Tài liệu GA chương II HH9 - Pdf 80

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
42Tuần : 10
Tiết 20
sự xác định đờng tròn
tính chất đối xứng của đờng tròn
Ngày soạn : 27.10.10
Ngày giảng : 29.10.10
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam
giác và tam giác nội tiếp đờng tròn .
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng .
- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng . Biết chứng minh một điểm nằm trên đ-
ờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản nh tìm tâm của
một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục đối xứng .
II.các hoạt động trên lớp :
hoạt động của thầy giáo
vàhọc sinh
ghi BảNG
Hoạt động 1 : Nhắc lại về đờng tròn .
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn .
GV: Dùng hình vẽ trên bảng cho HS nhận biết đợc vị
trí tơng đối của điểm M với đờng tròn . (Bằng cách
trực quan)
HS : Nêu 3 vị trí tơng đối .
GV : Dùng bảng phụ vẽ lại 3 vị trí tơng ứng
HS : Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng hợp của
mỗi hình trên bảng phụ
HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày lời giải cả
lớp nhận xét .)
I/ Nhắc lại về đ ờng tròn

và có bao nhiêu trục đối xứng?
* Giáo án Đ 9 Trang 29
Vị trí Hệ thức
M thuộc
(O)
OM=R
M nằm
ngoài (O)
OM>R
M nằm
trong(O)
OM<R
* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Hoạt động 5: Củng cố
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =6cm , AC =
8cm
Chứng minh : a / Các điểm A , B , C cùng thuộc đờng
tròn tâm M.
b/ Trên tia đối của tia MA lấy điểm D ,
E ,F , Sao cho MD = 4cm , ME = 6cm , MF = 5cm ,
Hãy xác định vị trí tơng đối của các điểm D ,E , F đối
với đờng tròn tâm M
GV : Hớng dẫn giải .
- Muốn cm các điểm A, B ,C thuộc đờng tròn tâm M
cần chứng minh điều gì ? .
- Muốn xét xem các điểm D,E,F có thuộc đờng tròn
tâm M không ta cần đi so sánh các đoạn thẳng nào với
R.
- Nêu cách chứng minh các điểm thuộc đờng tròn .
a/

Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác . Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
vuông nằm ở đâu ?
hoạt động của thầy giáo
và học sinh
ghi BảNG
Hoạt động 2 : Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn
HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK .
GV : - Cho các em nhắc lại cách chứng minh các
điểm nằm trên một đờng tròn .
- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí tơng đối
của một điểm và đờng tròn ?
Bài tập1/99
- Gọi I là giao điểm
hai đờng chéo hình
chữ nhật .
Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữ nhật )
Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I) -
AC AB BC
2 2 2
= +AC AC
AC R
2 2 2 2 2
12 5 144 25 169 13
13 6 5
= = + = =
= =
,

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Hoạt động 4 : Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình
HS : Nêu lại các bớc thực hiện bài toán dựng hình.
GV : Nêu hệ thống câu hỏi để dẫn dắt HS tìm tòi
các bớc dựng . - Tâm đờng tròn qua hai điểm A,B
nằm trên đờng gì của AB ?
-Tâm đờng tròn cần dựng là giao điểm các đ-
ờng nào ?
- Muốn chứng minh B,C thuộc đờng tròn tâm
O cần chứng minh nh thế nào ?
HS : Nêu cách chứng minh của mình .
Bài 8/101
Dựng It là trung trực của BC
Giao điểm It và Ay là tâm O của đờng tròn cần dựng
Chứng minh : O thuộc trung trực BC
nên OB = OC . Do đó B,C nằm trên (O)
Hoạt động 5 : Củng cố
- Nêu các kiến thức trong bài đã sử dụng để làm bài tập .
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Bài tập 2, 9 ,10 /128 ,129 SBT .
- Tiết sau : Học bài "Đờng kính và dây của đờng tròn " .
III. RúT kinh nghiệm
* Giáo án Đ 9 Trang 32
* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Tuần : 11
Tiết 22
đờng kính và dây của đờng tròn
Ngày soạn : 3.11.10
Ngày giảng :5.11.10
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

không qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính vuông
góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL
GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc với AB
mà I là trung điểm của CD . Ta có thể suy ra quan
hệ gì giữa AB và CD.?
HS : Từ đó phát biểu t/c . HS :
Làm ?1 . Từ đó phát biểu định lý . Ghi GT, KL.
II/ Quan hệ vuông góc gữa đ ờng kính và dây cung
.
Định lý 2a:
GT (O) AB là đờng
kính.
CD

