H v Tờn:..
1. Cht phúng x
Po
209
84
l cht phúng x . Lỳc u poloni cú khi lng 1kg. Khi lng poloni cũn li sau thi gian
bng mt chu kỡ l :
A. 0,5g ; B. 2g C. 0,5kg ; D. 2kg ;
2. Ht nhõn
Ra
226
ng yờn phúng x to thnh ht nhõn X cú khi lng m
X
= 221,970u. Cho bit m
Ra
= 225,977u;
m() = 4,0015u vi uc
2
= 931MeV. Nng lng to ra ca phn ng:
A. 7,5623MeV B. 4, 0124MeV C. 6,3241MeV D. 5,1205MeV
3. Khi mt ht nhõn nguyờn t phúng x ln lt mt tia v mt tia
-
thỡ ht nhõn nguyờn t s bin i nh th no ?
A. S khi gim 2, s prụtụn tng 1. B. S khi gim 2, s prụtụn gim 1.
C. S khi gim 4, s prụtụn tng 1. D. S khi gim 4, s prụtụn gim 1.
4. Phõn hch ht nhõn
235
U trong lũ phn ng s ta ra nng lng 200Mev. Nu phõn hch 1g
235
U thỡ nng lng ta ra
bng bao nhiờu. Cho N
; D.
+
;
6. Cho phn ng:
MevnHeHH 6,17
1
1
2
4
3
1
1
1
+++
. Hi nng lng ta ra khi tng hp c 1g Heli bng bao nhiờu?
Cho N
A
= 6,02.10
23
/mol
A. 25,488.10
23
Mev B. 26,488.10
23
Mev C. Mt kt qu khỏc D. 26,488.10
24
Mec
7. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ht nhõn nguyờn t :
A. S nuclụn bng s khi A ca ht nhõn. B. Ht nhõn trung hũa v in.
0
- m)c
2
C. E = mc
2
D. E = (m
0
- m)c
14. Sp xp theo th t tng dn v bn vng ca cỏc ht nhõn sau : F ; N ; U. Cho bit : m
F
= 55,927u ; m
N
=
13,9992u ; m
U
= 238,0002u ; m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u.
A. F ; U ; N. B. F ; N ; U. C. N ; U ; F. D. N ; F ; U
15. Chn cõu sai
A. Mt phn ng trong ú cỏc ht sinh ra cú tng khi lng ln hn cỏc ht ban u l phn ng ta nng lng
B. Mt phn ng trong ú cỏc ht sinh ra cú tng khi lng bộ hn cỏc ht ban u l phn ng ta nng lng
C. Mt phn ng trong ú cỏc ht sinh ra cú tng khi lng ln hn cỏc ht ban u l phn ng thu nng lng
D. Mt phn ng trong ú cỏc ht sinh ra cú tng khi lng bộ hn cỏc ht ban u ngha l bn vng hn
16. Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni..) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Hêli...) có cùng tính chất nào sau đây
A. dễ tham gia phản ứng hạt nhân B. gây phản ứng dây chuyền
C. có năng lợng liên kết lớn D. tham gia phản ứng nhiệt hạch
17. Phn ng phõn ró ca pụlụni l : Po -----> + Pb.Ban u cú 0,168g pụlụni thỡ sau thi gian t = T, th tớch
15
(Bq). B. H = 4,25.10
15
(Bq). C. H = 4,05.10
15
(Bq). D. H = 3,15.10
15
(Bq).
21. Nng lng cn thit bt mt ntrụn khi ht nhõn Na l bao nhiờu ? Cho m
Na
= 22,9837u ; m
n
= 1,0087u ;
m
p
=1,0073u, 1u.c
2
= 931MeV
A. 3,5 MeV. B. 17,4 MeV. C. 12,4 MeV. D. 8,1 MeV.
22. Nng lng liờn kt cho mt nuclon trong cỏc ht nhõn Ne ; He v C tng ng bng 8,03 MeV ; 7,07 MeV v
7,68 MeV. Nng lng cn thit tỏch mt ht nhõn Ne thnh hai ht nhõn He v mt ht nhõn C l :
A. 11,9 MeV. B. 10,8 MeV. C. 15,5 MeV. D. 7,2 MeV.
23. Mt con lc lũ xo, khi lng vt nng m, cng k. Nu tng cng k lờn gp ụi v gim khi lng vt nng cũn
mt na thỡ tn s dao ng ca con lc s:
A. Gim 4 ln B. Tng 4 ln C. Gim 2 ln D. Tng 2 ln
24. Thi gian t s ht nhõn phúng x gim i e ln c gi l thi gian sng trung bỡnh ca cht phúng x. H thc
gia t v hng s phúng x l :
A. t = . B. t = 2/. C. t = 1/. D. t = 2.
25. Tớnh nng lng liờn kt to thnh Cl
37
He
4
2
+
Rn
222
86
.; B.
