Gián án Chuẩn KTKN Tiếng Anh 7 - Pdf 80

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7
A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM
Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm.
Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt
động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ
điểm xuyên suốt chương trình là:
1. Personal information
2. Education
3.Community
4. Nature
5. Recreation
6. People and places
B. KHÁI QUÁT VỀ MÚC ĐỘ CẦN ĐẠT
Hết lớp 7, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học
trong phạm vi chương trình để:
Nghe: Nghe hiểu được các đoạn hội thoại và độc thoại đơn giản về các nội dung
chủ điểm đã học.trong chương trình.
Hiểu được nội dung chính các đoạn hội thoại và độc thoại ở tốc độ chậm
vừa phải có độ dài khoảng 60-80 từ .

Nói: Hỏi - đáp hoặc trao đổi về thông tin cá nhân đơn giản, các hoạt động học
tập, vui chơi, giải trí, và sinh hoạt hàng ngày.
Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: diễn đạt ý định, lời mời, lời
khuyên, góp ý, thu xếp thời gian địa điểm các cuộc hẹn, hỏi đường và chỉ
đường.
Đọc: Đọc hiểu được nội dung các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản,
mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ
điểm có trong chương trình.
Viết: Viết được một đoạn có độ dài khoảng 50-60 từ gồm một số câu đơn giản

Writing
Write an informal letter of invitation a paragraph within 60-70 words with idea /
word or picture cues
Grammar:
- Tenses: Present simple, Future simple (will, shall)
- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far?
How long?
- Adverbs of time: still, till, until
- Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of
- Comparatives / superlatives of adjectives
- Ordinal number
- Exclamations: What + noun!
- Prepositions of position: in, at, on, under, near, next to, behind...
vocabulary:
- Names of occupations: farmer, doctor, nurse, engineer, journalist, …
- Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January, February,…
- Words describing house and home: apartment, bookshelf, sofa, …
- Phone numbers
- Words relating to distances: meter, kilometer, …
THEME 2 : EDUCATION
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
2
Topics - School facilities
- School activities
- School children’s life
Speaking
- Ask and say the time / timetables
- Talk about school subjects / schedules and regulations
- Talk about school libraries
- Ask for and give directions

Speaking
- Talk about vacations
- Talk about routines and ability
- Ask for and give directions / distances
- Inquire about prices
- Make purchases
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
3
- Describe characteristics of friends and neighbors
- Talk about hobbies
- Talk about past events
- Describe a process
- Talk about occupations
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed
information
Writing
Write a process / make notes within 60-70 words with word cues
Grammar:
- Tenses: Present simple, Past simple
- Wh-questions: How much? How far?
- Regular vs. irregular verbs
- Modal verbs: can / could
- Comparatives of adjectives: more, less, fewer
- Adverbs of frequency: usually, often, sometimes, …
- Prepositions of position: next to, between, opposite, in front of, …
- “It” indicating distance
Vocabulary:

- Questions forms, negative forms
- Imperatives
- Why, Because
- Too / either
- So / neither
- Would you like…; I’d like
Vocabulary:
- Words to talk about health, symptoms and cures:
temperature, height, weight, safety precaution, illnesses , medicine, …
- Words to talk about different kinds of food, fruits and
drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, …
- Words to talk about habits and routines
Theme 5: Rrecreation
Topics - Our food
- Sports
- TV and radio programs
- Video games
Speaking
- Describe sporting / free time activities
- Talk about hobbies
- Give advice
- Make and refuse an invitation
- Make suggestions
- Make inquiries and express preferences
- Talk about TV and radio programs
- Talk about video games and their effects
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed

Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed
information
Writing
- Write a paragraph within 60-70 words with cues given
- Complete a table
Grammar:
- Tenses: Present simple, Past simple
- Modal verbs: may / can (review)
- Adverbs of frequency (review)
- Why, Because (review)
Vocabulary:
- Names of some countries and capital cities in Asia:
Thailand, Singapore, Bangkok, Kuala Lumpur,…
- Words to talk about some famous places/people in Asia
or well-known scientists in the world: Angkor Watt, Thomas Edison,
Andersen, famous, well-known, attractive, …
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
6
2. Hướng dẫn thực hiện SGK LỚP 7
Unit 1: BACK TO SCHOOL
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh có thể chào và đáp lại lời chào với mọi người.
- Học sinh có thể kể về một người nào đó
- Học sinh có thể giới thiệu tự làm quen
- Học sinh có thể hỏi và đáp về thông tin của cá nhân mình, hoặc của người khác
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

