Ngày soạn :
Chơng V: ngành chân khớp
Lớp giáp xác
Tiết:23 Tôm sông
I-Mục tiêu:
- HS nhớ đợc cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi với đời sống trong nớc
- Trình bầy đợc các đặc điểm dinh dỡng, di chuyển, sinh sản của tôm
II-Ph ơng tiện :
- Mô hình cấu tạo ngoài của tôm, mẫu tôm sống, nấu chín.
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1.
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tổ chức giờ học :
A- Kiểm tra bài cũ
B- Bài mới
HĐ 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển
-Hớng dẫn quan sát mẫu tôm sống
? Cơ thể tôm gồm mấy phần.
? Có nhận xét gì về màu sắc của tôm.
? Hãy bóc một khoanh vỏ, có nhận xét gì về
độ cứng của vỏ
-GV bổ sung và kết luận.
? khi nấu chín thì vỏ tôm có mầu gì.
-GV giải thích thêm do sự thay đổi sắc tố dới
ảnh hởng của nhiệt độ.
-Y/c quan sát mẩu tôm sống đối chiếu H22,
ghi nhớ tên các phần phụ.
-Quan sát tôm hoạt động để xác định chức
năng phần phụ.
-Y/c hoàn thành bảng 1, treo bảng phụ gọi 1
HS lên hòan thành
?Tôm có những phần phụ nào ,chức năng
?Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của
tôm
Tấm lái : Giúp tôm nhảy,lái
c-Di chuyển :Bò ,bơi(tiến ,lùi)hoặc nhảy
HĐ2 : Dinh dỡng
? Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày.
? Thức ăn của tôm là gì.
? Vì sao ngời ta có thể dùng thính thơm để có
thể cất vó tôm.
-GV bổ sung thêm quá trình biến đổi thức ăn.
- Y/c HS rút ra kết luận
-HS đọc thông tin trả lời câu hỏi.
* Kết luận: Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
-Thức ăn qua miệng hầu đợc tiêu hóa ở dạ dày
và hấp thụ ở ruột.
-Thở bằng mang.
-Bài tiết nhờ tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu
ngoài
HĐ3: sinh sản.
?Tôm đực khác tôm cái ở điểm nào.
?Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì.
?Tại sao trong quá trình lớn lên ấu trùng của
tôm phải lột xác nhiều lần.
-GV chốt kiến thức.
-HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi.
*Kết luận:- Tôm phân tính ( tôm đực càng to
tôm cái thờng ôm trứng
-Lớn lên qua nhiều lần lột xác.
A- Kiểm tra -đánh giá :
-Y/c chú thích hình 23.1 B
? Lá mang bám vào gốc chân ngực có ý
nghĩa gì.
?Thành túi mang mỏng và có lông bao phủ có
ý nghĩa gì
-Y/c 1HS nhắc lại cách mổ
-HS lắng nghe và tiến hành mổ để nhận biết
các bộ phận.
-Dựa vào cụm từ cho sẵn lựa chon và chú thích
cho tranh.
-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: yêu cầu nêu đ-
ợc
+Khi chân vận động thì lá mang dao động tạo
dòng nớc đem Oxi vào
+Thành mỏng: trao đổi khí dễ dàng
+Lông rung động tạo dòng nớc đem Oxi vào
HĐ2: Mổ và quan sát cấu tạo trong
-Dựa vào hình vẽ 23.2 GV hớng dẫn cách mổ
tôm
-Hớng dẫn dùng kẹp nâng tấm lng ra,đổ nớc
ngập tôm rồi tiến hành quan sát bằng kính lúp
?Hệ tiêu hóa của tôm có đặc điểm gì.
-GV bổ sung và kết luận
-Hớng dẫn gỡ hết các nội quan để quan sát
hệ thần kinh
?Hệ thần kinh có đặc điểm gì.
-GV bổ sung
-HS lắng nghe và tiến hành mổ.
-Quan sát bằng kính lúp, kết hợp mô hình hệ
tiêu hóa để xác định các bộ phận
- Su tầm tranh ảnh về các đại diện của giáp xác.