U
238
92
He
4
2
+
Th
234
90
;.
C.
U
238
92
29. Cho h con lc lũ xo thng ng gm vt m treo vo mt lũ xo cú cng k . v trớ cõn bng ;lũ xo gión mt on
l
0
.Kớch thớch cho h dao ng .Ti mt v trớ cú li x bt kỡ ca vt m ,lc tỏc dng ca lũ xo vo iờm treo ca c h l
:
A. Lc hi phc F = - k x B. Lc n hi F = k ( l
0
+ x ).C. Hp lc F = -k x + m g. D. Trng lc P = m g
30. Chn cõu tr li NG. Kớ hiu ca hai ht nhõn, ht X cú 2prụtụn v 1ntrụn ; ht Y cú 3 prụtụn v 4 ntrụn
A.
YX
4
3
3
2
;
B.
YX
7
3
3
2
;
C.
YX
4
3
2
1
;
= 6,02.10
23
mol ; m
AL
=
26,9740u; mp = 29,9700u; m
= 4,0015u. va 1eV = 1,6 10
-19
J
A. 30 MeV B. 3,0 . 10
6
eV. C. 0,016 10
-19
J. D. 30 eV.
32. Nng lng nh nht tỏch ht nhõn He thnh hai phn ging nhau l bao nhiờu ? Cho m
He
= 4,0015u; m
n
=
1,0087u; m
p
= 1,0073u; 1u.c
2
= 931MeV
A. 3,2 MeV. B. 12,4 MeV. C. 16,5 MeV. D. 23,8 MeV.
33. Ht nhõn
Th
227
90
; B.
Ne
19
10
. ; C.
Li
4
3
. D.
He
9
4
. ;
35. Phõn tớch mt tng g c ( c) ngi ta thy rng phúng x
-
ca nú bng 0,385 ln phúng x ca mt khỳc
g mi cht cú khi lng gp ụi khi lng ca tng g ú. ng v
14
C cú chu k bỏn ró l 5600 nm. Tui ca tng
g l :
A. 35000 nm. B. 13000 nm. C. 18000 nm. D. 15000 nm.
36. Xột phn ng ht nhõn sau : D + T -----> He + n. Bit ht khi khi to thnh cỏc ht nhõn : D ; T ; He
ln lt l m
D
= 0,0024u ; m
T
= 0,0087u ; m
He
= 0,0305u. Nng lng ta ra trong phn ng trờn l :
A. 12,7 MeV. B. 18,1 MeV. C. 10,5 MeV. D. 15,4 MeV.
2
209
84
+→
; D.
PbHePo
82
205
2
4
209
84
+→
;
38. Trong quang phæ v¹ch hi®r«, bèn v¹ch n»m trong vïng ¸nh s¸ng tr«ng thÊy cã mµu lµ
A. ®á, cam, vµng, tÝm B. ®á,cam,chµm, tÝm C. ®á, lam, chµm, tÝm D. ®á, cam, lam, tÝm
39. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234
92
U
phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri
230
90
Th
. Cho các năng lượng
liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của
234
U là 7,63 MeV, của
230
-3
(h
-1
). Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân
rã ?
A. 36 ngày. B. 40,1 ngày. C. 39,2 ngày. D. 37,4 ngày.
45. Hạt α có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu ? Cho m
n
= 1,0087u ; m
p
=
1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV ; N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol
A. 1,58.10
12
(J). B. 2,17.10
12
(J). C. 2,73.10
12
(J). D. 3,65.10
12
(J).
46. Hạt proton có động năng K
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 2,23 MeV. B. 4,86 MeV. C. 1,69 MeV. D. 3,23 MeV.
49. Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu ? Cho m
n
= 1,0087u ; m
p
=
1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 45,6 MeV. B. 36,2 MeV. C. 39,4 MeV. D. 30,7 MeV.
50. Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon
C
12
6
thành 3 hạt α. Cho m
c
= 11,9967 u; m
α
= 4,0015 u; 1u =
931,5MeV/c
2
.
