc khởi nghĩa thất bại nhng
đã để lại tấm gơng sáng về tinh thần
chiến đấu kiên cờng.Ngày nay
quảng trờng Ba Đình(Hà Nội) lấy
tên từ cuộc khởi nghĩa này.
<b>Hoạt động 2:</b>
Hs:Đọc đoạn đầu SGK trang 128 &
hỏi:ai lãnh đạo cuộc khởi nghĩa?
Ông là ngời nh th no?
Hs:Dựa vào SGK trả lời,gv giới
thiệu thêm.
Gv:Dựng lc em hóy trỡnh by v
cn c Bói Sy?
Gv:Căn cứ BÃi Sậy khác với căn cứ
Ba Đình ở điểm nµo?
Hs:Khơng có thành luỹ, cơng sự
trên mặt đất nh căn cứ Ba Đình, mà
dựa vào địa thế hiểm trở của vùng
đầm lầy, lau sậy um tùm để xây
dựng căn cứ...
-Gv:Đánh nh thế nào gọi là đánh du
Hs:Trả lời.
Gv:Minh hoạ thêm:Phan đình
Phùng đã từng thi đỗ tiến sĩ,ông
<b>2. Khëi nghÜa B·i </b>
<b>SËy(1883-1892): . </b>
*Lãnh đạo:Nguyễn Thiện Thuật.
*Căn cứ: Khối Châu,Mĩ Hồ,Văn
Giang( Hng n).
*DiƠn biÕn:
-1883-1889 chiến đấu ác liệt.
-1889-1892 duy tr× cuéc khëi nghÜa.
-KÕt quả:Thất bại.
3.Khởi nghĩa H ơng
Khê(1885-1895):
phn i việc phế lập trong triều
nên bị cách chức...
Gv:Dùng lợc đồ mô tả căn cứ Hơng
Khê.
Gv:căn cứ Hơng Khê có điểm gì
mạnh hơn so với Ba Đình,Bãi Sậy?
Hs:Trả lời,
Gv kết luận:khởi nghĩa Hơng Khê là
bớc phát triển cao nhất của phong
trào Cần Vơng.
*Căn cứ:Hơng Khê (Hµ TÜnh).
*DiƠn biÕn:
-1885-1888:Xây dựng lực lợng.
-1889-1896 chiến đấu ác liệt.
-Kết quả:Thất bại.
<i><b>IV. Củng cố: </b></i>
-Trong c¸c cuéc khëi nghÜa Ba Đình,BÃi Sậy,Hơng Khê cuộc khởi nghĩa
nào là điễn hình nhất trong phong trào Cần Vơng? Vì sao?
-Nguyên nhân nào làm cho các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần
V-ơng thất bại?
<i><b>V. Dn dũ:</b></i>
<i>Tit : 42</i> <i> Ngày soạn: 1 /3 / 2008</i>
<b>KiÓm tra 1tiÕt</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
I.Khoanh trũn vo ch cỏi ng trc
cõu tr li ỳng:
1. Thực dân Pháp tấn công Gia Định
vào ngày,tháng ,năm nào?
a. 1.2.1859 b. 17.2.1859
c. 17.2.1860 d. 25.10.1860
2. Thực dân Pháp tấn công Thuận
An vào thời gian nào?
a. Sáng 18.8.1883
b. Chiều 18.3.1883
c. Chiều 20.8.1883
3. Quân ta lập nên chiến thắng Cầu
Giấy lần 2 vào ngày tháng năm nào?
a.25.4.1882
b. 18.5.1883
c. 19.5.1883
4. Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai
lónh o?
a. Phạm Phàm và Đinh Công Tráng
b. Đinh Gia Q
3.c.
4.a.
5.c.
6.b.
b. Thợng Thọ , Mỹ Khê ,An mỹ
Mởu Thịnh ,Thanh Hoá ,Lạng Sơn
B.Tự luận:
1. Em hÃy trình bày diễn biến của
cuộc khởi nghĩa Hơng Khê?
2. Tại sao nói : cuộc khởi nghĩa
H-ơng Khê là tiêu biểu trong phong
trào Cần Vơng?
B. (6điểm)
1.4 điểm
Giai đoạn 1:
- 1885-1888: Xõy dng căn cứ
+Chuẩn bị lực lợng,rèn đúc vũ khí
- Giai đoạn 2:
+Nghĩa quân dựa vào rừng núi hiểm
trở tấn công địch...
-Nguyên nhân bùng nổ, diễn biến và nguyên nhân tồn tại lâu dài của cuộc
khởi nghĩa Yên Thế.
<i><b>2. K nng:</b></i>
-Đối chiếu,so sánh, phân tích, tổng hợp các sự kiện lịch sử & nhân vật
lịch sử.
<i><b>3. Thỏi :</b></i>
-Giáo dục Hs lòng biết ơn những anh hùng dân tộc..