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tổ chức giờ học :
A - Kiểm tra bài cũ : Thu bài thu hoạch của HS
B - Bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu một số giáp xác khác
-Y/c HS đọc thông tin và quan sát các hình vẽ
từ 24.1 đến 24.7.
?Trong các đại diện giáp xác kể trên loài nào
có kích thớc lớn loài nào có kích thớc bé.
-Loài nào có lợi loài nào có hại
-Y/c HS trả lời.
?ở địa phơng em thờng gặp những loài giáp
xác nào
?Có nhận xét gì về sự đa dạng của giáp xác.
-GV bổ sung và kết luận.
-Quan sát tranh, thảo luận nhóm, trả lời câu
hỏi.
-Đại diện một nhóm trả lời nhóm khác bổ sung.
-Kể các đại diện thờng gặp ở địa phơng.
*Kết luận: Giáp xác có số lợng loài rất
lớn( khoảng 20.000 loài) sống ở nhiều môi tr-
ờng khác nhau, có lối sống phong phú.
HĐ2: Vai trò thực tiễn của giáp xác
-Y/c đọc thông tin SGK hoàn thành bảng
trang 81 SGK.
-GV nhận xét kết quả.
-HS thu nhận thông tin, kết hợp vốn hiểu biết
thảo luận nhóm hoàn thành bảng và vở bài tập.
- Chuẩn bị mỗi nhóm một con nhện vờn to
-------------------------------------------
N
gày soạn :
Lớp hình nhện
Tiết:26 Nhện và sự đa dạng của l
ớp hình nhện
I-Mục tiêu:
- Trình bầy đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện.
- Nêu đợc sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng.
- Rèn kỷ năng quan sát và phân tích tranh.
- Có ý thức bảo vệ các loài hình nhện có lợi trong tự nhiên.
II-Ph ơng tiện :
- Tranh cấu tạo ngoài của nhện và một số đại diện.
- Mẫu con nhện.
- Phiếu học tập ghi kết quả đúng bảng trang 82.
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tổ chức giờ học :
5
A - Kiểm tra bài cũ : Giáp xác có vai trò thực tiển gì
B - Bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về nhện
-Hớng dẫn HS quan sát mẫu nhện, đối chiếu
với H25.1.
?Xác định giới hạn phần đầu- ngực và phần
bụng.
?Mỗi phần có những bộ phận nào.
-Treo tranh phóng to H25.1.
-GV nhận xét bổ sung.
-Phát phiếu học tập và yêu cầu các nhóm
bài tập.
-Đại diện 1 nhóm nêu đáp án nhóm khác bổ
sung
-Đọc thông tin thảo luận hoàn thành bài tập.
-Đại diện 1 nhóm trả lời nhóm khác bổ sung.
-HS hoàn thiện đáp án và rút ra kết luận.
*Kết luận:-nhện có đặc tính chăng lới và bắt
mồi sống
-Hoạt động chủ yếu về ban đêm
HĐ2: Sự đa dạng của lớp hình nhện
-Đọc thông tin và quan sát hình 25.3,4,5 hoàn
thành bảng 2 tr 85
?Ngoài ra còn có những đại diện nào .
-GV nhận xét bổ sung: nhện đỏ hại bông, mò,
mạt.
a-Sự đa dạng:
-Quan sát tranh, thảo luận, hoàn thành bảng.
-HS trả lời câu hỏi
-Đại diện 1 nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
6
-Chốt lại đáp án đúng:
+Nhện chăng lới sống ở trong nhà, vờn
+Nhện nhà sống trong nhà, khe tờng
+Bọ cạp: hang hốc nơi khô ráo
+ Ve bò: lông da trâu, bò
?Có nhận xét gì về sự đa dạng của lớp hình
nhện.
-Nêu ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
-HS trả lời yêu câu nêu đợc sự đa dạng về nơi
1- Trình bầy đặc điểm cấu tạo ngòai của nhện.
2- Nêu các tập tính của nhện.
B - Bài mới:
HĐ 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển
-
Y/c HS đọc thônh tin SGK,quan sát hình
26.1.
?Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần.
?Hãy mô tả mỗi phần cơ thể.