AB tại I.
KL IC = IB
Chứng minh : (SGK)
Định lý2b:
GT (O) AB là đờng kính.
CD dây cung bất kỳ(OCD)
IC = ID .
KL ABCD
Hoạt động 5 : Củng cố
HS : -Làm bài tập ?2
- Nhắc lại hai mối quan hệ đờng kính và dây
cung .
OM qua trung điểm AB (O AB) nên OMAB .
Theo định lý Py ta go , ta có
AM OA OM
2 2 2

HS: Cho một em lên giải bài tập 14
GV : Cùng với cả lớp chữa bài tập .
GV: Cho HS đọc đề bài tập 15 và
nghiên cứu hình vẽ .GV treo bảng phụ
với hình vẽ 70 (SGK).
HS : Trả lời câu hỏi vào bảng con .
GV : Thu một số bảng con để cùng cả
lớp nhận xét và chữa bài
Bài tập 14 :
OH AB HB AB
= =
1
2
20
OH
áp dụng Py ta go cho tam giác
vuông OHB ta có OH
2
=OB
2
-HB
2

=25
2
- 20
2
= 625 - 400 = 225
Vậy OH = 15 cm .Do đó OK = 22-15 = 7 cm
áp dụng Py ta go cho tam giácvuông OKD ,ta đợc :

một em lên trình bày bài giải .
GV : Với hình vẽ b thì lời giải còn đúng
không ? . Cho các em về nhà giải lại

a/ Kẻ OH , OK vuông góc với AM và BN
Do AM =BN nên OH = OK .
Xét hai tam giác vuông OHC và OKC có :
OH = OK (cmt) ,OC chung .
Nên

OHC OKC
=
. Do đó
KOC HOC

=

b/ Tam giác AOB cân tại O (OB = OA)
Mà OC là tia phân giác nên OC

AB
Hoạt động 5 : Củng cố
* Giáo án Đ 9 Trang 35
* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên .
- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì ?
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 16 SGK và các bài tập 26 , 29 SBT .
- Chuẩn bị bài học : " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn" .
III. rút kinh nghiệm

2
theo R
Tổ 2 : tính OK
2
+ KD
2
theo R
GV : Dùng bảng con choứa so sánh 2 kết quả và rút
ra kết luận .
GV : Nếu AB và CD là 2 đờng kính thì đẳng thức
trên còn đúng không hoặc một trong hai là đờng
kính thì đẳng thức trên còn đúng không?
I/ Bài toán : (SGK)
OH
2
+ HB
2
= OK
2
+ KD
2

Chú ý : (SGK)
Hoạt động 3 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
HS : Làm ?1 . Dựa vào hình vẽ và điều kiện của bài
toán để lý luận .
HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi dới
dạng GT, KL
GV : Đặt vấn đề : Nếu AB>CD hoặcCD>AB
thì OH , OK có quan hệ với nhau ntn ?

* Giáo án Đ 9 Trang 37
* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
, sửa sai và trình bày bài giải vào vở
GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng nhau và
khoảng cách đến tâm trong một đờng tròn . Từ hình
vẽ cho HS nhận xét kiến thức trên đợc áp dụng cho
hình ảnh nào trong hình vẽ
nên AC = BC
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Bài tập về nhà : 12 , 13 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
Hớng dẫn bài tập 13
H ,K là trungđiểm AB ,CD . Các

OHE OKE,
vuông
AB = CD nên OH = OK , OE chung

OHE OKE
=

Từ đó suy ra đpcm
iii. rút kinh nghiệm:

* Giáo án Đ 9 Trang 38
* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Tuần : 13
Tiết 25
vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn

B
thì đờng thẳng và đờng tròn có mấy điểm
chung?GV cho cả lớp đi vào phần b
GV : Giới thiệu các khái niệm tiếp tuyến , tiếp
điểm ,
HS : Xem nghiên cứu phần chứng minh và phát
biểu Đl
GV: Dùng đồ dùng dạy học đa ra hình ảnh trực
quan khi OH tăng lên nữa thì a và đờng tròn có
mấy điểm chung ?. Từ đó đi qua vị trí tơng đối c
HS : So sánh OH và R
I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn :
a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn .
OH < R và HA = HB
=
R OH
2 2
b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau .
Đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến của
(O) .
Điểm C gọi là tiếp điểm .
OC

a và OH = R.
Cm (SGK)
Định lý: (SGK)
GT (O;R) ,a là tiếp tuyến , C là tiếp điểm
KL OC


HC
2
= 5
2
-3
2
=25 - 9 =16
HC = 4 (cm) nên BC =8(cm)
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20
- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"
III. rút kinh nghiệm
* Giáo án Đ 9 Trang 40


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status