-Sự hạn chế của phong trào nông dân...
<b>B. PHNG PHP GIẢNG DẠY</b>
- Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b>- Giỏo viờn:-Bản đồ hành chính VN cuối thế kỷ 19,bản đồ cuộc khởi </b>
nghĩa Yên Thế.
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bi c: </b></i>
?Tại sao nói cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất
trong phong trào Cần Vơng?
Gv:T¹i sao cc khëi nghĩa Yên
Thế tồn tại gần 30 năm?
Hs:Phong tro phần nào kết hợp
đ-ợc yêu cầu độc lập dân tộc với
nguyện vọng dân chủ,bớc đầu giải
quyết vấn đề ruộng đất cho nơng
dân.
Hs: Th¶o ln nhËn xÐt về khởi
nghĩa Yên Thế:Thời gian, tính chất,
nguyên nhân thÊt b¹i.
Gv chốt lại: tồn tại lâu hơn các cuộc
khởi nghĩa Cần Vơng, k/n xuất phát
từ lòng yêu nớc, yêu quê hơng,bảo
vệ cuộc sống tự do, thất bại vì chỉ
bó hẹp trong 1 địa phơng, lực lợng
chênh lệch,cha có sự lảnh đạo của
giai cấp tiên tiến, bế tắc về đờng lối,
thể hiện tính dân tộc, yờu nc sõu
sc.
<b>Hot ng 2:</b>
<b>I.Khởi nghĩa Yên Thế(1884-1913):</b>
1.Căn cứ:
nêu truyền thống đấu tranh bất
khuất của đồng bào dân tộc miền
núi.
Gv:Vì sao phong trào ở miền núi nổ
ra muộn hơn so với miền xi?
Hs:Pháp bình định muộn hơn.
Gv:Nêu các phong trị tiêu biểu ở
từng địa phơng?
Hs:Dùa vµo SGK trả lời.
Hs:thảo luận:kết quả ,ý nghĩa,
nguyên nhân thất bại?
+Kết quả:Thất bại.
+ý ngha: lm chm quỏ trỡnh xõm
lc & bình định của Pháp.
+Nguyên nhân:Thiếu tổ chứclảnh
đạo,bế tắc về đờng lối,trình độ tháp,
đời sống khó khăn nên dễ bị mua
chuộc, lung lay.
<b>đồng bào miền núi:</b>
-Nổ ra mạnh mẽ, sôi nổi ở nhiều
nơi,đông đảo đồng bào tham gia.
+Nam kỳ: ngời thợng, ngời Khơ
</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>
<i>Tiết : 44 Ngày soạn: 15/3/2009</i>
<b> </b>
<b>Làm bài tập lịch sử</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Hs cần nắm đợc: </b></i>
-Những kiến thức cơ bản có tính khái qt, trọng tâm của lịch sử VN từ
năm 1858 đến cuối thế kỷ 19.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
-Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đánh giá, phân tích, tổng hợp, khái
quát các sự kiện, các nhân vật lch s tiờu biu.
-Rèn luyện kĩ năng làm bài tập lÞch sư.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
<i><b> -Giúp HS khắc sâu kiến thức cơ bản, nhận thức đợc quá trình phát triển</b></i>
của lịch sử.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
-Trùc quan, tr¾c nghiƯm, tù luËn...
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<i><b>- Giỏo viờn +Bài soạn,SGK,SGV,SBT nâng cao.</b></i>
+Lợc đồ,tranh ảnh.
<i><b>- Học sinh: Học bài cũ-Chuẩn bị bài tập ở nhà</b></i>
-Gv:Dùng 1 số bản đồ, lợc đồ, tranh ảnh hs
chỉ, giải thích 1 số sự kiện.
<i><b>IV. Củng cố: </b></i>
-Gv hệ thống lại tất cả các bài tập đã làm
<i><b>V. Dn d:</b></i>
-Về nhà xem lại các bài tập
-Chuẩn bị bài tiếp theo: Trào lu cải cách Duy Tân ở ViÖt Nam ...
<i>Tiết :45</i> <i> Ngy son22./3/ 2009</i>
<b>Bi 28: </b><b>Trào lu cải cách duy tân ở việt nam</b>
<b>nữa cuối Thế kỷ 19.</b>
<b>A.MC TIấU:</b>
<i><b>1. Kin thc: Giúp Hs nắm vững</b></i>
-Ni dung chớnh của phong trào cải cách duy tân & nguyên nhân vì sao
những cải cách này khơng đợc thực hiện.
<i><b>2. Kỷ năng</b></i>
-Rèn luyện kĩ năng sử phân tích đánh giá, nhận định 1 vấn đề lịch sử,
h-ớng dẫn các em liên hệ lí luận & thực tiễn.