-GV yêu cầu HS quan sát mẫu châu chấu,
-HS quan sát kỹ hình vẽ, đọc thông tin.
-Trả lời các câu hỏi.
-HS đối chiếu mẫu với hình 26.1
xác định vị
7
nhận biết các bộ phận trên mẫu.
?Châu chấu di chuyển nh thế nào.
?So với các loài sâu bọ khác khả năng di
chuyển của châu chấu có linh hoạt không?
Tại sao.
-GV chốt kiến thức.
trí các bộ phận trên mẫu.
-1 Hs trình bầy lớp nhận xét bổ sung
*Kết luận:
-Cơ thể gồm 3 phần:
+Đầu: Có râu, mắt kép, cơ quan miệng.
+Ngực: Có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
+Bụng: gồm nhiều đốt, mổi đốt có 1 đôi lỗ thở.
-Di chuyển: bò , nhảy,bay.
-Hệ tuần hoàn: Cấu tạo đơn giản, tim hình ống,
hệ tuần hoàn hở.
-Hệ thần kinh: dạng chuỗi hạch, có hạch não
phát triển.
HĐ3 Dinh d ỡng
-Giới thiệu cơ quan miệng H26.4
8
-Y/c thảo luận nhóm.
?Thức ăn của châu chấu là gì.
?Thức ăn đợc tiêu hóa nh thế nào.
?Vì sao bụng của châu chấu luôn phập
phồng.
-GV chốt lại kiến thức.
?Châu chấu là loài có lợi hay có hại.
-GV bổ sung về hiện tợng châu chấu di c.
-HS thảo luận nhóm.
-Trả lời câu hỏi, nhóm khác bổ sung.
*Châu chấu ăn chồi và lá cây.
-Thức ăn tập trung ở diều, nghiền nhỏ ở dạ
dày, tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra.
-Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng
HĐ4 Sinh sản và phát triển
-Y/c HS đọc thông tin SGK.
? Nêu đặc điểm sinh sản ở châu chấu (đẻ
trứng hay đẻ con, đẻ trứng ở đâu)
?Vì sao châu chấu non phải lột xác nhiều lần
-GV bổ sung khái niện biến thái.
-HS trả lời câu hỏi- bổ sung.
+Châu chấu phân tính
1- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của châu chấu.
2-Nêu đặc điểm cấu tạo trong của châu chấu.
B - Bài mới:
HĐ 1: Một số đại diện sâu bọ khác
-Y/c quan sátH27.1
27.7 đọc chú thích dới
mỗi hình.
?Hãy kể tên các đại diện vừa quan sát đợc.
?Em biết thêm gì về các đại diện đó.
?Hãy kể tên các đại diện sâu bọ khác mà em
biết.
-Y/c hoàn thành bảng 1 SGK
?Qua bảng trên em có nhận xét gì về sự đa
dạng của lớp sâu bọ
-GV chốt kiến thức.
-HS trả lời.
-Nêu những hiểu biết về các đại diện.
-HS hoàn thành bảng vào vở bài tập
-1 em trình bầy kết quả, em khác bổ sung.
-HS nêu nhận xét về:Số lợng loài,mt sống, tập
tính sống.
*Sâu bọ rất đa dạng.
+Chúng có số lợng loài lớn.
+Môi trờng sống đa dạng.
Lối sống và tập tính phong phú thích nghi với
điều kiện sống.
HĐ2 : Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp sâu bọ
-Y/c HS đọc đặc điểm chung dự kiến của lớp
sâu bọ.
-Làm thức ăn cho động vật khác
-Diệt sâu bọ có hại.
-Làm sạch môi trờng.
-Gây hại cho cây trồng
ảnh hởng đến sản
xuất nông, lâm nghiệp.
-Là động vật trung gian truyền bệnh.
C- Củng cố
? Nêu đặc điểm phân biệt lớp sâu bọ, lớp giáp xác, lớp hình nhện.