A. 7,2557 MeV B. 7,2657 MeV C. Một kết quả khác D. 0,72657 MeV
51. Hãy chọn câu SAI khi nói về tính chất của tia gamma
A. Có khả năng đâm xuyên rất lớn. B. Là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C. Không bị lệch trong điện trường. D. Là sóng điện từ có bước sóng ngắn dưới 0,01mm.
52. Cho phương trình phản ứng :
nguyên tử. C. 3.10
19
nguyên tử. D. 4,515.10
19
nguyên tử.
54. Thùc chÊt cña phãng x¹ bªta trõ lµ
A. Mét n¬tr«n biÕn thµnh 1 pr«t«n vµ c¸c h¹t kh¸c. B. Mét pr«t«n biÕn thµnh 1 n¬tr«n vµ c¸c h¹t kh¸c.
C. Mét ph«t«n biÕn thµnh 1 n¬trin« vµ c¸c h¹t kh¸c. D. Mét ph«t«n biÕn thµnh 1 n¬tr«n vµ c¸c h¹t kh¸c.
3
55. Phũng thớ nghim nhn v 100g cht it phúng x I , sau 8 tun l thỡ ch cũn li 0,78g. Chu k bỏn ró ca it
phúng x l :
A. 5 ngy ờm. B. 8 ngy ờm. C. 6ngy ờm. D. 7 ngy ờm.
56. S nguyờn t ng v ca
55
Co sau mi gi gim i 3,8%. Hng s phúng x ca cụban l :
A. = 0,0387(h
-1
). B. = 0,0268(h
-1
). C. = 0,0452(h
-1
). D. = 0,0526(h
-1
).
* Chất phóng xạ
210
84
Po
phóng xạ
. Khối lợng các nguyên tử U234. Th230 và He4 là : 234,0410u ;
230,0232u ; 4,0026u. Khối lợng cuae electron là 0,00055u. khối lợng protron và notron là
1,0073
p
m u=
và
1,0078
n
m u=
biết u =931Mev/c
2
= 1,66.10
-27
kg. Trả lời các câu hỏi 31,32,33.
Câu 31 : Năng lợng liên kết riêng của
234
92
U
thoả mãn hệ thức nào ?
A. 76,3Mev/nucleon B. 7,63Mev/nucleon C. 9,5Mev/nucleon D. 0,95Mev/nucleon
Câu 32 : Năng lợng liên kết
E
thoả mãn giá trị nào ?
A.
E
=10,16 Mev B.
E
=16,16 Mev
C.
E
+
=
C.
Th
m m
E K
m
+
=
D.
2
Th
m m
E K
m
+
=
Câu 34 : Cho phản ứng hạt nhân :
3 2 1
1 1 0
T D X n+ +
n
=939,6MeV/c
2
; m
p
=
938,3MeV/c
2
; m
e
= 0,512MeV/c
2
.Khối lợng nghỉ của nguyên tử C12 là 12u. Cho u = 931,5MeV/c
2
.
A. 8,7 MeV/nucleon B . 7,7 MeV/nucleon
C. 9,7 MeV/nucleon D. 6,7 MeV/nucleon
Câu 36 : Tính năng lợng liên kết riêng của hạt nhân
7
3
Li
biết khối lợng của hạt nhân Li là m(Li) = 7,01823u;
1,0073
p
m u=
và
1,0078
n
m u=
biết u =931Mev/c
15
0
1,667.10H Bq=
C.
13
0
1,667.10H Bq=
D.
14
0
1,667.10H Bq=
Câu 38 : Tìm tuổi của mẫu chất trên biết rằng ở thời điểm khảo sát tỉ số giữa khối lợng Pb và Po là 0,6.
A. 95 ngày B. 110 ngày C. 85 ngày D. 105 ngày
Câu 39 : Sau 2 năm thể tích khí He đợc giải phóng ở ĐKTC .
A. 95cm
3
B. 103,94 cm
3
C. 115 cm
3
D.112,6 cm
3
4
DAP AN
1C. 2D. 3D. 4D. 5C. 6B. 7B. 8D. 9C. 10C. 11A. 12A. 13C. 14C. 15A. 16A. 17C. 18D. 19B. 20C. 21D. 22A. 23D. 24C. 25D.
26B. 27A. 28D. 29C. 30B. 31B. 32D. 33B. 34A. 35B. 36B. 37C. 38C. 39B. 40A. 41D. 42A. 43D. 44B. 45C. 46A. 47D. 48A.
49C. 50B. 51D. 52B. 54A. 55B. 56A.
5