Thực dân Pháp âm mu đặt ách thống trị lên đất nớc ta.Nhân dân ta đã phải
đứng lên chống ách xâm lợc.Bên cạnh cuộc đấu tranh vũ tranh chống Pháp
trên chiến trờng, lòng yêu nớc của nhân dân ta đợc thể hiện bằng nhều hành
động khác nhau, trong đó có việc đề xuất các đề nghị cải cách mà chúng ta
tìm hiểu hơm nay.
2. Tri n khai b i:ể à
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<i><b> Hoạt động 1:</b></i>
Gv:Yêu cầu HS đọc mục 1 sgk &
đặt câu hỏi: Tình hình nớc ta giữa
thế kỷ 19 có đặc điểm gì nổi bật?
Hs: Nền kinh tế, xã hội VN rơi vào
khủng hoảng nghiêm trọng
Gv:nguyên nhân nào dẫn đến tình
hình kinh tế xã hội nh vậy?
Hs:Vào những năm 6o của thế kỷ
19 Pháp ráo riết mở rộng chiến
tranh xâm lợc Nam Kỳ, chuẩn bị tấn
cơng xâm lợc tồn bộ nớc ta.Trong
khi đó triều đình lại thi hành C/s đối
nội đối ngoại lỗi thời, lạc hậu cản
<b>1.T×nh h×nh ViƯt Nam n÷a ci thÕ</b>
Hs:Để giải quyết tình trạng khđng
ho¶ng, suy u cđa nỊn kinh tÕ, x·
héi nớc ta bấy giờ.
Gv:Kể tên các nhà cải cách?
Hs:Dựa vào SGK tr¶ lêi.
Gv:Các nhà cải cách là những nhà
thơng thái, đi nhiều, biết nhiều, đã
chứng kiến sự phồn thịnh của TB
Âu Mĩ & văn hóa phơng tây.
Gv:Giới thiệu chi tiết về nhà cải
cách Nguyễn Trờng Tộ & những đề
nghị của ông (SGV trang 197,STK
trang 179).
Gv: Xuất phát từ đâu các quan lại, sĩ
phu đã đa ra các đề nghị cải cách?
Nhận xét về ni dung nhng ci
cỏch ú?
Hs:Thảo luận-trình bày
(Xut phỏt t lòng yêu nớc, thơng
dân, muốn cho đất nớc giàu
mạnh.Các đề nghị cải cách trở thành
1 trào lu diễn ra trên nhiều lĩnh
vực:Kinh tế, chính trị,văn hố, xã
chấp nhận.
+ý nghĩa: Tấn công vào t tởng bảo
thủ, phản ánh trình độ nhận thức
mới của những ngời VN hiểu biết,
thức thời.
Gv:Nếu các đề nghị cải cách trên
đ-ợc thực hiện thì tình hình đất nớc sẽ
ra sao?
Hs:Suy nghÜ tr¶ lêi.
Gv:Vì sao những cải cách cuối thế
kỷ 19 không đợc thực hiện mà
những đổi mới hiện nay của chúng
ta lại đạt những thành tựu rực rở?
Hs:Những đổi mới hiện nay xuất
phát từ nhu cầu thiết thực trong nớc,
có đội ngũ trí thức đông đảo tiếp thu
tiến bộ KHCN để phát triển đất nớc,
Đảng & nhà nớc chủ trì đổi mới đợc
nhân dân ủng hộ..
Gv:Liên hệ công cuộc đổi mới đất
nớc trong quá trình đi lờn CNXH
hin nay.
-Cải cách duy tân cha xuất phát từ cơ
sở bên trong, nhà Nguyễn bảo thđ.
-Mc ớch & nội dung chính sách khai thác thuộc điạ lần thứ nhất của
thực dân pháp ở Việt nam.
-Những biến đổi về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội ở nớc ta, dới tác
động của chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
<i><b>2. Kỷ năng</b></i>
<i><b> -Rèn luyện kĩ năng sử phân tích đánh giá các sự kiện lịch sử. </b></i>
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
-Giáo dục cho các em lòng căm ghét bọn đế quốc áp bức, bóc lột.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY</b>
<b> - Nêu vấn đề, phân tích, thảo luận nhóm</b>
<b>C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ : </b>
<b> - Giỏo viờn: Lợc đồ liên bang Đông Dơng thuộc Pháp. </b>
<b> - Học Sinh: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới </b>
<b>D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài c: Trình bày nội dung chủ yếu của trào lu cải cách duy tân</b></i>
ở nớc ta cuối thế kỷ 19?
<i><b>III. Nội dung bài mới: </b></i>
<i><b>1.Đặt vấn đề</b></i>
Hs :Bộ máy chính quyền đợc tổ
chức chặt chẻ từ trung ơng đến địa
phơng & đều do pháp chi phối.Bên
cạnh các quan ngời Pháp cịn có
quan lại PK Việt làm tay sai cho
Phỏp.
Gv:C/s của TD Pháp có những điểm
thống nhất giả tạo nào?