D-Hớng dẫn về nhà: Su tầm tranh ,ảnh về tập tính của sâu bọ
Ngày soạn :
Tiết:29: thực hành : xem băng hình
về tập tính của sâu bọ
I-Mục tiêu:
- Thông qua băng hình học sinh quan sát phát hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện
trong tìm kiếm ,cất giữ thức ăn ,trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con
mồi hoặc kẻ thù
- Rèn kỹ năng quan sát trên băng hình,kỹ năng tóm tắt nội dung đã xem
- Giáo dục ý thức học tập ,yêu thích môn học
II-Ph ơng pháp : Trực quan
III-Ph ơng tiện :
GV:Chuẩn bị máy chiếu,băng hình
HS: - Ôn lại kiến thức ngành chân khớp
- Kẻ phiếu học tập vào vở
Tên ĐV quan
sát đợc
Môi trờng
sống
Các tập tính
? Kể tên những sâu bọ quan sát đợc
? Kể tên các lọai thức ăn và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài
? Nêu cách tự vệ ,tấn công của sâu bọ
? Kể các tập tính trong sinh sản của sâu bọ
? Ngoài các tập tính có trong phiếu học tập em còn phát hiện thêm những tập tính nào
khác ở sâu bọ
-HS dựa vào nội dung phiếu học tập
trao đổi nhóm tìm câu trả lời.
-GV kẻ sẵn phiếu học tập lên bảng, gọi HS lên chữa bài.
-Đại diện 1 nhóm ghi kết quả lên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
-GV thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi, sửa chữa.
C-Nhận xét đánh giá:
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh.
- Dựa vào phiếu học tập GV đánh giá kết quả học tập của các nhóm.
D-H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ ngành chân khớp
N
gày soạn
Tiết:30: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
I-Mục tiêu:
- Trình bầy đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp.
- Giải thích đợc sự đa dạng của chân khớp.
- Nêu đợc vai trò thực tiễn của ngành.
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tranh.
- Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích.
II-Ph ơng tiện :
- Tranh phóng to H29.1- 29.6 SGK
- Ôn tập kiến thức về các đại diện của ngành chân khớp.
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
-Y/c HS hoàn thành bảng 1 SGK tr96.
-GV kẻ nhanh lên bảng, yêu cầu lần lợt một số
HS lên bảng hoàn thành
-GV chốt lại kết quả đúng.
a-Đa dạng về cấu tạo và môi tr ờng sống.
-HS hoàn thành bảng 1 vào vở bài tập.
-HS lên bảng hoàn thành ,HS khác nhận xét,
bổ sung.
Tên đại diện Môi trờng sống Các
phần
cơ thể
Râu Số đôi
chân
ngực
Cánh
Nớc ẩm Cạn SL Không
có
Không
có
Có
-Giáp
xác(tôm
sông)
-Hình nhện
-Sâu
bọ(châu
chấu)
x
x
x
13
liên hệ thực tế hoàn thành bảng 3 tr 97
-Các nhóm báo các kết quả
?Ngành chân khớp có vai trò gì với tự nhiên và
đời sống con ngời
địa phơng
.
Hoàn thành bảng3
-Đại diện 1 nhóm trả lời ,nhóm khác bổ sung
-Trả lời câu hỏi
*Lợi ích :
- Cung cấp thực phẩm cho con ngời
- Là thức ăn cho động vật khác
- Làm thuốc chữa bệnh
- Thụ phấn cho cây trồng
-Làm sạch môi trờng
-Là nguồn lợi xuất khẩu
*Tác hại:
-Phá hại cây trồng gây hại cho nông nghiệp .
-Hại đồ gỗ,tầu thuyền
-Là động vật trung gian truyền bệnh
C - Kiểm tra -đánh giá :
? Nêu đặc điểm đặc trng để nhận dạng động vật thuộc ngành chân khớp
? Đặc điểm nào giúp ngành chân khớp phân bố rộng rãi
D- H ớng dẫn về nhà:
-Mỗi nhóm 1 con cá chép thả trong lồng nuôi
sinh sản của cá chép.
bổ sung.
*Kết luận: Cá chép sống ở nớc ngọt a các vực
nớc lặng.
-Ăn tạp.
-Là động vật biến nhiệt.
-Đẻ trứng, thu tinh ngoài, trứng sau thụ tinh
phát triển thành phôi
cá con.