- Hiểu được câu hỏi và trả lời về Hoa.
- Tóm tắt đoạn văn bằng các câu trả lời về Hoa và chép lại.
+ Nâng cao:
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
7
- Đọc hiểu được đoạn văn, ghi nhớ các từ mới, cấu trúc câu có trong bài.
- Hỏi và đáp về một số thông tin về Hoa.
- Kể tóm tắt về Hoa.
- Tưởng tượng mình chuyển trường và dựa vào bài đọc, viết về mình.
d. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: different from, unhappy, to miss, why- because
- Cấu trúc câu: Hiểu và trả lời được các câu hỏi "wh".
3. Tiết 3: B. Names and addresses: B1, 2, 3 (p. 15, 16)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể hỏi và đáp về một số thông tin cá nhân.
- Giới thiệu về một bạn mới trong lớp.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói, viết
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Có thể giới thiệu được bạn mới trong lớp
- Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh. Và kể một số thông tin cá nhân của mình
- Hỏi được thông tin cá nhân của một bạn trong lớp.
+ Nâng cao:
- Tự kể về cá nhân mình, Viết được các câu hỏi với Wh ở thời hiện tại đơn.
- Lập được hội thoại hỏi thông tin cá nhân của các bạn trong lớp và giới thiệu về
bạn đó trước lớp.
- Viết một đoạn văn kể giới thiệu về mình và bạn trong lớp.
d. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: middle name, who, what, which, where (Revision)

b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nghe, và ghi lại được thông tin.
- Luyện kĩ năng nói, hỏi- đáp vè các thông tin cá nhân về: tên, nơi ở, khoảng cách,
phương tiện….
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Nghe được các địa điểm được nói đến.
- Nghe và xác định đươc các số chỉ khoảng cách.
- Sau khi nghe, dùng các thông tin đã nghe được để hỏi và đáp về bài nghe.
- Điền vào FORM với thông tin của mình bằng tiếng Anh.
+ Nâng cao:
- Lập được bảng thông kê trong nhóm về các thông tin của 5 bạn khác và báo
cáo trước lớp về khảo sát của nhóm mình: Ví dụ: nhà ai xa nhất, gần nhất…, phương
tiện đến trường nào phổ biến nhất và ít phổ biến nhất…
d. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: still, at recess, stamps, center, take the bus, letter, pocket, to post, meter,
kilometer... ( Bài nghe)
- Cấu trúc câu: How far is it from….? – It is about…. (ôn lại)
What is your name? – My name is….
Where do you live? – I live in/ on/ at…
How do you go to school? – I go to school by ….
How far is it from your house to school? – It’s about ….
Unit 2: Personal information
I. Phân phối chương trình: 6 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh phân biệt được số đếm và số thứ tự, cách đọc, cách sử dụng.
- Học sinh có thể hỏi và đáp về số điện thoại, ngày tháng năm sinh.
- Học sinh có thể hỏi đáp về thông tin cá nhân qua điện thoại.
- Học sinh có thể mời, rủ ai đó làm gì và sắp xếp cuộc hẹn.
- Học sinh có thể đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi, Viết được thiệp mời dự sinh

* Chú ý: Chỉ giải thích cách dùng và ý nghĩa của thành ngữ: “I’ll call you soon.”
(A3). Không giải thích hiện tượng ngữ pháp của từ WILL trong câu.
2. Tiết 2: A. telephone numbers: A4, 7 + Remember (p. 21, 23)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh hiểu được ý nghĩa của thời tương lai đơn (FUTURE SIMPLE TENSE)
- Học sinh nắm được cách dùng “will” khi diễn đạt hành động sẽ xảy ra trong tương
lai.
- Hỏi và đáp, sắp xếp cho kế hoạch của mình với WILL.
- Ôn tập cách gọi điện thoại cho bạn và đáp lại.
- Ôn lại cách mời, rủ nhau làm gì và cách đáp lại lời mời.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyên kĩ năng nói, phát âm thông qua hội thoại A4.
- Luyện kĩ năng viết: Viết các câu hỏi và trả lời hoàn chỉnh A4 vào vở.
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: will, tomorrow, to meet
- Cấu trúc câu: + Will you be free tomorrow evening? – Yes, I will.
+ I’ll see you tomorrow.
+ What will they do?... ( wh - question with will)
+ Would you like to see a movie? - Sure.
+ Let’s ….
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
10
+ Don’t be late.
d. Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Hiểu và sử dụng thành thạo động từ will để nói về các hoạt động sẽ xảy ra.
+ Hỏi và đáp cho các hành động sẽ xảy ra.
+ Có thể mời ai đó làm gì và đáp lại.
+ Viết đúng các câu hỏi và trả lời ở phần A4, A7.
- Nâng cao:

4. Tiết 4: B. My birthday (B1, 2, 3, 9 - p. 24, 28)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Ghi nhớ, viết, đọc các số thứ tự.
- Đọc, viết đúng tên các tháng trong năm.
- Hỏi, đáp về ngày tháng sinh nhật của mình và người thân, bạn bè.
b. Kĩ năng luyện tập:
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
11
- Luyện phát âm đuôi “ th” trong số thứ tự.
- Luyện nghe các số thứ tự, ngày tháng.
- Luyện nói hỏi đáp về ngày tháng và sinh nhật.
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: leap year, except, to appear, all the rest, và cần chú ý cho học sinh các từ
sau:
- first, second, third, fifth, ninth, twelfth, twentieth
- Cấu trúc câu: What is your date of birth? – June first (the first of June).
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nghe, viết, nói được các số thứ tự, tên các tháng trong năm.
- Phân biệt được cách sử dụng số thứ tự và số đếm.
- Hỏi, đáp, viết về ngày sinh nhật.
+ Nâng cao:
- Có thể tăng thêm một số bài tập luyện tập về số đếm và số thứ tự.
- Nghe, ghi được một số ngày tháng qua băng.
5. Tiết 5: B. My birthday (B 4, 5 - p. 25, 26)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Hỏi và đáp về thông tin cá nhân
- Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra
- Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại
- Viết được phiếu đăng ki học sinh của mình

- Tự viết được thiệp mời dự sinh nhật băng tiếng anh
b. Kĩ năng luyện tập:
- Kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi gợi ý để tìm thông tin điền ô trống
- Luyện kĩ năng viết
- Luyện phát âm
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: to invite, to join, party, to hope
- Cấu trúc câu: She will be 13 on her next birthday.
I hope you will come………………
- Thành ngữ được sử dụng: a party for, some of,
- Giáo viên nên chuẩn bị thêm một số câu hỏi gợi ý để học sinh có thể lấy thông tin từ
bai đọc
Vd: When will Lan have a party for her birthday?
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc, phát âm đúng các từ có trong bài va hiểu nội dung
- Điền được thiếp mời của Lan
- Thay thông tin cần thiết, tu viết thiếp mời dự sinh nhât mình
- Viết câu trả lời B8
+ Nâng cao:
- Tự viết một đoạn văn về mình và bạn thân của mình.( B6)
- Viết một số câu hỏi cho nội dung bài viết để hỏi các ban khác
Unit 3: AT HOME
I. Phân phối ch ương t rình : 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh kể về các đồ vật trong phòng, bếp, miêu tả nhà, căn hộ
- Học sinh có thể dùng câu cảm thán để khen hoặc phàn nàn về điều gì.
- Học sinh kể về công việc, gia đình mình
- Học sinh đưa ra các câu so sánh để miêu tả đồ vật, căn hộ.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: wet (a), delicious (a), expensive (a), closet (n)
- Ôn lại giới từ chỉ vị trí: on, in, under, near, next to, behind, in front of……….
- Cấu trúc câu: Câu cảm thán: What an expensive dress!
Where is the coach? It is under the picture.
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đưa ra được câu cảm thán. Có thể học thuộc câu trong bài (A2) hoặc GV gợi ý các
cụm từ.
- Tả được ít nhất ba đồ vật có trong bức tranh (A3) và một đồ vật ở nhà mình
+ Nâng cao:
- Luyện tập tự do với tranh để đưa ra câu cảm thán A2
- Dùng tranh A3 để viết đoạn văn miêu tả vị trí đồ vật hoặc kể lại
3. Tiết 3: B. Hoa’s family B. 1, 2 (p. 33,34)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết được công việc của một người làm nghề giáo viên, y tá…là gì và nơi làm việc .
- Đọc đoạn văn kể về công việc và trả lời câu hỏi
b. Kĩ năng luyện tập:
- Ôn thời hiện tại đơn để nói về công việc và nơi làm việc
- Luyện kĩ năng đọc hiểu
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: farm (n),journalist (n), newspaper (n), sick (a), primary school (n), to raise
cattle (v), to take care of ,
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
14
- Cấu trúc câu: Câu hỏi nghề ngiệp:
+ What do you do? What is your job?
+ I’m a farmer. I grow vegestables and raise cattle
+ What does she do?
+ She is a nurse. She takes care of sick children.