Hs:Chia ụng dng lm 5 k vi
nhiu ch độ khác nhau nhng thực
chất đều là thuộc địa của Pháp.Nó
cịn chia rẻ khối thống nhất đồn
<b>1.Tổ chức bộ máy nhà n ớc: </b>
-Năm 1897 thành lập liên bang
Đông Dơng gồm 5 xứ do tồn quyền
Đơng Dơng(ngời Pháp ) đứng đầu.
-ViƯt nam chia thành 3 xứ:
+Bắc kì:Bảo hộ.
+Trung kỡ: Na bo h.
+Nam kỡ:Thuc a.
-Tổ chức bộ máy nhà nớc từ trên
xuống do Pháp chi phối.
Hs:Thu lợi nhuận tối đa, ngời dân
phụ thuộc vào chủ.
Gv:Trong Cn,Gtvt , thng nghiệp
chúng thực hiện chính sách gì?
Hs:+Cn:Khai thác mỏ,xây dựng hệ
thống giao thơng để phục vụ bóc lột
& đàn áp.( Số liệu)
+Xây dựng hệ thống đờng sá
tăng cờng bóc lột, đàn áp kháng
chiến(Số liệu).
+Thơng nghiệp: Độc chiếm thị
trờng mua bán hàng hoá, nguyên
liệu, thu thuế.
Gv:Cùng với việc khai thác chúng
chúng còn bóc lột nhân dân ta bằng
thuế khoá, phu phen.
Hs:Thảo luận: Nhận xét về nền kinh
tế VN đầu thÕ kû 20?
(Nhìn tồn cục thì kinh tế có phát
triển, nhng tài nguyên bị vơ vét,
nông nghiệp dẫm chân tại chỗ,Cn
phát triển nhỏ giọt, thiếu hẵn Cn
nặng.->Vẫn là nền kinh tế SX nhỏ,
Gv:Đờng lối phát triển giáo dục
thuộc địa của Pháp là chỉ mở ít
tr-ờng học, càng lên cao số HS càng
giảm.
Gv:Chính sách văn hố giáo dục của
Pháp nhằm mục đích gì?
Hs:Tạo ra1 tầng lớp ngời chỉ biết
phục tùng Pháp.Lợi dụng PK để cai
trị, đàn áp nhân dân, kìm hãm nhân
dân ta trong vòng ngu đốt để dễ bề
cai trị.
Gv:Ngồi ra pháp cịn sử dụng sách
báo độc hại để tun truyền...duy trì
thói h tật xấu...
Gv:ảnh hởng của c/s văn hoá giáo
dục của Pháp đến VN?
Hs:Đa nền văn hoá phơng tây vào
VN, tạo ra tầng lớp thợng lu, trí
thức mới nhng để phục vụ cho cơng
cuộc khai thác, bóc lột, cịn nhân
dân ta thì vẫn bị kìm hãm trong
vịng ngu dt, lc hu.
-Duy trì nền giáo dục phong kiến.
-Xã hội Việt Nam thay đổi sẽ dẫn đến nội dung, tính chất cách mạng thay
đổi.
-Xu hớng cách mạng mới -Xu hớng cách mạng DCTS đã xuất hiện trong
phong trào giải phóng dân tộc Việt Nam.
-Rèn luyện kĩ năng nhận xét, phân tích, tổng hợp ,đánh giá các sự kiện
lịch sử.
-Biết sử dụng những tranh ảnh lịch sử đểminh hoạ cho những sự kiện điển
hình.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Giáo dục Hs thấy đợc: Thái độ chính trị của từng giai cấp, tầng lớp trong
cách mạng.
-Trân trọng lòng yêu nớc của các sĩ phu đầu thế kỷ 20 quyết tâm vận
động cách mạng Việt nam đi theo xu hớng mới.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<b> - Nêu vấn đề, phân tích, giải thích, thảo luận nhóm, sử dụng đồ dùng trc</b>
quan...
<b>C.CHUN B GIO C: </b>
<i><b>- Giỏo viờn: bài soạn, t liƯu...</b></i>
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
sai cho chúng, ra sức bóc lột đàn áp nơng
dân vì trên thực tế Pháp khơng thể với tay
các lng xó.
Gv:Giải thích thêm (STK trang 195).
Gv:Tình cảnh nông dân nh thế nào? Vì
sao?
Hs:Nông dân càng bị bần cùng hoá, họ
không có lối thoát.Vì ở nông thôn bị ¸p
bøc, bãc lét, 1bé phËn ch¹y ra làm công
nhân ở hầm mỏ., xí nghiệp cũng sống cơ
<b>1.Các vùng nông thôn:</b>
-Quan li, a ch ngày càng
đông, trở thành tay sai của
thực dân .
cực.
Gv: H/d HS xem hình 99 SGK & giải thích
cuộc sống cuộc sống của nông dân.
