Trờng Tiểu học Số 1 Hải Chánh
TUN 2
-------------
Ngy son: Ngy 22 thỏng 8 nm 2010
Ngy ging:Th hai ngy 24 thỏng 8 nm 2010
Toỏn. BI : LUYN TP
I.Mc tiờu :
- Giỳp hc sinh cng c v nhn bit hỡnh vuụng, trũn, tam giỏc.
- Bit tụ mu ỳng hỡnh.
- Yờu thớch mụn hc.
II. dựng dy hc:
-Bng ph v sn 1 s hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc v phn mu.
-Mi hc sinh chun b 1 hỡnh vuụng, 2 hỡnh tam giỏc nh nh SGK.
III.Cỏc hot ng dy hc :
Hot ng GV Hot ng HS
1.KTBC:
Gi tờn mt s vt cú mt l hỡnh
vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc.
2.Bi mi:
Gii thiu bi, ghi ta.
3.Hng dn hc sinh lm bi tp:
Bi 1: Nờu yờu cu bi toỏn:
Cho HS dựng bỳt chỡ mu khỏc nhau
tụ vo cỏc hỡnh (mi loi hỡnh mi
mu khỏc nhau)
Bi 2: Thc hnh ghộp hỡnh:
Cho HS s dng cỏc hỡnh vuụng, tam
giỏc mang theo ghộp thnh cỏc hỡnh
nh SGK.
3.Cng c: Trũ chi: Kt bn.
Mi em cm 1 loi hỡnh (5 em hỡnh
tiếng:ù, lá tre, vé, bói cá, cá trê.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
• Dấu hỏi.
Treo tranh để HS QS và thảo luận.
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các
tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu
thanh hỏi.
Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi
• Dấu nặng.
thực hiện tương tự.
2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi .
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS.
Dấu nặng thực hiện tương tự.
b) Ghép chữ và đọc tiếng
1. Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học.
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ.
Viết tiếng bẻ lên bảng.
Gọi HS phân tích tiếng bẻ.
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt
ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS đọc bài, viết bài.
Viết bảng con dấu sắc
Học sinh trả lời:
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập
viết.
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học
sinh.
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ.
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong
sách báo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ.....
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài
ở nhà.
Đọc lại.
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,..
HS So sánh tiếng bẹ và bẻ.
Học sinh đọc.
Nghỉ giữa tiết
Giống một nét móc.
Học sinh theo dõi viết bảng con
GV: Nêu yêu cầu giờ học
2. Nội dung:
a. Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận
nhóm(đôi), trao đổi và trả lời câu
hỏi SGK
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
đúng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã
biết đọc , viết chữ, biết tô màu, tập
đếm, vẽ,…
b. Kể chuyện theo tranh.
MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong
tranh
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
đúng
c. Trò chơi: Làm quen.
MT: Củng cố ND 2 bài vừa học
GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò
chơi, cách chơi. Quan sát, giúp đỡ.
3. Củng cố, dặn dò: (3 phút )
Hát tập thể
HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những
điều mình đã biết được sau 1 tuần đi học
HS Nhận xét, bổ sung.
HS Quan sát tranh( VBT )
HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo
và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ
đều có dấu thanh huyền.
GV viết dấu huyền lên bảng và nói.
Tên của dấu này là dấu huyền.
• Dấu ngã.
Thực hiên tương tự.
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng.
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống
và khác nhau.
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS.
4. Đính dấu ngã và cho HS nhận diện
dấu ngã .
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS.
b) Ghép chữ và đọc tiếng
5. Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học.
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè.
Viết tiếng bè lên bảng.
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài.
Gọi học sinh phân tích tiếng bè.
Học sinh nêu tên bài trước.
HS đọc bài, viết bài.
Viết bảng con dấu hỏi, nặng.
quan sát và thảo luận.
Mèo, gà, cò, cây dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc).
YC HS tp tụ bố, b trong v tp vit.
Theo dừi v un nn sa sai cho HS.
c) Luyn núi : GV treo tranh
Ni dung bi luyn núi hụm nay l bố v
tỏc dng ca nú trong i sng.
-Trong tranh v gỡ?
-Bố i trờn cn hay i di nc?
-Thuyn v bố khỏc nhau nh th no?
-Thuyn dựng ch gỡ?
Nhn xột phn luyn núi ca hc sinh.
3.Cng c : Gi c bi trờn bng
Thi tỡm ting cú du huyn, ngó trong
sỏch...