+ Nâng cao:
5. Tiết 5: B. Hoa’s family: B. 5 (p. 35)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Cách dùng câu so sánh để tả căn hộ
- Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc, hiểu
- Giới thiệu, ôn lại các tính từ so sánh
c. Ngôn ngữ cơ bản:
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
15
- Từ mới:
- Cấu trúc câu: Câu so sánh với: tính từ ngắn (ôn lain ) bigger, smaller, better than…..
Câu so sánh với tính từ dài: (Giới thiệu) more expensive,
Câu so sánh tuyệt đối: the best, the most suitable, the newest, the
cheapest,
- Thành ngữ được sử dụng
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nhận dạng được các tính từ so sánh trong bài, hiểu được ý nghĩa của các từ đó trong
câu
- Viết được câu so sánh với một vài tính từ so sánh đó
- Đọc , hiểu nôi dung phần A5 và trả lời câu hỏi
+ Nâng cao:
- Viết các câu miêu tả các căn hộ dưới dạng so sánh
Unit 4: AT SCHOOL
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Hỏi đáp về thời gian (ôn lại)
- Hỏi đáp về thời gian biểu ( ôn lại)

b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói về hoạt động đang xảy ra vào lúc mấy giờ
- Luyện hỏi đáp về thời khóa biểu và môn học yêu thích
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: + Các môn học ở trường
- Ngữ pháp: + Thời hiện tai đơn và hiện tại tiếp diễn
+ What is Lan studying at 8.40? – She’s studying Physics
+ When/ what time do you have English? - I have it on Monday/ at 8.20
on Mon.
+ What is your favorite subject? - I like math
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Học sinh ghi nhớ các môn học ở trường, lập thời khóa biểu bằng tiếng Anh.
- Hỏi đáp các câu hỏi trên về thời khóa biểu thành thạo
+ Nâng cao: Lập hội thoại giống A5 với các bạn trong lớp, viết lại
3. Tiết 3: A. Schedules (A. 6- p. 44)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc bài đọc và hiểu về các trường học ở Mỹ
- Nói về một số điểm khác với trường học ở Việt nam
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: các từ về chủ điểm nhà trường: school uniform, 20- muniter break,
cafeteria, snacks, popular, unpopular, baseball, football,to wear, to sell,
- Cụm từ được sử dụng: There is/ are no…………, two twenty- minutes breaks, the
other, the most popular after- class activites.
- Chú ý: Giải thích môn football ở Mỹ
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc hiểu được nội dung đoạn văn, làm bài tập đọc hiểu (chữa lại các câu sai)

- Ôn lại các từ đã học theo chủ điểm thư viện (Tiết 4)
- Đọc hiểu về một thư viện lớn trên thế giới
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện nghe về các đầu sách trong thư viện và vị trí của chúng
- Luyện đọc hiểu và trả lời câu hỏi về thư viện nổi tiếng
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới:
+Librarian’s desk, study area, together,center, to receive, copy, to contain,
employees, Congress
+ Cụm từ: to keep…together, in the center of, one of, copies of,
- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh. ở thời hiện tại đơn
d. Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Ôn các từ theo chủ điểm thư viện qua bài nghe.
+ Kể về thư viện trong bài đọc B4 qua 5 câu trả lời (a- e)
- Nâng cao: Học thuộc lòng B4
Unit 5: WORK AND PLAY
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Giới thiệu các từ mới về chủ đề nhà trường: Môn học, hoạt động trong các giờ học,
giờ ra chơi
- Hỏi đáp về chủ điểm nhà trường với thời hiện tại đơn
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. In class
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
18
- Giớ thiệu các ngữ liệu về chủ điểm nhà trường, hoạt động học
- Hỏi đáp về các hoạt động trong các giờ học
b. Kĩ năng luyện tập:

+ to enjoy, Electronics, to repair, household appliances, to fix, guitar, art club, to
draw, drawing, artist
+ Cụm từ được sử dụng: to be good at, learn to play the guitar, to like…best
- Ngữ pháp:
+ Động từ thời hiện tại với chủ ngữ: Ba, he, she, it
+ Câu hỏi Wh. (ý nghĩa, cấu trúc) v à cách trả lời
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc trôi chảy đoạn văn và hiểu nội dung
- Hỏi và đáp trôi chảy với các câu hỏi về Ba (từ a-> e)
- Kể về mình (câu hỏi f, g, h của A2)
Chuẩn kiến thức, kỹ năng English 7- Sưu tầm, soạn: Hữu Thành- [email protected]
19
+ Nâng cao: Dựa vào các câu hỏi từ a -> f để hỏi một bạn trong lớp để lấy thông tin,
về nhà viết một đoạn kể về bạn đó. (A2)
3. Tiết 3: A. In class: A4, 5 (p. 54)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Ôn lại các từ về các môn học, hoạt động trong các giờ học và thời gian có giờ học
- Đọc hiểu về học tập ở Việt nam
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện nghe, phát âm các từ về chủ điểm trường học, học tập
- Luyện kĩ năng đọc
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: the same, period, instead, class activity, essay, event, as well,
- Cụm từ được sử dụng:
- Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nghe hiểu và kể lại các môn học ứng với tranh, viết thời khóa biểu của Hoa, Ba
- Đọc trôi chảy A5, và hiểu nội dung của bài đọc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status