Gv:Thỏi chớnh trị của họ nh thế nào?
Hs:Họ căm ghét TD Pháp,ý thức dân tộc
sâu sắc, họ sẵn sàng đứng lên đấu tranh
giành tự do, no ấm nếu có giai cấp hay cá
nhân nào đề xớng.
+T sn:B t bn nc ngoi chốn ộp, thực lực
kinh tế nhỏ, lệ thuộc nên không mạnh dạn
đấu tranh, chỉ muốn có những thay đổi nhỏ
để dễ bề làm ăn sinh sống.
+Tiểu t sản: Sống ở trung tâm kinh tế,
chính trị, chịu sự bóc lột, bạc đãi, có trình
độ học vấn nhạy cảm với thời cuộc, sớm
giác ngộ & tích cực tham gia vào các cuộc
vận động cứu nớc.
+Công nhân: Số lợng tăng nhanh, là giai
cấp CM, có tinh thần kiên quyết đấu tranh
chống đế quốc & phong kiến.
Gv:H/d hs xem h×nh 100 Sgk.
<b> Hoạt đơng3:</b>
Gv:Những nét chính trong cuộc đấu tranh
của nhân dân ta cuối thế k 19?
Hs:Trả lời.
Gv:Đầu thế kỷ 20 xu hớng ở VN xuất hiện
<b>2.Đô thị phát triển, sự xuất </b>
<b>hiện cđa giai cÊp, tÇng líp </b>
<b>míi.</b>
Hs: Suy nghÜ tr¶ lêi.
(Nhật Bản là nớc châu á, nhờ con đờng duy
tân& đi theo con đờng TBCN trở nên hùng
cờng, đánh thắng Nga.)
-ảnh hởng từ bên ngoài tác
động vào Việt Nam.
- Các trí thức Nho học muốn
đi theo con đờng dân chủ t
sản.
<i><b>IV. Củng cố:</b></i>
-Tác động của chính sách khai thác thuộc địa làn thứ nhất đối với kinh tế
VN?
-Nªu ®iĨm míi cđa xu híng cøu níc ®Çu thÕ kû 20?
<i><b>V. Dặn dò: </b></i>
-Häc bài cũ
-Bài tập:lập bảng thống kê về tình hình các giai cấp, tầng lớp trong xà hội
VN cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20?
<i>Giai cấp, tầng lớp.</i> <i>Nghề nghiệp.</i> <i>Thái độ đối với c lp dõn tc</i>
a ch phong kin.
Nông dân.
- Giáo dục Hs trân trọng sự cố gắng phấn đấu của các sĩ phu yêu nớc tiến
bộ, họ luôn vơn tới những cái mới, muốn vận động CM theo quỹ đạo chung
của CM thế giới.(CNTB).
-Các sĩ phu tiến bộ đang muốn tìm ra 1 con đờng mới cứu dân tộc ra khỏi
vòng nô lệ.
-Hs hiểu rõ bản chất tàn bạo, xảo quyệt của CNĐQ, đế quốc phơng
Đông& phơng Tây cũng tàn bạo , cớp bóc nh nhau.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<b> -Nêu vấn đề, phân tích, giải thích, thảo luận nhóm</b>
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<b>- Giáo viên: tranh ảnh,bài soạn, t liệu, chân dung các nhà yêu nớc đầu thế kỷ</b>
20:Phan Bội Châu,Phan Châu Trinh, Đội Cấn, Ngun TÊt Thµnh.
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
Trình bày về các giai cấp & tầng lớp trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ 20?
Thái độ chính trị của cấptầng giai ?
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<b>1. Đặt vấn đề: Sau khi phong trào Cần Vơng cuối thế kỷ 19 tan rã, phong </b>
trào tự vệ võ trang kháng pháp của quần chúng cũng tạm lắng xuống, trừ
cùng văn hoá.Nhật bản đi theo con đờng
TB trở nên giàu mạnh, thoát khỏi đế quốc
xâm lợ& đánh thắng đế quốc Nga.
Gv:Khắc sâu thêm:Vì vậy 1905 PBC sang
Nhật nhờ giúp khí giới, tiền bạc để dánh
Pháp.
Gv:KÕt qđa của chuyến đi này ra sao?
Hs:Dựa vào SGK trả lời.
Gv:Hội duy tân đa thanh niên sang Nhật
du học để bồi dỡng nhân tài cho đất nớc.
Gv:Hoạt động chủ yếu của hội Duy Tân?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Hội Duy tân đa HS du học,viết sách
báo, tổ chức giáo dục, tuyên truyền yêu
n-ớc.Số Hs có 200 ngời, HS vừa học, vừa
làm, học quân sự, văn hoá thể thao,tham
gia sinh hoạt chính trị.Nhiều van thơ yêu
nớcCM trong phong trào Đông du đã
chuyển về nớc:Hứa ngoại huyết th, Tân
Việt Nam,VN quốc sử khảo...
