Bài giảng ly thuyet cacbonhidrat - Pdf 80

ÔN LÝ THUYẾT CHUYÊN ĐỀCACBOHIĐRAT
(Trong tất cả các câu, thay từ “gluxit” bằng từ “cacbohiđrat”)
1: Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức
B. Gluxit là những hợp chất hữu cơ có chứa nhiều nhóm chức hiđroxyl và chứa nhóm cacboxyl trong phân tử
C. Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm hiđrôxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl (>C=0) trong phân tử.
D. Gluxit là những hợp chất hữu cơ do các monosaccarit cấu tạo nên.
2: Trong phân tử của các gluxit luôn có
A. nhóm chức xêton. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức andehit. D. nhóm chức ancol (rượu).
3: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A. C
n
(H
2
O)
m
B. C
n
H
2
O C. C
x
H
y
O
z
D. R(OH)
x
(CHO)
y
4:Glucozơ là một hợp chất:

C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)
2
và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl.
A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na. B. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. ( khối A 2007)
14: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)

0
); Cu(OH)
2
; AgNO
3
/NH
3
; H
2
O(H
+
, t
0
) B. Ag
2
O/NH
3
; Cu(OH)
2
; H
2
(Ni,t
0
); CH
3
COOH (H
2
SO
4
đặc, t

C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ
19: Có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
trên cơ sở tính chất là
A. Thủy phân tinh bột, xenlulozơ (H
+
, t
0
) sản phẩm cuối cùng là glucozơ C
6
H
12
O
6
.
B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nứơc
D. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO
2
:H
2
O = 6:5
20: Chất không phản ứng với glucozơ là
A. AgNO

D. dd brom
25: Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, HCHO, glixerin là
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na D. H
2
26: Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
C. Phản ứng tráng bạc B. Phản ứng màu với I
2
D. Phản ứng với Na
27: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerin .Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
A. Qùy tím và Na C. Dung dịch NaHCO
3
và dung dịch AgNO
3
B. Dung dịch Na
2
CO
3
và Na

D. AgNO
3
/dd NH

C. Nhều gốc glucozơ D. Hai gốc α - glucozơ.
34: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất của poliol
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân D. Tác dụng với CH
3
OH trong HCl
35: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hố
Cu(OH) / OH
2
Z

→
dung dịch xanh lam
0
t
→
kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
0979 070 575
Trang 2
36: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol. X , Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol D. saccarozơ, etanol
37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột

X

Y

axit axetic. X và Y lần lượt là:

CHO. ( CĐ 2007)
39: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO
3
/ H
2
SO
4
đặc. Phát biểu nào sau đây sai về các phản ứng này?
A. Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ
B. Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
C. Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chât nitro, dễ cháy, nổ
D. Các phản ứng đều thuộc cùng một loại
40: Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A. Đextrin B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Glucozơ
41: Phản ứng nào sau đây chuyển hố glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Phản ứng với H
2
/Ni, t
0
D. Phản ứng với Na
42: Các chất: glucozơ (C
6
H
12

3
cho ra bạc
C. Đều là cacbohiđrat D. Đều phản ứng được với Cu(OH)
2
đun nóng cho kết tủa đỏ gạch.
46: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A. Đều có trong củ cải đường B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C. Đều tham gia phản ứng tráng gương D. Đều hồ tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.
47: Chuối xanh tác dụng với dung dịch iốt cho màu xanh lam. Đó là do:
A. Chuối xanh có môi trường bazơ B. Chuối xanh cómôi trường axit
C. Chuối xanh có chứa glucozơ D. Chuối xanh có chứa tinh bột
48: Đặc điểm của xenlulozơ:
A. Là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật. B. Là hợp chất cacbohiđrat
C. Có thể được dùng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp D. A, B, C đều đúng
49: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. màu vói iốt. B. vói dung dich NaC1. C. tráng gương. D. thủy phân trong môi trường axit.
50: Cho các hợp chất sau:
1) Glucozơ 2) Tinh bột 3) Saccarozơ 4) Xenlulozơ 5) Mantozơ
Những hợp chất tham gia được phản ứng tráng gương là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 5 C. 1, 3 D. 2, 3, 4
51: Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam là:
A. 1, 2, 6 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4
52: Chọn câu trả lời đúng nhất: Tinh bột bị thủy phân thành glucozơ trong điều kiện:
A. Trong dung dịch axit vô cơ lỗng B. Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ lỗng hoặc nhờ enzim