HĐ2: Cấu tạo ngoài
-Y/c quan sát mẫu cá chép , kết hợp hình 31.1
nhận biết các bộ phận của cá.
-Y/c hoàn thành bảng 1 tr103.
-GV treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng hoàn
thành.
-Chốt lại kiến thức đúng.
?Có kết luận gì về cấu tạo ngoài của cá chép.
-Y/c HS đọc thông tin hoàn thành bảng 2
tr105.
?Vây cá có chức năng gì.
?Cho biết vai trò của từng loại vây
a-Cấu tạo ngoài:
-Hoạt động nhóm, đối chiếu vật mẫu với tranh
ghi nhớ cvác bộ phận cấu tạo ngoài.
-HS hoàn thành bảng.
-1 HS lên bảng hoàn thành, HS khác nhận xét.
*Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép hoàn
- Tranh phóng to H32.1;32.2;32.3 SGK.
- Mẫu ngâm bộ não cá.
*Học sinh:
- HS mỗi nhóm 1 con cá chép, khăn lau
IV. Tổ chức giờ học:
A - Kiểm tra bài cũ
:
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Phân chia vị trí các nhóm, giao dụng cụ cho nhóm trởng.
- Nêu nội dung và yêu cầu của giờ thực hành nh SGK.
B - Bài mới:
HĐ 1: GV h ớng dẫn cách mổ, cách quan sát và viết t ờng trình
- GV treo tranh vẽ, hớng dẫn cách mổ.
-
Biểu diễn thao tác mổ
học sinh quan sát.
- Hớng dẫn gỡ dần ruột để quan sát nội quan(dạ dày , gan, túi mật, tuyến sinh dục,
thận, dải tinh hoàn, tim, bóng hơi.
- Mổ nảo: HS quan sát mẫu nảo cá, rút ra nhận xét về mầu sắc và các đặc điểm khác.
- Viết tờng trình: Hớng dẫn cách hoàn thành bảng.
- Trao đổi nhóm: nhận xét vị trí, vai trò của cá cơ quan rồi hoàn thành bảng.
HĐ2: HS tiến hành làm thực hành
- Các nhóm tiến hành mổ cá và quan sát thêo hớng dẫn của giáo viên.
+Lu ý: Khi mổ nâng mũi kéo lên tránh ảnh hỡng đến nội quan của cá
- Quan sát cấu tạo trong và ghi chép kết quả
-
Các nhóm trao đổi, đối chiếu tranh vẽ
gày soạn :
Tiết:33
:Cấu tạo trong của cá chép
I-Mục tiêu:
- Nhớ đợc vị trí các hệ cơ quan của cá chép.
- Giải thích đợc những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nớc.
- Rèn kỹ năng quan sát tranh, kỹ năng hoạt động nhóm.
II-Ph ơng tiện :
- GV: tranh phóng to H33.1,2,3 SGK
- Ôn lại kiến thức bài thực hành mổ cá chép.
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tổ chức giờ học :
A - Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
B - Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu các cơ quan dinh dỡng
? Hãy nêu các cơ quan của hệ tiêu hóa.
?Xác định chức năng của mỗi cơ quan
_GV bổ sung thông tin về tuyến tiêu hóa.
?Hoạt động tiêu hóa thức ăn diễn ra nh thế
nào.
?Vậy hệ tiêu hóa có chức năng gì
-Y/c quan sát H33.2,hoàn chỉnh bài tập tr.108
SGK
a-Hệ tiêu hóa:
-Dựa vào kết quả quan sát của bài TH
17
?Hệ tuần hoàn có cấu tạo nh thế nào
-GV chốt lại kiến thức
?Sự trao đổi khí diễn ra ở đâu
? Mang nằm ở đâu,có cấu tạo nh thế nào
-GV bổ sung : Cử động liên tiếp của miệng
kết hợp với nắp mang đã tạo điều kiện cho
quá trình trao đổi khí
? Vì sao trong bể nuôi cá cảnh ngời ta thờnh
thả thêm rong, rêu .
?Hệ bài tiết của cá là bộ phận nào ,nằm ở đâu
? Hệ bài tiết có chức năng gì
-GV bổ sung : thận giữa (trung thận )
-HS trả lời.
