SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NAM TRỰC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HOC
̣ KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020. MƠN: VẬT LÝ 11
(Thời gian làm bài: 60 phút, khơng kể thời gian giao đề)
SỐ PHÁCH
Họ và tên: ……………………………………. Số báo danh:…………..........................
Lớp: ……………………………………………………………………...........................
Chữ kí giám thị 1:…………………Chữ kí giám thị 2:………………….........................
Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.
Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:
Giám khảo 1:……………………….....
Giám khảo 2:……………………….....
Điểm
Bằng số:
……………
Bằng chữ:………….
SỐ PHÁCH
Mã đề 001
A. PHÂN TR
̀
ẮC NGHIỆM (5,0 điêm):
̉
(Học sinh khoanh vào đáp án lựa chọn hoặc điền đáp số vào
δ . OCc
.
f1. f 2
B. G =
f2
.
f1
Câu 5. Một hạt proton có điện tích là 1, 6.10
hiện được cơng là 3, 2.10
−17
C. G =
−19
f1
.
f2
D. G =
OCc
.
f
C chuyển động trong điện trường đều từ A đến B thực
∆Φ
A. dấu trừ mơ tả định luật Lenxo.
B.
tốc độ biến thiên từ thơng.
∆t
C. ∆Φ là độ tăng của từ thơng qua mạch.
D. ∆t là thời điểm thay đổi từ thơng.
Câu 11. Một người mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến 50cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có ghi
X5. Kính cách mắt 1 cm. Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng mắt khơng phải điều tiết là
……..
Câu 12. Cho dịng điện khơng đổi chạy qua đoạn mạch có điện trở R, cường độ dịng điện I, hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch là U. Cơng suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch ln được tính theo cơng thức
2
2
2
A. P = I .U . t .
B. P = I . R. t .
C. P = I . R .
D. P = I .U .
Câu 13. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm khơng phụ thuộc vào
A. mơi trường xung quanh.
B. điện tích đứng n đặt gần điểm ấy.
C. vị trí điểm ấy so với dây dẫn có dịng điện. D. cường độ dịng điện.
Câu 14. Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp từ mơi trường có chiết suất n 1 sang mơi trường có chiết suất n2
dưới góc tới là i 0 thì góc khúc xạ r được xác định theo cơng thức
sin i n2
i n2
sin i n1
C. F =
9.10−9. q1.q2
r2
.
D. F =
9.109. q1.q2
r
.
Câu 18. Cho bốn nguồn điện giống hệt nhau, mỗi nguồn có suất điện động là ξ 0 và điện trở trong là r0
ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là ………………………….
Câu 19. Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp từ mơi trường có chiết suất n1 = 3 ra khơng khí có chiết suất
xấp xỉ bằng 1. Để khơng có tia ló ra ngồi khơng khí thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện
0
0
0
A. i 35,3 .
B. i 35,3 .
C. i > 300 .
D. i < 35,3 .
Câu 20. Cho hệ thống mạch điện hình chữ nhật nằm trong từ trường đều
ur
B
như hình vẽ. Vec tơ cảm ứng từ B vng góc với mặt phẳng chứa mạch điện,
Cho một dây dẫn thẳng dài có cường độ dịng điện I = 3 A, hệ thống
I
này đặt trong từ trường đều B = 0, 2.10−5 T , chiều các đường sức từ vng
. M
góc với dây dẫn như hình vẽ.
a. Phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực từ tác dụng lên dây
dẫn có dịng điện I đặt trong từ trường đều. Vẽ hình biểu diễn lực từ tác
dụng lên dây dẫn I.
b. Điểm M nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn như hình vẽ, cách dây dẫn I một đoạn 4 cm. Tính cảm
ứng từ tại M do dây dẫn I gây ra. Tính cảm ứng từ tổng hợp tại M.
Bài 2 ( 3 điểm):
1. Viết cơng thức liên hệ giữa độ tụ và tiêu cự của thấu kính. Chỉ rõ các đại lượng có mặt trong
cơng thức và đơn vị đo tương ứng.
2. Một vật AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ, thấu kính hội tụ có tiêu cự f,
vật cho ảnh A’B’.
a. Nếu vật AB cách thấu kính 10 cm thì ảnh A’B’ là ảnh thật cách thấu kính 10 cm. Tính tiêu cự f của
thấu kính.
b. Xác định vị trí đặt vật AB để ảnh tạo bởi thấu kính hứng được trên màn và lớn bằng 2 lần vật.
c. Nếu ban đầu vật AB cách thấu kính 10 cm, cho AB chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
0, 2 m / s 2 ra xa thấu kính trong khoảng thời gian 2 s dọc theo trục chính của thấu kính. Tính tốc độ trung
bình của ảnh A’B’ trong khoảng thời gian ấy.
Bài làm (phần tự luận).
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………