4
, C
2
H
2
.
54: Cho các chất:
1) Rượu etylic 2) Sobitol 3) Axit gluconic 4) axit glutamic 5) axit axetic
0979 070 575
Trang 3
Từ glucozơ có thể điều chế trực tiếp: A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 3, 4
55: Phân tử saccarozơ C
12
H
22
O
11
được cấu tạo bởi:
A. Hai gốc glucozơ B. Một góc glucozơ và một gốc fructozơ
C. Hai gốc fructozơ D. Một gốc α - glucozơ và một gốc β - fructozơ
56: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là
A. CH
2
OH(CHOH)
4
CHO B. CH
2
OH(CHOH)
3
COCH

OH
C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
D. CH
2
OH(CHOH)
4
CH
2
OH
58: Công thức cấu tạo của sobitol là
A. CH
2
OH(CHOH)
4
CHO B. CH
2
OH(CHOH)
3
COCH
2
OH

/NH
3

C. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
61: Trong các chất sau:
1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ 4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ
Những chất có phản ứng thủy phân là:
A. 1, 3, 4 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5
62: Tơ axetat được điều chế từ hai este của xenlulozơ. Công thức phân tử của hai este là:
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)(OOCCH
3
)
2
]
n
và [C
6
H
7
O
2
(OOCCH

6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
và [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
D. [C
6
H
7
O
2
(ONO

66: Saccarozơ có khả năng phản ứng với:
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng B. H
2
SO
4
đặc C. Ag
2
O trong dung dịch NH
3
D. Cả A và D
67: Trong các chất sau:
1) Glucozơ 3) Saccarozơ 5) C
3
H
5
(

OOCC
15
H
31
)
3
2) Fructozơ 4) Tinh bột 6) Mantozơ
Các chất tham gia phản ứng với dung dịch axit H
2
SO
4

. D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
0
11
(saccarozo).
69: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ
A. [C
6
H
5
O
2
(OH)
5
]
n
B. [C
6
H
7
O
2

5
) có mấy nhóm hiđroxil?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
71: Mantozơ có tính chất hóa học khác biệt với saccarozơ là:
A. Có phản ứng thủy phân B. Phản ứng màu với dung dịch iot
C. Hồ tan được Cu(OH)
2
D. Có phản ứng tráng bạc
0979 070 575
Trang 4
72: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
A. Thành phần phân tử B. Phản ứng thủy phân C. Độ tan trong nước D. Cấu trúc mạch phân tử
73: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
A. Tơ axetat B. Tơ capron C. Nilon-6,6 D. Tơ enang
74: Cho 2 sơ đồ phản ứng (có xt): Glucozơ + X → Y và Fructozơ + X → Y
X, Y là: A.H
2
O, tinh bột B.H
2
, sobit (sobitol) C. H
2
, mantozơ D.H
2
O, saccarozơ
75: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ lỗng ta thu được:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Mantozơ
76: Cho quá trình chuyển hóa sau:
( ) ( )
2 3
(1)

2
O men

n C
6
H
12
O
6
3) C
12
H
22
O
11
+ H
2
O H
+

,
t
o
C


2 C
6
H
12

C. Thủy phân thành mantozơ rồi lên men rượu D. Chưng gỗ trong nơi kín
82: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu
được là:
A. 2,975 tấn B. 2,546 tấn C. 3,613 tấn D. 2,613 tấn
83: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiều tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình
sản xuất là 20%?
A. 0,75 tấn B. 0,6 tấn C. 0,5 tấn D. 0,85 tấn
84: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần
dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. ( khối B 2007)
85: Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột (giả sử phản
ứng hồn tồn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
A. 115.000 B. 120.000 C. 112.000 D. 118.000
86: Cho 1kg glucozơ và 1kg tinh bột. Từ nguyên liệu nào có thể điều chế được nhiều rượu C
2
H
5
OH hơn (giả thiết hiệu suất là 100%).
A. 1kg glucozơ B. 1kg tinh bột C. Tùy từng phương pháp điều chế D. Cả A và B đều như nhau
87: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 250 gam. D. 300 gam.
88: Đốt cháy hồn tồn 1,35 gam một gluxit, thu được 1,98 gam CO
2
và 0,81 gam H
2
O. Tỷ khối hơi của gluxit này so với heli là 45. Công thức
phân tử của gluxit này là:
A. C

3
(dư,t
0
C) thu được 21,6
gam bac. Công thức phân tử X là
A. C
2
H
4
0
2
. B. C
3
H
6
O
3
. C. C
6
H
12
0
6
. D. C
5
H
10
O
5
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status