*Hệ tuần hoàn: Tim có 2 ngăn tâm nhĩ và tâm
thất
-1 vòng tuần hoàn kín, máu đỏ tơi đi nuôi cơ
thể.
*Hệ hô hấp:
-Cá chép hô hấp qua mang.
-HS trả lời
c Hệ bài tiết :
-Dựa vào kết quả bài thực hành trả lời câu hỏi .
*Bài tiết qua thận ,có 2 dải thận nằm sát xơng
sống có chức năng lọc máu
HĐ2: Thần kinh và giác quan
-Y/c quan sát H33.2;H33.3
? Hãy nêu các bộ phận ở hệ thần kinh của cá
chép
? Nêu các thành phần của bộ não cá
,hệ tuần hoàn ,bóng hơi ,cơ quan đờng bên ...)
-Hãy giải thích hiện tợng và đặt tên cho thí nghiệm tr 109
D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :
- Vẽ sơ đồ hệ tuần hoàn ,hệ thần kinh và não cá
- Su tầm tranh ,ảnh về các loại cá
-------------------------------------------------------
N
gày soạn :
Tiết:34
đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá
I-Mục tiêu:
-
Thấy đợc sự đa dạng của cá về số loài ,lối sống và môi trờng sống . Trình bầy đặc
điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xơng .Nêu đợc vai trò của cá trong tự nhiên
và trong đời sống con ngời..Rút ra đợc đặc điểm chung của lớp cá.
- Rèn kỹ năng quan sát tranh, so sánh .
II-Ph ơng tiện :
- Tranh một số loài cá sống trong các điều kiện khác nhau .
- Bảng phụ
III-Ph ơng pháp : Đàm thoại ,trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tổ chức giờ học :
A - Kiểm tra bài cũ :
? Nêu cấu tạo các cơ quan bên trong của cá chép thể hiện sự thích nghi với môi trờng
dới nớc
B - Bài mới
HĐ 1:Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trờng sống
-Y/c đọc thông tin SGKhoàn thành bài tập
-GVkẻ bảng nội dung bài tập
Dấu hiệu so
xét ,bổ sung
TT Đặc điểm môi trờng Đại
diện
Hình dạng
thân
Đc điểm
khúc đuôi
Đặc điểm
vây chẵn
Khả năng di
chuyển
1. Tầng mặt ,thiếu nơi
ẩn náu
Cấ nhám Thon dài Khỏe Bình thờng Nhanh
2.
Tầng giữa và tầng đáy,
nhiều nơi ẩn náu
Cá vền,
cá chép
Tơng đối
ngắn
Yếu Bình thờng Bình thờng
3.
Trong những hang hốc
Lơn Rất dài Rất yếu Không có Rất chậm
4. Đáy biển Cá bơn,
cá đuối
Dẹt, mỏng Rất yếu TTo Chậm
? Điều kiện sống đã ảnh hởng đến cấu tạo
ngoài của cá nh thế nào.
-Để bảo vệ nguồn lợi cá con ngời cần phải
làm gì?
-Y/c đọc thông tin, thảo luận nhóm theo
câu hỏi.
-Đại diện 1 nhóm trả lời ,nhóm khác bổ sung.
*Lợi ích của cá:
+Cung cấp thực phẩm.
+Cung cấp nguyên liệu làm thuốc chữa bệnh.
+Cung cấp nguyên liệu cho cá ngành công
nghiệp: Đóng giầy; làm cặp
+Diệt bọ gậy, diệt sâu hại lúa.
-HS trả lời câu hỏi.
C - Kiểm tra -đánh giá :
-Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu trả lời đúng.
1-Lớp cá đa dạng vì:
a- Có số lợng loài nhiều.
b- Cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
c-
x cả a,b
D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :
- Chuẩn bị cho ôn tập,ôn lại kiến thức đã học.
N
gày soạn:
Tiết:35ÔN tập học kỳ
I-Mục tiêu:
- Khái quát đợc các ngành động vật không xơng sống từ thâp đến cao.
- Thấy đợc sự đa dạng về loài của động vật.
bổ sung.
-HS nêu nhận xét.