Gv:KÕt qđa,t¸c dụng của phong trào Đông
Du?
Hs:Khuy ng 1phong tro yờu nớc mạnh
mẽ & rộng lớn,hàng trăm thanh niên VN
</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>
trong nớc, trên cơ sở đó mà tramh thủ sự
ủng hộ của quốc tế chân chính (Pháp &
Nhật đều là đế quốc).
<b>Hoạt đông2:</b>
Gv:Đông Kinh Nghĩa Thục thành lp trong
hon cnh no?
Hs:Trả lời.
Gv: H/d HS xem hình 103 SGK& giả thích
thêm.(STK trang 213)
Gv:Em cú nhn xột gỡ v địa bàn hoạt
động ,chủ trơng của ĐKNT? Chơng trình
ging dy?
Hs:Dựa vào SGK trả lời.
Gv: ụng kinh Ngha Thc có gì khác so
với nhà trờng đơng thời?
Hs:ĐKNT là 1 tổ chức CM có phân cơng,
phân nhiệm , mc ớch rừ rng..
Gv:Tính tiến bộ của ĐKNT?
Hs:Nâng cao lòng yêu nớc, tự hào dân tộc,
truyền bá t tởng, häc tht míi...
<b>2.Đông Kinh NghÜa Thơc </b>
<b>(1907).</b>
*Thµnh lËp: 3-1907.
*Lãnh đạo: Lơng Văn Can,
Nguyễn Quyến...
*Địa bàn: chủ yếu là ở Hà
Nội, sau đó phát triển ra ngoại
thành & 1 số tỉnh khác.
-HS hơn 1000 ngời.
*Chủ trơng:Khai dân trí,
chuẩn bị lực lợng cho CMVN.
*Kết quả:
-11-1907 Pháp ra lệnh giải tán
ĐKNT.
*Tác dụng:
-Thúc đẩy phong trào CM.
-Làm cho Pháp lo sợ.
-Phát triển văn hoá.
<b>3.Cuc vận động Duy tân & </b>
<b>phong trào chống thuế ở </b>
<b>Trung Kỳ:</b>
Hs:Làm tê liệt chính quyền phong kiến,
TD ở nơng thơn, từ đấu tranh ơn hồ đến
khuynh hớng bo ng.
Gv:Theo phong trào Duy Tân và chống
thuế liên với nhau không?
Gv: H/d hs trả lời.
Gv: Liờn hệ phong trào chống thuế ở
Trung Kỳ, tại Thừa Thiên Huế, ngồi các
sĩ phu u nớc cịn có 1 nhà yêu nớc dám
đấu tranh trực diện với kẻ thù, đó là ai?
Hs:Nguyễn Tất Thành, lúc đó đang là HS
Quốc học Huế.
Gv:Kết quả & ý nghĩa của phong trào?
Hs:Thất bại ,thể hiện tinh thần, năng lực
CM của nông dân, đồng thời thấy đợc sự
hạn chế của họ khi cha có sự lảnh đạo của
giai cp tiờn tin.
b. Phong trào chống thúê ở
Trung kỳ 1908:
-Diễn ra sôi nổi, mạnh
mẽ,quyết liệt.
-Kt qu: TD Phỏp thng tay
n ỏp.
Nguyên.
-Những hoạt động của lảnh tụ Nguyễn ái Quốc (1911-1917) CMVN có
sự thay đổi về đờng lối.
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
-Rèn luyện kĩ năng so sánh, đối chiếu các sự kiện lịch sử.
-Biết nhận định, đánh giá t tởng & hành động của các nhân vật lịch sử.
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
<i> -Gi¸o dơc Hs lòng căm ghét bọn TD tàn bạo.</i>
- Tinh thần đấu tranh kiên cờng bất khuất của nhân dân ta.
- Lịng kính u & biết ơn những anh hùng dân tộc, đặc biệt lảnh tụ
Nguyễn ái Quốc.Ngời đã tìm ra con đờng chân chính choCMVN, dẫn dắt
CMVN đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<b> -Nêu vấn đề, phân tích, giải thích, thảo luận nhóm, sử dụng đồ dùng trực</b>
quan...
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<i><b> - Giáo viên: Tµi liƯu vỊ khëi nghÜa binh lÝnh Huế, Thái Nguyên,tài liệu</b></i>
thời thanh niên của Bác Hồ.
Gv:giải thích thêm.
Gv:Mt tích cực & tiêu cực của chính sách
đó?(thảo luận).
Hs:
<b>TÝch cùc:Kinh tế VN khởi sắc, TS dân tộc </b>
có điều kiện vơn lên
<b> Tiờu cc:Li nhun ch cho Phỏp dc </b>
vào chiến tranh, nhân dân ta cnàg bần
cùng hơn.