4.Nhn xột, dn dũ: Hc bi, xem bi
nh.
t trờn u õm e.
HS phỏt õm ting bố.
bố chui, chia bố, to bố, bố phỏi phỏt
õm nhiu ln ting bố.
So sỏnh ting bố v b
Hc sinh c.
Ngh 1 phỳt
Mt nột xiờn trỏi.
Theo dừi vit bng con du huyn.
Vit bng con: bố
HS theo dừi vit bng con du ngó.
Vit bng con: b
Hc sinh c bi trờn bng.
Vit trờn v tp vit.
Ngh gii lao.
- Khi ni bụng hoa v qu cam vi nhau
thỡ vn cũn 1 bụng hoa nờn ta núi s hoa
nhiu hn s qu.
Khi ni bụng hoa v qu cam vi nhau
thỡ khụng cũn qu cam ni ta núi: S
qu cam ớt hn s bụng hoa
Hot ng 2: So sỏnh s cc v s thỡa.
Thc hin tng t nh trờn.
Luyn cho HS TB v yu phỏt biu nhiu
hn.
Hot ng 2: So sỏnh s s m v bn
gỏi, chim v thuyn, ngụi sao v búng,
chm trũn trng v chm en.
Thc hin tng t nh trờn.Cho HS ni
ri so sỏnh.
Luyn cho HS TB v yu phỏt biu nhiu
hn.
3.Cng c: Hi tờn bi.
4.Nhn xột, dn dũ: Hc bi, xem bi
nh.
Cho HS gi tờn
Nhc li
HS so sỏnh, phỏt biu.
HS khỏc nhn xột.
HS nhc li.
HS nhc li.
HS so sỏnh nh trờn.
Thc hin nh.
Giỏo ỏn chiu
------
b. Thc hin tng t vi sỏch v, bỳt
thc
c. Thc hin ni, v thờm hoc ghch
xoỏ bt trờn bng.
GV v lờn bng hoa v qu cam
3. Cng c, dn dũ: (3 phỳt )
GV: Gii thiu bng trc quan.
Hs thc hin theo nhúm ụi hoc
nhúm 4.
- Nờu ming kt qu
HS+GV: Nhn xột, b sung.
GV: Nhn xột chung gi hc.
HS tp so sỏnh cỏc vt trong gia
ỡnh
Xem trc bi s 3
Th cụng. Bi: Xẫ DN HèNH CH NHT,
HèNH TAM GIC
I.Mc tiờu:
Bit cỏch xộ dỏn hỡnh ch nht, hỡnh tam giỏc.
ng xộ cú th nhiu rng ca, dỏn cha phng.
Rốn cho HS cú k nng xộ dỏn HCN, HTG ỳng , p
Giỏo dc HS yờu thớch mụn hc.
II. dựng dy hc:
Bi mu xộ dỏn hỡnh ch nht, hỡnh tam giỏc, giy mu , h dỏn
HS , giy mu , h dỏn, giy nhỏp
V th cụng
Lê Thị Thu Hà. 1B
Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Đặt đồ dụng lên bàn
Quan sát và nêu
Theo dõi và thực hành xé trên
giấy nháp
Theo dõi và thực hành xé trên
giấy nháp
Quan sát giáo viên làm mẫu.
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện
từng thao tác trên giấy nháp
Tiếng Việt T.H. Bài: DẤU HỎI , DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng để đọc đúng , viết đúng
chính tả.
HS viết đúng các tiếng bẻ, bẹ .
Rèn cho HS tô đúng các tiếng.
II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy và học:
Lª ThÞ Thu Hµ. 1B
Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Viết bảng con: bé , bẹ
Phân tích tiếng bé, bẹ
Nhận xét , sửa sai
2.Bài mới:
*Hoạt động 1:Luyện đọc.
+Mục tiêu: HS đọc đúng, thành thạo các tiếng
bé , bẹ.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Thể dục. Bài 2: TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.
I. Mục tiêu:
_ Ôn trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu HS biết thêm một số con
vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước
Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ
bản đúng, có thể còn chậm
II. Địa điểm - phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.
GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật.
III. Nội dung:
Nội dung Tổ chức luyện tập
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số.
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
-Khởi động:
+ Đứng vỗ tay, hát.
+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.
-Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc, quay
thành hàng ngang
- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợp
hàng dọc, dóng hàng.
Lª ThÞ Thu Hµ. 1B