*ở các môi trờng sống khác nhau, động vật
không xơng sống đều có cách di chuyển, dinh
dỡng ....phù hợp.
HĐ3: Tầm quan trọng thực tiển của động vật không x ơng sống
-Y/c hoàn thành bảng 3 SGK.
-Thảo luận toàn lớp để bổ sung kết quả cho
nhau.
-Dựa vào sự hiểu biết của bản thân, HS
thảo luận nhóm và hoàn thành bảng.
-Đại diện các nhóm trình bầy kết quả.
C - Kiểm tra -đánh giá :
- GV dùng bảng phụ ,tóm tắt ghi nhớ để chốt lại kiến thức.
D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :
- Ôn lại kiến thức đã học chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ.
-------------------------------------------------
N
gày soạn :
Lớp lỡng c
Tiết:37
ếch đồng
I-Mục tiêu:
- HS nắm đợc các đặc điểm về đời sống của ếch đồng.Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo
ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc vừa cạn.
- Rèn kỹ năng quan sát .
- Có ý thức bảo vệ động vật có ích
II-Ph ơng tiện :
- Mẫu ếch thả trong lồng nuôi,mô hình cấu tạo ếch
thích nghi với đời sống ở nớc và giải thích.
-GV dùng bảng phụ để chốt lại KT:
a-Cấu tạo ngoài:
-Hoạt động nhóm, quan sát mẫu.
-HS hoàn thành bảng vào vở bài tập.
-Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến và giải
thích ý nghĩa thích nghi của đặc điểm.
-Đại diện 1 nhóm trả lời , nhóm khác bổ sung.
-Đại diện 1 nhóm trả lời, HS khác bổ sung.
*ếch đồng có đặc điểm cấu tạo ngoài thích
nghi với đời sống vừa nớc, vừa cạn.
* Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trớc
giảm sức cản
của nớc khi bơi.
-
Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu
vừa thở, vừa quan sát khi bơi.
-
Da trần phủ chất nhầy và dễ thấm khí
hô hấp trong nớc.
-
Mắt có mí, giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
bảo vệ mắt ,giúp mắt
không bị khô, nhận biết âm thanh trên cạn.
-
Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
những đặc điểm giống cá
chứng tỏ về
nguồn gốc của ếch
-HS trả lời câu hỏi.
-HS trả lời câu hỏi.
-HS trình bầy quá trình phát triển.
*Sinh sản:
-ếch sinh sản vào cuối mùa xuân.
-Có tập tính ếch đực ôm lng ếch cái, đẻ trứng
ở bờ nớc.
-Thụ tinh ngoài.
*Phát triển: Trứng
nòng nọc
ếch con
C - Kiểm tra -đánh giá :
? Dựa vào mô hình hãy trình bầy đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống.
? So sánh sự sinh trởng và phát triển của ếch và cá.
D - H ớng dẫn chuẩn bị bài sau :
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con ếch.
N
gày soạn :
Tiết:38
:thực hành
-Xơng cột sống ( có một đốt sống ở cổ, cha có
xơng sờn)
-Xơng chi gồm: xơng chi trớc, xơng chi sau.
*Chức năng:
-Bộ xơng là khung nâng đỡ và là nơi bám của
cơ thể.
HĐ2: Quan sát da và các nội quan
-GV phát mẫu mổ cho các nhóm.
?Quan sát mặt trong của da ếch
nêu nhận
xét.
?Da ếch có vai trò gì.
-GV bổ sung và chốt kiến thức.
-Y/c tiếp tục quan sát mẫu mổ đối chiếu
H36.3
xác định các cơ quan.
-Y/c các nhóm lần lợt chỉ các hệ cơ quan trên
mẫu mổ.
-Y/c nghiên cứu bảng Cấu tạo trong của cá
chép tr118.
?Hệ tiêu hóa của ếch có cấu tạo nh thế nào.
?So sánh với hệ tiêu hóa của cá chép.
a-Da ếch.
-HĐ nhóm quan sát mẫu và rút ra nhận xét.
-Đại diện 1 HS nhận xét, HS khác bổ sung.
-Học sinh trả lời.
*ếch có da trần, mặt trong da có nhiều mạch
máu