Gv:VÒ chính trị, văn hoá, Pháp sử dụng
nhiều thủ đoạn hòng ru ngủ nhân dân ta,
lôi kéo tay sai.
=>Mâu thuẩn giai cấp & dân tộc càng sâu
sắc, là nguyên nhân dẫn tới các cuộc đấu
tranh trong thời kỳ chiến tranh TG thứ
nhất.
<b>Hoạt đông2</b>
Gv:Hớng dẫn HS lập bảng thống kê:Vụ mu
khởi nghĩa ở Huế(1916),khởi nghĩa của
binh lính & tù chính trị ở Thái Nguyên
(1917).
HS lập bảng, nhận xét ,gv hoµn chØnh.
<b>Hoạt đơng3</b>
Gv:Cho HS trình bày những hiểu biết của
mình về quảng đời niên thiếu của Nguyễn
tất Thành trớc 1911, nhất là thời gian ở Huế
& sự kiện 5-6-1911(HS chuẩn bị ở nhà).
Gv:Mục đích của hcuyến đi?
Hs:Tìm con đờng cứu nớc mới.Vì khơng tán
thành đờng lối của các bậc tiền bối.
Gv:Hoạt động của Nguyễn Tất Thành sau
khi ra đi?
Gv:Chỉ lợc nơi đến trên lợc đồ.
Gv:Những hoạt động yêu nớc của Ngừơi tuy
chỉ bớc đầu nhng là ĐK quan trọng để Ngời
xác định con đờng cứu nớc đúng đắn cho
dân tộc.
Hs:Thảo luận:Hớng đi của Nguyễn Tất
Thành có gì mới so với những nhà u nớc
chống Pháp trớc đó?
(Nguyễn Tất Thành sang phơng Tây tìm
hiểu bí mật đằng sau những từ :Tự do,bình
đẳng, bác ái.Ngời không đi theo con đờng
<i><b>IV. Củng cố: </b></i>
-Trình bày đặc điểm nổi bật của phong trào yêu nớc trong những năm
1914-1918?
-Vì sao Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc.
<i><b>V. Dặn dũ: </b></i>
-Su tầm tranh ảnh, tài liệu về cuộc hành trình tìm đờng cứu nớc của
Nguyễn Tất Thành.
<i>Tiết : 50 Ngày soạn: ../../2009</i>
<b>ÔNtập lịch sử việt nam từ năm 1858 đến năm 1918.</b>
<b>A. MỤC TIấU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Gióp Hs cđng cố những kiến thức cơ bản về:</b></i>
-Lịch sử dân tộc từ giữa thế kỷ 19 đến hết chiến tranh thế giới thứ nhất.
-Tiến trình xâm lợc của TD Pháp, cuộc đấu tranh chống xâm lợc của
nhân dân ta, nguyên nhân thất bại của công cuộc giữ nớc cuối thế kỷ 19.
-Đặc điểm, diễn biến cơ bản của phong trào đấu tranh vũ trang trong
phạm trù phong kiến(1885-1896).
-Bớc chuyển biến của phong trào yêu nớc đầu thÕ kû 20.
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
-Rèn luyện kĩ năng:Tổng hợp,phân tích, nhận xét, so sánh những sự kiện
lịch sử, nhân vật lịch sử.
-Gv:Chia HS làm 3 nhóm, H/d
HS mỗi nhóm lập 1 bảng thống
kê sau:
<b>Nhúm 1: Quỏ trỡnh xõm lợc VN</b>
của thực dân Pháp & cuộc đấu
tranh chống xâm lợc của nhân
dân ta:
<b>Nhãm 2: LËp niªn biĨu về </b>
phong trào Cần Vơng.
<b>Nhóm 3:Phong trào yêu nớc </b>
đầu thÕ kû 20:
<b>Hoạt động 2:</b>
Gv: Sau khi HS lập bảng xong,
gv dựa trên các bảng chuẩn bị
sẵn, đặt câu hỏi cho HS trả lời
nhằm cho HS nắm đợc những
nội dung chính của LSVN từ
năm 1858-1918.
Gv: Vì sau TD Pháp xâm lợc
<b>n-1.Những sự kiện chính:</b>
Thời gian Quá trình
4.Phong trào Cần Vơng.
5.Những chuyển biến kinh tế, xà hội,t
t-ởng trong phong trào yêu nớc VN đầu
thế kỷ 20.
<i><b>IV. Cng c: </b></i>
HS làm bài tập thực hành:
-Lập bảng thống kê về các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vơng.
K/ nghĩa Thời gian Ngời l/đ Địa bàn
h/ N/n thất bại ý nghĩa
-So sánh 2xu hớng yêu nớc của Phan Bội Châu & cải cách của Phan Châu
Trinh về chủ trơng, biện pháp, khả năng thực hiện,tác dụng ,hạn chế.
-Su tầm tranh ảnh, tài liệu về Bác Hồ thời niên thiếu( đặc biệt thời gian ở
Huế).
<i><b>V. Dặn dị: </b></i>
-Ơn tập kỹ các kiến thức đã học , chuẩn bị kiểm tra HK 2:
+Nắm kỹ thời gian những sự kiện lớn.
+Phong trào kháng Pháp của nhân dân ta cuối thế kỷ 19 (Phong trào Cần
V-ơng, phong trào Yên Thế).
<i>Tiết :51 Ngày soạn: ../../2009</i>
<b> KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
a.Hoàn cảnh:
*Trong nớc:
-Nhõn dõn phn đối, nhiều
cuộc khởi nghĩa nổ ra.
-Kinh tế suy sụp.
-Triều đình khớc từ cải cách
duy tân.
- GiỈc cíp ë khắp nơi,tình
hình rối loạn.
*Phỏp: CNTB chuyn sang
CNQ, xõm lợc chiếm thuộc
địa là tất yếu.
<i><b>b.DiƠn biÕn:</b></i>
-Ngµy 3/4/1882 Ri-vi- e đa
quân ra Bắc.
-Ngày 25/4/1882 Ri-vi- e gửi
tối hËu th cho Hoµng DiƯu.
-Tra 25-4-1882 thµnh Hµ Néi
thÊt thủ,Hoàng Diệu tự vẫn.
Giai đoạn 1893-1897: chiến
đấu, xây dựng cơ sở dới sự chỉ
huy của Đề Thám.(2 lần giảng
hoà)
Giai đoạn 1898-1908: Khai
khẩn đồn điền, chuẩn bị lực
l-ợng,liên hệ 1 số nhà yờu nc.
Giai on 1909-1913: Phỏp
tấn công phong trào suy yếu
rồi tan rÃ.
*Kết quả: Thất bại.
*Tính chất:dân tộc,yêu níc.
<b>Câu 3: Những hoạt động </b>
<b>của Nguyễn Tất Thành sau </b>
<b>khi ra đi tìm đường cứu </b>
<b>nước?</b>
a.TiĨu sư & hoµn cảnh
Nguyễn Tất Thành:
-Nguyễn tất Thành sinh ngày
19-5-1890 tại xà Kim Liên,
Nam Đàn,Nghệ An.
-Gia ỡnh & quờ hng có
Mĩ.Diễn biến ý nghĩa của cuộc tiến cơng và nổi dậy giải phóng Đơng Hà.Bồi
dưỡng tình u q hương đất nước.
<i><b>2. Kỷ năng:</b></i>
<i> -Rốn kỹ năng sử dụng,phân tích,đánh giá các sự kiện.</i>
<i><b>3. Thỏi độ:</b></i>
<i> -Tự hào và phát huy truyền thống của địa phương.</i>
<b>B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:</b>
<b>C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: </b>
<i><b>- Giáo viên: Tài liệu tham khảo,bản đồ Quảng Trị</b></i>
<i><b>- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà</b></i>
<b>D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:</b>
<i><b>I. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>III.Nội dung bài mới:</b></i>
<i><b>1. Đặt vấn đề: </b></i>
<i><b> 2. Triển khai bài.</b></i>
<b>Hoạt động 1</b>
GV dùng bản đồ Quảng Trị giới
thiệu vị trí chiến lược và đặc điểm
của Đông Hà trong cuộc kháng
<b>II./ Đảng bộ Đông Hà lãnh đạo cuộc kháng </b>
<b>chiến chống Mĩ cứu nước</b>
<i><b> 1./ Tình hình chính trị xã hội</b></i>
- Sau 1954 đấu tranh địi thi hành Hiệp định Giơ
ne vơ,tổ chức tổng tuyển cử thống nhất nước
nhà.
- Mĩ Diệm ra sức đàn áp phong trào cách
mạng;Từ năm 1956 trử đi phong trào ngày càng
gặp nhiều khó khăn và tổn thất nặng nề.
- Đến năm 1960 phong trào đã dần phục hồi và
đã xây dựng lại các cơ sở cách mạng ở Vân An,
Đại Áng,Lập Thạch.
<i><b> 2./Phong trào cách mạng từ 1961- 1965</b></i>
<i>- Hưởng ứng phong trào thi đua Ấp Bắc, đấu </i>
<i>tranh chống âm mưu dồn dân,lập ấp chiến lược</i>
đấu tranh chống bắt lính…
năm 1961- 1965 ?
Trình bày diển biến,kết quả trận
<i>Bạch Đằng trên sông Hiếu.Tại </i>
<i>sao gọi là trận Bạch Đằng trên </i>
<i>sông Hiếu</i>
- Những thắng lợi về chính trị binh vận đã tạo
thế và lực mới để giải phóng Đông Hà vào ngáy
28/4/1972.
<i><b>IV. Củng cố: </b></i>
- GV hệ thống hóa kiến thức cơ bản.
<i><b>V. Dặn dị: </b></i>